Font size
WorksheetsCHƯƠNG 13: CHUYỂN HÓA ACID NUCLEIC
Total questions: 64
Worksheet time: 1hrs 4mins
Quá trình tổng hợp mới nucleotid purin, chất nào sau đây cung cấp nguyên tử nito ở vị trí N3 và N9 của nhân purin:
Glycin
Aspartat
Glutamin
N10 formyl tetrahydrofolat
Trong quá trình tổng hợp các nucleotid pyrimidin, vòng pyrimidin được tạo thành trước khi gắn với ribose-5-phosphat ?
(a)
Các NDP và NTP được tạo thành nhờ sự phosphoryl hóa (1) dưới tác dụng của enzym kinase (2):
Vế (1) đúng, vế (2) sai
Vế (1) sai, vế (2) đúng
Cả 2 vế đều đúng
Cả 2 vế đều sai
Sản phẩm chính của sự thoái hóa base adenin và guanin ở người là:
Alantoin
Urê
Acid uric
Amoniac
Câu 5: Chọn câu đúng về β-alanin và β-aminoisobutyrat:
Chúng là sản phẩm của quá trình dị hóa nucleotid purin
Chúng là sản phẩm của quá trình dị hóa nucleotid pyrimidin
Chúng là chất trung gian trong quá trình tổng hợp nucleotid purin
Chúng là chất trung gian trong quá trình tổng hợp nucleotid pyrimidin
Trong quá trình nhân đôi AND ở E. coli, enzym nào sau đây có tác dụng xúc tác sự tạo thành đoạn ARN mồi:
ARN polymerase
AND polymerase
Primase
Cả "ARN polymerase" và "Primase" đều đúng
Enzym nào sau đây là enzym nhân đôi AND chính ở E.coli:
AND polymerase I
AND polymerase II
AND polymerase III
AND polymerase IV
Chọn câu SAI: Tổng hợp ARN
Dựa trên khuôn là một sợi AND có sẵn
Có ARN polymerase xúc tác
Dựa vào nguyên lý bổ sung đôi base
Xảy ra theo chiều 3’-5’
Tế bào nhân thật có bao nhiêu loại ARN polymerase:
1
2
3
4
Ở tế bào nhân thật, các tiền ARNt có thể trải qua một số điều chỉnh để chuyển thành ARNt trưởng thành, ngoại trừ:
Cắt một chuỗi ở đầu 5’
Cắt nối loại bỏ intron
Thay thế UU ở đầu 3’ bằng CCA
Cắt nối loại bỏ exon
5-phosphoribosyl-1-pyrophosphat (PRPP) là sản phẩm trung gian trong sinh tổng hợp của:
Pyrimidin
Purin nucleotid
Pyrimidin nucleotid
Ribose
Tất cả đều sai
Thoái hóa base purin ở người xảy ra với hai loại phản ứng chủ yếu:
Chuyển amin và oxi hóa
Khử amin và oxi hóa
Khử amin thủy phân và oxi hóa
Khử amin và thủy phân
Tất cả các phản ứng trên đều sai
Điều nào sau đây đúng với bệnh gút ?
Ứ đọng ure ở các khớp
Nồng độ ure trong máu tăng > 10mg %
Gây viêm khớp cấp, đau nhức dữ dội
Giảm acid uric trong máu
Có thể ứ đọng sạn urat hoặc sạn calci ở thận
Chọn câu đúng: ARN polymerase
Xúc tác sự tổng hợp ADN
Xúc tác sự gắn ARNt vào riboxom
Xúc tác sự tổng hợp ARNm
Chuyển acid uric trong máu
Có thể ứ đọng sạn urat hoặc sạn calci ở thận
Trong sự nhân đôi ADN, enzym nào sau đây có tác dụng xúc tác sự tạo ARN mồi ?
