wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thể tích

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Xăng-ti-mét khối được viết tắt là:

a)

cm

b)

cm2

c)

cm3

d)

m3

2.

Câu 2: Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm. Đúng hay sai?

a)

A. ĐÚNG

b)

B. SAI

3.

Câu 3: Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo thể tích?

a)

m3

b)

dm3

c)

cm3

d)

A, B, C đều đúng

4.

Câu 4: Bạn Hà nói: “25dm3 đọc là hai mươi lăm đề-xi-mét”. Hà nói đúng hay sai?

a)

A. ĐÚNG

b)

B. SAI

5.

Câu 5: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Thể tích hình A … thể tích hình B.

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng

6.

Câu 6: Cho hai hình C và D như hình vẽ:

Hình nào có thể tích lớn hơn?

a)

Hình C

b)

Hình D

c)

Thể tích hai hình bằng nhau

7.

Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống:

3 dm3 = (a)   cm3

8.

Câu 8: Chọn đáp án đúng nhất:

35000 cm3 = ... dm3

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

3,5

b)

35

c)

350

d)

3500

9.

Câu 10: Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

5 dm3 ... 500 cm3

a)

=

b)

>

c)

<

10.

Câu 10: Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

5 dm3 ... 500 cm3

a)

=

b)

<

c)

>

11.

Câu 11: Điền số thích hợp vào ô trống:

1402cm3 - 789cm3 = (a)   cm3

12.

Câu 12: Tính giá trị biểu thức:

6543dm3 - 1,85m3 × 2 + 999dm3

a)

3842dm3

b)

7172dm3

c)

10385dm3

d)

13715dm3

13.

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy:

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo)

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo)

14.

Muốn tính thể tích hình lập phương ta lấy:

a)

Cạnh x cạnh + cạnh

b)

Cạnh x cạnh x cạnh

c)

Chiều dài x chiều rộng x chiều cao

d)

Cạnh x cạnh - cạnh

15.

Đổi: 345 dm3 = ? cm3

(a)  

16.

480000 cm3= (a)   dm3

17.

1,957dm3 = (a)   cm3

18.

4,679 m3 = (a)   cm3

19.

Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 6 cm

(a)  

20.

Tính thể tích của hình lập phương có cạnh 6cm

(a)  

21.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 0,4m, chiều rộng 0,25m, chiều cao 0,9 m

(a)  

22.

Tính thể tích hình lập phương biết độ dài 1 cạnh là 2,5 cm

(a)  

23.

6m2 7dm2 =... m2    

a)

67

b)

607

c)

6,7

d)

6,07

24.

234cm3= ... dm3

a)

234000

b)

0,234

c)

2,34

d)

23,4

25.

3. Để tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta tính theo công thức nào?

a)

Sxq = dài x rộng x cao

b)

Sxq = dài + rộng x 2 x cao

c)

Sxq = (dài + rộng) x 2 x cao

d)

Sxq =(dài + rộng) x 2 x cao + S 2 đáy

26.

6. Để tính diện tích toàn phần của hình lập phương ta tính theo công thức nào?

a)

Stp = dài x rộng x cao

b)

Stp = cạnh x cạnh x 6

c)

Stp = (dài + rộng) x cao

d)

Stp = cạnh x cạnh x 4

27.

Công thức tính thể tích hình lập phương là :

a)

V = a x a x a

b)

V = a + a + a

c)

V = a x a x 4

d)

V = a x a x 6

28.

5m3 = ... lít

a)

5

b)

50

c)

500

d)

5000

29.

Một bể nước hình lập phương có độ dài cạnh 2m. Hỏi bể chứa được nhiều nhất bao nhiêu lít nước ?

a)

8 lít

b)

80 lít

c)

8000 lít

30.

Nếu gấp cạnh của một hình lập phương lên 2 lần thì thể tích của nó gấp lên ... lần.

(a)  

31.

Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật là :

a)

V =dài x rộng x cao

b)

V =dài + rộng + cao

c)

V = (dài + rộng) x cao

d)

V = (dài + rộng) x 2 x cao

32.

4m3 3dm3 =... dm3  

a)

43

b)

4,3

c)

4,003

d)

4003

33.

Hình hộp chữ nhật gồm bao nhiêu mặt

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

34.

