wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn trắc nghiệm ktpl nè mấy chế

Total questions: 65

Worksheet time: 16hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

mục đích cuối cùng của cạnh tranh là

a)

giành ảnh hưởng trong xã hội

b)

giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp mình

c)

giành lợi nhuận tối đa về mình

d)

giành phục vụ lợi ích cho xã hội

2.

nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông

a)

sự thay đổi cung- cầu

b)

sự gia tăng sản xuất hàng hoá

c)

nguồn lao động dồi dào trong xã hội

d)

sự tồn tại nhiều chủ sở hữu độc lập về kte

3.

cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và gắn liền với mặt tích cực là cạnh tranh

a)

lành mạnh

b)

tự do

c)

hợp lí

d)

trung thực ực ực

4.

sự tranh đua giữa các chủ thể trong sản xuất kinh doanh nhằm thu lợi nhuận về mình nhiều hơn đề cập đến ndung

a)

khái niệm cạnh tranh

b)

nguyên nhân ctranh

c)

vai trò ctranh

d)

mặt hạn chế ctranh

5.

trong sản xuất kinh doanh yếu tố nào dứoi đây là cơ sở để phân biẹt cạnh tranh làmh mạnh and không lành mạnh v bé iuu

a)

thực hiện đúng quy định pháp luật

b)

thực hiện đúng phương châm kinh doanh

c)

xem khách hành là thượng đế🙂

d)

đặt yếu tói lợi nhuận lên hàng đầu🫰🏻

6.

cái nào là biểu hiện của cạnh tranh ko lành mạnh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá

a)

gièm pha, đưa tin đồn thất thiệt

b)

quảng cáo sản phẩm

c)

đa dạng hoá giá cả phù hợp

d)

tích điểm để có cơ hội nhận quà

7.

việc nào

được pluat cho phép trong cạnh tranh

a)

khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh

b)

bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất

c)

bỏnqua yếu tố mtruong trong quá trình sxuat

d)

đầu cơ tích trữ để nâng giá cao

8.

phát hiện hàng chuyên tiêu thụ giả, e chọn cách xly nào dứoi đây cho phù hợp pháp luật

a)

vẫn mua handg hoá đó vì rẻ hơn nơi khác

b)

không đến cửa hàng đó mua hành nữa

c)

báo cho cơ quan chức năng biết

d)

tự tìm hiểu ngồn gốc số hàng đó

9.

doanh nghiệp A tung tin đồn ko đúng, ko trung thực về doanh nghiệp B để hạ uy tín doanh nghiệp B. Hành vi của doanh nghiệp A thuộc loại cạnh tranh nào

a)

cạnh tranh tự do

b)

cạnh tranh ganh đua

c)

canh tranh không lành

d)

cạnh tranh không trung thực

10.

công ty xả nước thải chưa xử lý ra môi trg trong hdong sxuat thể hiện mặt hạn chế nào dưới đây trong cạnh tranh

a)

sửa dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương

b)

đầu cơ, tích trữ gây rối loạn thị trường

c)

làm cho môi trg suy thoái

d)

làm cho nên kte suy thoái

11.

để thu nhiều lợi nhuận bà B đã sử dụng thực phẩm bẩn, ko rõ nguồn gốc ảnh hưởng skhoe ng tiêu dùng. Hành vi đó là cạnh tranh

a)

bất lương

b)

ko lành mạnh

c)

ganh đua

d)

ko công =

12.

công ty may mặc P đã nhập các thiết bị may mặc hiện đại với công suất lm việc đáng kinh ngạc để áo dụng cho công nhân trong công xưởng sử dụng.!việc làm của công ty P thể hiện vtro nào trong cạnh tranh

a)

nâng cao trình độ ng ldong

b)

ứng dụng kĩ thuật công nghệ trong sxuat

c)

thay đổi hình thức kinh doanh mới

d)

phân bố linh hoạt các nguồn lực

13.

doanh nghiệp của anh H tổ chức các đợt tập huấn nâng cao tay nghề cho nhân viên định kì, theo em cạnh tranh có vai trò như thế nào trong trg hợp trên

a)

cạnh tranh giúp nâng cao trình độ ng lđộng

b)

cạnh tranh giúp phân bố linh hoạt các nguồn lực của chủ thể kte

c)

cạnh tranh giúp nâng chất lượng sản phẩm

d)

cạnh tranh khiến doanh nghiệp phải bổ sung các trang thiết bị hiện đại để tăng năng suất

14.

