wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh của kien núi

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng về cảm ứng ở sinh vật?

a)

A. Cảm ứng là sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường.

b)

B. Đảm bảo trước điều kiện với môi trường sống.

c)

C. Cảm ứng là sự tiếp nhận kích thích của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường.

2.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai về cảm ứng ở sinh vật?

a)

A. Cảm ứng là đặc điểm thích nghi với những thay đổi của môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển

b)

B. Ngọn cây hướng về phía có ánh sáng.

c)

C. Ở người, khi ánh sáng mạnh chiếu vào mắt thì đồng tử co lại, tránh cho mắt bị tổn thương.

d)

D. Cảm ứng là đặc điểm thay đổi của môi trường, giúp cho sinh vật tồn tại và phát triển.

3.

Câu 3: Một học sinh đưa ra một hiện tượng “Tại sao khi bị chạm vào, con cuốn chiếu sẽ có phản ứng cuộn tròn cơ thể lại?” có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

I. Cuộn tròn cơ thể con cuốn chiếu lại là để tự vệ

II. Đây là hiện tượng cảm ứng để thích nghi.

III. Cơ thể con cuốn chiếu lại là để làm môi trường thay đổi.

IV. Cơ thể con cuốn chiếu lại là để thay đổi kiểu gene cơ thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Câu 4: Khi nói về tính hướng của rễ cây, kết luận nào sau đây đúng?

a)

A. Hướng đất dương, hướng sáng âm.

b)

B. Hướng đất âm, hướng sáng dương.

c)

C. Hướng đất âm, hướng sáng âm.

d)

D. Hướng đất dương, hướng sáng dương.

5.

Câu 5: Hình thức biểu hiện nào sau đây không phải là cảm ứng ở thực vật?

a)

A. Hướng trọng lực

b)

B. Hướng sáng

c)

C. Lá cây bị rụng khi có gió mạnh

d)

D. Ứng động không sinh trưởng

6.

Câu 6: Hãy sắp xếp các ý sau theo trình tự của cơ chế hướng động.

(1) Hàm lượng auxin của hai phía đối diện nhau (so với hướng kích thích) thay đổi.

(2) Bộ phận đáp ứng uốn cong.

(3) Tốc độ dãn dài không đồng đều giữa các tế bào ở hai phía.

(4) Tác nhân kích thích tác động theo một hướng xác định lên các thụ thể của bộ phận tiếp nhận kích thích.

(5) Các thông tin được truyền đến bộ phận đáp ứng.

a)

A. (4), (5), (1), (3), (2).

b)

B. (5), (4), (1), (3), (2).

c)

C. (4), (5), (3), (1), (2).

d)

D. (5), (4), (3), (1), (2).

7.

Câu 7: Ứng động sinh trưởng là những vận động xuất hiện do tốc độ sinh trưởng và phân chia tế bào ……..(1)…….. ở các cơ quan, bộ phận đáp ứng, dưới tác động của các kích thích ……..(2)…….. trong môi trường.

Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

A. (1) đồng đều, (2) không định hướng

b)

B. (1) không đều, (2) không định hướng

c)

C. (1) đồng đều, (2) định hướng

d)

D. (1) không đều, (2) định hướng

8.

Câu 8: Trong các ứng động sau:

(1) Hoa mười giờ nở vào buổi sáng.

(2) Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

(3) Sự đóng mở của lá cây trinh nữ.

(4) Lá cây phượng vĩ xòe ra và khép lại.

(5) Khí khổng đóng mở.

Những trường hợp trên liên quan đến sức trương nước là

a)

A. (2) và (3).

b)

B. (3), (4), và (5).

c)

C. (2), (3) và (5).

d)

D. (3) và (5).

9.

Câu 9: Khi nói về tính hướng động của ngọn cây, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Ngọn cây có tính hướng trọng lực âm, hướng sáng dương.

b)

B. Ngọn cây có tính hướng trọng lực dương, hướng sáng âm.

c)

C. Ngọn cây có tính hướng trọng lực dương, hướng sáng dương.

d)

D. Ngọn cây có tính hướng trọng lực âm, hướng sáng âm.

10.

