wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thống kê p1

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng bản chất của thống kê?

a)

A. Thu thập và trình bày số liệu mà không phân tích

b)

B. Phân tích các hiện tượng cá biệt

c)

C. Thu thập, xử lý và phân tích các con số để tìm quy luật của hiện tượng

2.

Vì sao thống kê phải nghiên cứu “hiện tượng số lớn”?

a)

A. Vì hiện tượng nhỏ không có giá trị nghiên cứu

b)

B. Vì nghiên cứu nhiều hiện tượng giúp triệt tiêu ảnh hưởng ngẫu nhiên và làm rõ bản chất

c)

C. Vì thu thập dữ liệu với số lượng lớn luôn chính xác hơn

3.

Khi nói “thống kê nghiên cứu trong điều kiện thời gian và không gian cụ thể” tức là:

a)

A. Số liệu thống kê không bao giờ thay đổi

b)

B. Kết quả thống kê luôn giống nhau ở mọi thời điểm

c)

C. Phân tích thống kê phụ thuộc hoàn cảnh và bối cảnh thu thập dữ liệu

4.

Nghiên cứu “mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất” có ý nghĩa gì?

a)

A. Chỉ cần số lượng là đủ để hiểu bản chất

b)

B. Có thể hiểu bản chất hiện tượng thông qua phân tích các con số về quy mô, cơ cấu, tỷ lệ

c)

C. Không cần quan tâm đến quy luật chung của hiện tượng

5.

Tổng thể thống kê được hiểu là gì?

a)

A. Tập hợp số liệu thu được từ khảo sát

b)

B. Tập hợp các đơn vị thuộc hiện tượng nghiên cứu cần được quan sát và thu thập thông tin

c)

C. Một nhóm chỉ gồm những đơn vị có đặc điểm giống nhau hoàn toàn

6.

“Lượng biến” là gì?

a)

A. Tiêu thức không thể đo được

b)

B. Các mức biểu hiện cụ thể của tiêu thức số lượng

c)

C. Các loại hình của tiêu thức thuộc tính

7.

Việc thống kê cung cấp thông tin cho doanh nghiệp nhằm mục đích gì trong quá trình hoạch định chiến lược?

a)

A. Làm tăng chi phí quản lý

b)

B. Giúp xây dựng chiến lược sản xuất kinh doanh trong tương lai

c)

C. Giảm nhu

8.

Thống kê doanh nghiệp được xem là “công cụ sắc bén” trong quản lý doanh nghiệp vì:

a)

Giúp tăng sản lượng sản phẩm mà không cần thông tin

b)

Cung cấp, xử lý và phân tích thông tin để hỗ trợ ra quyết định quản lý

c)

Loại bỏ hoàn toàn rủi ro trong hoạt động sản xuất kinh doanh

9.

Điều gì quyết định một tổng thể được coi là đồng chất?

a)

Tổng thể có số lượng lớn

b)

Các đơn vị giống nhau ở đặc điểm liên quan đến mục tiêu nghiên cứu

c)

Các đơn vị phân bố đều theo không gian

10.

“Tiêu thức thống kê” dùng để chỉ:

a)

Dữ liệu thu thập được

b)

Các đặc điểm của đơn vị tổng thể

c)

Số lượng các đơn vị trong tổng thể

11.

Số tuyệt đối trong thống kê biểu hiện điều gì?

a)

Tốc độ tăng trưởng của hiện tượng

b)

Quy mô, khối lượng của hiện tượng trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể

c)

Tỷ lệ giữa hai hiện tượng

12.

Số tương đối được sử dụng rộng rãi trong phân tích thống kê nhằm mục đích gì?

a)

Chỉ để tính tổng số hiện tượng

b)

Nêu lên kết cấu, quan hệ so sánh, tốc độ phát triển, trình độ phổ biến của hiện tượng

c)

Thay thế hoàn toàn số tuyệt đối

13.

Mỗi số tương đối phải căn cứ vào yếu tố nào để có thể sử dụng phân tích?

a)

Một đơn vị tính

b)

Một gốc dùng để so sánh

c)

Một tổng thể nhỏ

14.

Để biểu hiện sự phát triển của hiện tượng theo thời gian, gốc so sánh thường là:

a)

Mức độ kỳ trước

b)

Mức kế hoạch

c)

Mức độ của tổng thể

15.

Khi kiểm tra thực hiện kế hoạch, gốc so sánh trong số tương đối là:

a)

Mức độ kỳ trước

b)

Mức kế hoạch

c)

Tổng số của hiện tượng

16.

