wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD LỚP 11

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

sản xuất của cải vật chất là sự tác độnng của con người vào tự nhiên, làm biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra

a)

sản phẩm phù hợp với nhu cầu của nình

b)

B, tư liệu phù hợp với mong muốn của mình

c)

quan hệ sản xuất đáp ứng yêu cầu của xã hội

d)

D, đối tượng lao động đáp ứng yêu cầu của sản xuất.

2.

Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù

hợp với nhu cầu của mình gọi là

a)

Sản xuất kinh tế

b)

Thỏa mãn nhu cầu.

c)

Sản xuất của cải vật chất.

d)

Quá trình sản xuất.

3.

Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò như thế nào đến mọi hoạt động của xã hội?

a)

Quan trọng

b)

Quyết định,

c)

Cần thiết.

d)

Trung tâm.

4.

Một trong những vai trò của sản xuất của cải vật chất là

a)

cơ sở tồn tại của xã hội

b)

tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần.

c)

giúp con người có việc làm.

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

5.

Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp lại thành

a)

tư liệu sản xuất.

b)

lực lượng sản xuất

c)

quá trình sản xuất

d)

phương thức sản xuất

6.

Đối với gia đình, phát triển kinh tế là tiền đề để

a)

A.Thực hiện tốt chức năng kinh tế

b)

B.loại bỏ tệ nạn xã hội

c)

C.đảm bảo Ôn định về kinh tế

d)

D.xóa bỏ thất nghiệp

7.

Quá trình sản xuất là sự kết hợp của

a)

A. người sản xuất, người quản lí và đối tượng sản xuất.

b)

B. sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.

c)

C. sức lao động, đối tượng lao động và điều kiện sản xuất.

d)

D. người lao động,phương tiện lao động và điều kiện lao động.

8.

Những năng lực về thể chất và tinh thần nào của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất?

a)

A Năng lực lao động.

b)

B. Sức lao động.

c)

C. Khả năng lao động.

d)

D. Nguồn lao động.

9.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua

a)

A. Giá trị trao đổi

b)

B. Giá trị sử dụng

c)

C. Chi phí sản xuất

d)

D. Hao phí lao động

10.

Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?

a)

A Thước đo giá trị

b)

B. Phương tiện lưu thông

c)

C Phương tiện cất trữ

d)

D. Phương tiện thanh toán

11.

Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

A. Thước đo giá trị

b)

B. Phương tiện thanh toán

c)

C. Phương tiện cất trữ

d)

D. Phương tiện lưu thông

12.

Một sản phẩm của lao động có thể làm thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua

lao đổi mua-bán

được gọi là

a)

A. thông tin.

b)

B. giá trị.

c)

C. hàng hóa,

d)

D. sản xuất.

13.

Hàng hóa có thể tồn tại ở hai dạng là

a)

trao đổi và không trao đổi.

b)

có ích và không có ích.

c)

có giá trị và không có giá trị.

d)

vật thể và phi vật thể.

14.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua

a)

giá trị sử dụng của nó.

b)

giá trị cá biệt của nó.

c)

giá trị trao đổi của nó

d)

chất lượng, hiệu quả của nó.

15.

Sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của

a)

lực lượng sản xuất,

b)

khoa học – kĩ thuật.

c)

sản xuất và lưu thông hàng hóa

d)

trình độ văn hóa-xã hội.

16.

Tiền tệ thực hiện chức năng làm thước đo giá trị khi nó được dùng để

a)

làm môi giới khi trao đổi, mua bán.

b)

chi trả sau khi giao dịch, mua bán.

c)

rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại.

d)

đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.

17.

Giá trị và giá trị sử dụng là hai thuộc tính của

a)

lao động,

b)

sản xuất,

c)

hàng hóa.

d)

tiêu dùng.

18.

Nơi các chủ thể kinh tế trao đổi, mua bán, xác định giá cả, số lượng Hỏ, dịch vụ được gọi là

a)

sản xuất.

b)

lưu thông.

c)

thanh toán.

d)

thị trường.

19.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để

xuất ra hàng hóa đó là nội dung của

a)

quy luật giá trị

b)

quy luật thặng dư.

c)

quy luật lao động,

d)

quy luật sản xuất.

20.

Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản

xuất hàng hóa phải phù hợp với

a)

thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

thời gian lao động cá nhân.

c)

thời gian lao động tập thể,

d)

thời gian lao động cộng đồng.

21.

Quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hóa thông qua

a)

giá trị hàng hóa.

b)

giá cả trên thị trường

c)

giá trị xã hội.

d)

quan hệ cung cầu

22.

Giá cả của hàng hóa trên thị trường cao hay thấp luôn vận động

a)

ăn khớp với giá trị hàng hóa.

b)

cao hơn giá trị hàng hóa

c)

thấp hơn giá trị hàng hóa.

d)

xoay quanh trục giá trị hàng hóa.

23.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành

những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận

a)

cạnh tranh

b)

lợi tức

c)

Sản xuất.

d)

lưu thông.

24.

Do sự tồn tại thì nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh

doanh là một trong những

a)

tính chất của cạnh tranh.

b)

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

c)

nguyên nhân của sự giàu nghèo.

d)

Mục đích của cạnh tranh.

25.

Nhằm giành những điều kiện để thu lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác là

a)

tính chất của cạnh tranh.

b)

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.

c)

nguyên nhân của sự giàu nghèo.

d)

Mục đích của cạnh tranh.

26.

Để giành giật khách hàng và lợi nhuận, một số người không từ những thủ đoạn phi pháp bất

lương là thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Nguyên nhân của cạnh tranh.

b)

Mặt tích cực của cạnh tranh.

c)

Mặt hạn chế của cạnh tranh,

d)

Mục đích của cạnh tranh.

27.

Kích thích lực lượng sản xuất khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên

là biểu hiện của nội dung nào dưới đây?

a)

Nguyên nhân của cạnh tranh.

b)

Mặt tich cực của cạnh tranh.

c)

Mặt hạn chế của cạnh tranh,

d)

Mục đích của cạnh tranh.

28.

Để hạn chế mặt tiêu cực của cạnh tranh, nhà nước cần phải

a)

ban hành các chính sách xã hội

b)

giáo dục, răn de thuyết phục người vi phạm.

c)

ban hành và thực hiện pháp luật.

d)

giáo dục, pháp luật và các chính sách kinh tế- xã hội.

29.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà hgười tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tương

ứng mức giá cả, thu nhập xác định được gọi là

a)

cung

b)

cầu

c)

tiêu thụ.

d)

tổng cầu.

30.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một

thời kì nhất định, tương ứng mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định được gọi là

a)

cung

b)

cầu.

c)

tổng cầu.

d)

tiêu thụ.

31.

Mối quan hệ cung cầu là mối quan hệ tác động giữa những chủ thể nào sau đây?

a)

Người mua và người mua.

b)

Người bán và người bán.

c)

Người sản xuất với người tiêu dùng.

d)

Người bán với tiền vốn.

32.

Thông qua pháp luật chính sách nhằm cân đối lại cung - cầu là thể hiện sự vận dụng của

a)

nhà nước,

b)

người sản xuất.

c)

người kinh doanh.

d)

người tiêu dùng.

33.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Lao động là khả năng của sức lao động

b)

Sức lao động và lao động đồng nhất với nhau.

c)

Lao động là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực.

d)

Sức lao động và lao động không có liên quan đến nhau.

34.

Xã hội loài người sẽ không tồn tại nếu ngừng hoạt động nào dưới đây?

a)

Chính trị - xã hội.

b)

Văn hóa, giáo dục.

c)

Sản xuất của cải vật chất.

d)

Khoa học và công nghệ.

35.

“Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động?

a)

Đối tượng lao động

b)

Tư liệu lao động.

c)

Sức lao động.

d)

Nguyên liệu lao động.

36.

Một quốc gia có thể trở thành 1 cường quốc kinh tế thế giới nếu có yếu tố cơ bản nào dưới đây?

a)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

Dân số đông và cơ cấu hợp lí.

c)

Sức lao động có chất lượng cao.

d)

Quan hệ quốc tế thuận lợi.

37.

Trong trường hợp nào dưới đây thì tiền không liên quan đến hàng hóa?

a)

Mua sách vở

b)

Gửi ngân hàng.

c)

Trả tiền cắt tóc

d)

Thanh toán viện phí.

38.

Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường, được nhiều người lựa chọn và tranh nhau mua.

Trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Chức năng thông tin.

b)

Chức năng thừa nhận giá trị.

c)

Chức năng thước đo giá trị.

d)

Chức năng điều tiết sản xuất

39.

Yếu tố nào dưới đây không quyết định giá cả của hàng hóa?

a)

Giá trị của tiền tệ.

b)

Giá trị trao đổi của hàng hóa.

c)

Giá trị của hàng hóa.

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa.

40.

Khẳng định nào dưới đây không đúng?

a)

Mọi hàng hóa đều là sản phẩm.

b)

Mọi sản phẩm đều là hàng hóa.

c)

Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất.

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hóa.

41.

Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của Hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải

a)

vay vốn ưu đãi của ngân hàng.

b)

sản xuất một loại hàng hóa.

c)

nâng cao năng suất lao động.

d)

đào tạo gián điệp kinh tế.

42.

Sự phân phối lại các yếu tố tư liệu sản xuất và sức lao động từ ngành sản xuất này sang ngành

sản xuất khác; phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác, mặt hàng này sang mặt hàng khác là

tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

Phân hoá giàu nghèo giữa những người sản xuất.

c)

Tăng năng suất lao động xã hội cần thiết

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

43.

Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Làm cho môi trường bị suy thoái.

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Kích thích sức sản xuất.

44.

Nội dung nào sau đây không được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Làm cho môi trường bị suy thoái.

b)

Chạy theo lợi nhuận mù quáng.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

45.

Quan hệ giữa người bán với người mua hay giữa những người sản xuất với những người tiêu

dùng diễn ra trên thị trường để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ là

a)

quan hệ cung cầu

b)

quan hệ tiền tệ.

c)

quan hệ giá cả

d)

quan hệ thị trường

46.

Trên thị trường, khi giá cả giám sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Cung và cầu tăng

b)

Cung và cầu giảm.

c)

Cung tăng, cầu giảm

d)

Cung giảm, cầu tăng.

47.

Trên thị trường, khi giá cả tăng sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Cung và cầu tăng

b)

Cung và cầu giảm,

c)

Cung tăng, cầu giảm,

d)

Cung giảm, cầu tăng.

48.

Trên thị trường, khi cung lớn hơn cầu sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Giá cả tăng.

b)

Giá cả giảm

c)

Giá cả giữ nguyên.

d)

Giá cả bằng giá trị.

49.

Một công ty sản xuất giấy da sẽ không hoạt động trong trường hợp nào sau đây?

a)

Ngừng hoạt động sản xuất kinh doanh,

b)

. Ít chú trọng đầu tư khoa học công nghệ.

c)

Đầu tư các hạng mục sản xuất thiếu khoa học

d)

Chính sách đãi ngộ người lao động không hiệu quả.

50.

Doanh nghiệp A mở rộng quy mô sản xuất, đầu tư vào sản xuất các mặt hàng tiêu dùng và xuất

khẩu nên doanh thu ngày càng tăng, giải quyết được việc làm cho hàng nghìn lao động. Việc làm của

doanh nghiệp Á là thể hiện

a)

. khái niệm sản xuất của cải vật chất.

b)

. vai trò của sản xuất của cải vật chất

c)

các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất.

d)

ý nghĩa của phát triển kinh tế với sản xuất,

51.

Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hóa dầu ở nước ngoài, anh H muốn trở về Việt Nam công tác

nhưng cha mẹ H không đồng ý vì cho rằng làm việc ở nước ngoài lương cao, chế độ đãi ngộ tốt, có nhiều

cơ hội để phát triển. Nếu là H, em chọn cách nào dưới đây để thực hiện trách nhiệm của mình trong việc

phát triển kinh tế đất nước?

a)

Thực hiện theo mong muốn của cha mẹ và không trở về nước.

b)

Tỏ thái độ không đồng tình bằng việc không liên lạc với cha mẹ.

c)

tìm cách thuyết phục cha mẹ về nước làm việc

d)

không quan tâm đến ý kiến của cha mẹ và bí mật về nước làm việc

52.

