wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa sinh y học

Total questions: 61

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Công thức này là

a)

Anpha - D - glucozo

b)

Anpha- D - galactozo

c)

Anpha - D - mantozo

d)

Anpha - D - fructozo

e)

Anpha - D - idose

2.

Công thức này là:

a)

D - dioxyaceton

b)

D - glycerol

c)

D - threose

d)

D - erythrulose

e)

D - glyceraldehyt

3.

Công thức này là:

a)

Anpha - D - glucopyranose

b)

Anpha - D - glucofuranose

c)

Anpha - D - fructopyranose

d)

Anpha - D - fructofuranose

e)

Anpha - D - ribulose

4.

Công thức này là:

a)

D - xylulose

b)

D - ribose

c)

2 - deoxy - D - rubulose

d)

2 - deoxy- D - ribopyranose

e)

2 - deoxy - D - ribofuranose

5.

Công thức này là:

a)

Saccarose

b)

Lactose

c)

Maltose

d)

Cellulose

e)

Heparin

6.

Công thức này là:

a)

Maltose

b)

Saccarose

c)

Lactose

d)

Heparin

e)

Cellulose

7.

Đường nào sau đây không có tính khử ?

a)

Fructose

b)

Glucose

c)

Maltose

d)

Saccarose

e)

Lactose

8.

Đường nào sau đây được gọi là đường sữa ?

a)

Galactose

b)

Fructose

c)

Glucose

d)

Lactose

e)

Mantose

9.

Các chất sau đây, chất nào được dùng để thăm dò chức năng lọc cầu thận:

a)

Heparin

b)

Cellulose

c)

Dextrin

d)

Inulin

e)

Insulin

10.

Chất nào sau đây được dùng để thay thế huyết tương ?

a)

Inulin

b)

Glucose

c)

Lactose

d)

Cellulose

e)

Dextrin

11.

Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo của ADN, ARN:

a)

Galactose và Glucose

b)

Fructose và Lactose

c)

Ribose và Glucose

d)

Ribose và Ribulose

e)

Deoxyribose và Ribose

12.

Heparin có vai trò:

a)

Đông máu và làm trong huyết tương

b)

Chống đông máu và làm trong huyết tương

c)

Chống đông máu và làm đục huyết tương

d)

Đông máu và làm đục huyết tương

e)

Các ý trên đều sai

13.

Chọn câu đúng cho inulin:

1 Amylose có từ 15% - 20% và amylopectin từ 80% - 85%

2 So với thành phần cấu tạo của tinh bột thì phân tử có cấu trúc nhánh nhiều hơn, nhưng số glucose trên các nhánh lại ngắn hơn

3 Dùng để thăm dò chức năng của lọc cầu thận

4 Có độ nhớt cao nên dùng để thay thế huyết tương

5 Được cấu tạo từ các beta - D - glucose, không bị thủy phân ở người

6 Là glucid dự trữ ở thực vật

7 Là glucid dự trữ ở động vật

8 Đây là đường sữa

a)

1,2

b)

5,7

c)

8

d)

3

e)

1,3

14.

Chọn tập hợp đúng cho glycogen:

1 Amylose có từ 15% - 20% và amylopectin từ 80% - 85%

2 So với thành phần cấu tạo của tinh bột thì phân tử có cấu trúc nhánh nhiều hơn, nhưng số glucose trên các nhánh lại ngắn hơn

3 Dùng để thăm dò chức năng của lọc cầu thận

4 Có độ nhớt cao nên dùng để thay thế huyết tương

5 Được cấu tạo từ các beta - D - glucose, không bị thủy phân ở người

6 Là glucid dự trữ ở thực vật

7 Là glucid dự trữ ở động vật

8 Đây là đường sữa

a)

1,3

b)

1,2,6

c)

1,2,7

d)

2,4

e)

1,8

15.

Chọn câu đúng cho đường lactose là:

1 Amylose có từ 15% - 20% và amylopectin từ 80% - 85%

2 So với thành phần cấu tạo của tinh bột thì phân tử có cấu trúc nhánh nhiều hơn, nhưng số glucose trên các nhánh lại ngắn hơn

3 Dùng để thăm dò chức năng của lọc cầu thận

4 Có độ nhớt cao nên dùng để thay thế huyết tương

5 Được cấu tạo từ các beta - D - glucose, không bị thủy phân ở người

6 Là glucid dự trữ ở thực vật

7 Là glucid dự trữ ở động vật

8 Đây là đường sữa

a)

1,2

b)

2,3

c)

5,7

d)

6

e)

8

16.

Chọn tập hợp đúng cho tinh bột:

1 Amylose có từ 15% - 20% và amylopectin từ 80% - 85%

2 So với thành phần cấu tạo của tinh bột thì phân tử có cấu trúc nhánh nhiều hơn, nhưng số glucose trên các nhánh lại ngắn hơn

3 Dùng để thăm dò chức năng của lọc cầu thận

4 Có độ nhớt cao nên dùng để thay thế huyết tương

5 Được cấu tạo từ các beta - D - glucose, không bị thủy phân ở người

6 Là glucid dự trữ ở thực vật

7 Là glucid dự trữ ở động vật

8 Đây là đường sữa

a)

1,3,6

b)

1,4,6

c)

1,5

d)

1,7

e)

1,6

17.

