wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghề 11

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Bảo vệ nối đất được áp dụng với mạng điện
a)
mạng có dây trung tính nối đất.
b)
mạng có dây trung tính cách li.
c)
các mạng cáp ngầm quang trọng.
d)
mạng điện trong các công ty xí nghiệp.
2.
Mục đích của việc nối đất bảo vệ là:
a)
bảo vệ cho các thiết bị điện.
b)
đảm bảo điện áp các pha không tăng khi có 1 pha chạm đất.
c)
giảm điện áp tiếp xúc cho người khi chạm vào vỏ thiết bị điện.
d)
giảm tổn thất điện năng cho hệ thống điện.
3.
Để chống chạm vào bộ phận mang điện người ta thực hiện biện pháp:
a)
cách điện tốt giữa bộ phạn mang điện và không mang điện.
b)
che, chắn những bộ phận mang điện dể gây nguy hiểm.
c)
thực hiện đảm bảo an toàn cho người khi đến gần đường dây cao áp.
d)
cả A, B, C đều đúng.
4.
Các công trình đặc biệt nguy hiểm về mặt an toàn điện, điện áp tiếp xúc cho phép là bao nhiêu?
a)
U<12V.
b)
U<24V.
c)
U<36V.
d)
U<40V.
5.
Các yếu tố góp phần làm gia tăng mức độ nguy hiểm khi bị điện giật là:
a)
Giá trị dòng điện qua người.
b)
Đường đi của dòng điện….
c)
Thời gian dòng điện qua cơ thể.
d)
Cả A, B, C đều đúng.
6.
Điện áp bước là điện áp giữa:
a)
Hai chân.
b)
Hai tay.
c)
Tay và chân.
d)
Đầu và chân.
7.
Nối trung tính bảo vệ là biện pháp dùng dây dẫn điện tốt nối từ vỏ kim loại của thiết bị điện đến:
a)
Dây trung tính của mạng điện.
b)
Dây dẫn pha của mạng điện.
c)
Cọc tiếp đất.
d)
Cầu chì bảo vệ mạng điện.
8.
Cầu chì là khí cụ điện dùng để:
a)
Đóng cắt mạch điện.
b)
Bảo vệ ngắn mạch và quá tải cho thiết bị và mạch điện.
c)
Bảo vệ cho mạch điện không bị sụt áp.
d)
Bảo vệ tránh tai nạn điện cho người.
9.
Mạng điện sinh hoạt thường có trị số điện áp pha định mức là:
a)
U = 220 V.
b)
U = 380 V.
c)
U = 110 V.
d)
U = 380 V.
10.
Tai nạn điện thường xảy ra do các nguyên nhân nào sau đây?
a)
Chạm vào vật mang điện, phóng điện, do điện áp bước.
b)
Chạm vào vật mang điện, sự cố mất điện, do điện áp bước.
c)
Chạm và lại gần các thiết bị điện, phóng điện, sự cố mất điện.
d)
Sự cố mất điện, do điện áp bước.
11.
Đường đi của dòng điện qua cơ thể người nguy hiểm nhất là:
a)
Chân qua chân.
b)
Tay qua tay.
c)
Qua đầu.
d)
Tay qua chân.
12.
Dòng điện xoay chiều có tần số 50 – 60 Hz qua người là bao nhiêu thì bắt đầu có cảm giác bị điện giật
a)
0,6 – 1,5mA.
b)
0,6 – 1,5A.
c)
0,1 – 0,15mA.
d)
6 – 15mA.
13.
Trong điều kiện bình thường với lớp da sạch, khô thì điện áp là bao nhiêu được coi là điện áp an toàn:
a)
U<12V.
b)
U<24V.
c)
U<36V.
d)
U<40V.
14.
Điện giật tác động tới con người như thế nào?
a)
Tác động tới hệ tuần hoàn và làm tim đập chậm hơn bình thường.
b)
Tác động tới hệ tuần hoàn.
c)
Tác động tới hệ hô hấp.
d)
Tác động tới hệ thần kinh và cơ bắp.
15.
Trong trường hợp nào phải thao tác với mạng điện đang mang điện cần phải:
a)
Luôn cẩn thận khi làm việc với mạng điện.
b)
Cắt cầu dao trước khi thực hiện công việc sửa chữa.
c)
Thận trọng và sử dụng các vật lót cách điện.
d)
Thận trọng tháo bõ đồng hồ, nữ trang.
16.
Đơn vị đo dòng điện là:
a)
Volt (V ).
b)
Ampe (A ).
c)
Watt (W ).
d)
Ohm (Ω ).
