wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về dinh dưỡng

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu nhóm chất dinh dưỡng trong thực phẩm?

a)

4 nhóm

b)

5 nhóm

c)

6 nhóm

d)

7 nhóm

2.

Các chất dinh dưỡng sau đây sinh năng lượng, ngoại trừ:

a)

Glucid

b)

Protid

c)

Lipid

d)

Vitamin

3.

Chất dinh dưỡng nào sau đây sinh năng lượng?

a)

Chất xơ

b)

Vitmin PP

c)

Glucid

d)

Nước

4.

Chất dinh dưỡng nào sau đây sinh năng lượng?

a)

Acid folic

b)

Protid

c)

Khoáng chất

d)

Acid arcobic

5.

Chất dinh dưỡng nào sau đây sinh năng lượng?

a)

Lipid

b)

Calci

c)

Thiamin

d)

Cyanocobalamin

6.

Vai trò quan trọng nhất của protid trong cơ thể người là:

a)

Tổng hợp hormon

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Tạo hình

d)

Nuôi dưỡng tế bào thần kinh

7.

Vai trò quan trọng nhất của glucid trong cơ thể người là:

a)

Tổng hợp hormon

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Hòa tan các vitamin tan trong nước

d)

Hòa tan các vitamin tan trong dầu

8.

Vai trò của lipid trong cơ thể người là:

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Bảo vệ cơ thể

c)

Hòa tan các vitamin tan trong dầu

d)

Câu A, B và C đều đúng

9.

Khi đốt cháy 1g protid, cơ thể thu được bao nhiêu Kcal?

a)

1 Kcal

b)

4,1 Kcal

c)

4,3 Kcal

d)

9 Kcal

10.

Khi đốt cháy 1g glucid, cơ thể thu được bao nhiêu Kcal?

a)

1 Kcal

b)

4,1 Kcal

c)

4,3 Kcal

d)

9 Kcal

11.

Khi đốt cháy 1g lipid, cơ thể thu được bao nhiêu Kcal?

a)

1 Kcal

b)

4,1 Kcal

c)

4,3 Kcal

d)

9 Kcal

12.

Thiếu protid có thể dẫn đến hậu quả sau đây, ngoại trừ:

a)

Chậm phát triển thể chất

b)

Rối loạn nội tiết

c)

Suy giảm miễn dịch

d)

Gout

13.

Thừa protid có thể dẫn đến hậu quả sau đây, ngoại trừ:

a)

Béo phì

b)

Suy giảm miễn dịch

c)

Ung thư đại tràng

d)

Gout

14.

Protid quá thừa sẽ được chuyển hóa thành:

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Vitamin C

d)

Khoáng chất vi lượng

15.

Loại thực vật sau đây có giá trị dinh dưỡng tương đương với protid động vật:

a)

Yến mạch

b)

Lúa gạo

c)

Đậu nành

d)

Ngô (bắp)

16.

Trung bình lượng glucid trong thực phẩm có nguồn gốc động vật chiếm tỷ lệ khoảng:

a)

1%

b)

10 – 15%

c)

15 – 30%

d)

60 – 70%

17.

Thiếu lipid có thể dẫn đến hậu quả sau đây, ngoại trừ:

a)

Bệnh lý về mắt

b)

Bệnh lý về xương

c)

Viêm da cơ địa dị ứng

d)

Thiếu năng mạch vành

18.

Thừa lipid có thể dẫn đến hậu quả sau đây, ngoại trừ:

a)

Tai biến mạch máu não

b)

Loét giác mạc

c)

Nhồi máu cơ tim

d)

Béo phì

19.

Lượng glucid thừa sẽ được chuyển hóa thành glycogen và được dự trữ ở:

a)

Não

b)

Gan

c)

Thận

d)

Tụy

20.

Thiếu vitamin A có thể dẫn đến bệnh nào?

a)

Loét giác mạc

b)

Còi xương

c)

Vô sinh

d)

Xuất huyết tiêu hóa

21.

