wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghề Chương 2 Máy Biến áp

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 44

Máy biến áp dùng để biến đổi:

a)

Công suất.

b)

Tần số.

c)

Điện áp.

d)

Cả A, B và C.

2.

Câu 45

Cốt (khuôn) của máy biến áp có nhiệm vụ gì?

a)

Dẫn điện.

b)

Cách điện.

c)

Dẫn từ.

d)

Chứa dây quấn và cách điện.

3.

Câu 46

S1 và S2 là công suất MBA, có đơn vị là?

a)

W

b)

KW

c)

VAR

d)

VA

4.

Câu 47

Máy biến áp trong gia đình hoạt động được ở loại nguồn điện nào?

a)

Một chiều.

b)

Xoay chiều 1 pha.

c)

Xoay chiều 3 pha

d)

Một chiều và xoay chiều.

5.

Câu 48

Máy biến áp tăng  áp có hệ số biến áp:

a)

K = 1

b)

K < 1

c)

K > 1

d)

K ≤ 1

6.

Câu 49

Mạch từ kiểu bọc (vỏ) được ghép bởi các loại lá thép nào?

a)

L,L

b)

U,I

c)

E,I

d)

O,O

7.

Câu 50

Mạch từ kiểu lõi (trụ) được ghép bởi các loại lá thép nào?

a)

E,I

b)

U,I

c)

F,F

d)

O,O

8.

Câu 51

Khi nối máy biến áp với nguồn điện một chiều sẽ xảy ra hiện tượng nào?

a)

Cảm ứng điện từ.

b)

Biến đổi điện áp.

c)

Phát nóng và cháy.

d)

Cuộn thứ cấp có điện một chiều.

9.

Câu 52

Trong các thông số sau, điện áp ra máy biến áp là:

a)

U1 = 12 V

b)

U1 = 24V

c)

U1 = 220V

d)

U2 = 110V

10.

Câu 53

Lá thép kỹ thuật điện như thế nào dùng cho máy biến áp là tốt nhất?

a)

Dày, hàm lượng silic cao.

b)

Dày, hàm lượng silic thấp.

c)

Mỏng, hàm lượng silic thấp

d)

Mỏng, hàm lượng silic cao.

11.

Câu 54

Nhiệm vụ chính của lõi thép máy biến áp?

a)

Dẫn từ.

b)

Dẫn điện.

c)

Tỏa nhiệt.

d)

Cả 3 phương án.

12.

Câu 55

Máy biến áp giảm áp có hệ số biến áp là:

a)

K = 1

b)

K < 1

c)

K > 1

d)

K 1

13.

Câu 56

Trong công thức tính diện tích hữu ích lõi thép biến áp Shi = a.b có a và b là:

a)

Chiều cao và rộng của trụ lõi thép.

b)

Chiều rộng và dầy của cửa sổ lõi thép.

c)

Chiều dài và rộng của trụ lõi thép.

d)

Chiều rộng và dày của trụ lõi thép.

14.

Câu 57

Tiết diện dây dẫn của máy biến áp quan hệ thế nào với dòng điện I và mật độ dòng điện cho phép J?

a)

Tỉ lệ thuận với J và tỉ lệ nghịch với I.

b)

Tỉ lệ thuận với I và tỉ lệ nghịch với J.

c)

Tỉ lệ thuận với I và J.

d)

Tỉ lệ nghịch với I và J.

15.

Câu 58

Máy biến áp là loại máy dùng để:

a)

Biến đổi điện áp và tần  số của dòng điện xoay chiều. 

b)

Biến đổi điện áp và giữ nguyên tần số của dòng điện xoay chiều.

c)

Biến đổi điện áp và giữ nguyên tần số của dòng điện một chiều.

d)

Biến đổi điện áp, cường độ và tần  số của dòng điện xoay chiều

16.

Câu 59

Ở máy biến  áp nhỏ, để cách điện giữa các vòng dây với nhau ta dùng: 

a)

Dây có bọc giấy hoặc vải.

b)

Giấy cách điện.

c)

Nhựa cách điện.

d)

Dây có sơn ê-may.

17.

Câu 60

Ngâm cuộn dây của máy biến áp vào chất cách điện đạt yêu cầu khi:

a)

Thời gian khoảng 5 giờ.

b)

Thời gian khoảng 6 giờ

c)

Thời gian khoảng  7 giờ.

d)

Không còn bọt khí nổi lên.