Lượng hàng hoá, dịch vụ mà ng tiêu dùng sẵn sàng mua với 1 mức giá nhất định trong 1 khoảnh tgian dc gọi là

a)

độc quyền

b)

cung

c)

cầu

d)

sản xuất

15.

lượng cung chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dứoi đây

a)

thu nhập, thị hiếu, sở thích của ng tiêu dùng

b)

giá cả những hàng hoá dịch vụ thay thế

c)

kì vọng, dự đoán của ng tiêu dùng về hàg hoá

d)

giá cả yếu tố đầu vào để sx hàng hoá

16.

cung- cầu có qhe ntn trong nền kte thị trường

a)

khoing liên quan đến nhau

b)

có quan hệ chặt chẽ tác động và quy định lẫn nhau

c)

chỉ có cung tác động lên cầu

d)

chỉ có các yếu tốn của cầu tác động lên cung

17.

Nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử

dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

thị trường việc làm

b)

thị trường lao động.

c)

trung tâm giới thiệu việc làm

d)

trung tâm môi giới việc làm.

18.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm

a)

tồn tại dưới nhiều hình thức, bị giới hạn về không gian và thời gian.

b)

chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất và bị giới hạn về không gian.

c)

. tồn tại dưới nhiều hình thức; không giới hạn về không gian, thời gian.

d)

chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất, không giới hạn về thời gian.

19.

Câu 43. Trong trường hợp dưới đây, nhà nước đã thực hiện chính sách nào để kiểm soát và

kiềm chế thất nghiệp? Nền kinh tế thực hiện quá trình chuyển đổi số sẽ làm cho một bộ phận

người lao động không đáp ứng được yêu cầu của công việc mới, họ không có việc làm, không

có thu nhập và gia tăng tình trạng thất nghiệp trong xã hội. Nhà nước cần hỗ trợ kinh phí đào

tạo và tái đào tạo người lao động, khuyến khích và hỗ trợ khởi nghiệp tự tạo việc làm, cải thiện

dịch vụ thị trường lao động.

a)

Trợ cấp cho người lao động bị thất nghiệp/ người lao động đang tạm thời ngưng việc

b)

Nghiêm cấm doanh nghiệp nước ngoài đầu tư nhằm bảo vệ các doanh nghiệp trong nước.

c)

. Hỗ trợ doanh nghiệp khôi phục, phát triển sản xuất thông qua chính sách tài khóa, tiền tệ

d)

D. Hỗ trợ kinh phí đào tạo và tái đào tạo người lao động, khuyến khích và hỗ trợ khởi nghiệp.

20.

Câu 42. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của nhà nước trong việc kiểm soát

và kiềm chế thất nghiệp

a)

Hoàn thiện thể chế về thị trường lao động, thực hiện đúng pháp luật về lao động

b)

Khuyến khích các cơ sở hoạt động sản xuất kinh doanh mở rộng hoạt động sản xuất.

c)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội, chính sách giải quyết việc làm cho người lao động

d)

nghiêm cấm doanh nghiệp nc ngoài đầu tư nhằm bảo vệ các doanh nghiệp trong nước

21.

ndung nào không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp

a)

ng lao động thiếu kĩ năng lm vc

b)

ng ldong bị sa thải do vi phạm kỉ luật

c)

tự thôi việc do ko hài lònh với công việc đang có

d)

sự mất cân đối giữa cung cầu và trên thị trg ldong

22.

nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp

a)

sự mất cân đối giữa cung cầu và thị trg ldong

b)

ng ldong thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng lm việc

c)

nền kte suy thoái nên các dnghiep thu hẹp quy mô sản xuâts

d)

cơ cấu kte chuyển dịch nên đặt ra yêu cầu về chất lượng cuộc sống

23.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động không muốn làm việc vì điều kiện làm việc và mức lương chưa phù hợp với họ được gọi là

a)

thất nghiệp tự nghiệp

b)

thất nghiệp khong tự nguyện

c)

thất nghiệp cơ cấu

d)

thất nghiệp tạm thời

24.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm

a)

tồn tại dưới nhiều hình thức, bị giới hạn về không gian và thời gian.

b)

chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất và bị giới hạn về không gian.

c)

tồn tại dưới nhiều hình thức; không giới hạn về không gian, thời gian.

d)

chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất, không giới hạn về thời gian.

