wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 3: bảo quản, chế biến, nông, lâm, thủy sản

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Hình nào dưới đây là nông sản.

a)
b)
c)
d)
2.

Hình nào dưới đây là lâm sản

a)
b)
c)
d)
3.

Hình ảnh nào dưới đây là thủy sản

a)
b)
c)
d)
4.

Hình ảnh trên thể hiện các anh (chị) công nhân đang làm gì?

a)

lựa đậu

b)

phân loại, đóng gói

c)

gói quà

d)

phân loại, đóng gói, bảo quản rau xanh

5.

Mục đích, ý nghĩa của công tác bảo quản, chế biến, nông, lâm, thủy sản

a)

Nhằm duy trì những đặc tính ban đầu của nông, lâm, thủy sản

b)

Nhằm duy trì những đặc tính ban đầu của nông, lâm, thủy sản, hạn chế những tổn thất về số lượng

c)

Nhằm duy trì những đặc tính ban đầu của nông, lâm, thủy sản, hạn chế những tổn thất về số lượng và chất lượng của chúng

d)

Nhằm không duy trì những đặc tính ban đầu của nông, lâm, thủy sản, hạn chế những tổn thất về số lượng và chất lượng của chúng

6.

Hình nào dưới đây thể hiện công tác chế biến nông lâm, thủy sản (có thể chọn nhiều đáp án

a)
b)
c)
d)
7.

Nông lâm thủy sản gồm bao nhiêu đặc điểm cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Mục đích của công tác bảo quản nông, lâm, thủy sản là

a)

duy trì những đặc tính ban đầu

b)

để buôn bán

c)

để làm giống

d)

để nâng cao giá trị

9.

Mục đích của công tác chế biến nông – lâm – thủy sản là

a)

tránh bị hư hỏng

b)

duy trì, nâng cao chất lượng

c)

để làm giống

d)

duy trì những đặc tính ban đầu

10.

Trong quá trình bảo quản, nhiệt độ tăng ảnh hưởng như thế nào đến nông, lâm, thủy sản?

a)

Chất lượng nông, lâm, thủy sản bị giảm sút.

b)

Làm cho nông, lâm, thủy sản bị nóng lên.

c)

Nông, lâm, thủy sản dễ bị thối, hỏng.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

11.

Hoạt động nào sau đây là chế biến nông, lâm, thủy sản?

a)

Cất khoai trong chum.

b)

Ngâm tre dưới nước.

c)

Làm măng ngâm dấm

d)

Trữ gạo trong bồ

12.

Hoạt động nào sau đây là bảo quản nông sản?

a)

Làm thịt hộp

b)

Sấy khô thóc.

c)

Muối dưa cà.

d)

Làm bánh chưng

13.

Đặc điểm nào sau đây do nông sản chứa nhiều nước?

a)

Thuận lợi cho công tác bảo quản

b)

Được sử dụng làm nguyên liệu trong các ngành công nghiệp chế biến.

c)

Dễ bị VSV xâm nhiễm

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cuộc sống hằng ngày của con người.

14.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG là của nông, thủy sản?

a)

Chứa nhiều chất dinh dưỡng

b)

Nông sản, thủy sản chứa chủ yếu là chất xơ

c)

Đa số nông sản, thủy sản chứa nhiều nước

d)

Dễ bị vi sinh vật xâm nhiễm gây thối hỏng

15.

Câu 23: Ảnh hưởng của điều kiện môi trường đến bảo quản nông, lâm, thủy sản là

a)

mưa

b)

gió

c)

ánh sáng môi trường

d)

độ ẩm không khí

16.

Câu 24. Độ ẩm không khí thích hợp cho việc bảo quản thóc, gạo là từ

a)

50% - 70%

b)

30% - 50%

c)

70% - 80%

d)

80% - 90%

17.

Đa số vi sinh vật phát triển tốt nhất ở nhiệt độ

a)

200C – 400C

b)

100C – 200C

c)

150C – 200C

d)

150C – 300C

18.