Phản ứng Molish sẽ có màu gì khi dung dịch cho có glucid:

a)

Xanh lục

b)

Vàng

c)

Đỏ tím

d)

Cam

e)

Nâu gạch

18.

Chọn tập hợp đúng đối với glucose:

1 Đường có 6 cacbon mang chức aldehyd

2 Đường có 6 cacbon mang chức ceton

3 Công thức dạng anpha - D -glucopyranose bền nhất

4 Saccarose tạo thành từ 2 phân tử glucose

a)

1,4,5

b)

1,3,5

c)

2,4

d)

2,3,5

e)

1,3,4

19.

anpha - D glucose là:

a)

Aldopentose

b)

Cetopentose

c)

Aldohexose

d)

Cetohexose

e)

Aldohaptose

20.

Chọn tập hợp đúng cho đường có chức aldose:

a)

Glucose - galactose - arabinose - ribulose

b)

Mannose - fructose - galactose - ribose

c)

Erythrose - ribose - mannose - glucose

d)

Mannose - glucose - xylulose - galactose

e)

Threose - xylose - mannose - fructose

21.

Chọn tập hợp đúng cho đường có tính khử:

a)

Glucose - mannose - saccarose -fructose

b)

Mannose - ribose - galactose - tinh bột

c)

Saccarose - arabinose - galactose - fructose

d)

Galactose - glucose - fructose - ribose

e)

Glucose - saccarose - fructose - mannose

22.

Công thức này là:

a)

Anpha - D - glucopyranose

b)

Anpha - D - glucofuranose

c)

Anpha - D - fructopyranose

d)

Anpha - D - fructofuranose

e)

Anpha - D - galactopyranose

23.

Đường nào sau đây không có tính quang hoạt:

a)

Glyceraldehyt

b)

Dioxyaceton

c)

Ribose

d)

Fructose

e)

Glucose

24.

Chất này là:

a)

Acid saccarid

b)

Anpha - D - fructose

c)

Acid gluconic

d)

Acid glucuronic

e)

Glucosazon

25.

Chất nào sau đây thuộc polysaccarid tạp:

a)

Dextran

b)

Amylopectin

c)

Heparin

d)

Cellulose

e)

Sedoheptulose

26.

Tập hợp nào sau đây khi thủy phân chỉ cho ra đường anpha - D glucose

a)

Maltose - saccharose - Tinh bột

b)

Maltose - Lactose - Glycogen

c)

Maltose - Glycogen - Tinh bột

d)

Heparin - Maltose - Glycogen

e)

Succrose - Lactose - Maltose

27.

Khi pha anpha - D - glucose vào dung dịch, thì hiện tượng chuyển quay bắt đầu từ:

a)

+ 112 độ 2 tới góc quay ổn định là +18 độ 7

b)

+ 112 độ 2 tới góc quay ổn định là + 52 độ 7

c)

+ 18 độ 7 tới góc quay ổn định là + 52 độ 7

d)

+ 18 độ 7 tới góc quay ổn định là + 37 độ 2

e)

+ 63 độ 2 tới góc quay ổn định là + 37 độ 2

28.

Công thức này là:

a)

Anpha - D - fructofuranose

b)

Anpha - D - Fructopyranose

c)

Anpha - D - Glucopyranose

d)

Anpha - D - Glucofuranose

e)

Anpha - D - Galactofuranose

29.

Các chất sau đây khi thủy phân đều cho ra glucose ngoại trừ:

a)

Maltose

b)

Amylose

c)

Glycogen

d)

Heparin

e)

Amylopectin

30.

Điều nào sau đây không đúng với galactose:

a)

Là đồng phân epime của glucose ở C2

b)

Là đồng phân epime của glucose ở C4

c)

Tham gia cấu tạo đường lactose

d)

Là một aldohexose

e)

Tham gia cấu tạo lipid tạp

31.

Anpha - D - glucose

4 lines
32.

Anpha - D - Fructose

4 lines
33.

Anpha - D - Galactose

4 lines
34.

Anpha - D - Mannose

4 lines
35.

Saccarose

4 lines
36.

Lactose (dạng beta)

4 lines
37.

Maltose (dạng anpha)

4 lines
38.

Các chất nào sau đây là PS thuần ngoại trừ:

a)

Cellulose

b)

Tinh bột

c)

Insulin

d)

Dextrin

e)

Amylopectin

39.

Để phân biệt 2 đường 5C và 6C, người ta thực hiện phản ứng:

a)

Seliwanoff

b)

Barfoed

c)

Iod

d)

Molish

e)

Bial

40.