25.

Nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

thị trường việc làm.

b)

thị trường lao động

c)

trung tâm giới thiệu việc làm

d)

trung tâm môi giới việc làm

26.

Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tác động qua lại chặt chẽ với nhau.

b)

Tồn tại độc lập, không có mối liên hệ gì.

c)

Tác động một chiều từ phía thị trường lao động.

d)

Tác động một chiều từ phía thị trường việc làm.

27.

Thị trường việc làm kết nối cung - cầu lao động trên thị trường thông qua nhiều hình thức, ngoại trừ

a)

các phiên giao dịch việc làm.

b)

các trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm.

c)

mở các trung tâm dạy nghề và giáo dục thường xuyên.

d)

thông tin tuyển dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng.

28.

Khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến tới tình trạng nào?

a)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp.

b)

Thiếu hụt lực lượng lao động.

c)

Cả hai phương án A, B đều đúng.

d)

Cả hai phương án A, B đều sai.

29.

Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trưởng lao động sẽ góp phần

a)

giảm số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.

b)

gia tăng số lượng việc làm, giảm thất nghiệp.

c)

gia tăng số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.

d)

giảm số lượng việc làm; giảm thất nghiệp.

30.

Một trong những xu hướng của thị trường lao động Việt Nam hiện nay là

a)

lao động giản đơn sẽ trở nên yếu thế.

b)

tập trung phát triển nguồn lao động giản đơn.

c)

gia tăng số lượng lao động giản đơn.

d)

ưu tiên lao động giản đơn so với lao động có trình độ chuyên môn.

31.

Đâu không phải là kĩ năng mềm của người lao động hiện nay?

a)

kĩ năng ngoại ngữ

b)

kĩ năng học tập

c)

kĩ năng giao tiếp

d)

kĩ năng nói trc đám đông

32.

Đâu không phải là kĩ năng mềm của người lao động hiện nay?

a)

kĩ năng ngoại ngữ

b)

kĩ năng học tập

c)

kĩ năng giao tiếp

d)

k

33.

Những trường hợp nào sau đây thuộc nhóm lao động giản đơn?

a)

Bán hàng hóa trên đường phố.

b)

Phát triển phần mềm.

c)

Chuyên viên dữ liệu và truyền thông.

d)

Kỹ sư cơ khí, điện tử, tự động hóa.

34.

Cung và cầu lao động tăng không đều giữa các ngành nghề sẽ dẫn đến

a)

mất cân đối cung – cầu về lao động.

b)

cân đối nguồn nhân lực giữa các ngành.

c)

đảm bảo người lao động dễ dàng kiếm được việc làm.u

d)

mất cân đối về cơ cấu ngành nghề.

35.

Việc có nhiều nhà máy xí nghiệp mới xây dựng trong khu vực sẽ dẫn đến

a)

cầu về lao động ở khu vực đó tăng.

b)

cầu về lao động ở khu vực đó giảm.

c)

nguồn cung về lao động ở khu vực đó giảm.

d)

thất nghiệp gia tăng.

36.

Khi Nhà nước quy định tăng mức lương cơ bản cho người lao động thì cung – cầu về lao động sẽ diễn biến như thế nào?

a)

Mức cung về lao động sẽ tăng lên, mức cầu về lao động sẽ giảm đi.

b)

Mức cung về lao động sẽ giảm đi, mức cầu về lao động sẽ tăng lên.

c)

Mức cung và cầu về lao động sẽ không thay đổi.

d)

Mức cung về lao động sẽ giảm đi, mức cầu về lao động sẽ không đổi.

37.

Khi Nhà nước có chủ trương chuyển từ nền kinh tế truyền thống sang nền kinh tế số, điều này sẽ gia tăng nhu cầu lao động, việc làm trong các ngành nào sau đây?

a)

Công nghệ thông tin, truyền thông, kĩ thuật.

b)

Công nghệ thông tin, dệt may, thủ công mỹ nghệ.

c)

Nông nghiệp, dịch vụ du lịch.

d)

Kĩ thuật cơ khí, nuôi trồng và chế biến thủy hải sản.

38.