Nhiệt độ môi trường bảo quản tăng lên 100C thì các phản ứng sinh hóa trong rau, quả tươi tăng lên

a)

1 - 1,5 lần

b)

2,5 – 3,5 lần

c)

2 – 3 lần

d)

1 - 2 lần

19.

Quy trình bảo quản hạt giống mà bà con nông dân thực hiện phổ biến theo quy mô gia đình được làm theo thứ tự

a)

Thu hoạch - Tách hạt - Làm khô - Phân loại - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.

b)

Thu hoạch - Tách hạt - Phân loại - Làm khô - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng

c)

Thu hoạch - Làm khô - Tách hạt - Phân loại - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.

d)

Thu hoạch - Phân loại - Làm khô - Tách hạt - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.

20.

Để bảo quản hạt giống dài hạn cần

a)

Giữ ở điều kiện nhiệt độ và độ ẩm bình thường.

b)

Giữ ở nhiệt độ 30 – 40 độ C, độ ẩm 35 – 40%

c)

Giữ ở nhiệt độ - 10 độ C, độ ẩm 35 – 40%

d)

Giữ ở nhiệt độ bình thường, độ ẩm 35 – 40%

21.

Mục đích của công tác bảo quản hạt giống, củ giống là

a)

Hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng, nâng cao năng suất cây trồng

b)

Hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng, chống lây lan sâu bệnh

c)

Hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng, duy trì tính chất ban đầu

d)

Hạn chế tổn thất về số lượng, chất lượng đảm bảo cho tái sản xuất, duy trì đa dạng sinh học.

22.

Ý nghĩa của việc làm khô trong quy trình bảo quản hạt giống là

a)

Làm giảm độ ẩm trong hạt.

b)

Diệt mầm bệnh, vi khuẩn.

c)

Làm tăng độ ẩm trong hạt.

d)

Làm cho chín những hạt còn xanh khi thu hoạch

23.

Quy trình bảo quản củ giống khác với bảo quản hạt giống là

a)

không làm khô, bảo quản trong bao, túi kín, xử lí chống vsv hại

b)

xử lí chống vsv gây hại, làm khô, xử lí ức chế nảy mầm

c)

không bảo quản trong bao, túi kín, Không làm khô, Xử lí chống vsv gây hại, Xử lí ức chế nảy mầm.

d)

xử lí ức chế này mầm, bảo quản trong bao tải

24.

Củ giống bảo quản cần có mấy tiêu chuẩn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Mục đích của việc bảo quản hạt giống là

a)

bảo quản để ăn dần.

b)

tăng năng suất cây trồng cho vụ sau.

c)

giữ được độ nảy mầm của hạt.

d)

giữ nguyên lượng nước để hạt nảy mầm.

26.

Quy trình: “ Thu hoạch→ Tuốt, tẻ hạt → Làm sạch, phân loại → Làm khô → Làm nguội → Phân loại theo chất lượng → Bảo quản → Sử dụng ” là quy trình bảo quản

a)

Thóc, ngô

b)

Khoai lang tươi

c)

Hạt giống

d)

Sắn lát khô.

27.

Quy trình: “ Thu hái → Chọn lựa → Làm sạch → Làm ráo nước → Bao gói → Bảo quản lạnh → Sử dụng ” là quy trình

a)

Chế biến rau quả

b)

Bảo quản lạnh rau, quả tươi

c)

Chế biến xirô

d)

Bảo quản rau, quả tươi

28.

Trong quy trình chế biến rau quả theo phương pháp đóng hộp bước ‘xử lí nhiệt’ có tác dụng là

a)

làm chín sản phẩm

b)

làm mất hoạt tính các loại enzim

c)

tiêu diệt vi khuẩn

d)

thanh trùng

29.

Quy trình bảo quản thóc, ngô gồm mấy bước?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

30.