Dùng để phân biệt đường chức cetose và aldose

a)

Phản ứng Molish

b)

Phản ứng Bial

c)

Phản ứng Barfoed

d)

Phản ứng Iod

e)

Phản ứng Seliwanoff

41.

Dùng để phân biệt đường MS và DS

a)

Phản ứng Molish

b)

Phản ứng Bial

c)

Phản ứng Barfoed

d)

Phản ứng Iod

e)

Phản ứng Seliwanoff

42.

Sphingozin tham gia thành phần các chất sau đây ngoại trừ

a)

Leicithin

b)

Gangliozid

c)

Ceramid

d)

Cerebrozid

e)

Sphingomyelin

43.

Trong công thức của ADP dưới đây, 4 liên kết đánh kí hiệu từ A đến D. Liên kết nào giàu năng lượng ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

44.

Glucose tham gia vào thành phần cấu tạo chác chất sau đây, ngoại trừ:

a)

Maltose

b)

Glycogen

c)

Mannose

d)

Lactose

e)

Sucrose

45.

Tập hợp đường nào sau đây không có tính khử ?

a)

Maltose - Lactose

b)

Maltose - Saccharose

c)

Glucose - Mannose

d)

Glycogen - Saccharose

e)

Glycogen - Lactose

46.

Thủy phân sucrose sẽ tạo ra:

a)

Chỉ có glucose

b)

Glucose và Mannose

c)

Mannose và Fructose

d)

Fructose và Ribose

e)

Fructose và Glucose

47.

Glycogen động vật chứa:

a)

Các đơn vị Inulin

b)

Các đơn vị Fructose

c)

Các đơn vị Glucose

d)

Các đơn vị Ribose

e)

Các đơn vị Glucose - 1 - P

48.

MS chiếm ưu thế trong máu là:

a)

D - Fructose

b)

D - Mannose

c)

D - Glucose

d)

Sorbitol

e)

D,L - Glucose

49.

Công thức đường nào sau đây:

a)

Lactose (dạng anpha)

b)

Lactose (dạng beta)

c)

Sacarose (dạng beta)

d)

Maltose (dạng anpha)

e)

Maltose (dạng beta)

50.

Công thức sau đây là:

a)

Ribose

b)

Galactose

c)

Mannose

d)

Fructose

e)

Glucose

51.

Chất nào sau đây xem là chuẩn vàng trong thăm dò chức năng lọc cầu thận ?

a)

Glucose

b)

Inulin

c)

Insulin

d)

Dextrin

e)

Cystatin C

52.

Đường nào sau đây có số đồng phân quang học N = 2N = 32

a)

Glyceraldehyde

b)

Ribose

c)

Glucose

d)

Mannose

e)

Một chất khác

53.

Phân tử nào sau đây có chứa đường fructose:

a)

Dextrin

b)

Tinh bột

c)

Inulin

d)

Insulin

e)

Glycogen

54.

Các đường sau đây có tính khử, ngoại trừ

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Lactose

d)

Sucrose

e)

Maltose

55.

Điều nào sau đây đúng khi nói về đường lactose ?

a)

Có nhiều ở gan

b)

Trong thành phần cấu tạo có galactose

c)

Không có tính khử

d)

Là glucid dự trữ ở cơ

e)

Tham gia điều hòa đường huyết

56.

Chất nào sau đây có độ nhớt cao, có thể dùng để thay thế huyết tương :

a)

Dextrin

b)

Insulin

c)

Glucose

d)

Heparin

e)

Inulin

57.

Chọn câu đúng:

a)

Fructose là đường 6C mang chức ceton

b)

Galactose có thể dùng để thay thế huyết tương trong một số trường hợp

c)

Ribose có nhiều trong ADN và ARN

d)

Insulin là chất dùng để thăm dò chức năng lọc cầu thận

e)

Mannose là đường 5C

58.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về glycogen ?

a)

Glucid dự trữ của động vật

b)

Glucid dự trữ của thực vật

c)

Có nhiều ở gan và cơ

d)

Không có tính khử

e)

Trong phân tử có liên kết 1-4 và 1-6

59.

Đường nào sau đây xuất hiện trong nước tiểu của phụ nữ gần ngày sinh:

a)

Glucose

b)

Galactose

c)

Fructose

d)

Lactose

e)

Sucrose

60.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về glycogen:

a)

Có nhiều trong gan

b)

Gồm toàn đường đơn glucose tạo thành

c)

Thành phần cấu tạo có liên kết 1-4

d)

Thành phần cấu tạo có liên kết 1-6

e)

Có màu tím đỏ khi tác dụng với iod

61.

Chọn ý đúng :

a)

Glycogen là glucid có tính khử

b)

Tinh bột là glucid dự trữ ở động vật

c)

Cellulose bị thủy phân bởi beta - amylase

d)

Đường lactose có ngưỡng bài tiết ở thận khoảng 210 mg %

e)

Insulin là chuẩn vàng trong thăm dò hệ số lọc cầu thận