Câu 10: Khi sống trong bóng tối được chiếu sáng từ một phía, ngọn cây hướng về phía ánh sáng là do nguyên nhân nào trong các nguyên nhân dưới đây?

a)

A. Lượng auxin nhiều, kích thích sự sinh trưởng của tế bào.

b)

B. Lượng auxin nhiều, ức sự sinh trưởng của tế bào.

c)

C. Auxin phân bố nhiều về phía ánh sáng.

d)

D. Auxin phân bố nhiều về phía ít ánh sáng.

11.

Câu 11: Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của:

a)

A. ứng động tiếp xúc và hóa ứng động.

b)

B. quang ứng động và nhiệt ứng động.

c)

C. ứng động tiếp xúc và quang ứng động.

d)

D. ứng động tiếp xúc và nhiệt ứng động.

12.

Câu 12. Auxin có tác động gì đến thân và rễ cây?

a)

A. Auxin làm tế bào dãn dài và không phân chia.

b)

B. Auxin làm tế bào lâu già.

c)

C. Auxin kích thích tế bào lớn lên và kích thích tốc độ phân chia nhanh của tế bào.

d)

D. Auxin làm tế bào phát triển cong về phía tác nhân kích thích.

13.

Câu 13: Hệ thần kinh dạng lưới thường gặp ở:

a)

A. Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn

b)

B. Động vật có xương sống.

c)

C. Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.

d)

D. Động vật chân khớp, côn trùng.

14.

Câu 14: Mỗi hạch thần kinh trong hệ thần kinh chuỗi hạch là một ……..(1)…….. điều khiển hoạt động của ……..(2)……..

Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

A. (1) cơ quan, (2) cả cơ thể.

b)

B. (1) cơ quan, (2) một vùng xác định trên cơ thể.

c)

C. (1) trung tâm, (2) cả cơ thể.

d)

D. (1) trung tâm, (2) một vùng xác định trên cơ thể.

15.

Câu 15: Ở chân khớp, đâu là hạch phát triển hơn so với các hạch khác và chi phối các hoạt động phức tạp của cơ thể?

a)

A. Hạch ở lưng.

b)

B. Hạch ở bụng.

c)

C. Hạch đầu.

d)

D. Hạch ở các chi.

16.

Câu 16: Hệ thần kinh ống hoạt động theo nguyên tắc:

a)

A. phản xạ.

b)

B. cảm ứng.

c)

C. dẫn truyền

d)

D. đáp ứng xung thần kinh.

17.

Câu 17: Tế bào thần kinh còn được gọi là:

a)

A. synapse.

b)

B. neuron.

c)

C. myelin.

d)

D. ranvier.

18.

Câu 18: Đơn vị cấu tạo chức năng của hệ thần kinh là:

a)

A. synapse.

b)

B. hạch thần kinh.

c)

C. tủy.

d)

D. neuron.

19.

Câu 19. Hầu hết các neuron đều được cấu tạo từ:

a)

A. ba thành phần: thân, sợi trục, chùy synapse.

b)

B. ba thành phần: thân, sợi nhánh, eo Ranvier.

c)

C. ba thành phần: thân, eo Ranvier, chùy synapse.

d)

D. ba thành phần: thân, sợi nhánh, sợi trục.

20.

Câu 20: Các đoạn nhỏ trên sợi trục không được bao myelin bao bọc gọi là các:

a)

A. synapse.

b)

B. chùy synapse.

c)

C. sợi nhánh.

d)

D. eo Ranvier.

21.

Câu 21: Khi chạm tay phải gai nhọn , trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay?

a)

A. Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

b)

B. Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ ngón tay.

c)

C. Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

d)

D. Thụ quan đau ở da → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

22.

