wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ giữa học kì 2

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

 Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt kim loại là?

a)

Lấy đi một phần kim loại của phôi nhờ các dụng cụ cắt.

b)

Lấy đi một phần kim loại của phoi nhờ các dụng cụ cắt.

c)

Dùng dao cắt kim loại để thu được hình dạng và kích thước theo yêu cầu.

d)

Dùng búa đập kim loại để thu được hình dạng và kích thước theo yêu cầu.

2.

 Phương pháp nào sau đây là gia công cắt gọt kim loại?

a)

Đúc

b)

Áp lực

c)

Phay

d)

Hàn

3.

Động cơ đốt trong là loại động cơ:

a)

Biến nhiệt năng thành cơ năng

b)

Biến cơ năng thành điện năng.

c)

Biến cơ năng thành nhiệt năng.

d)

Biến nhiệt năng thành điện năng.

4.

 Động cơ nào sau đây không phải là động cơ đốt trong?

a)

Động cơ pit-tông.

b)

Động cơ tuabin khí.

c)

 Động cơ phản lực.

d)

Động cơ hơi nước.

5.

Người ta phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thành loại nào? Chọn đáp án sai?

a)

Động cơ xăng.  

b)

Động cơ điezen.

c)

Động cơ điện.

d)

Động cơ gas.

6.

Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu hiện có:

a)

3 loại: xăng, dầu, ga.

b)

2 loại: dầu, ga.

c)

2 loại: xăng, ga.

d)

4 loại: xăng, dầu, ga, điện.

7.

Chọn phát biểu sai.

a)

Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt.

b)

 Động cơ đốt ngoài là động cơ nhiệt.

c)

Động cơ nhiệt là động cơ đốt trong.

d)

Động cơ nhiệt chưa chắc là động cơ đốt trong.

8.

A. Chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ được thực hiện trong mấy hành trình của pittong?

a)

 2 hành trình của pittong.

b)

1/2 hành trình của pittong.

c)

4 hành trình của pittong.

d)

1 hành trình của pittong.

9.

A. Ở động cơ Diezen 4 kỳ cuối kỳ nén có hiện tượng gì xảy ra?

a)

Không khí nạp vào xilanh

b)

 Buzi bật tia lửa điện

c)

Hoà khí gồm xăng và không khí được nạp vào xilanh

d)

Vòi phun phun nhiên liệu vào xilanh dưới dạng sương

10.

Chu trình làm việc của động cơ 2 kỳ được thực hiện trong bao nhiêu vòng quay của trục khuỷu?

a)

1 vòng quay của trục khuỷu.

b)

4 vòng quay của trục khuỷu .

c)

1/2 vòng quay của trục khuỷu.

d)

2 vòng quay của trục khuỷu.

11.

Cấu tạo của pittong không được làm vừa khít với xilanh nhằm mục đích gì?

a)

Để lắp vòng xec măng ngăn khí và ngăn dầu

b)

Để lắp vòng xec măng ngăn khí và ngăn dầu

c)

Để tránh pittong không bị kẹt trong xilanh do dãn nở nhiệt

d)

Để chuyển của pittong được dễ dàng

12.

Trên má khuỷu lắp thêm đối trọng mục đích để làm gì?

a)

Làm chỗ lắp chốt khuỷu.

b)

Cân bằng momen cho trục khuỷu.

c)

Làm chỗ để lắp đầu lớn của thanh truyền.

d)

Để đối xứng bánh đà mới quay được

13.

Hãy cho biết một trong các vận dụng của phoi (không phải phôi) tiện trong gia đình mà em biết?

a)

bùi nhùi rửa chén

b)

chà nồi

c)

bàn chải

d)

14.

Để gia công kim loại, ngoài thao tác cắt gọt còn có sử dụng thao tác nào nữa không?

a)

chà

b)

đánh bóng

c)

mài

d)

giũa

15.

