wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

(Access) Kiểu dữ liệu nào sau đây là kiểu số được Access sinh tự động

a)

Longtest

b)

autonumber

c)

number

d)

yes/no

2.

.(Access) Dữ liệu kiểu logic trong Microsoft Access là?

a)

Yes/No

b)

AutoNumber

c)

Text

d)

Number

3.

(Access) Hãy chọn đáp án Đúng

a)

Chỉ có thể đổi tên bảng khi nó không ở trạng thái đang mở

b)

Có thể đổi tên bảng, mẫu hỏi, báo cáo kể cả khi nó đang mở hay đóng

c)

Có thể xóa một bảng đang mở

d)

Việc thay đổi lại cấu trúc bảng không làm ảnh hường các mẫu hỏi đã tạo

4.

(Access) Khi chọn thuộc tính Required: Yes. Có nghĩa là gì?

a)

Trường có thuộc tính này bắt buộc phải viết hoa

b)

Trường có thuộc tính này có thể nhập hay không nhập

c)

Bắt buộc phải nhập dữ liệu trường này

d)

Trường có thuộc tính này có thể bỏ trống

5.

(Access)Quy định mặt nạ nhập dữ liệu

a)

format

b)

input mask

c)

field size

d)

vaditation rule

6.

(Access) Mục đích chính của việc thiết lập mối quan hệ giữa các bảng trong Access là gì?

a)

Tăng tốc độ truy vấn dữ liệu

b)

Giảm dung lượng lưu trữ cơ sở dữ liệu

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn và nhất quán của dữ liệu

d)

Tạo bảng tổng hợp từ các bảng khác

7.

(Access) Để thiết lập, chỉnh sửa mối quan hệ giữa các bảng CSDL cần chọn:

a)

Database Tools\Relationships

b)

Create\Relationships

c)

File\Relationships     

d)

Home\Relationships

8.

(Access) Hãy cho biết “Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL, biểu mẫu có thể dùng nhập, chỉnh sửa và xem dữ liệu” là loại biểu mẫu nào sau đây?

a)

Biểu mẫu có kết buộc

b)

Biểu mẫu không kết buộc

c)

Biểu mẫu một bản ghi

d)

Biểu mẫu tách đôi

9.

(Access) Công cụ tạo biểu mẫu một cách tự động bằng cách hướng dẫn qua một loạt các bước

a)

Forms

b)

Form Wizard

c)

Form Design

d)

Blank Form

10.

(Access)Truy vấn nào sau đây  cập nhật dữ liệu vào 1 bảng

a)

Append          

b)

Update

c)

Crosstab

d)

Delete

11.

(Access)Trong truy vấn dữ liệu từ bảng DSNV, đưa ra danh sách các nhân viên có Maphong là “DT” và Luong từ 5 triệu. Tại ô Critera:

a)

Cột [Maphong] nhập “DT”, cột [Luong] nhập >=5000000

b)

Cột [Maphong] nhập “DT”, cột [Luong] nhập >=5 triệu

c)

Cột [Maphong] nhập “DT”, cột [Luong] nhập >5000000

d)

Cột [Maphong] nhập DT, cột [Luong] nhập >5000000

12.

(Access)Để tạo một báo cáo nhanh, ta chọn lệnh:

a)

Nháy chuột chọn Create/Report

b)

Nháy chuột chọn Create/Report Design

c)

Nháy chuột chọn Create/Form   

d)

Nháy chuột chọn Create/Blank Report

13.

(Access)Phần nào của báo cáo hiển thị dữ liệu từ các bản ghi

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Report Footer

14.

(Access) Để tạo biểu mẫu hiển thị nhiều bản ghi trên 1 trang sau khi chọn lệnh Create\More Forms, ta chọn:

a)

Multiples Items

b)

Split Form

c)

Datasheet

15.