Anh B là thợ mộc. Anh đóng được chiếc tủ đẹp với chất liệu gỗ tốt. Do vậy, ngay khi anh B bày

chiếc tủ ra cửa hàng để bán, đã có người hỏi mua với giá cả hợp lý. Anh B đã đồng ý bán. Vậy trong

trường hợp này, thị trường đã thực hiện chức năng gì?

a)

Chức năng thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của Hàng hóa

b)

Chức năng môi giới thúc đẩy quan hệ buôn bán.

c)

Chức năng thông tin cho người mua, người bán.

d)

Chức năng điều tiết, kích thích sản xuất.

53.

Nhà bà A có một khu vườn nhỏ được sử dụng để trồng cam. Vào dịp Tết, nhà bà A thu hoạch

được 300 kg cam và đã sử dụng số cam này để làm một số việc. Theo em, việc làm nào dưới đây cho thấy

số cam mà bà A thu hoạch được đã trở thành hàng hóa?

a)

Biếu hàng xóm.

b)

Biếu thông gia.

c)

Tiếp khách trong dịp tết.

d)

Đổi lấy gà sạch để ăn.

54.

Theo em, khi mặt hàng ti vi trên thị trường đang bán với giá cả thấp hơn giá trị thì một giám đốc

nhà máy sản xuất ti vi có số vốn hạn chế nên chọn cách làm nào dưới đây để không bị thua lỗ?

a)

Ngừng toàn bộ hoạt động sản xuất

b)

Tăng cường mở rộng hoạt động sản xuất.

c)

Tiếp tục đầu tư vốn vào công nghệ cao

d)

Thu hẹp sản xuất, nâng cao năng suất lao động.

55.

Thời điểm hiện nay, giá thịt lợn đang cao. Chị M chuyển sang sử dụng thịt gà nhiều hơn trong

thực đơn của gia đình mình. Việc làm của chị M chịu sự tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?

a)

, Sản xuất.

b)

Lưu thông

c)

Tiêu dùng.

d)

Phân hóa.

56.

Để sản xuất ra một con dao cắt lúa, ông A phải mất thời gian lao động cá biệt là 3 giờ, trong khi

thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất con dao là 2 giờ. Trong trường hợp này, việc sản xuất của

ông A sẽ

a)

có thể bù đắp được chi phí.

b)

thu được lợi nhuận.

c)

hoà vốn.

d)

thua lỗ.

57.

Gia đình G bán bún phở, gần dây do ít khách nên đã đầu tư vào chất lượng và thái độ phục vụ

khách hàng chu đáo hơn. Nhờ vậy, lượng khách tăng lên đáng kể, việc buôn bán nhờ thế mà khá lên. Vậy,

gia đình G đã sử dụng

a)

quan hệ cung cầu.

b)

cạnh tranh lành mạnh.

c)

chiêu thức trong kinh doanh

d)

quy luật giá trị.

58.

Thấy cửa hàng bán quần áo may sẵn của Fit khách nên M đã gợi ý đăng tải lên facebook để

D. quy luật giá trị.

quảng cáo. P giúp F chia sẻ bài viết cho nhiều người khác. Anh K cũng buôn bán quần áo trên mạng

facebook nên đã nhờ chị R và Y nói xấu F trên facebook. Thấy vậy, T chia sẻ bài viết của R và Y cho H.

Trong trường hợp này, hành vi của những ai là cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Mình K.

b)

Anh K, R và Y,

c)

Chị R, Y và T.

d)

Anh F, M và P.

59.

Hãng điện thoại X vừa cho ra sản phẩm mới. Nếu là nhà sản xuất X, để kích thích lượng cầu với

dòng điện thoại mới đó, em sẽ lựa chọn phương án nào dưới đây để bán được nhiều sản phẩm lại không bị

thua lỗ?

a)

Quảng cáo sản phẩm,

b)

Hạ giá thành sản phẩm.

c)

Đẩy mạng quảng cáo và khuyến mại, hạ giá.

d)

Tăng giá thành sản phẩm để gây chú ý.

60.

Chị K rất thích ăn Vải thiều, nhưng giá lại quá cao vì nguồn cung thị trường thấp nên chị dãi

chuyển sang dùng các loại trái cây khác có giá cả phù hợp. Như vậy chị K đã

a)

vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh.

b)

vận dụng tốt quy luật cạnh tranh.

c)

vận dụng tốt quy luật cung cầu.

d)

vận dụng không tốt quy luật cung