Trên dao tiện, mặt nào là mặt tiếp xúc với phoi?

a)

Mặt sau

b)

Mặt đáy

c)

Mặt ngoài

d)

Mặt trước

16.

Trên dao tiện, mặt nào là mặt đối diện với bề mặt đang gia công của phôi?

a)

Mặt sau

b)

Mặt đáy

c)

Mặt ngoài

d)

Mặt trước

17.

Trên dao tiện, mặt nào là mặt phẳng tì trên đài gá dao?

a)

Mặt sau

b)

Mặt đáy

c)

Mặt ngoài

d)

Mặt trước

18.

Góc tạo bởi mặt trước của dao với mặt phẳng song song với mặt phẳng đáy là?

a)

Góc trước y

b)

Góc sau α

c)

Góc sắc β

d)

Góc tù 1200   

19.

Góc hợp bởi mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao là?

a)

Góc trước y

b)

Góc sau α

c)

Góc sắc β

d)

Góc tù 1200  

20.

Góc hợp bởi mặt trước và mặt sau của dao là?

a)

Góc trước y

b)

Góc sau α

c)

Góc sắc β

d)

Góc tù  1200

21.

Bộ phận cắt của dao được chế tạo từ?

a)

Đồng

b)

Kẽm

c)

Hợp Kim

d)

Bạc

22.

Chuyển động nhờ bàn dao ngang để cắt đứt phôi hoặc gia công mặt đầu là chuyển động tiến dao nào?

a)

Ngang

b)

Dọc

c)

Phối hợp

d)

Tự do

23.

Chuyển động nhờ bàn dao dọc hoặc bàn xe dao để gia công theo chiều dài chi tiết là chuyển động tiến dao nào?

a)

Ngang

b)

Dọc

c)

Phối hợp

d)

Tự do

24.

Em hãy mô tả thế nào là gia công kim loại bằng cắt gọt?

a)

là phương pháp gia công có phoi.

b)

Là phương pháp gia công không có phoi.

c)

là lấy đi một phần dư của phôi dưới dạng phôi để thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

à lấy đi một phần dư của phôi dưới dạng phoi để thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

25.

Mặt trước của dao tiện là mặt?

a)

Đối diện với bề mặt đã gia công của phôi .

b)

Đối diện với bề mặt đang gia công của phôi

c)

Tiếp xúc với phoi.

d)

Song song với phôi

26.

Mô tả chuyển động tiến dao phối hợp để gia công các bề mặt?

a)

Các mặt côn và mặt định hình

b)

Trụ

c)

Các loại ren

d)

Các bề mặt đầu

27.

Để tạo ra được một sản phẩm bằng phương pháp cắt gọt kim loại, máy tiện thường dùng bao nhiêu loại dao cắt?

a)

1 loại

b)

nhiều loại dao cắt.

c)

ít nhất 10 loại

d)

tùy vào sản phẩm được tạo ra mà có thể dùng 1 hoặc nhiều.

28.

Mặt sau của dao tiện là mặt?

a)

Mặt tiếp xúc với phôi,

b)

Mặt phẳng tì của dao.

c)

Mặt đối diện với bề mặt gia công của phôi.

d)

Mặt với bề mặt gia công của phoi.

29.

Để cắt gọt được kim loại độ cứng của dao phải đảm bảo yêu cầu gì?

a)

Độ cứng của dao cắt phải cao hơn độ cứng của phôi.

b)

Độ cứng của dao cắt phải thấp hơn độ cứng của phôi.

c)

Độ cứng của dao cắt phải bằng độ cứng của phôi.

d)

Độ cứng của dao cắt phải tương đương độ cứng của phôi.

30.

Thân dao làm bằng vật liệu gì?

a)

Thân dao cắt làm bằng thép thường.

b)

Thân dao cắt làm bằng đồng đen.

c)

Thân dao cắt làm bằng thép 45.

d)

Thân dao cắt làm bằng hợp kim cứng.