Câu 22: Tính cảm ứng ở động vật đơn bào xảy ra nhờ đặc điểm bào sau đây?

a)

A. Trạng thái co rút của nguyên sinh chất.

b)

B. Hoạt động của hệ thẩn kinh.

c)

C. Hoạt động của thể dịch.

d)

D. Hệ thống nước mô bao quanh tế bào.

23.

Câu 23: Có bao nhiêu phát biểu sau đúng về đặc điểm cảm ứng ở động vật?

I. Nhanh, dễ nhận thấy hơn so với thực vật.   

II. Chậm, khó nhận thấy hơn so với thực vật.

III. Diễn ra nhanh hơn so với thực vật.

IV. Chậm, dễ nhận thấy hơn so với thực vật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Câu 24: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với sự tiến hóa của hệ thần kinh ?

I. Tiến hóa theo dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống.

II. Tiến hóa theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ.

III. Tiến hóa theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường.

IV. Tiến hóa theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Câu 25: Trong kiểm tra sức khỏe, bác sĩ có thể kích thích phản xạ giật đầu gối bằng cách dùng một cây búa gõ nhẹ vào phần gân ở khớp gối, kết quả là gây nên phản xạ giật đầu gối. Tại sao việc kích thích phản xạ giật đầu gối có thể kiểm tra được chức năng của hệ thần kinh?

Sắp xếp các bước giải thích sau đây theo thứ tự đúng:

I. Búa cao su gõ nhẹ vào xương bánh chè → kích thích vào cơ quan thụ cảm.

II. Cơ quan thụ cảm → phát sinh 1 xung thần kinh → theo dây thần kinh hướng tâm về tủy sống 

III. Cơ đùi nhận nhận xung (thông tin) và cơ co kéo cẳng chân lên phía trước.

IV. Tủy sống xử lí và  phát đi xung thần kinh → theo dây thần kinh li tâm tới cơ đùi.

a)

A. I → II → III → IV.

b)

B. I → II → IV → III.

c)

C. I → III → IV → II.

d)

D. I → IV → II → III.

26.

Câu 26: Hiện tượng con công đực nhảy múa khoe bộ lông sặc sỡ thuộc loại tập tính gì?

a)

A. Vị tha.

b)

B. Thứ bậc.

c)

C. Sinh sản.

d)

D. Lãnh thổ.

27.

Câu 27: Khi di cư, động vật trên cạn định hướng bằng cách nào?

a)

A. Định hướng nhờ hướng gió, khí hậu.

b)

B. Định hướng nhờ vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình.

c)

C. Định hướng nhờ nhiệt độ, độ dài ngày...

d)

D. Định hướng dựa vào thành phần hoá học của nước và hướng dòng nước chảy.

28.

Câu 28: Trứng của loài chim “đẻ nhờ” thường nở sớm hơn trứng loài chim chủ, sau khi nở ra chim non đẩy trứng của chim chủ ra khỏi tổ để không bị cạnh tranh. Nguyên nhân của hành động này làgi?

a)

 A. Bố mẹ chúng dạy.

b)

B. Do trứng chim chủ làm chật  tổ.

c)

C. Do bản năng sinh tồn của chúng

d)

D. Chỉ có 1 số con chim non như vậy vì chúng hung hăng, ác độc.

29.

Câu 29. Cho các loại tập tính sau đây của động vật: 

I. Tập tính săn đuổi mồi của hổ. 

II. Tập tính làm tổ của ong. 

III. Tập tính sinh sản của chim. 

IV. Tập tính lẩn trốn, tự vệ của hươu nai. 

Loại tập tính nào mang tính bẩm sinh

a)

A. II,III.

b)

B. I,II,III.

c)

C. I,II.

d)

D. II,III,IV.

30.

Câu 30: Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào mai nữa. Đây là một ví dụ về hình thức học tập:

a)

A. Học khôn.

b)

B. Học ngầm.

c)

C. Điều kiện hoá hành động.

d)

D. Quen nhờn.

31.