ARN polymerase
Transcriptase ngược
Helicase
Primase
Không có enzym nào kể trên
Đoạn Okazaki:
Là những đoạn ARN mồi
Là những đoạn ADN ngắn tham gia tạo sợi sau
Là những đoạn ADN bổ sung
Là những đoạn ADN được tổng hợp theo chiều 5'-3'
Là những phân tử ARN bổ sung của ADN
Chọn câu SAI: Tổng hợp ARN
Dựa trên khuôn là một sợi ADN có sẵn
Có ARN polymerase xúc tác
Dựa vào nguyên lý bổ sung đôi base
Cần ATP, TTP, CTP, GTP
Xảy ra theo chiều 5'-3'
Phản ứng PCR:
Là phản ứng polymerase chain reaction
Sử dụng enzym Taq DNA polymerase trong quá trình phản ứng
Sử dụng một cặp mồi đặc biệt
Gồm những giai đoạn biến tính, bắt cặp và kéo dài được lặp đi lặp lại qua nhiều chu kỳ
Tất cả các câu trên đều đúng
Sản phẩm chính của sự thoái hóa cytosin ở người là:
Xanthin
Hypoxanthin
Urê
Acid uric
CO2 và NH3
Chọn câu đúng:
Acid uric là sản phẩm thoái hóa của base pyrimidin
Ở người bình thường, trong nước tiểu không có acid uric
Trong bệnh gút, acid uric máu tăng cao hơn 10mg%
Bệnh gút gây đau nhức điển hình ở cột sống
β-Alanin là tiền chất của acid uric
Những phân tử nào sau đây có nguồn gốc của các nguyên tử trong nhân purin, vừa là nguồn gốc của các nguyên tử trong nhân pyrimidin ?
Glycin, N10 formyltetrahydrofolat
Glutamin, CO2, Aspartat
Glycin, Methionin
Aspartat, Alanin
NH3, CO2
Trong sự nhân đôi ADN, enzym nào sau đây tách rời 2 sợi ADN và làm di chuyển chạc ba:
ADN gyrase
ADN ligase
ADN polymerase
Heliocase
Không có chất nào kể trên
Enzym nào sau đây không tham gia vào sự nhân đôi ADN:
ADN polymerase
Ligase
Primase
Helicase
ARN polymerase
Chọn câu đúng: Trong sự nhân đôi ADN:
Protein gắn ADN sợi đơn (SSB protein) là một enzym tham gia quá trình này
ADN polymerase III chưa có vai trò gì rõ ràng
ADN polymerase I không phải là enzym tham gia sửa chữa ADN
ARN mồi được loại đi mà không cần đến enzym
Sợi dẫn được tổng hợp theo chiều 5'-3' còn sợi sau thì được tổng hợp theo chiều 3'-5'
Các yếu tố sau đây đều hiện diện trong sự nhân đôi ADN, ngoại trừ:
ARN mồi
UTP
Transcriptase
ADN ligase
Đoạn Okazaki
Chọn tập hợp đúng: các sản phẩm trung gian được tạo thành trong tổng hợp pyrimidin nucleotid là :
1. Carbamyl phosphat
2. Dihydro uracil
3. β-Alanin
4. Dihydro thymin
5. Acid orotic
2,3,4
2,4
1,3
4,5
1,5
Chọn tập hợp đúng: Trong sự nhân đôi ADN:
1. Tổng hợp 2 sợi ADN mới nhờ ARN polymerase
