wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học địa cùng gàe gàe

Total questions: 56

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Để biểu hiện vị trí của các đối tượng địa lí phân bô theo điểm, người ta sử dụng phương pháp

a)

Khoanh vùng

b)

Kí hiệu

c)

Chấm điểm

d)

Đường chuyển động

2.

Loại gió nào dưới đây không phân bố theo quy luật địa đới?

a)

Gió mùa

b)

Gió mậu dịch

c)

Gió đông cực

d)

Gió tây ôn đới

3.

Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa ô là do

a)

Bức xạ Mặt Trời thay đổi theo mùa

b)

Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất

c)

Sự phân bố đất liền và biển, đại dương

d)

Góc nhập xạ thay đổi từ xích đạo về cực

4.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo vành đai của

a)

Khí áp và gió

b)

Đất và động vật

c)

Đất và thực vật

d)

Lượng ẩm và gió

5.

Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là sự thay đổi theo kinh độ của

a)

Địa hình

b)

Sinh vật

c)

Sông ngòi

d)

Thổ nhưỡng

6.

Nguyên nhân tạo ra quy luật phi địa đới là do

a)

Nguồn năng lượng bên trong trái đất

b)

Sự vận động tự quay của trái đất

c)

Dạng hình cầu của trái đất và bức xạ mặt trời

d)

Các tác nhân ngoại lực như gió, mưa

7.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

a)

Vĩ độ

b)

Độ cao địa hình

c)

Kinh độ

d)

Vị trí gần hay xa đại dương

8.

Do Trái Đất hình cầu và vị trí của nó so với mặt trời đã làm cho

a)

Các cảnh quan trên bề mặt Trái Đất ít thay đổi

b)

Các thành phần tự nhiên giống nhau ở khắp mọi nơi

c)

Các thành phần tự nhiên và cảnh quan giống nhau ở hai bán cầu

d)

Các thành phần tự nhiên và cảnh quan thay đổi có quy luật từ xích đạo về cực

9.

Sự thay đổi có quy luật của các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí theo vĩ độ được gọi là

a)

Quy luật thống nhất

b)

Quy luật phi địa đới

c)

Quy luật địa đới

d)

Quy luật đai cao

10.

Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn tới sự biến đổi của dòng chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật nào?

a)

Địa ô

b)

Đai cao

c)

Địa đới

d)

Thống nhất và hoàn chỉnh

11.

Gàe gàe đẹp khôm?

a)

b)

c)

d)

12.

Mối quan hệ qua lại lẫn nhau của các thành phần giữa các quyển trong lớp vỏ địa lí tạo nên

a)

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh

b)

Quy luật địa đới

c)

Quy luật phi địa đới

d)

Quy luật đai cai

13.

Giới hạn dưới của vỏ địa lí ở lục địa là

a)

Lớp man-ti trên

b)

Hết lớp đất

c)

Hết lớp vỏ phong hoá

d)

Hết các tầng đá

14.

Giới hạn trên của vỏ địa lí là

a)

Nơi tiếp giáp lớp ô-zôn

b)

Giới hạn trên của lớp ô-zôn

c)

Nơi tiếp giáp tầng cao của khí quyển

d)

Nơi tiếp giáp tầng đối lưu

15.

Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là

a)

Địa hình

b)

Nguồn nước

c)

Khí hậu

d)

Đất

16.

Trong quá trình hình thành đất, đá mẹ có vai trò

a)

Quyết định tính chất và thành phần khoáng vật

b)

Góp phần làm biến đổi tính chất của đất

c)

Bám vào các khe nứt của đá, làm phá huỷ đá

d)

Phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn

17.

Hai yếu tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất là

a)

Lượng mưa và độ ẩm

b)

Ánh nắng và nhiệt độ

c)

Lượng mưa và sức gió

d)

Nhiệt độ và độ ầm

18.

Sinh vật không thể sống ở tầng đá gốc vì

a)

Không có đất

b)

Nhiệt độ ở tầng này rất cao

c)

Không có ánh nắng mặt trời

d)

Không có chất dinh dưỡng, ô - xy, nước

19.