18.

Câu 61

Bước đầu tiên khi thiết kế máy biến áp là:

a)

Tính toán mạch từ.

b)

Xác định công suất

c)

Chọn loại mạch từ.

d)

Chọn dây quấn.

19.

Câu 62

Cách điện giữa các lớp dây của dây quấn máy biến áp bằng: 

a)

Tơ hoặc vải sợi.

b)

Giấy cách điện paraphin hoặc tẩm nhựa cách điện.

c)

Sơn êmay hoặc tráng men

d)

Vải sợi và giấy cách điện.

20.

Câu 63

Công thức tính số vòng dây cuộn sơ cấp của máy biến áp N1 = n.U1 với n là:

a)

Số vòng/vôn.

b)

Số vòng cuộn thứ cấp.

c)

Số lá thép của lõi thép.

d)

Số vôn/một vòng dây quấn.

21.

Câu 64

Dây quấn máy biến áp thường làm bằng: 

a)

Dây đồng điện phân.

b)

Dây điện trở.

c)

Dây êmay nhôm.

d)

Dây đồng thau.

22.

Câu 65

Công suất máy biến áp nhận từ nguồn là:

a)

S1 = U1.I1

b)

S2 = U2.I2

c)

S1 = U1 / I1

d)

S1 = U1.I2

23.

Câu 66

Máy biến áp có các bộ phận chính:

a)

Lõi thép, dây quấn, bộ phận điều khiển.

b)

Dây quấn, lõi thép, vỏ máy.

c)

Lõi thép, vỏ máy, đèn báo.

d)

Dây quấn, lõi thép, chất cách điện.

24.

Câu 67

Điện áp ra của máy biến áp được lấy từ:

a)

Hai đầu dây quấn stato.

b)

Hai đầu dây quấn sơ cấp.

c)

Hai đầu dây quấn roto.

d)

Hai đầu dây thứ cấp.

25.

Câu 68

Ở máy biến áp, cuộn dây nối với nguồn điện gọi là: 

a)

Cuộn sơ cấp.

b)

Cuộn thứ cấp.

c)

Cuộn làm việc.

d)

Cuộn khởi động.

26.

Câu 69

Công dụng của máy biến áp trong truyền tải, phân phối điện năng là: 

a)

Giữ ổn định điện áp nguồn điện.

b)

Giảm hao phí điện năng khi truyền tải đi xa.

c)

Làm tăng công suất của máy phát điện khi truyền tải đi xa.

d)

Giữ ổn định tần số dòng điện.

27.

Câu 70

Máy biến áp điện lực thường được sử dụng: 

a)

Trong gia đình.

.

b)

Trong phòng thí nghiệm.

c)

Trong máy hàn điện.

d)

Trong truyền tải và phân phối điện năng.

28.

Hình vẽ bên là kí hiệu của:   

a)

Động cơ điện.

b)

Công tơ điện.

c)

Máy phát điện. 

d)

Máy biến áp

29.

Câu 72

Máy biến áp một pha được thiết kế theo các bước tính toán là: 

a)

Tính mạch từ, công suất MBA, tiết diện dây quấn, số vòng dây quấn, diện tích cửa  sổ.

b)

Tính công suất MBA, mạch từ, tiết diện dây quấn, diện tích cửa sổ,  số vòng dây quấn.

c)

Tính toán mạch từ, diện tích cửa sổ, tiết diện dây quấn công suất MBA, số vòng dây.

d)

Tính công suất MBA, mạch từ, số vòng dây quấn, tiết diện dây quấn, diện tích cửa sổ.

30.

Câu 73

Mạch từ của máy biến áp được ghép từ những lá thép kỹ thuật điện dày từ: 

a)

0,18 0,2mm.

b)

0,18 0,5mm.

c)

0,14 0,4mm.

d)

0,012 0,3mm.

31.

Câu 74

Máy biến áp kiểu bọc có diện tích hữu ích của trụ lõi thép  là 6 cm2  thì công suất định mức là:

a)

20 VA

b)

30 VA

c)

25 VA

d)

35VA

32.