Thông qua dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động, thị trường việc làm giúp người lao động

a)

tìm dc chỗ làm phù hợp

b)

tìm được người thích hợp

c)

đạt được trạng thái cân bằng cung- cầu

d)

có thu nhập ổn định

39.

Thị trường lao động là nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa

a)

người bán sức lao động và người mua sức lao động

b)

người bán và người mua.

c)

người sản xuất và người tiêu dùng.

d)

người lao động làm thuê và người bán sức lao động.

40.

Lao động là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm

a)

tạo ra các sản phẩm phục vụ cho nhu cầu của đời sống xã hội.

b)

tạo ra các nhu yếu phẩm phục vụ cho nhu cầu của đời sống xã hội.

c)

tạo ra các giá trị tinh thần cho xã hội.

d)

tạo ra các giá trị vật chất cho xã hội.

41.

Thị trường việc làm tăng thúc đẩy thị trường lao động tăng, trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi sản xuất kinh doanh tăng trưởng mạnh.

b)

Khi sản xuất kinh doanh chậm tăng trưởng.

c)

Khi các doanh nghiệp thu hẹp sản xuất.

d)

l

42.

Do dịch bệnh Covid kéo dài trong nhiều năm dẫn đến thị trường lao động có nhiều biến động. Nhiều nhà máy, xí nghiệp, doanh nghiệp phải đóng cửa, điều này sẽ làm cho cầu về lao động sẽ

a)

giảm đáng kể

b)

không tăng không giảm

c)

tăng đáng kể

d)

cân bằng với cung

43.

Xu thế phát triển chung của các nền kinh tế trong thời đại bùng nổ của các cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, 5.0 đó là

a)

cầu về lao động giản đơn giảm mạnh.

b)

cầu về lao động giản đơn tăng mạnh.

c)

cầu về lao động giản đơn bình ổn

d)

cung – cầu về lao động cân bằng nhau.

44.

Lượng cầu không chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng

b)

Giá cả những hàng hóa, dịch vụ thay thế.

c)

Kì vọng, dự đoán của người tiêu dùng về hàng hóa.

d)

Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa.

45.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người tiêu dùng, em nên mua hàng hóa, dịch vụ khi

a)

cung = cầu, giá tăng.​

b)

cung < cầu, giá tăng.

c)

cung ít, giá tăng.

d)

cung > cầu, giá giảm

46.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, doanh nghiệp A quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh trong trường hợp nào dưới đây?

a)

cung giảm

b)

cung < cầu

c)

cung = cầu

d)

cung> cầu

47.

H rất thích ăn thịt bò trong thực đơn hàng ngày của mình nhưng vì thịt bò tăng cao, trong khi giá thịt heo lại giảm rất mạnh. Để phù hợp với quy luật cung cầu và để tiêu dùng có lợi nhất, nêu là H, em sẽ

a)

giữ nguyên thực đơn thịt bò hàng ngày

b)

giảm lượng thịt bò, chuyển sang dùng thêm thịt heo

c)

không ăn thịt mà chỉ mua rau.

d)

chuyển sang ăn chay đợi cho thịt bò xuống

48.

Khi nhu cầu của người tiêu dùng về một mặt hàng tăng cao thì sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Người sản xuất sẽ thu hẹp lại sản xuất.

b)

Người sản xuất sẽ mở rộng sản xuất.

c)

Giá cả mặt hàng sẽ bị hạ thấp.

d)

Giá cả mặt hàng sẽ cân bằng.

49.

Sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế (thường tính bằng chỉ số giá tiêu dùng CPI) một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

tăng trưởng

b)

lạm phát

c)

khủng hoảng

d)

suy

50.

Chỉ số giá tiêu dùng được viết tắt là

a)

CPI

b)

KPI

c)

GDP

d)

HDI

51.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

a)

Chi phí sản xuất tăng cao.

b)

Tổng cầu của nền kinh tế tăng.

c)

Giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,… giảm.

d)

Lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết.

52.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hậu quả của lạm phát tới đời sống kinh tế và xã hội?

a)

Giảm quy mô đầu tư, sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp.

b)

Giá cả hàng hóa cao làm cho mức sống của người dân giảm sút.

c)

Đồng tiền mất giá nghiêm trọng, gây thiệt hại cho người đi vay vốn.

d)

Lạm phát cao, kéo dài có thể gây khủng hoảng kinh tế, chính trị, xã hội.