Sinh vật không thể sống ở lớp ô-zôn vì

a)

thiếu ô-xy

b)

có nhiệt độ rất cao

c)

có nhiệt độ quá thấp

d)

            lớp ô-zôn hấp thụ tia tử ngoại

20.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

Thẳng hàng

b)

Vòng cung

c)

Đối xứng

d)

Vuông góc

21.

Màu sắc của đất được quyết định bởi

a)

Độ mùn

b)

Nhiệt độ

c)

Nguồn nước

d)

Đá mẹ

22.

Trên thế giới có nhiều loại đất khác nhau là do

a)

Thời gian

b)

Khí hậu

c)

Phụ thuộc vào lớp vỏ phong hoá

d)

Tác động của con người

23.

Khả năng cung cấp chất dinh dưỡng, nước, nhiệt và khí cho thực vật sinh trưởng và phát triển, tạo ra năng suất được gọi là

a)

Mùn

b)

Chất hữu cơ

c)

Đất

d)

Độ phì

24.

Các dòng biển nóng thường phát sinh từ

a)

hai bên chí tuyến

b)

hai bên xích đạo

c)

khoảng vĩ tuyến 30 - 400

d)

chí tuyến Bắc và Nam

25.

Vào các ngày có dao động thủy triều lớn nhất, ở Trái Đất sẽ thấy Mặt Trăng như thế nào?

a)

Trăng khuyết

b)

Trăng tròn hoặc Trăng khuyết

c)

Không Trăng hoặc Trăng tròn

d)

Trăng khuyết hoặc không Trăng

26.

Thủy triều hình thành do

a)

Sức hút của dải ngân hà

b)

Sức hút của các hành tinh

c)

Sức hút của các thiên thạch

d)

Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời, lực li tâm Trái Đất

27.

Độ muối của biển và đại dương lớn nhất ở

a)

vùng xích đạo

b)

vùng chí tuyến

c)

vùng cực

d)

vùng ôn đới

28.

Độ muối của nước biển và đại dương

a)

thay đổi theo không gian

b)

tăng dần từ xích đạo về hai cực

c)

giảm dần từ xích đạo về hai cực

d)

giống nhau ở tất cả các biển và đại dương

29.

Sóng biển là

a)

sự dao động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng

b)

một hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang

c)

sự chuyển động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng

d)

quá trình chuyển động của nước biển theo chiều thẳng đứng

30.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm

b)

Thực vật

c)

Băng tuyết

d)

Địa hình

31.

Ở đồng bằng lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

bề mặt địa hình bằng phẳng

b)

lớp phủ thổ nhưỡng mềm

c)

tốc độ nước chảy nhanh

d)

tổng lưu lượng nước lớn

32.

Dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa gọi là

a)

hồ

b)

mưa

c)

đầm

d)

sông

33.

Hồ, đầm là nhân tố làm cho

a)

mùa lũ kéo dài hơn

b)

lũ trên các sông lên cao hơn

c)

chế độ nước sông điều hoà hơn

d)

mùa lũ trở nên dữ dội hơn

34.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển

c)

sông, suối, hồ; băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước

d)

biển, đại dương; nước ngầm, băng tuyết; nước sông, suối, hồ

35.

Các sông ở miền núi có lũ lên nhanh và xuống nhanh là do

a)

có rừng che phủ

b)

có nhiều hồ, đầm

c)

độ dốc của địa hình

d)

đặc điểm của đất dễ thấm nước

36.

Các sông có nguồn cung cấp nước là băng tuyết thì mùa lũ của sông vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa xuân

b)

Cuối thu

c)

Mùa hạ

d)

Mùa đông

37.

Khí áp là sức nén của

a)

Luồng gió xuống mặt Trái Đất

b)

Luồng gió xuống mặt nước biển

c)

Không khí xuống mặt Trái Đất

d)

Không khí xuống mặt nước biển

38.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Nhiệt độ

b)

Độ cao

c)

Độ ẩm

d)

Hướng gió

39.

Frông mặt ngăn cách giữa hai

a)

tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất.

b)

. khu vực cao áp khác biệt nhau về trị số áp.

c)

khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí.

d)

dòng biển nóng lạnh ngược hướng nhau.

40.

Miền có Frông, nhất là dãy hội tụ nhiệt đới đi qua thường

a)

không mưa

b)

mưa nhiều

c)

khô hạn

d)

mưa rất ít

41.