Câu 75

Lượng silíc trong thép kỹ thuật điện càng nhiều thì: 

a)

Tổn thất điện năng càng lớn, lá thép cứng dòn nên khó gia công, dễ gãy.

b)

Tổn thất điện năng càng lớn, lá thép mềm, dễ bị cong vênh.

c)

Tổn thất điện năng càng nhỏ, lá thép mềm, dễ bị cong vênh.

d)

Tổn thất điện năng càng nhỏ, lá thép cứng dòn nên khó gia công, dễ gãy.

33.

Câu 76

Khi nhiệt độ tăng thì khả năng cách điện của chất cách điện sẽ: 

a)

Giảm.

b)

Tăng.

c)

Không thay đổi.

d)

Tăng hoặc giảm tùy loại vật liệu.

34.

Câu 77

Mạch từ của máy biến áp được ghép lại bằng những lá thép mỏng là để: 

a)

Dễ lắp ráp, sửa chữa và vận chuyển đi xa.

b)

Dễ chế tạo, ít hư hỏng, ít tốn điện khi sử dụng.

c)

Tăng tính dẫn điện và dẫn từ.

d)

Giảm tổn thất điện năng do dòng điện fucô.

35.

Câu 78

Hai đầu dây của đèn thử ở vị trí nào khi dùng đèn kiểm tra chạm lõi máy biến áp: 

a)

Một đầu dây chạm vào cuộn sơ cấp, đầu còn lại chạm vào cuộn thứ cấp.

b)

Hai đầu dây chạm vào hai đầu của cuộn sơ cấp.

c)

Một đầu dây chạm vào lõi thép, đầu kia chạm vào dây quấn.

d)

Hai đầu dây chạm vào hai đầu cuộn thứ cấp.

36.

Câu 79

Dây quấn máy biến áp nhỏ thường có tiết diện hình:

a)

Vuông.

b)

Chữ nhật.

c)

Lục giác.

d)

Tròn.

37.

Câu 80

Tuổi thọ máy biến áp phụ thuộc  phần lớn vào: 

a)

Chất cách điện.

b)

Chất lượng lõi thép

c)

Số vòng dây quấn

d)

Công suất của máy.

38.

Câu 81

Máy biến áp sẽ bị cháy nếu làm việc ở tình trạng:

a)

Không tải.

b)

Quá tải.

c)

Non tải (ít tải).

d)

Định mức.

39.

Câu 82

Trong gia đình thường sử dụng loại biến áp: 

a)

Điện lực.

b)

Chuyên dùng.

c)

Cảm ứng.

d)

Tự ngẫu.

40.

Câu 83

Để giảm hao phí điện năng khi truyền tải điện đi xa người ta thường dùng biện pháp nào?

a)

Làm tăng điện áp trước khi truyền đi.

b)

Làm tăng công suất của máy phát điện

c)

Làm giảm điện áp trước khi truyền đi.

d)

Dùng dây dẫn điện có tiết diện nhỏ.

41.

Câu 84

Đo dòng điện đầu ra của một ổn áp 10A bằng ampe kế được 11A, ta kết luận:

a)

Ổn áp đang hoạt động bình thường.

b)

Ổn áp đang bị quá tải.

c)

Ổn áp đã bị cháy.

d)

Ổn áp bị giảm công suất.

42.

Câu 85

Một lá thép kỹ thuật điện bị bẻ gãy dễ dàng là do trong thép: 

a)

Chứa nhiều sắt.

b)

Chứa ít silíc.

c)

Chứa nhiều silíc.

d)

Chứa nhiều tạp chất.

43.

Câu 86

Khi máy biến áp làm việc mà có tiếng kêu rè rè, không nóng  thì nguyên nhân thường là do:

a)

Lõi thép được ép không chặt.

.

b)

Quá tải.

c)

Dây sơ cấp quấn thiếu vòng

d)

Cách điện kém.

44.

Câu 87

Khi lõi thép của máy biến áp được ghép không đủ số lá thép cần thiết thì: 

a)

Điện áp đầu ra không đúng yêu cầu

b)

.

Máy nóng quá mức, mau hỏng.

.

c)

Giảm công suất của máy.

d)

Máy không hoạt động được.

45.

Câu 88

Máy biến áp là loại máy: 

a)

Điện từ.

b)

Điện từ tĩnh.

c)

Từ điện.

d)

Điện từ quay.