31.

Bộ phận nào trên máy tiện dùng để kẹp phôi:

a)

Mâm cặp

b)

Ụ động

c)

Đài gá dao

d)

Ụ trước và hộp trục chính

32.

Trên máy tiện, để gia công các mặt côn hoặc các mặt định hình thì phôi và dao phải chuyển động như thế nào?

a)

Phôi tịnh tiến, dao quay tròn

b)

Phôi quay tròn, dao tịnh tiến dọc

c)

Phôi quay tròn, dao tịnh tiến chéo

d)

Phôi quay tròn, dao tịnh tiến ngang

33.

Mô tả chuyển động của dao cắt trong máy tiện kim loại chủ yếu là chuyển động?

a)

Tròn

b)

tịnh tiến

c)

trượt

d)

cong

34.

Máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó mà không có sự tham gia trực tiếp của con người là?

a)

Máy bán tự động

b)

Máy tự động

c)

Máy cần có sự điều khiển của con người.

d)

Máy phay.

35.

Khi thay đổi loại chi tiết gia công, phải thay đổi cam điều khiển là loại máy gì?

a)

Máy tự động mềm.

b)

Máy tiện CNC

c)

Máy tự động cứng

d)

Máy phay CNC

36.

Để thám hiểm mặt trăng, dùng yếu tố nào được xem là tối ưu?

a)

Con người

b)

Rô-bốt

c)

Tàu lặn.

d)

Vệ tinh

37.

Yếu tố nào không phải là ưu điểm của rô-bốt?

a)

Tự động xử lí thông tin.

b)

Hoạt động trong dây chuyền sản xuất công nghiệp.

c)

Làm việc được trong môi trường có nhiều khí độc.

d)

Cần phải có sự điều khiển của con người.

38.

Yếu tố nào sau đây không thuộc dây chuyền tự động?

a)

Các máy tự động.

b)

Rô – bốt

c)

Sắp xếp các máy và thiết bị tùy ý

d)

Hoàn thành một sản phẩm nào đó

39.

Yếu tố nào gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí?

a)

Nhựa cứng

b)

Rác sinh hoạt

c)

Khí thải

d)

Chất bôi trơn, làm nguội không qua xử lý

40.

Biện pháp nào sau đây không đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí?

a)

Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất.

b)

Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho người dân

c)

Tích cực trồng cây

d)

Chất bôi trơn, làm nguội không qua xử lí

41.

Ý nghĩa của việc sử dụng rôbôt trong sản xuất công nghiệp?

a)

Giá thành rẻ, không tốn nhiều thời gian

b)

Làm việc trong dây chuyền sản xuất, thay thế hoàn toàn con người

c)

Làm việc trong dây chuyền sản xuất, thay thế con người làm việc trong môi trường nguy hiểm, độc hại

d)

Tăng giá thành sản phẩm, chỉ sử dụng khi thật cần thiết

42.

Cho biết nồi cơm điện thuộc loại máy tự động nào?

a)

Máy tự động cứng

b)

Máy tự động mềm

c)

Thiết bị bán dẫn

d)

Máy điện dân dụng

43.

Phác thảo một dây chuyền tự động bao gồm những phần cơ bản nào?

a)

Băng tải, robot, máy gia công, phôi

b)

Băng tải, robot, máy tiện, phôi

c)

Băng tải, robot 1, robot 2, robot 3, phôi

d)

Băng tải, máy tiện, máy phay, máy mài trục, phôi

44.

Giải thích khái niệm “phát triển bền vững” trong sản xuất cơ khí?

a)

Thỏa mãn nhu cầu hiện tại, không ảnh hưởng đến nhu cầu tương lại, đảm bảo hệ thống sản xuất xanh-sạch

b)

Không gây ô nhiễm môi trường, tiến đến sản xuất công nghệ cao, ứng dụng KHKT hiện đại

c)

Thỏa mãn nhu cầu hiện tại, hạn chế tối đa ô nhiệm môi trường.

d)

Chấp nhận ô nhiễm ở hiện tại, sản xuất đảm bảo trong không cạn kiệt trong tương lai

45.

