wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm?

a)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính

b)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nuôi cấy gen

c)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản gen

d)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, cấy truyền ADN

2.

Công nghệ cấy truyền phôi là:

a)

Phương pháp thụ tinh bên ngoài cơ thể

b)

Đưa phôi từ cái này vào tử cung cái khác để mang thai

c)

Kỹ thuật xác định sớm giới tính của vật nuôi ngay trong giai đoạn phôi

d)

Là phương pháp gây rụng trứng ở phôi

3.

Bước 6 trong công nghệ cấy truyền phôi ở bò là:

a)

Cấy phôi vào bò nhận

b)

Gây rụng nhiều trứng ở bò cho phôi(siêu bài noãn)

c)

Bò nhận phôi mang thai

d)

Thụ tinh nhân tạo

4.

Cho các ý sau:
- Khai thác tiềm năng di truyền của vật nuôi
- Nâng cao năng suất sinh sản

- Tạo nhiều phôi
- Rút ngắn khoảng cách các thế hệ
ý nghĩa của công nghệ cấy truyền phôi là?

a)

1,2

b)

1,2,3

c)

2,3,4

d)

3,4,1

5.

Các bước thụ tinh trong ống nghiệm ở bò

a)

Nuôi để trứng phát triển và chín - Thụ tinh nhân tạo - Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang

b)

Hút tế bào trứng từ buồng trứng - Thụ tinh nhân tạo - Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang

c)

Hút tế bào trứng từ buồng trứng - Nuôi để trứng phát triển và chín - Thụ tinh nhân tạo - Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang

d)

Hút tế bào trứng từ buồng trứng - Nuôi để trứng phát triển và chín - Thụ tinh nhân tạo - Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi nang

6.

Các bước xác định giới tính phôi ở vật nuôi

a)

Lất mẫu từ phôi - Tách chiết DNA của mẫu phôi - Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu - Điện di sản phẩm PCR - Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính

b)

Lấy mẫu từ phôi - Tách chiết DNA của vật nuôi - Điện di sản phẩm PCR - Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính

c)

Lấy mẫu từ phôi - Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu - Điện di sản phẩm PCR - Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính

d)

Lấy mẫu từ phôi - Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu - Tách chiết DNA của mẫu phôi - Điện di sản phẩm PCR - Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính

7.

Thụ tinh trong ống nghiệm là gì?

a)

Là quá trình kết hợp của giao tử đực và giao tử cái trong cơ thể cái

b)

Là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm

c)

Là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái

d)

Là quá trình đưa phôi từ cá thể cái này sang cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

8.

Công nghệ xác định giới tính của phôi có ý nghĩa:

a)

Phổ biến nhanh đặc tính tốt của cá thể

b)

Nâng cao năng suất sinh sản

c)

Tạo nhiều phôi

d)

Xác định giới tính trước khi cấy

9.

Trình tự các bước trong công nghệ cấy truyền phôi ở vật nuôi:
- Cấy phôi đã chịu tác động ở bước 2 vào tử cung của các động vật nhận phôi để các động vật này mang thai và sinh con
- Tách lấy phôi từ động vật cho phôi

- Sử dụng các biện pháp để tác động vào phôi đó thước khi chuyển vào cơ thể nhận

a)

1,2,3

b)

2,1,3

c)

3,2,1

d)

1,3,2

10.

Các bước xác định giới tính ở phôi vật nuôi là:
1. Lấy mẫu từ phôi
2. Tách chiết DNA của mẫu phôi
3. Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu
4. Điện di sản phẩm PCR
5. Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính

a)

3,2,4,1,5

b)

5,4,3,2,1

c)

1,2,3,4,5

d)

3,2,5,4,1

11.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là gì?

a)

Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày

b)

Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm

c)

Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong hai ngày đêm

d)

Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một tháng

12.

Ý nào sau đây không nói về vai trò của thức ăn chăn nuôi?

a)

Tạo ra các sản phẩm chăn nuôi

b)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động

c)

Căn cứ quan trọng để xác định tiêu chuẩn ăn

d)

Cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết

13.