17.
Để đo điện áp của mạch điện xoay chiều người ta sử dụng dụng cụ gì? Và mắc như thế nào với mạch điện cần đo?
a)
Dùng Ampe kế và mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo.
b)
Dùng Volt kế và mắc song song vào mạch điện cần đo.
c)
Dùng Watt kế và mắc song song vào mạch điện cần đo.
d)
Dùng Ohm kế và mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo.
18.
Để đo điện năng tiêu thụ người ta sử dụng:
a)
Volt (V ).
b)
Ampe (A ).
c)
Watt (W ).
d)
Công tơ điện.
19.
Đo lường điện đóng vai trò rất quan trọng đối với nghề điện vì:
a)
Dụng cụ đo có thể xác định được trị số của các đại lượng điện trong mạch điện.
b)
Dụng cụ đo có thể phát hiện một số hư hỏng xảy ra trong thiết bị và mạch điện.
c)
Dụng cụ đo có thể xác định được các thông số kỹ thuật của các thiết bị điện.
d)
Cả A, B, C đều đúng.
20.
Đơn vị đo điện năng tiêu thụ là:
a)
KW.h.
b)
KW/h.
c)
KW.
d)
KVA.
21.
Để đo giá trị dòng điện của mạch điện người ta sử dụng dụng cụ gi? Và mắc như thế nào với mạch điện cần đo?
a)
Dùng Ampe kế và mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo.
b)
Dùng Volt kế và mắc song song vào mạch điện cần đo.
c)
Dùng Watt kế và mắc song song vào mạch điện cần đo.
d)
Dùng Ohm kế và mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo.
22.
Nguyên nhân gây nên hiện tượng tự quay của công tơ điện là do:
a)
Cực tính của dòng điện và điện áp sai.
b)
Momen bù quá nhỏ.
c)
Momen bù quá lớn.
d)
Công tơ điện bị hư.
23.
Đơn vị đo điện áp là:
a)
Volt (V ).
b)
Ampe (A ).
c)
Watt (W ).
d)
Ohm (Ω ).
24.
Để phát hiện 1 số hư hỏng xảy ra trong mạch điện nhờ:
a)
Dụng cụ đo điện năng.
b)
Dụng cụ đo dòng.
c)
Dụng cụ đo công suất.
d)
Dụng cụ đo lường.
25.
Vôn kế có thang đo 500V, cấp chi1ng xác là 1,5 thì sai số tuyệt đối lơn nhất sẽ là
a)
7,5V.
b)
5V.
c)
7V.
d)
5,5V.
26.
Một gia đình sử dụng điện năng theo chỉ số công tơ là 2450kWh, sau 1 tháng số chỉ công tơ 2530. Vậy trong 6 tháng gia đình đó phải trả bao nhiêu tiền? (biết rằng 1kWh = 1200 đồng )
a)
820000đ.
b)
576000đ.
c)
620000đ.
d)
520000đ.
27.
Dùng đồng hồ VOM (đồng hồ vạn năng ), để đo điện áp xoay chiều 220V thì vặn thang đo ở mức nào là chính xác:
a)
250V.
b)
300V.
c)
400V.
d)
500V.
28.
Một bóng đèn có công suất 180W, sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V. Hỏi dòng điện qua bóng đèn là bao nhiêu?
a)
1,2A.
b)
1,2mA.
c)
0,82mA.
d)
0,82A.
29.
Một dụng cụ đo lường có mấy bộ phận chính:
a)
2 bộ phận chính: Mạch đo, que đo.
b)
2 bộ phận chính: Cơ cấu đo, que đo.
c)
3 bộ phận chính: Cơ cấu đo, que đo, thang đo.
d)
2 bộ phận chính: Cơ cấu đo, mạch đo.
30.
Để đo số kWh của 1 hộ tiêu thụ điện, dùng dụng cụ nào dưới đây:
a)
Dụng cụ đo điện áp.
b)
Dụng cụ đo dòng điện.
c)
Dụng cụ đo công suất.
d)
Dụng cụ đo điện năng.
31.
Bút thử điện có điện trở hạn chế dòng điện là 1M Ω, khi thử điện có điện áp là 220V thì dòng điện qua người là bao nhiêu:
a)
0,1mA.
b)
0,22mA.
c)
0,22A.
d)
1mA.
32.