Điểm chết pittong là gì?

a)

Điểm cao nhất

b)

điểm thấp nhất

c)

Điểm bất kỳ

d)

điểm thay đổi chiều chuyển động

46.

Hành trình của pittong là gì?

a)

quãng đường pittong đi được giữa hai điểm chết

b)

là quãng đường pittong mà  trục khuỷu quay một vòng

c)

là quãng đường pittong mà trục khuỷu quay được ½ vòng.

d)

là quãng đường pittong đi được trong cả chu trình làm việc của động cơ

47.

Thể tích xilanh là gì:

a)

là thể tích xilanh được giới hạn khi pittong ở điểm chết dươí

b)

là thể tích xilanh lanh được giới hạn khi pittong ở điểm chết trên

c)

là thể tích xilanh được giới hạn bởi hai điểm chết.

d)

là thể tích xilanh được giới hạn vởi thành xilanh, đỉnh pittong và nắp máy.

48.

Thể tích công tác là gì?

a)

Là thể tích xilanh khi pittong ở điểm chết dưới

b)

Là thể tích xilanh pitong ở điểm chết trên.

c)

Là thể tích xilanh được giới hạn bởi hai điểm chết

d)

Là thể tích xilanh khi pittong ở một điểm bất kỳ.

49.

Chu trình làm việc của động cơ là gì?

a)

Là tổng hợp 2 quá trình của động cơ nạp, nén.

b)

Là tổng hợp 3 quá trình của động cơ nạp, nén, cháy dãn nở.

c)

Là tổng hợp 4 quá trình của động cơ nạp, nén, cháy dãn nở và thải

d)

Chỉ một quá trình làm việc của động cơ

50.

Tỉ số nén là gì?

a)

Là tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

b)

Là tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần

c)

Là thể tích công tác và thể tích buồng cháy

d)

Là thể tích buồng cháy và thể tích công tác

51.

Thứ tự làm việc của động cơ đốt trong?

a)

Nạp , cháy giãn nở, thải, nén

b)

Cháy giãn nở, thải, nén, nạp

c)

Nạp, nén, cháy giãn nở, thải

d)

Nén, nạp, cháy giãn nở và thải khí

52.

Kì sinh công là kì nào?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy-dãn nở

d)

53.

Trong 1 chu kì làm việc Xupap thải đóng ở kì nào?

a)

Kì nạp và kì thải

b)

Kì nén và kì thải

c)

kì nén,kì cháy-dãn nở và thải

d)

Kì nạp, kì nén và kì cháy - dãn nở

54.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Thân máy là chi tiết cố định

b)

Nắp máy là chi tiết cố định

c)

Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định

d)

Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Cacte luôn chế tạo liền khối

b)

Cacte luôn chế tạo chia làm hai nửa

c)

Cacte có thể chế tạo liền khối hoặc chia làm hai nửa

d)

Nửa trên cacte luôn làm liền với xilanh

56.

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có chứa gì ? Chọn đáp án đúng nhất 

a)

Khoang chứa nước

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Khoang chứa nước hay còn gọi là áo nước

57.

Thân máy của động cơ làm mát bằng nước có

a)

Cánh tản nhiệt, áo nước

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Cacte chứa nước

58.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào ?

a)

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

b)

Cacte của động cơ làm mát bằng nước

c)

Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

d)

Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xilanh

b)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xilanh

c)

Xilanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh

d)

Xilanh của động cơ đặc ở cacte.

60.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy ?

a)

Bugi

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Trục khuỷu

61.

Xilanh của động cơ được lắp ở ?

a)

Thân máy

b)

Thân xilanh

c)

Cacte

d)

Nắp máy