Quy trình bảo quản rau, hoa, quả tươi bằng phương pháp lạnh gồm mấy bước?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

31.

Bảo quản trong môi trường khí biến đổi là phương pháp bảo quản

a)

Hạt giống

b)

Củ giống

c)

Thóc, ngô

d)

Rau, hoa, quả tươi

32.

Có mấy phương pháp chế biến rau quả đã học?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Quy trình: “Làm sạch thóc → Xay → Tách trấu → Xát trắng → Đánh bóng → Bảo quản → Sử dụng” là quy trình

a)

Chế biến gạo.

b)

Chế biến gạo từ thóc theo quy mô gia đình.

c)

Chế biến gạo từ thóc theo quy mô công nghiệp

d)

Bảo quản gạo.

34.

Quy trình: “ Nguyên liệu rau, quả → Phân loại → Làm sạch → Xử lí cơ học → Xử lí nhiệt → Vào hộp → Bài khí → Ghép mí → Thanh trùng → Làm nguội → Bảo quản thành phẩm → Sử dụng” là quy trình

a)

Bảo quản lạnh

b)

Chế biến rau quả theo phương pháp đóng hộp

c)

Bảo quản rau quả theo phương pháp đóng hộp

d)

Bảo quản thường

35.

Quy trình chế biến gạo từ thóc gồm mấy bước?

a)

8

b)

7

c)

5

d)

6

36.

Đặc điểm của kho silô

a)

Là dạng kho hình trụ, hình vuông hay hình sáu cạnh.

b)

Dưới sàn kho có gầm thông gió

c)

Tường kho xây bằng tôn hay fibrô xi măng

d)

Mái che có vòm cuốn bằng gạch

37.

Đặc điểm của nhà kho bảo quản

a)

Là dạng kho hình trụ, hình vuông hay hình sáu cạnh.

b)

Được xây bằng bê tông cốt thép

c)

Mái che xây bằng tôn hay fibrô xi măng

d)

Thường được cơ giới hoá và tự động hoá

38.

Đối tượng gây hại cho khoai lang tươi là

a)

sâu đục thân

b)

mọt gạo

c)

bọ hà

d)

sâu đục quả

39.

Đối tượng gây hại cho gạo là

a)

sâu đục thân

b)

mọt gạo

c)

bọ hà

d)

sâu đục quả

40.

Dùng ozon để bảo quản

a)

thóc, ngô

b)

khoai lang tươi

c)

sắn lát khô

d)

rau, hoa, quả tươi

41.

Bảo quản trong môi trường khí biến đổi là

a)

Giảm hàm lượng O2, tăng hàm lượng CO2

b)

Tăng hàm lượng O2, tăng hàm lượng CO2

c)

Giảm hàm lượng O2, giảm hàm lượng CO2

d)

Tăng hàm lượng O2, giảm hàm lượng CO2

42.

Bảo quản trong môi trường khí biến đổi là giữ hàm lượng CO2 ở mức

a)

1% - 3%

b)

3% - 5%

c)

2% - 4%

d)

4% - 6%

43.

Phương pháp chiếu xạ có tác dụng

a)

Làm mất nước

b)

Giảm hô hấp

c)

Kéo dài thời gian ngủ nghỉ

d)

Diệt vi sinh vật

44.

Gạo sau khi tách trấu gọi là

a)

Tấm

b)

Cám

c)

Gạo lật (gạo lức)

d)

Gạo trắng

45.

Gạo sau khi tách cám gọi là

a)

Tấm

b)

Trấu

c)

Gạo lật (gạo lức)

d)

Gạo trắng

46.

Tác dụng của đánh bóng hạt gạo là gì?

a)

Làm hạt gạo láng bóng, trắng, đẹp để xuất khẩu.

b)

Tách lớp vỏ cám bao quanh hạt gạo

c)

Tách nội nhũ ra khỏi hạt gạo

d)

Làm sạch trấu dính trên hạt gạo

47.