Mạch từ máy biến áp được ghép từ nhiều lá thép mỏng nhằm mục đích gì?
a)
Để dể dàng khi lắp ráp máy.
b)
Giảm khối lượng cho máy.
c)
Giảm tổn hao năng lượng (từ trể, dòng điện xoáy phu cô ) cho máy.
d)
Cả A, B, C đều đúng.
33.
Máy biến áp có tỉ số biến áp k>1 được gọi là:
a)
Máy biến áp tự ngẫu.
b)
Máy biến áp tăng áp.
c)
Máy biến áp cách ly.
d)
Máy biến áp giảm áp.
34.
Một MBA có số vòng dây quấn cuộn sơ cấp N1 = 500 vòng, số vòng dây quấn cuộn thứ cấp N2 = 250 vòng. Khi đó tỉ số biến áp sẽ là:
a)
k = 0,5.
b)
k = 2.
c)
k = 4.
d)
k = 0,25.
35.
Máy biến áp bị hiện tượng rò điện ra vỏ là do:
a)
Chạm dây vào lõi thép.
b)
Đầu dây ra cách điện kém.
c)
Máy quá ẩm rò điện ra vỏ.
d)
Cả A, B, C đều đúng.
36.
Tìm điện áp U1 đặt vào dây quấn sơ cấp của một máy biến áp khi biết: N1 = 1200 vòng, N2 = 600 vòng, U2 = 110 V.
a)
U1 = 55 V.
b)
U1 = 220 V.
c)
U1 = 600 V.
d)
U1 = 1200 V.
37.
Lõi biến áp được làm bằng vật liệu gì?
a)
Sắt.
b)
Đồng.
c)
Thép kỹ thuật điện.
d)
Nhôm.
38.
Trong truyền tải điện năng, người ta sử dụng máy biến áp nhằm mục đích:
a)
Giảm tổn thất điện năng truyền tải.
b)
Giảm tiết diện dây dẫn.
c)
Giảm sụt áp trên đường dây.
d)
Cả A, B, C đều đúng.
39.
Thiết bị dùng để biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều được gọi là:
a)
Máy biến dòng.
b)
Máy biến đổi tần số.
c)
Máy biến Áp.
d)
Máy biến đổi công suất.
40.
Một máy biến áp cuộn sơ cấp có: N1 = 500 vòng, U1 = 220 V, cuộn thứ cấp có N2 = 250 vòng. Khi đó điện áp thứ cấp là
a)
U2 = 55 V.
b)
U2 = 220 V.
c)
U2 = 600 V.
d)
U2 = 110 V.
41.
Một máy biến áp 1 pha có dòng điện thứ cấp định mức là 5A, điện áp thứ cấp định mức là 220V. Công suất định mức của máy biến áp bằng
a)
1100 W.
b)
11 KW.
c)
1100 VA.
d)
11 KV.
42.
MBA 1 pha có mấy cuộn dây? Tên gọi các cuộn dây đó là
a)
2 cuộn dây: Cuộn dây chính và cuộn dây sơ cấp.
b)
2 cuộn dây: Cuộn dây sơ cấp và cuộn dây phụ.
c)
2 cuộn dây: Cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp.
d)
2 cuộn dây: Cuộn dây chính và cuộn dây phụ.
43.
Cuộn dây sơ cấp của MBA 1 pha là
a)
Cuộn dây quấn nối với phụ tải, cung cấp điện cho phụ tải.
b)
Cuộn dây quấn nối với nguồn, nhận năng lượng từ nguồn vào.
c)
Cuộn dây quấn cung cấp điện cho phụ tải.
d)
Cuộn dây quấn nối với nguồn, cung cấp điện cho nguồn.
44.
Thép kỹ thuật điện dùng trong máy biến áp có bề dày khoảng bao nhiêu?
a)
0,1 – 0,3mm.
b)
0,3 – 0,5mm.
c)
0,1 – 0,5mm.
d)
0,1 – 0,35mm.
45.
Nguyên nhân máy biến áp làm việc không nóng nhưng kêu ồn là do:
a)
Quá tải.
b)
Các lá thép ép không chặt.
c)
Hở mạch cuộn dây sơ cấp.
d)
Chập mạch.
46.
Một máy biến áp có: N2 = 500 vòng, U1 = 300 V, U2 = 150V. Khi đó số vòng dây quấn của cuộn sơ cấp là
a)
N1 = 250 vòng.
b)
N1 = 1000 vòng.
c)
N1 = 100 vòng.
d)
N1 = 90 vòng.
47.
Lõi thép của MBA được chế tạo bằng
a)
Sắt.
b)
Đồng.
c)
Thép kỹ thuật điện.
d)
Nhôm.