Khẩu phần ăn trong vật nuôi là [...] đã được cụ thể hóa bằng các loại [...] xác định với khối lượng(hoặc tỉ lệ) nhất định.

a)

Chất dinh dưỡng / thức ăn

b)

Chỉ số dinh dưỡng / thức ăn

c)

Tiêu chuẩn ăn / chất dinh dưỡng

d)

Tiêu chuẩn ăn / Thức ăn

14.

Xác định câu sai trong các câu sau

a)

Các loài vật nuôi khác nhau, có cùng hướng sản xuất thì có phần ăn như nhau

b)

Các loài vật nuôi khác nhau có tiêu chuẩn ăn khác nhau

c)

Các cá thể trong cùng một giống, cùng độ tuổi, cùng hướng sản xuất có khẩu phần ăn như nhau

d)

Các cá thể trong cùng một giống, độ tuổi, tính biệt, khối lượng nhưng có khả năng sản xuất khác nhau thì tiêu chuẩn ăn cũng khác nhau

15.

Trong các chỉ số dinh dưỡng sau, chỉ số nào không biểu thị trong tiêu chuẩn ăn của vật nuôi?

a)

Năng lượng

b)

Lipit

c)

Vitamin

d)

Protein

16.

Các loại thức ăn như ngô, khoai, sắn, ... thuộc nhóm:

a)

Giàu protein

b)

Giàu khoáng

c)

Giàu năng lượng

d)

Giàu vitamin

17.

Điều hòa quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là vai trò của:

a)

Vitamin

b)

Khoáng

c)

Năng lượng

d)

Protein

18.

Nhu cầu dinh dưỡng, tiêu chuẩn ăn và khẩu phần ăn có mối quan hệ [...] với nhau. Về bản chất thì nhu cầu dinh dưỡng, tiêu chuẩn ăn và khẩu phần ăn cũng chỉ là một. Vì nhu cầu dinh dưỡng là lượng [...] mà vật nuôi cần được cung cấp [...] chính là lượng chất dinh dưỡng mà con người cung cấp cho vật nuôi theo nhu cầu. [...] là cụ thể hóa của tiêu chuẩn ăn bằng các loại thức ăn cụ thể nhằm cung cấp đủ tiêu chuẩn cho con vật

a)

Mật thiết, chất dinh dưỡng, tiêu chuẩn ăn, khẩu phần ăn

b)

Mật thiết, chất dinh dưỡng, Khẩu phần ăn, tiêu chuẩn ăn

c)

Tiêu chuẩn ăn, khẩu phần ăn, chất dinh dưỡng, mật thiết

d)

Tiêu chuẩn ăn, khẩu phần ăn, mật thiết, chất dinh dưỡng

19.

Chất bảo quản thức ăn, chất chống mốc là

a)

Thức ăn bổ sung

b)

Thức ăn đậm đặc

c)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

d)

Phụ gia

20.

Trong các chất sau, chất nào là chất dinh dưỡng giàu năng lượng nhất?

a)

Gluxit

b)

Protein

c)

Chất khoáng

d)

Vitamin

21.

Năng lượng trong thức ăn được tính bằng đơn vị

a)

Volt

b)

Km

c)

Calo

d)

Kg

22.

Đâu không phải thức ăn thuộc nhóm carbonhydrate?

a)

Các loài tôm, tép

b)

Các loại củ

c)

Phụ phẩm xay nát

d)

Hạt ngũ cốc

23.

Có bao nhiêu nội dung đúng khi nói về chỉ số dinh dưỡng biểu thị tiêu chuẩn ăn của vật nuôi?
- Năng lượng
- Protein và amino acid
- Khoáng và vitamin
- Muối

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Đâu không phải thức ăn thuộc loại " thức ăn protein động vật"?

a)

Bột thịt

b)

Bột huyết

c)

Sữa

d)

Khô dầu

25.

Tác dụng của vitamin là

a)

Tổng hợp các chất sinh học

b)

Điều hào các quá tình trao đổi chất trong cơ thể

c)

Tái tạo mô

d)

Tăng hấp thu chất dinh dưỡng

26.