Để kết quả so sánh của số tương đối có ý nghĩa, các mức độ đem ra so sánh phải:

a)

Giống nhau về nội dung kinh tế hoặc có quan hệ, tính đại diện và tính phổ biến của hiện tượng

b)

Khác nhau hoàn toàn để thấy sự biến động

c)

Chỉ cần cùng đơn vị tính

17.

Nếu một số tương đối so sánh giữa bộ phận và tổng thể, gốc so sánh thường là:

a)

Mức kế hoạch

b)

Mức của tổng thể

c)

Mức độ kỳ trước

18.

Số bình quân trong thống kê biểu hiện:

a)

Mức độ của từng đơn vị cụ thể trong tổng thể

b)

Mức độ đại biểu theo tiêu thức số lượng của tổng thể

c)

Sự khác biệt giữa các đơn vị

19.

Mốt trong thống kê là:

a)

Số trung bình cộng của tất cả các đơn vị

b)

Biểu hiện của một tiêu thức gặp nhiều nhất trong tổng thể

c)

Lượng biến đứng ở vị trí giữa dãy số

20.

Số trung vị là:

a)

Lượng biến xuất hiện nhiều nhất trong tổng thể

b)

Lượng biến của tiêu thức đứng ở vị trí giữa trong dãy số đã sắp xếp

c)

Trung bình cộng của tất cả các lượng biến

21.

Phương pháp nào được sử dụng để nghiên cứu mối liên hệ giữa các tiêu thức kinh tế – xã hội?

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp so sánh

c)

Phương pháp tương quan và hồi quy

22.

Khi nghiên cứu bằng phương pháp tương quan, các tiêu thức không được lựa chọn thường được giả định là:

a)

Luôn bằng 0

b)

Biến động mạnh

c)

Không thay đổi

23.

Các mối liên hệ tương quan giữa các hiện tượng kinh tế – xã hội thường được biểu hiện dưới dạng:

a)

Phương trình phi tuyến

b)

Phương trình tuyến tính

c)

Phương trình hàm số tuyệt đối

24.

Liên hệ trong không gian giữa các hiện tượng kinh tế – xã hội là:

a)

Sự tác động qua lại ở các giai đoạn phát triển khác nhau

b)

Sự tác động qua lại khi các hiện tượng tồn tại cùng thời điểm

c)

Mối quan hệ mang tính ngẫu nhiên

25.

Nội dung nào phản ánh đúng bản chất của phương pháp tương quan?

a)

Một tiêu thức thay đổi hoàn toàn do tiêu thức khác quyết định

b)

Một tiêu thức biến thiên do ảnh hưởng của nhiều tiêu thức khác

c)

Các tiêu thức luôn biến động theo tỷ lệ cố định

26.

Hệ số tương quan trong phương trình hồi quy tuyến tính giản đơn phản ánh nội dung nào sau đây?

a)

Mức độ biến động tuyệt đối của y

b)

Trình độ và chiều hướng mối liên hệ giữa x và y

c)

Quy mô của hiện tượng

27.

Trong các điều kiện thời gian và không gian khác nhau, hệ số tương quan giữa cùng hai hiện tượng có thể:

a)

Luôn bằng nhau

b)

Luôn bằng 1

c)

Thay đổi về mức độ chặt chẽ

28.

Trong nghiên cứu kinh tế, nếu hình thức mối liên hệ chưa rõ ràng, người nghiên cứu thường giả thiết mối liên hệ là:

a)

Phi tuyến

b)

Ngẫu nhiên

c)

Tuyến tính

29.

Để nhận biết mối liên hệ giữa hai tiêu thức là tuyến tính hay phi tuyến tính, nhà nghiên cứu cần thực hiện nhiệm vụ nào trước tiên?

a)

Giải phương trình hồi quy

b)

Đánh giá hệ số tương quan

c)

Xác định tính chất và hình thức mối liên hệ

30.

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để thăm dò mối liên hệ trước khi lập phương trình hồi quy?

a)

Phương pháp kế toán

b)

Phương pháp đồ thị và phân tổ

c)

Phương pháp kiểm toán

31.

Dãy số biến động theo thời gian là:

a)

Dãy các trị số của chỉ tiêu thống kê được sắp xếp theo quy mô

b)

Dãy các trị số của chỉ tiêu thống kê được sắp xếp theo không gian

c)

Dãy các trị số của chỉ tiêu thống kê được sắp xếp theo thứ tự thời gian

32.

Hai thành phần cơ bản của dãy số biến động theo thời gian là:

a)

Không gian và chỉ tiêu thống kê

b)

Thời gian và chỉ tiêu thống kê

c)

Thời gian và đơn vị tính

33.