46.

Câu 89

Cấu tạo của máy biến áp chia làm mấy phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Câu 90

Gọi Sdd là tiết diện dây (mm2), I là cường độ dòng điện (A), J là mật độ dòng điện cho phép (A/mm2). Vậy tiết diện dây dẫn được tính bởi:

a)
b)
c)
d)
48.

Câu 91

Máy biến áp chạy không tải không đạt yêu cầu khi: 

a)

Máy vận hành êm.

b)

Điện áp ra phù hợp với trị số định mức thiết kế.

c)

Không có hiện tượng chập mạch ở 2 cuộn dây.

d)

Nhiệt độ máy vượt mức 400C.

49.

Câu 92

Máy biến áp cảm ứng khác máy biến áp tự ngẫu ở chỗ: 

a)

Các cuộn dây được quấn riêng biệt.

b)

Lõi thép lớn hơn.

c)

Các cuộn dây được quấn chung một cuộn.

d)

Dây quấn lớn hơn.

50.

Câu 93

Máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 550 vòng dây được mắc vào mạng điện 220V. Đầu ra ở cuộn thứ cấp đo được điện áp 6V. Bỏ qua hao phí của máy biến áp, số vòng dây của cuộn thứ cấp là:

a)

30

b)

15

c)

45

d)

110

51.

Câu 94

Máy biến áp giảm áp là máy biến áp có: 

a)

Điện áp đầu vào nhỏ hơn điện áp đầu ra.

b)

Điện áp đầu vào bằng với điện áp đầu ra.

c)

Điện áp đầu vào lớn hơn điện áp đầu ra.

d)

Điện áp đầu vào bằng hoặc nhỏ điện áp đầu ra.

52.

Câu 95

Máy biến áp tăng áp là máy biến áp có:

a)

Điện áp đầu vào nhỏ hơn điện áp đầu ra.

b)

Điện áp đầu vào bằng với điện áp đầu ra.

c)

Điện áp đầu vào lớn hơn điện áp đầu ra.

d)

Tùy trường hợp.

53.

Câu 96

Mạch từ của máy biến áp được làm từ vật liệu:

a)

Thép không rỉ.

b)

Thép dụng cụ.

c)

Thép silic.

d)

Thép tấm.

54.

Câu 97

Dây quấn của máy biến áp có thể làm từ vật liệu nào sau đây:

a)

Đồng, nhôm.

b)

Đồng, chì.

c)

Đồng, kẽm.

d)

Đồng, kẽm.

55.

Câu 98

Lớp cách điện trên vỏ bọc dây quấn máy biến áp có tác dụng:

a)

Giảm dòng điện rò.

b)

Giảm dòng điện fucô.

c)

Tránh chập mạch giữa các vòng dây.

d)

Tăng khả năng cảm ứng từ.

56.

Câu 99

Khi tính toán thiết kế máy biến áp, ta tính diện tích cửa sổ là để:

a)

Chọn dây quấn cho phù hợp.

b)

Chọn chiều dày máy biến áp cho phù hợp.

c)

Chọn số lá thép cho phù hợp.

d)

Chọn chiều rộng và chiều cao cửa sổ cho phù hợp.

D

57.

Câu 100

Một máy biến áp có Sđm= 100VA, vậy ta tính được Shi của lõi thép là bao nhiêu?

a)

10 cm2

b)

11 cm2

c)

12 cm2

d)

13 cm2

58.

Câu 101

Khi tính St lõi thép của MBA dùng trong gia đình thì hệ số lấp đầy có giá trị:

a)

kl = 0,7

b)

kl = 0,8

c)

kl = 0,9

d)

kl = 1,0

59.

Câu 102

Sau khi quấn xong cuộn sơ cấp, ta cần phải: 

a)

Lót 1 lớp cách điện rồi quấn tiếp cuộn thứ cấp.

b)

Lồng lõi thép vào.

c)

Quấn tiếp cuộn thứ cấp.

d)

Kiểm tra cách điện.

60.

Câu 103

Công suất MBA cần chế tạo được xác định theo công thức:

a)

Sđm=U1xI2

b)

Sđm=U2xI2

c)

Sđm=U2xI1

d)

Sđm=N1xN2