Câu 31: Khi mở nắp bể, đàn cá cảnh tập trung về nơi thường cho ăn. Đây là một ví dụ về hình thức học tập gì?

a)

A. Điều kiện hóa hành động.

b)

B. Điều kiện hóa đáp ứng.

c)

C. Học khôn.

d)

D. Học ngầm.

32.

Câu 32: Kiến lính sẵn sàng chiến đấu và hi sinh bản thân để bảo vệ kiến chúa và cả đàn là tập tính gì?

a)

A. Thứ bậc.

b)

B. Bảo vệ lãnh thổ.

c)

C. Vị tha

d)

D. Di cư.

33.

Câu 33: Những tập tính nào là những tập tính bẩm sinh?

a)

A. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe mèo kêu thì chạy.

b)

B. Ve kêu vào mùa hè, chuột nghe mèo kêu thì chạy.

c)

C. Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

d)

D. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

34.

Câu 34: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng tập tính đối với động vật?

I. Tập tính giúp động vật thích ứng với môi trường.

II. Động vật thay lông khi mùa đông đến là một ví dụ tập tính.

III. Một ví dụ tập tính ở động vật: tắc kè thay đổi màu thân khi ở các môi trường khác nhau.

IV. Tập tính giúp động vật đảm bảo cho chúng tồn tại và phát triển.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Câu 35: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về pheromene đối với tập tính của động vật?

I. Pheromone là đặc trưng cho loài, do đó chỉ cá thể cùng loài mới có khả năng nhận biết tín hiệu tương ứng nhờ thụ thể đặc hiệu.

II. Pheromone là do cấu tạo phân tử của pheromone khác nhau ở các loài động vật nên mang tính chất đặc trưng cho loài.

III. Pheromone là chất hóa học từ được động vật lấy thông qua thức ăn.

IV. Bướm đực phát hiện tín hiệu pheromone do bướm cái tiết ra và di chuyển về phía con cái để kết đôi giao phối.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Câu 36: Dựa trên kiến thức về sinh trưởng và phát triển của sinh vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng cơ thể.

II. Sinh trưởng là nhờ sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên

III. Phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể là nguyên nhân của sự sinh trưởng.

IV. Phát triển là sự phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Câu 37: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng tuổi thọ và các yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ?

I. Tuổi thọ của sinh vật là thời gian sống thực của một sinh vật.

II. Tuổi thọ của một loài sinh vật là thời gian sống trung bình của các cá thể trong loài.

III. Yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ của con người gồm yếu tố bên trong, yếu tố bên ngoài.

IV. Chế độ ăn uống hợp lí, đầy đủ, khoa học làm tăng tuổi thọ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Câu 38: Tuổi thọ của loài sống theo lí thuyết được tính từ khi sinh ra cho đến lúc chết vì già được gọi là

a)

A. tuổi sinh thái.

b)

B. tuổi sinh lí.

c)

C tuổi sinh sản.

d)

D. tuổi sinh học.

39.

Câu 39: Phát sinh hình thái cơ quan là đặc trưng cơ bản của quá trình

a)

A.sinh trưởng.

b)

B. phát triển.

c)

C. sinh sản.

d)

D. biệt hóa.

40.

Câu 40: Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)

A. Làm tăng kích thước chiều dài của cây.

b)

B. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.

c)

C. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

d)

. D. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

41.

Câu 41: Sinh trưởng sơ cấp của cây là:

a)

A. Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

b)

B. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

c)

C. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.

d)

D. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

42.

Câu 42: Gibberellin có vai trò:

a)

A. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

b)

B. Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

c)

C. Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân.

d)

D. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân.

43.

Câu 43: Cho các chất gồm auxin, ethylene, abscicic acid, cytokinine, phenol, gibberellin. Các chất có vai trò kích thích sinh trưởng là:

a)

A. Abscicic acid, phenol

b)

B. Auxin, gibberellin, cytokinine.

c)

C. Abscicic acid, phenol, cytokinine.

d)

D. Tất cả các chất trên.

44.