Mức độ bình quân theo thời gian phản ánh:

a)

Mức độ lớn nhất của hiện tượng

b)

Mức độ điển hình của chỉ tiêu trong một giai đoạn nhất định

c)

Mức độ tại thời điểm cuối kỳ

34.

Đối với dãy số thời kỳ, mức độ bình quân theo thời gian được tính bằng:

a)

Số bình quân điều hòa

b)

Số bình quân gia quyền

c)

Số bình quân cộng giản đơn

35.

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối là:

a)

Tỷ số giữa hai mức độ

b)

Hiệu số giữa các mức độ của dãy số thời kỳ

c)

Tích của các mức độ

36.

Khi hiện tượng phát triển tăng lên, lượng tăng tuyệt đối mang dấu:

a)

Âm (–)

b)

Bằng 0

c)

Dương (+)

37.

Tốc độ phát triển là chỉ tiêu:

a)

Tuyệt đối

b)

Bình quân

c)

Tương đối động thái

38.

Phương pháp hồi quy biểu hiện xu hướng phát triển của hiện tượng thông qua:

a)

Bảng số liệu

b)

Biểu đồ cột

c)

Phương trình toán học

39.

Phương pháp số bình quân trượt dựa trên việc tính:

a)

Số bình quân gia quyền

b)

Số bình quân điều hòa

c)

Số bình quân cộng giản đơn của một nhóm mức độ

40.

Phương pháp mở rộng khoảng cách thời gian được sử dụng khi:

a)

Dãy số có ít mức độ

b)

Khoảng cách thời gian quá dài

c)

Dãy số có nhiều mức độ và khoảng cách thời gian quá ngắn

41.

Chỉ số cá thể phản ánh:

a)

Sự biến động của toàn bộ hiện tượng kinh tế phức tạp

b)

Sự biến động của từng phân tử, từng đơn vị cá biệt của tổng thể

c)

Mối quan hệ giữa các nhân tố kinh tế

42.

Chỉ số trong thống kê là gì?

a)

Là số tuyệt đối phản ánh quy mô hiện tượng

b)

Là chỉ tiêu tương đối biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của một hiện tượng kinh tế – xã hội

c)

Là số bình quân của một hiện tượng

43.

Trong các loại số tương đối sau, loại nào được coi là chỉ số?

a)

Số tương đối kết cấu

b)

Số tương đối cường độ

c)

Số tương đối động thái

44.

Đặc điểm cơ bản đầu tiên của phương pháp chỉ số là:

a)

Chỉ nghiên cứu hiện tượng đơn giản

b)

Chuyển các phần tử khác nhau thành dạng đồng nhất để có thể cộng lại

c)

Chỉ sử dụng số tuyệt đối

45.

Chỉ số cá thể được tính toán dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Hoàn toàn khác với số tương đối

b)

Tương tự số tương đối động thái, kế hoạch và không gian

c)

Chỉ dùng cho hiện tượng phức tạp

46.

Đối tượng nghiên cứu chủ yếu của chỉ số là gì?

a)

Các hiện tượng kinh tế đơn giản

b)

Các hiện tượng xã hội riêng lẻ

c)

Các hiện tượng kinh tế phức tạp gồm nhiều phần tử khác nhau

47.

Để nghiên cứu sự biến động của một hiện tượng kinh tế phức tạp, phương pháp phù hợp nhất là:

a)

Phương pháp số tuyệt đối

b)

Phương pháp số bình quân

c)

Phương pháp chỉ số, kết hợp tính tổng hợp và phân tích

48.

Trong hệ thống chỉ số liên hoàn, đặc điểm nào sau đây là đúng?

a)

Quyền số của các chỉ số nhân tố luôn cố định

b)

Chỉ số toàn bộ bằng tổng các chỉ số nhân tố

c)

Chỉ số toàn bộ bằng tích các chỉ số nhân tố

49.

Nhận định nào sau đây là đúng về việc chọn quyền số trong chỉ số liên hợp?

a)

Quyền số không ảnh hưởng đến trị số chỉ số

b)

Quyền số chỉ phụ thuộc vào thời gian

c)

Chọn quyền số phải căn cứ vào mối liên hệ nhân tố và mục đích nghiên cứu

50.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về chỉ số thống kê?

a)

Chỉ số là số tương đối thông thường

b)

Chỉ số không mang tính giả định

c)

Chỉ số là số tương đối đặc biệt vì có tính giả định

51.

Tiền lương được hiểu là:

a)

Khoản thưởng doanh nghiệp trả cho người lao động

b)

Số tiền doanh nghiệp trả cho người lao động theo số lượng và chất lượng lao động đã đóng góp

c)

Khoản chi phí cố định của doanh nghiệp