48.
Một máy biến áp có dòng điện thứ cấp định mức là 10A, điện áp thứ cấp định mức là bao nhiêu? Nếu công suất định mức MBA là 2200VA:
a)
U2 = 55 V.
b)
U2 = 220 V.
c)
U2 = 600 V.
d)
U2 = 110 V.
49.
Một động cơ điện bị kẹt trục hoặc chạy yếu, phát ra tiếng va đập mạnh, cạ trục là do nguyên nhân:
a)
Bu lông giữ nắp máy xiết không chặt.
b)
Ổ bi, bạc bị bể.
c)
Trục động cơ bị cong.
d)
Cả 3 nguyên nhân trên.
50.
Một động cơ điện 1 pha khi cấp điện động cơ không khởi động được, chỉ có tiếng ù là do nguyên nhân:
a)
Tụ điện bị hỏng.
b)
Một trong 2 dây quấn bị đứt.
c)
Cả A, B đều sai.
d)
Cả A, B đều đúng.
51.
Để thay đổi tốc độ quay của quạt điện người ta sử dụng phương pháp:
a)
Mắc nối tiếp điện trở hoặc điện kháng với dây quấn Stato.
b)
Quấn thêm 1 số vòng dây (dây quấn số ) để nối với dây quấn Stato.
c)
Dùng mạch điều khiển bằng bán dẫn, tiristo để giảm điện áp đưa vào dây quấn Stato.
d)
Cả A, B, C đều đúng.
52.
Động cơ điện không đồng bộ có tốc độ quay của Rôto (n ) và tốc độ quay của từ trường (n1 ) quan hệ với nhau như thế nào?
a)
n = n1.
b)
n < n1.
c)
n > n1.
d)
n = 2 n1.
53.
Trong động cơ điện 1 pha, người ta sử dụng tụ điện nhằm mục đích:
a)
Tăng công suất cho động cơ.
b)
Giảm điện áp đặt vào động cơ.
c)
Tạo góc lệch pha giữa dòng điện dây quấn chính và dây quấn phụ.
d)
Dùng để giảm nhiệt độ cho động cơ lúc làm việc.
54.
Khi động cơ làm việc thì
a)
Rôto và stato cùng quay.
b)
Rôto quay, stato đứng yên.
c)
Rôto đứng yên, stato quay.
d)
Rôto và stato cùng đứng yên.
55.
Để đảo chiều quay động cơ 1 pha có dây quấn phụ, người ta thực hiện bằng cách:
a)
Đảo đầu dây cả 2 dây quấn chính và dây quấn phụ.
b)
Đảo cực tính nguồn điện cung cấp.
c)
Đảo đầu nối dây của 1 trong 2 dây quấn chính hoặc dây quấn phụ.
d)
Giữ nguyên đầu nối dây quấn chính và dây quấn phụ.
56.
Động cơ điện 1 pha và 2 pha có 2 dây quấn đặt lệch trục nhau 1 góc ….?
a)
90o điện.
b)
120o điện.
c)
150o điện.
d)
180o điện.
57.
Động cơ điện là thiết bị dùng để biến đổi:
a)
Điện năng thành nhiệt năng.
b)
Điện năng thành hóa năng.
c)
Điện năng thành quang năng.
d)
Điện năng thành cơ năng.
58.
Động cơ điện 1 pha chạy lắc, rung. Nguyên nhân thông thường là
a)
Có thể do đứt dây điện, cháy tụ điện.
b)
Có thể do mòn bi, mòn bạc đạn hoặc mòn trục.
c)
Có thể do cháy cuộn dây, hỏng cách điện.
d)
Có thể hỏng tụ điện hoặc chạm vỏ.
59.
Động cơ quạt điện dùng trong gia đình thường là loại động cơ
a)
Động cơ chạy tụ hoặc động cơ có vành ngắn mạch.
b)
Động cơ 3 pha hoặc động cơ có vành ngắn mạch.
c)
Động cơ 3 pha hoặc động cơ chạy tụ.
d)
Động cơ chạy tụ hoặc động cơ có vành góp.
60.
Theo loại dòng điện làm việc, động cơ có mấy loại
a)
3 loại: Động cơ điện xoay chiều 1 pha, 2 pha và 3 pha.
b)
2 loại: Động cơ điện xoay chiều 1 pha và 3 pha.
c)
Một loại: Động cơ điện xoay chiều.
d)
Động cơ điện xoay chiều và động cơ điện 1 chiều.