2. Protein gắn ADN sợi đơn (SSB protein) có nhiệm vụ giữ cho 2 sợi ADN đơn ở trạng thái rời nhau
3. Primase xúc tác sự tạo ARN mồi
4. ADN polymerase III loại ARN mồi
5. ADN ligase nối các đoạn Okazaki lại với nhau
1,2,3
2,3,4
3,4,5
2,3,5
1,2,4
Sản phẩm chuyển hóa cuối cùng của base purin ở người không phải là ure vì enzym xanthin oxidase không chuyển hóa xanthin thành ure
Cả 2 vế đều đúng và vế 2 không giải thích cho vế 1
Cả 2 vế đều đúng và vế 2 giải thích cho vế 1
Vế 1 đúng, vế 2 sai
Vế 1 sai, vế 2 đúng
Cả 2 vế đều sai
Enzym transcriptase xúc tác tổng hợp ADN bổ sung dựa trên khuôn là phân tử ARN virut vì transcriptase hiện diện ở một số virut gây ung thư
Cả 2 vế đều đúng và vế 2 không giải thích cho vế 1
Cả 2 vế đều đúng và vế 2 giải thích cho vế 1
Vế 1 đúng, vế 2 sai
Vế 1 sai, vế 2 đúng
Cả 2 vế đều sai
Bình thường nồng độ acid uric ltrong máu khoảng 30-60mg%
(a)
Acid uric máu khi ở nồng độ cao sẽ ứ đọng dưới dạng tinh thể gây viêm khớp cấp hoặc sỏi đường tiểu
(a)
Adenase là một trong những enzym tham gia quá trình thoái hóa base pyrimidin
(a)
PRPP synthetase là một trong những enzym tham gia quá trình tổng hợp base purin
(a)
Dihydro uracil là một trong những sản phẩm trung gian của sự thoái hóa cytosin
(a)
Helicase là một trong những enzym tham gia quá trình tổng hợp ARN
(a)
Có ít nhất 20 enzym và yếu tố protein tham gia sự nhân đôi của ADN
(a)
ARN polymerase có tác dụng tạo ARN mồi
(a)
Sự tổng hợp ARN xảy ra theo chiều 3'-5'
(a)
Protein gắn ADN giữ cho 2 sợi ADN đơn ở trạng thái tách rời nhau và bảo vệ phân tử ADN khỏi bị tác dụng của ADNase
(a)
ADN polymerase III xúc tác sự gắn dần từng ribonucleotid vào đầu 3' của sợi mồi
(a)
ADN polymerase I có vai trò quan trọng trong sự sửa chữa ADN
(a)
Chọn câu SAI:
Tổng hợp ARN dựa trên khuôn là một sợi ADN có sẵn
Tổng hợp ARN cần một đoạn mồi là ARN mồi
Tổng hợp ARN dựa vào nguyên lý bổ sung base
ARN polymerase không có tác dụng tự sửa chữa
Tổng hợp ARN xảy ra theo chiều 5'-3'
Tế bào nhân sơ có bao nhiêu loại ARN polymerase ?
1
2
3
4
5
Một bệnh nhi 4 tuổi nhập viện vì thiếu máu và chậm lớn. Xét nghiệm cho thấy acid orotic cao trong nước tiểu, thiếu men orotat phosphoribosyltransferase và hoạt tính men aspartat transcarbamylase tăng cao. Phương pháp điều trị nào sau đây thích hợp:
Truyền máu
Truyền bạch cầu
Bổ sung PRPP trong chế độ ăn
Uống thymidin
Uống uridin
Điều nào sau đây không đúng với bệnh gút ?