(Access) Hãy chọn đáp án Đúng về chức năng của Biểu mẫu điều hướng ?

a)

Để làm giao diện khi mở ứng dụng

b)

Cho phép sửa đổi tất cả các dữ liệu từ các bảng nguồn bên dưới

c)

Không có tính năng khóa các trường dữ liệu cần bảo vệ

d)

Giao diện để giúp người dùng tìm kiếm các đối tượng cụ thể đã dành cho họ.

16.

Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện?

a)

  Nhập trực tiếp trong khung nhìn trang dữ liệu 

b)

Nhập trực tiếp trong khung nhìn thiết kế

c)

Dùng biểu mẫu 

d)

Nhập trực tiếp trong khung nhìn trang dữ liệu hoặc qua biểu mẫu

17.

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm

a)

Khai báo kích thước của trường

b)

Tạo liên kết giữa các bảng

c)

.Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

d)

   Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu  trường, khai báo kích thước trường

18.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Toán”, “Lý” ?

a)

AutoNumber  

b)

Yes/No

c)

Number

d)

Currency

19.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là?

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

  Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau

20.

Các bước để tạo liên kết với bảng là?
  1. Tạo trang bảng chọn Database Tools\Relationships…  2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng
  3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại   4. Chọn các bảng sẽ liên kết

a)

1, 4, 2, 3  

b)

2, 3, 4, 1 

c)

1, 2, 3, 4  

d)

4, 2, 3, 1

21.

Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL là gì?

a)

   Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.

b)

   Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL

c)

Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập

d)

Biểu mẫu không dùng để nhập, chỉnh sửa dữ liệu

22.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

23.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu 

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

24.

Mẫu hỏi thường được sử dụng để?

a)

A.    Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán

b)
  1. Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước

c)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác

d)

Tất cả các ý bên đều đúng

25.

Báo cáo thường được sử dụng để?

a)

Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

c)

Tạo truy vấn khai thác dữ liệu

d)

Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu, trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

26.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó    

c)

Gộp nhóm dữ liệu      

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

27.

Loại phần tử nào trong báo cáo được kết nối với trường dữ liệu từ bảng hoặc truy vấn cơ sở dữ liệu?

a)

Label

b)

Data box

c)

Report Header

d)

Page Header

28.

Biểu mẫu điều hướng trong CSDL Access là gì?

a)

Giao diện chứa các nút điều khiển giúp người dùng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

b)

Giao diện chỉ hiển thị kết quả xuất ra thông tin, không cho phép sửa đổi dữ liệu.

c)

Giao diện cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng không cho phép sửa đổi dữ liệu.

d)

Giao diện giúp người dùng tìm kiếm các đối tượng cụ thể đã dành cho họ.

29.

(Gimp) Cách nào sau đây không hỗ trợ thu nhỏ ảnh?

a)

Nhấn giữ Ctrl rồi lăn nút chuột theo chiều lùi

b)

Chọn Zoom rồi nháy chuột vào ảnh

c)

Gõ trực tiếp giá trị nhỏ hơn giá trị đã có trong ô tỉ lệ thu/phóng trên thanh trạng thái

d)

Chọn Zoom, giữ Ctrl và  nháy chuột vào ảnh

30.

(Gimp) Câu nào sau đây không hỗ trợ di chuyển đồng thời cả ảnh và khung ảnh?

a)

Giữ phím Space và di chuyển chuột

b)

Sử dụng thanh trượt dọc để cuộn dọc nội dung trong cửa sổ sao cho hiển thị vùng ảnh cần xem

c)

Sử dụng công cụ Move

d)

Sử dụng thanh trượt ngang để trượt ngang nội dung trong cửa sổ sao cho hiển thị vùng ảnh cần xem

31.

(Gimp) Công cụ nào sau đây dùng biến đổi phối cảnh?

a)

Rotate

b)

Flip    

c)

Scale

d)

Perspective

32.

(Gimp) Khi muốn hòa trộn vùng ảnh hiện tại với vùng ảnh mẫu để xóa vùng ảnh hiện tại một cách tự nhiên nên sữ dụng công cụ nào sau đây?

a)

Healing

b)

Clone

c)

Perspective Clone

d)

Brush

33.