Số cạnh và số đỉnh của hình lập phương lần lượt là :

a)

8 cạnh và 12 đỉnh

b)

6 cạnh và 12 đỉnh

c)

12 cạnh và 8 đỉnh

d)

9 cạnh và 9 đỉnh

35.

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật trên là:

a)

131cm2

b)

125cm2

c)

166cm2

d)

210cm2

36.

Thể tích của hình hộp chữ nhật trên là:

a)

166cm3

b)

120cm2

c)

96cm3

d)

140cm3

37.

Đoạn thẳng PQ dài:

a)

6cm

b)

4cm

c)

9cm

d)

10cm

38.

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ghép từ hình trên là:

a)

180cm2

b)

228cm2

c)

120cm2

d)

156cm2

39.

Thể tích hình hộp chữ nhật ghép từ hình trên là:

a)

156cm3

b)

0,25cm3

c)

228cm3

d)

216cm3

40.

Ở dưới là triển khai của một hình lập phương. Mặt nào đối diện với mặt V?

a)

Mặt IV

b)

Mặt I

c)

Mặt III

d)

Mặt II

41.

Có bao nhiêu ô được sơn 1 mặt?

a)

6

b)

10

c)

4

d)

8

42.

Tính thể tích hình lập phương.

a)

24cm3

b)

36cm3

c)

54cm3

d)

18cm3

43.

Nếu cạnh của hình lập phương tăng lên gấp 2 lần thì thể thích sẽ tăng bao nhiêu lần?

a)

2 lần

b)

4 lần

c)

8 lần

d)

12 lần

44.

HLP thứ nhất có diện tích xung quanh là 4cm2. HLP thứ hai có diện tích toàn phần là 24cm2. Hỏi cạnh của HLP thứ hai dài hơn cạnh của HLP thứ nhất bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

1cm

b)

2cm

c)

6cm

d)

20cm

45.

Hình nào sau đây là hình hộp chữ nhật?

a)
b)
c)
d)
46.

3. Để tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta tính theo công thức nào?

a)

Sxq = dài x rộng x cao

b)

Sxq = dài + rộng x 2 x cao

c)

Sxq = (dài + rộng) x 2 x cao

d)

Sxq =(dài + rộng) x 2 x cao + S đáy x 2

47.

4. Để tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ta tính theo công thức nào?

a)

Stp = dài x rộng x cao

b)

Stp = dài + rộng x 2 x cao

c)

Stp = (dài + rộng) x 2 x cao

d)

Stp =(dài + rộng) x 2 x cao + S đáy x 2

48.

6. Để tính diện tích xung quanh của hình lập phương ta tính theo công thức nào?

a)

Sxq = dài x rộng x cao

b)

Sxq = cạnh x cạnh x 6

c)

Sxq = (dài + rộng) x 2 x cao

d)

Sxq= cạnh x cạnh x 4

49.

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy:

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo)

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo)

50.

Muốn tính thể tích hình lập phương ta lấy:

a)

Cạnh x cạnh + cạnh

b)

Cạnh x cạnh x cạnh

c)

Chiều dài x chiều rộng x chiều cao

d)

Cạnh x cạnh - cạnh

51.

cm3cm^3  Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 6 cm

(a)  

52.

Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật biết tổng độ dài của chiều dài và chiều rộng là 120cm, chiều cao là 18cm.

(a)  

53.

Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 9dm. Tính diện tích tôn cần dùng để làm thùng (không tính mép hàn)

a)

248dm2

b)

180dm2

c)

204dm2

d)

228dm2

54.

Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 8m và chiều cao 10m 8dm

a)

432m2

b)

4320m2

c)

528m2

d)

624m2

55.

Một hình lập phương có cạnh 3cm. Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:

a)

54cm2

b)

54cm

c)

45cm2

d)

36cm2

56.

Một bể cá không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m và chiều cao 1m. Tính diện tích kính làm bể.

a)

10m2

b)

7m2

c)

12m2

d)

13m2

57.

Diện tích xung quanh của cái hộp hình lập phương có cạnh bằng 2m là:

a)

13 m2

b)

14 m2

c)

16 m2

d)

24 m2

58.

Một hình lập phương có cạnh 4cm, nếu gấp cạnh của hình lập phương lên 3 lần thì diện tích toàn phần của nó gấp lên bao nhiêu lần?

a)

4

b)

12

c)

3

d)

9

59.

Hình lập phương có mấy mặt có diện tích bằng nhau?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7