Câu 44: Auxin chủ yếu sinh ra ở:

a)

A. Đỉnh của thân và cành.

b)

B. Phôi hạt, chóp rễ.

c)

C. Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.

d)

D. Thân, lá.

45.

Câu 45: Ethylene có vai trò:

a)

A. Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.

b)

B. Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá.

c)

C. Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả.

d)

D. Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.

46.

Câu 46: Ethylene được sinh ra ở:

a)

A. Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả còn xanh.

b)

B. Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín.

c)

C. Hoa, lá, quả đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín.

d)

D. Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian ra lá, hoa già, quả đang chín.

47.

Câu 47:  Các cây ngày ngắn là:

a)

A. Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía.

b)

B. Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.

c)

C. Thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương.

d)

D. Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.

48.

Câu 48: Cây trung tính là:

a)

A. Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn vào mùa khô.

b)

B. Cây ra hoa ở cả ngày dài và ngày ngắn.

c)

C. Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn vào mùa nóng.

d)

D. Cây ra hoa ở ngày ngắn vào mùa lạnh và ở ngày đài vào mùa nóng.

49.

Câu 49: Theo mặt cắt ngang thân, sinh trưởng thứ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là

a)

A. Bần → tầng sinh bần → mạch rây thứ cấp → tầng phân sinh bên → gỗ dác → gỗ lõi

b)

B. Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp

c)

C. Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → mạch rây thứ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp

d)

D. Tầng sinh bần → bần → mạch rây sơ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → tủy

50.

Câu 50: Khi cây đã già thì lượng chất nào sau đây sẽ tăng lên?

a)

A. AIA

b)

B. Etylen

c)

C. Cytokinin

d)

D. GA

51.

Câu 51. Trong nghề trồng dứa, khi cây đã ra quả và quả đã phát triển hoàn chỉnh. Muốn quả dứa chín sớm (để cho thu hoạch sớm) thì cần bổ sung cho cây chất điều hoà sinh trưởng nào sau đây?

a)

A. Auxin

b)

B. Etylen

c)

C. Abscicic acid

d)

D. Giberelin

52.

Câu 52: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở thực vật?

I. Có thể chịu ảnh hưởng của yếu tố bên ngoài và bên trong.

II. Yếu tố bên trong có thể do gene quy định.

III. Nước và độ ẩm không khí ảnh hưởng thông qua là nguồn nguyên liệu cung cấp cho quá trình quang hợp và các hoạt động trao đổi chất khác của cây.

IV. Tất cả các loài thực vật đều có nhu cầu cần nước và nhu cầu nước giống nhau.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Câu 53: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng sinh trưởng sơ cấp ở thực vật?

I. Là hình thức sinh trưởng làm thân cây to ra do sự phân chia tế bào của mô phân sinh bên.

II. Dạng sinh trưởng là sinh trưởng chiều ngang.

III. Đặc điểm bó mạch là xếp chồng chất hai bên tầng sinh mạch.

IV. Gặp cây một lá mầm và chóp thân hai lá mầm còn non.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Câu 54: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về hormone ở thực vật?

I. Các hormone kích thích sinh trưởng là: Auxin (IAA), Gibberellin  (GA), Cytokinin.

II. Các hormone kích thích sinh trưởng là: Ethylene,

Abscisic acid.

III. Auxin (IAA) ảnh hưởng đến hầu hết quá trình sinh lí từ cấp độ tế bào đến cơ thể.

IV. Gibberellin  (GA) thúc đẩy hình thành và phân hoá giới tính của hoa.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Câu 55: Trong đời sống, việc sản xuất giá để ăn, làm mạch nha đã ứng dụng giai đoạn nào trong chu kì sinh trưởng và phát triển của thực vật?

a)

A. Giai đoạn nảy mầm.

b)

B. Giai đoạn mọc lá, sinh trưởng mạnh.

c)

C. Giai đoạn ra hoa.

d)

D. Giai đoạn tạo quả chín.