(Gimp) Công cụ nào sau đây dùng để sao chép phối cảnh?

a)

Perspective

b)

clone

c)

Modify Perspective

d)

Perspective Clone

34.

(Gimp) Hiệu ứng mờ dần để tạo ảnh động

a)

Blend

b)

Waves

c)

Burn-in

d)

Spinning Globe

35.

(Gimp) Hãy sắp xếp lại các bước sau để nhận được cách tạo ảnh động từ hiệu ứng có sẵn

Bước 1: Gắn thời gian cho các khung hình.

Bước 2: Tạo dãy khung hình cho các ảnh động

Bước 3: Chuẩn bị ảnh tĩnh cho ảnh động

Bước 4: Xuất ảnh động

Bước 5: Xem trước ảnh động

a)

Bước 3,2,1,5,4

b)

Bước 2,3,1,4,5

c)

Bước 3,2,1,4,5

d)

Bước 2,3,1,5,4

36.

(Animiz) Thanh nào sau đây gồm các lệnh thông dụng như Home, Preview, Save, Publish,…

a)

Thanh công cụ điều hướng

b)

Thanh công cụ tiện ích

c)

Thanh đối tượng

d)

Thanh bảng chọn

37.

(Animiz) Hãy lựa chọn thứ tự các bước làm video sử dụng phần mềm

a)

Xây dựng kịch bản video, chuẩn bị tư liệu cho video, tạo dự án video và nhập các đối tượng vào dự án, chỉnh sửa video, lưu và xuất video

b)

Tạo dự án video và nhập các đối tượng vào dự án, xây dựng kịch bản video, chuẩn bị tư liệu cho video, chỉnh sửa video, lưu và xuất video

c)

Xây dựng kịch bản video, chỉnh sửa video, tạo dự án video và nhập các đối tượng vào dự án, chuẩn bị tư liệu cho video, chỉnh sửa video, lưu và xuất video

d)

Chuẩn bị tư liệu cho video, xây dựng kịch bản video, tạo dự án video và nhập các đối tượng vào dự án, chỉnh sửa video, lưu và xuất video

38.

(Animiz) Trong các câu sau, câu nào là Đúng?

a)

Các đối tượng được chọn là tư liệu video nên được lưu trong các thư mục để dễ tìm kiếm

b)

Chỉ đưa được vào dự án video những ảnh chụp từ máy ảnh kỹ thuật số

c)

Thời lượng các cảnh trong video không thể thay đổi tùy ý

d)

Không thể thay đổi thời lượng video khi đã tạo xong cảnh đó

39.

(Animiz) Mục đích của việc chỉnh sửa video thường là:

a)

Lựa chọn hình ảnh và âm thanh tốt nhất, tạo  sự hấp dẫn và cảm xúc cho người xem

b)

Lựa chọn hình ảnh để thay thế đối tượng âm thanh trong video

c)

Tạo ra video có nhiều cảnh nhất và các cảnh chuyển động với tốc độ nhanh nhất

d)

Tạo ra một video mới có kịch bản và nội dung hoàn toàn khác video đã có

40.

(Animiz) Trong các câu sau, câu nào là Đúng?

a)

Mỗi hình ảnh đưa vào dự án video sẽ có nhiều hiệu ứng xuất hiện và một hiệu ứng biến mất, có thể thay đổi các hiệu ứng này

b)

Mỗi hình ảnh đưa vào dự án video sẽ có một hiệu ứng xuất hiện và nhiều hiệu ứng biến mất, có thể thay đổi các hiệu ứng này

c)

Mỗi hình ảnh đưa vào dự án video sẽ có nhiều hiệu ứng xuất hiện và một hiệu ứng biến mất, không thể thay đổi các hiệu ứng này

d)

Mỗi hình ảnh đưa vào dự án video sẽ có một hiệu ứng xuất hiện và một hiệu ứng biến mất, không thể thay đổi các hiệu ứng này

41.