Thiếu vitamin D có thể dẫn đến bệnh nào?

a)

Loét giác mạc

b)

Còi xương

c)

Vô sinh

d)

Xuất huyết tiêu hóa

22.

Thiếu vitamin E có thể dẫn đến bệnh nào?

a)

Loét giác mạc

b)

Còi xương

c)

Vô sinh

d)

Xuất huyết tiêu hóa

23.

Thiếu vitamin K có thể dẫn đến bệnh nào?

a)

Loét giác mạc

b)

Còi xương

c)

Vô sinh

d)

Xuất huyết tiêu hóa

24.

Thiếu vitamin B1 có thể dẫn đến bệnh nào?

a)

Beri-Beri

b)

Pellaga

c)

Scorbut

d)

Thiếu máu hồng cầu to

25.

Thiếu vitamin B3 có thể dẫn đến bệnh nào?

a)

Beri-Beri

b)

Pellaga

c)

Scorbut

d)

Thiếu máu hồng cầu

26.

Thiếu vitamin B9 có thể dẫn đến bệnh nào?

a)

Beri-Beri

b)

Pellaga

c)

Scorbut

d)

Thiếu máu hồng cầu

27.

Thiếu vitamin C có thể dẫn đến bệnh nào?

a)

Beri-Beri

b)

Pellaga

c)

Scorbut

d)

Thiếu máu hồng cầu

28.

Khoáng chất nào sau đây là nguyên liệu tổng hợp hồng cầu?

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Kẽm

d)

Magie

29.

Theo khuyến nghị của Viện dinh dưỡng quốc gia Việt Nam, tỷ lệ glucid trong khẩu phần ăn mỗi ngày nên chiếm khoảng:

a)

10 – 15%

b)

20 – 25%

c)

60 – 70%

d)

Trên 80%

30.

Theo khuyến nghị của Viện dinh dưỡng quốc gia Việt Nam, tỷ lệ protid trong khẩu phần ăn mỗi ngày nên chiếm khoảng:

a)

10 – 15%

b)

20 – 25%

c)

60 – 70%

d)

Trên 80%

31.

Theo khuyến nghị của Viện dinh dưỡng quốc gia Việt Nam, tỷ lệ lipid trong khẩu phần ăn mỗi ngày nên chiếm khoảng:

a)

10 – 15%

b)

20 – 25%

c)

60 – 70%

d)

Trên 80%

32.

Hiện nay, các nhà khoa học đã tìm ra bao nhiêu loại acid amin?

a)

8 loại

b)

10 loại

c)

18 loại

d)

20 loại

33.

Hiện nay, các nhà khoa học đã tìm ra bao nhiêu loại acid amin cần thiết?

a)

8 loại

b)

10 loại

c)

18 loại

d)

20 loại

34.

Hiện nay, các nhà khoa học đã tìm ra bao nhiêu loại acid amin không cần thiết?

a)

8 loại

b)

10 loại

c)

18 loại

d)

20 loại

35.

Acid amin nào sau đây là cần thiết?

a)

Lysin

b)

Glycin

c)

Serin

d)

Alanin

36.

Acid amin nào sau đây là cần thiết?

a)

Cystein

b)

Leucin

c)

Tyrosin

d)

Aspartat

37.

Acid amin nào sau đây là cần thiết?

a)

Asparagin

b)

Arginin

c)

Tryptophan

d)

Glutamin

38.

Bình thường, protid không xuất hiện ở đâu?

a)

Nước bọt

b)

Xương

c)

Dịch mật

d)

Câu B và C đúng

39.

Các vitamin sau đây tan trong dầu, ngoại trừ:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin PP

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

40.

Các vitamin sau đây tan trong nước, ngoại trừ:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin C

c)

Vitamin PP

d)

Vitamin D

41.

Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều Vitamin A nhất?

a)

Thịt bò nạc

b)

Gan cá thu

c)

Ổi

d)

Thịt gà

42.

Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều Vitamin D nhất?

a)

Thịt bò nạc

b)

Gan cá thu

c)

Ổi

d)

Thịt gà

43.

Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều Vitamin C nhất?

a)

Thịt bò nạc

b)

Gan cá thu

c)

Ổi

d)

Thịt gà

44.

Nguồn cung cấp Vitamin D nhiều nhất cho cơ thể là:

a)

Tiền Vitamin D trên da khi được tiếp xúc với ánh sáng mặt trời

b)

Gan cá thu

c)

Gan bò

d)

Gan gà

45.

Nhu cầu năng lượng hàng ngày của trẻ sơ sinh là:

a)

100 Kcal/Cân nặng (Kg)

b)

110 Kcal/Cân nặng (Kg)

c)

120 Kcal/Cân nặng (Kg)

d)

120 Kcal/Cân nặng (Kg)

46.

Nhu cầu năng lượng hàng ngày đối với phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tăng thêm khoảng:

a)

500 Kcal

b)

800 Kcal

c)

1000 Kcal

d)

1200 Kcal

47.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến chuyển hóa cơ sở?

a)

Tuổi

b)

Giới tính

c)

Tuyến nội tiết

d)

Câu A, B và C đúng

48.

Phân nhóm lao động thể lực cho người nông dân là:

a)

Lao động nhẹ

b)

Lao động vừa

c)

Lao động nặng

d)

Lao động đặc biệt

49.

Phân nhóm lao động thể lực cho vận động viên bóng đá là:

a)

Lao động nhẹ

b)

Lao động vừa

c)

Lao động nặng

d)

Lao động đặc biệt

50.

Phân nhóm lao động thể lực cho nhân viên kế toán là:

a)

Lao động nhẹ

b)

Lao động vừa

c)

Lao động nặng

d)

Lao động đặc biệt

51.

Hoạt động làm vườn làm tiêu hao thể lực mỗi giờ bao nhiêu?

a)

200 Kcal

b)

270 Kcal

c)

300 Kcal

d)

420 Kcal

52.

Hoạt động đánh bóng chuyền làm tiêu hao năng lượng ở người trưởng thành (cân nặng 50Kg) mỗi giờ bao nhiêu?

a)

200 Kcal

b)

270 Kcal

c)

300 Kcal

d)

420 Kcal

53.

Hoạt động đi bộ (4 Km/h) làm tiêu hao năng lượng ở người trưởng thành (cân nặng 50Kg) mỗi giờ bao nhiêu?

a)

200 Kcal

b)

270 Kcal

c)

300 Kcal

d)

420 Kcal

54.

Hoạt động đi xe đạp (10 Km/h) làm tiêu hao năng lượng ở người trưởng thành (cân nặng 50Kg) mỗi giờ bao nhiêu?

a)

200 Kcal

b)

270 Kcal

c)

300 Kcal

d)

420 Kcal

55.

Hệ số tính nhu cầu năng lượng cho lao động nam ở mức độ nhẹ là:

a)

1.55

b)

1.61

c)

2.1

d)

2.2

56.

Hệ số tính nhu cầu năng lượng cho lao động nữ ở mức độ vừa là:

a)

1.55

b)

1.61

c)

2.1

d)

2.2

57.

Hệ số tính nhu cầu năng lượng cho lao động nam ở mức độ nặng là:

a)

1.55

b)

1.61

c)

2.1

d)

2.2

58.

Hệ số tính nhu cầu năng lượng cho lao động nữ ở mức độ đặc biệt là:

a)

1.55

b)

1.61

c)

2.1

d)

2.2

59.

Hệ số tính nhu cầu năng lượng cho lao động nữ ở mức độ nhẹ là:

a)

1.56

b)

1.78

c)

1.82

d)

2.4

60.

Hệ số tính nhu cầu năng lượng cho lao động nam ở mức độ vừa là:

a)

1.56

b)

1.78

c)

1.82

d)

2.4