Gạo tấm là

a)

gạo được chế biến theo phương pháp truyền thống

b)

hạt gạo bị gãy khi chế biến

c)

hat gạo lức được chuyển sang giai đoạn chế biến đặc biệt

d)

gạo và cám trộn chung với nhau

48.

Trong quy trình chế biến rau quả theo phương pháp đóng hộp bước ‘xử lí nhiệt’ có tác dụng là

a)

làm chín sản phẩm

b)

làm mất hoạt tính các loại enzim

c)

tiêu diệt vi khuẩn

d)

thanh trùng

49.

Quy trình công nghệ chế biến rau, quả theo phương pháp đóng hộp gồm mấy bước?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

50.

Bảo quản bằng chiếu xạ là phương pháp bảo quản

a)

Rau, hoa, quả tươi

b)

Củ giống

c)

Thóc, ngô

d)

Sắn lát khô

51.

Bảo quản khoai lang tươi cần

a)

Hong khô, xử lí chống nảy mầm

b)

Xử lí chống nảy mầm, đóng gói

c)

Xử lí chống nấm, đóng gói

d)

Xử lí chống nảy mầm, xử lí chống nấm

52.

Điều lưu ý khi sử dụng hoá chất trong quá trình bảo quản

a)

Thuộc danh mục cho phép của các cơ quan chức năng

b)

Có giá thành cao

c)

Được bán tự do khi có người tới nhà giới thiệu

d)

Có tác dụng bảo quản càng lâu càng tốt

53.

Không được sử dụng khoai tây mộc mầm hoặc chuyển sang màu xanh vì có chứa chất nào sau đây

a)

Solanin

b)

Xyanua

c)

Axit latic

d)

Axit xianuic

54.

Phương tiện bảo quản: chum vại, thùng phuy, bồ cót là phương pháp bảo quản nào?

a)

Phương pháp bảo quản đổ rời

b)

Phương pháp bảo quản hiện đại

c)

Phương pháp bảo quản truyền thống

d)

Phương pháp bảo quản hệ thống silô liên hoàn

55.

Rau có đặc điểm

a)

Chứa nhiều tinh bột

b)

Chứa nhiều canxi

c)

Chứa nhiều muối khoáng

d)

Chứa nhiều nước

56.

Câu 83. Trong quy trình chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt, để thu được cà phê nhân chất lượng cao cần

a)

Loại bỏ cà phê xanh, rửa sạch nhớt, thu hái cà phê đúng thời vụ

b)

Rửa sạch nhớt, loại bỏ cà phê xanh, thu hái cà phê đúng thời vụ

c)

Thu hái cà phê đúng thời vụ, sấy cà phê nhân đến độ ẩm đảm bảo là 12,5 – 13%.

d)

Rửa sạch nhớt, sấy cà phê nhân đến độ ẩm đảm bảo là 12,5 – 13%, loại bỏ cà phê xanh

57.

Trong quy trình chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt, bước nào giúp tạo hương vị cà phê thơm ngon?

a)

Xát bỏ vỏ trấu.

b)

Ngâm ủ (lên men).

c)

Bóc vỏ quả.

d)

Làm sạch.

58.

Loại lâm sản nào chiếm tỉ trọng lớn trong chế biến lâm sản?

a)

Tre.

b)

Nứa.

c)

Gỗ

d)

Mây.

59.

Cà phê sau khi xát bỏ vỏ trấu gọi là cà phê gì?

a)

Cà phê thóc

b)

Cà phê nhân

c)

Cà phê thóc thành phẩm

d)

Cà phê bột

60.

Câu 97: Theo em, lợi ích nào của cây rừng đối với con người là quan trọng nhất?

a)

Điều hòa khí hậu

b)

Làm đồ mộc dân dụng, trang trí nội thất

c)

Đóng tàu, làm giấy

d)

Xây dựng, chất đốt