(Animiz) Trong các câu sau, câu nào là Đúng?

a)

Tư liệu cho phim hoạt hình cần có các nhân vật và cảnh nền

b)

Xây dựng kịch bản phim hoạt hình chỉ cần nêu ý tưởng của phim

c)

Tư liệu cho phim hoạt hình chỉ cần có các nhân vật

d)

Xây dựng kịch bản phim hoạt hình không cần xây dựng chi tiết các cảnh và các phân cảnh

42.

(Animiz) Trong các câu sau, câu nào là Đúng?

a)

Talk & smile là hiệu ứng hành động của đối tượng Roles

b)

Talk & smile là hiệu ứng xuất hiện của đối tượng Roles

c)

Hand-drawn là hiệu ứng xuất hiện của đối tượng Roles

d)

Talk & smile, Hand-drawn đều là hiệu ứng hành động của đối tượng Roles

43.

Đâu là cách để thu nhỏ/phóng to ảnh trong GIMP?

a)

Giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi.

b)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỉ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái

c)

Sử dụng công cụ Zoom.

d)

Tất cả các đáp án bên đều đúng.

44.

Để di chuyển ảnh nhưng không di chuyển khung ảnh ta sử dụng công cụ nào?

a)

Công cụ Move 

b)

Thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang

c)

Công cụ Zoom

d)

Công cụ Crop

45.

Để xoay ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Perspective

46.

Công cụ Healing còn có chức năng vượt trội hơn so với Clone?

a)

   Hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích

b)

Vùng hiển thị ảnh, các hộp chức năng

c)

Hộp tùy chọn công cụ  

d)

Tất cả các đáp án bên đều dúng

47.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?

a)

   Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

48.

Lệnh nào được sử dụng để xuất ảnh động trong GIMP?

a)

File\Open As Layers

b)

Filters Animation\Playback

c)

File\Export As

d)

Filters Animation\Export Image

49.

Trong trường hợp nội dung hai khung hình liên tiếp không biểu thị hành động của đối tượng, ta nên tạo ảnh động dựa trên điều gì?

a)

Hiệu ứng tự thiết kế trong GIMP

b)

Hiệu ứng có sẵn trong GIMP.

c)

Tạo dãy khung hình từ ảnh tĩnh

d)

Gắn thời gian cho ảnh động.

50.

Khi mở phần mềm có giao diện bắt đầu em muốn mở một dự án mới em cần chọn?

a)

New Empty Project

b)

Open Project

c)

New Project From PPT

d)

. New Video

51.

Để tạo một cảnh video mới, người dùng cần thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn New Empty Project

b)

Chọn Save Project

c)

Chọn New Scene

d)

Chọn Publish

52.

Giao diện chỉnh sửa video muốn đưa hình ảnh vào để tạo video em chọn nút nào?

a)

Image

b)

Sound

c)

Text    

d)

Video

53.

Khung nào trong giao diện chỉnh sửa video biểu thị khung thời gian xuất hiện của các đối tượng trong video?

a)

Khung Canvas

b)

Thanh đối tượng

c)

Khung Timeline

d)

Thanh công cụ điều hướng

54.

Biên tập hay chỉnh sửa video là gì?

a)

    việc điều chỉnh và sắp xếp lại các cảnh, các đối tượng trong video

b)
  1. công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

c)
  1. ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa

d)
  1. thực hiện các bước nhập ảnh, thêm ảnh, thay đổi thứ tự ảnh.

55.

Hoạt hình cho phép kể câu chuyện

a)

theo những cách độc đáo

b)

theo cách đơn giản 

c)

theo cách logic 

d)

theo cách trừu tượng hóa

56.

Mỗi câu chuyện được kể khác nhau thông qua?

a)

các nhân vật

b)

đối tượng

c)

bối cảnh

d)

các nhân vật, đối tượng, bối cảnh