53.

Nhận định nào sau đây không đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?

a)

Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát.

b)

Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt.

c)

Tình trạng lạm phát là biểu hiện đồng tiền của quốc gia bị mất giá.

d)

Lạm phát tăng cao có tác động xấu đến đời sống kinh tế và xã hội.

54.

Để khắc phục tình trạng lạm phát do lượng tiền mặt trong lưu thông vượt quá mức cần thiết, nhà nước cần

a)

giảm thuế

b)

giảm mức cung tiền

c)

giảm lãi suất tiền gửi

d)

tăng chi tiêu ttang sách

55.

Lạm phát cao mang đến điều gì cho đời sống xã hội?

a)

sự phồn thịnh, phát triển

b)

tác động tích cực đến đời sống xã hội

c)

Mang đến các tác động tiêu cực đến nền kinh tế và mọi mặt của xã hội.

d)

mang đến lợi ích đặt biệt cho nền kte thị trường

56.

Hành vi nào sau đây không vi phạm chủ trương, chính sách của Nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế lạm phát

a)

Chấp hành quyết định về giá, biện pháp bình ổn giá của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 

b)

Bịa đặt, loan tin, đưa tin không đúng sự thật về tình hình thị trường, giá cả hàng hóa, dịch vụ để kiếm lời. 

c)

Lợi dụng tình hình kinh tế không thuận lợi để định giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bất hợp lí. 

d)

Đầu cơ tích trữ, găm hàng chờ hàng trên thị trường khan hiếm để bán giá cao nhằm trục lợi.

57.

Vì sao tình trạng thừa tiền trong lưu thông lại có thể dẫn đến lạm phát?

a)

Mọi người không có đủ tiền để mua các món hàng hóa mà mình cần thiết.

b)

Vì số tiền mà người tiêu dùng bỏ ra để mua hàng hóa không đáng kể.

c)

Vì người có quá nhiều tiền sẵn sàng bỏ ra số tiền lớn hơn để mua một đơn vị hàng hóa.

d)

Vì số lượng hàng hóa để phục vụ người tiêu dùng là không đủ.

58.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm được gọi là

a)

thất nghiệp

b)

sa thải

c)

giải nghệ

d)

b

59.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi công việc hoặc chỗ ở,… chưa tìm được việc làm mới được gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời

b)

thất nghiệp cơ cấu

c)

thất nghiệp chu kì

d)

thất nghiệp tự nguyện

60.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động mong muốn làm việc nhưng không thể tìm kiếm được việc làm được gọi là

a)

thất nghiệp tự nghuyện

b)

thất nghiệp ko tự nguyện

c)

thất nghiệp cơ cấu

d)

t

61.

Xác định loại hình thất nghiệp được đề cập đến trong trường hợp sau: Doanh nghiệp A tạm ngưng sản xuất do thiếu đơn hàng, chị P phải nghỉ việc và không tìm được việc làm khác trong tình hình kinh tế thành phố đang đình trệ. Chị mong chờ doanh nghiệp A hồi phục sản xuất, tuyển dụng lại lao động tạm nghỉ việc để chị lại có được việc làm như trước

a)

thất nghiệp tạm thời

b)

thất nghiệp cơ cấu

c)

thất nghiệp chu kì

d)

thất nghiệp tự nguyện

62.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động không muốn làm việc vì điều kiện làm việc và mức lương chưa phù hợp với họ được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện.

b)

thất nghiệp không tự nguyện

c)

thất nghiệp cơ cấu

d)

t

63.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?

a)

Người lao động thiếu kĩ năng làm việc.

b)

Người lao động bị sa thải do vi phạm kỉ luật.

c)

Tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có.

d)

Sự mất cân đối giữa cung và cầu trên thị trường lao động.

64.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?

a)

Sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động.

b)

Người lao động thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc.

c)

Nền kinh tế suy thoái nên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động.

65.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?

a)

Hoàn thiện thể chế về thị trường lao động, thực hiện đúng pháp luật về lao động. 

b)

Khuyến khích các cơ sở hoạt động sản xuất kinh doanh mở rộng hoạt động sản xuất. 

c)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội, chính sách giải quyết việc làm cho người lao động. 

d)

Nghiêm cấm doanh nghiệp nước ngoài đầu tư nhằm bảo vệ các doanh nghiệp trong nước.