Frông địa cực (FA) mặt ngăn cách giữa hai khối khí

a)

Xích đạo và chí tuyến

b)

Chí tuyến và ôn đới

c)

Ôn đới và cực

d)

Cực và xích đạo

42.

Yếu tố nào không ảnh hưởng nhiều đến lượng mưa là

a)

Dòng biển

b)

Địa hình

c)

Khí áp

d)

Sinh vật

43.

Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu đai khí áp cao và bao nhiêu đai khí áp thấp

a)

3 đai khí áp cao và 3 đai khí áp thấp.

b)

3 đai khí áp cao và 4 đai khí áp thấp.

c)

4 đai khí áp cao và 4 đai khí áp thấp.

d)

4 đai khí áp cao và 3 đai khí áp thấp.

44.

Từ xích đạo về cực Bắc có bao nhiêu đai khí áp?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

45.

Từ cực Bắc tới cực Nam có bao nhiêu đai khí áp?

a)

7

b)

9

c)

5

d)

6

46.

Các quá trình ngoại lực bao gồm:

a)

tạo núi, vận chuyển, bồi tụ và bóc mòn

b)

phong hóa, bào mòn, uốn nếp và đứt gãy

c)

bóc mòn, nâng lên, hạ xuống và phong hóa

d)

phong hóa, bóc mòn, vận chuyển và bồi tụ

47.

Ngoại lực khác với nội lực ở điểm nào sau đây?

a)

Xảy ra chậm hơn so với nội lực

b)

Không thay đổi địa hình bề mặt trái đất

c)

Có xu hướng nâng cao địa hình bề mặt trái đất

d)

Có xu hướng san bằng địa hình bề mặt trái đất

48.

Ngoại lực giống với nội lực ở điểm nào sau đây?

a)

Đều có xu hướng san bằng bề mặt trái đất

b)

Đều làm thay đổi địa hình bề mặt trái đất

c)

Đều có xu hướng giảm độ cao của các địa hình

d)

Đều có xu hướng làm cho bề mặt trái đất trở nên ghồ ghề hơn

49.

Hiện tượng nào sau đây do nội lực gây ra?

a)

Hiện tượng lở đất

b)

Hiện tượng động đất, núi lửa

c)

Hiện tượng di chuyển vật liệu trên bề mặt đất

d)

Bồi đắp phù sa ở các vùng cửa sông

50.

Để biểu hiện sự di chuyển của các quá trình, đối tượng địa lí tự nhiên và kinh tế - xã hội, người ta sử dụng phương pháp

a)

Kí hiệu

b)

Bản đồ - Biểu đồ

c)

Khoanh vùng

d)

Đường chuyển động

51.

Để biểu hiện các đối tượng địa lí có sự phân bố phân tán trong không gian, người ta sử dụng phương pháp

a)

Kí hiệu

b)

Chấm điểm

c)

Khoanh vùng

d)

Bản đồ - Biểu đồ

52.

Để biểu hiện các đối tượng địa lí phân bố tập trung hoặc phổ biến trên một không gian lãnh thổ nhất định, người ta sử dụng phương pháp

a)

Chấm điểm

b)

Kí hiệu

c)

Khoanh vùng

d)

Bản đồ - biểu đồ

53.

Hiện tượng ngày và đêm luân phiên ở mọi nơi trên bề mặt Trái Đất là do

a)

Hình dạng cấu trúc của trái đất

b)

Vị trí của trái đất so với mặt trời

c)

Bức xạ của mặt trời chiếu xuống trái đất

d)

Dạng hình cầu và chuyển động tự quay quanh trục của trái đất

54.

Giờ ở khu vực có đường kinh tuyến gốc đi qua được gọi là

a)

Giờ GMT

b)

Khu vực giờ

c)

Giờ địa phương

d)

Giờ khu vực

55.

Vỏ Trái Đất và phần trên của lớp man-ti được gọi là

a)

Thạch quyển

b)

Tầng gra-nit

c)

Lớp vỏ cứng

d)

Tầng ba-dan

56.

So với vỏ Trái Đất, chiều dày của thạch quyển

a)

Mỏng hơn

b)

Dày hơn

c)

Chỉ bằng một nửa

d)

Luôn dày gấp 2 lần ở mọi nơi