Ứ đọng acid uric ở các khớp
Nồng độ ure trong máu tăng >10 mg%
Gây viêm khớp cấp, đau nhức dữ dội
Còn gọi là bệnh thông phong
Có thể ứ đọng sạn urat ở thận gây sỏi đường tiểu
Allopurinol điều trị bệnh gút hiệu quả, nhưng lại không có tác dụng trong hội chứng Lesh- Nyhan allopurinol không có tác dụng nào sau đây:
Làm giảm sản xuất purin
Làm giảm sản xuất pyrimidin
Làm giảm tổng hợp acid uric
Tăng lượng PRPP
Ức chế xanthin oxidase
Acid uric máu tăng không gặp trong trường hợp nào sau đây:
Hội chứng Lesh-Nyhan
Gút
Tăng hoạt tính men xanthin oxidase
Thiếu men tổng hợp carbamyl phosphat
Bệnh Von Gierke
Sự chuyển mã (transcription) ở tế bào nhân sơ xảy ra ở:
Bào tương
Nhân
Ty thể
Bộ máy Golgi
Tất cả đều sai
Phân tử nào sau đây cung cấp nguyên tử H cho cả vòng purin và pyrimidin:
Aspartat
Carbamyl phosphat
CO2
Glutamin
Tetrahydrofolat
Chọn câu đúng nhất về xanthin:
Là tiền chất của guanin
Khi oxi hóa tạo acid uric
Liên kết đồng hóa trị với allopurinol
Chỉ là cơ chất, không phải là sản phẩm của men xanthin oxidase
Khi oxi hóa sẽ tạo thành hypoxanthin
Nguyên nhân nào sau đây có thể ức chế ngược lên sự tổng hợp pyrimidin:
Tăng hoạt tính men carbamyl phosphat synthetase
Tăng hoạt tính men aspartat transcarbamylase
Tác dụng ức chế dị lập thể của CTP
Tác dụng ức chế cạnh tranh của UMP
Tác dụng ức chế dị lập thể của TTP
Chất nào sau đây có tác dụng ức chế sinh tổng hợp purin:
Guanosin triphossphat (GTP)
Uridin monophossphat (UMP)
Adenosin monophosphat (AMP)
Adenosin triphosphat (ATP)
Inosin diphosphat (IDP)
Trong quá trình tổng hợp pyrimidin, chất nào sau đây là tiền chất cho sự tổng hợp 2 nucleotid khác
Cytidin triphosphat (CTP)
Uridin monophosphat (UMP)
Deoxythymidin monophosphat (dTMP)
Adenosin triphosphat (ATP)
Deoxyadenosin monophosphat (dAMP)
Chất nào sau đây là một cơ chất cần thiết cho quá trình sinh tổng hợp purin:
5-Methyl thymidin
Ara C
Ribose phosphat
5-Phosphoribosylpyrophosphat (PRPP)
5-Fluorouracil
Chất nào sau đây có tác dụng ức chế cạnh tranh với hypoxanthin:
Ara C
Allopurinol
Ribose phosphat
5-Phosphoribosylpyrophosphat (PRPP)
5-Fluorouracil
Uridin diphosphat (UDP) có liên kết chặt ché với:
Electron
Phosphoryl
Acyl
Aldehyd
Glucose
Công thức này là:
Adenin
Guanin
Cytosin
Alantoin
Allopurinol
Sự chuyển mã (transcription) ở tế bào nhân thật xảy ra ở:
Bào tương
Nhân
Ty thể
Bộ máy Golgi
Tất cả đều sai
Sự giải mã (translation) ở tế bào nhân thật xảy ra ở:
Bào tương
Nhân
Ty thể
Bộ máy Golgi
Cả ở trong nhân và bào tương
Enzym nào sau đây có tác dụng trùng hợp các deoxyribonucleotid tạo thành phân tử ADN:
Primase
ADN ligase
ADN gyrase
ARN polymerase II
Reverse transcriptase
Quá trình thoái hóa pyrimidin chủ yếu xảy ra ở:
Gan
Lách
Tủy xương
Thận
Ruột
Trong quá trình tổng hợp ARN, mỗi polymerase gắn vào ADN tháo xoắn một đoạn tương ứng với:
6 đôi base
16 đôi base
17 đôi base
33 đôi base
34 đôi base
Chất nào sau đây có tác dụng ức chế men xanthin oxidase:
Allopurinol
Inosin
Acid orotic
Uracil
Cytidin triphosphat (CTP)
Kháng sinh nào sau đây có tác dụng ức chế quá trình chuyển mã:
Tetracylin
Rifamycin
Streptomycin
Erythromycin
Chloramphenicol