Nhu cầu năng lượng của vật nuôi tùy thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Loài, giống

b)

Loài, giống, giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất

c)


Sức sản xuất

d)

Giai đoạn sản xuất

27.

Câu nào dưới đây không đúng về thức ăn thô khô và xác vỏ?

a)

Thức ăn thô khô và xác vỏ chủ yếu cung cấp chất xơ(tỉ lệ thô trên 18%), ít dinh dưỡng, mật độ năng lượng thấp, khi sử dụng cần chế biến, xử lí để tăng hiệu quả

b)

Thức ăn thô khô, xác vỏ dùng làm thức ăn đảm bảo dinh dưỡng cho mọi loại vật nuôi

c)

Thức ăn thô khô, xác vỏ chủ yếu cung cấp chất xơ, ít năng lượng, chế biến hợp lí sẽ tăng hiệu quả sử dụng

d)

Thức ăn thô khô và xác vỏ bao gồm các loại cỏ tự nhiên, cỏ trồng thu cắt và các loại phụ phẩm của cây trồng đem phơi, sấy khô (cỏ khô, rơm khô, vỏ trấu, thân cây lạc khô, ...)

28.

Cám đậu xanh thuộc loại thức ăn nào sau đây?

a)

Thức ăn protein có nguồn gốc từ vi sinh vật

b)

Thức ăn protein động vật

c)

Thức ăn protein thực vật

d)

Thwucs ăn nhóm carbonhydrate

29.

Câu nào sau đây không đúng về thức ăn xanh?

a)

Bao gồm thân, lá của một số cây, cỏ trồng hoặc mọc tự nhiên, các loại rau xanh, ... sử dụng ở dạng tươi(cắt cho ăn tại chuồng hoặc chăn thả trên cánh đồng)

b)

Chứa chiều nước(40-50%), nhiều chất xơ, giàu vitamin, hàm lượng dinh dưỡng cao nhưng khó tiêu hóa và không thích ứng với nhiều loại vật nuôi

c)

Là nguồn nguyên liệu để chế biến cỏ khô, bột cỏ, thức ăn ủ chua, ... cho gia súc nhai lại

d)

Được sử dụng cho nhiều loài vật nuôi như trâu, bò, lợn, gà, ...

30.

Khẩu phần ăn là gì?

a)

Là lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ dinh dưỡng theo chế độ dinh dưỡng ở từng giai đoạn phát triển

b)

Là lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ năng lượng hoạt động trong một ngày đêm

c)

Là hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng

d)

Là hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi nhằm thõa mãn tiêu chuẩn ăn

31.

Cho các hoạt động sau:
- Phơi 1-2 ngày nếu hàm lượng nước hơn 75%
- Băm nhỏ 3-5 cm để nén được chặt, tạo điều kiện yếm khí
- Bổ sung rỉ mật đường hoặc tinh bột
Các hoạt động này thuộc bước xử lí nào của quy trình ủ chua thức ăn thô, xanh?

a)

Chuẩn bị nguyên liệu

b)

Xử lí nguyên liệu

c)

Ủ chua

d)

Sử dụng

32.

Thức ăn truyền thống được sản xuất từ

a)

Các loại cỏ xanh đã qua xử lí sinh học

b)

Thực phẩm đóng hộp và đồ chế biến sẵn

c)

Sản phẩm và phụ phẩm trồng trọt, thủy sản, công nghiệp chế biến

d)

Sản phẩm và phụ phẩm công nghiệp nặng

33.

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh có dạng phổ biến là

a)

Dạng tấm mỏng và dạng hạt thô

b)

Dạng khối lớn và dạng tấm mỏng

c)

Dạng hạt lớn và dạng lỏng

d)

Dạng bột và dạng viên

34.

Khi nấu chín thức ăn chăn nuôi, lợi ích chính là

a)

Tăng cường tiêu hóa protein và khử chất độc

b)

Loại bỏ chất xơ trong thức ăn

c)

Giảm mùi khó chịu trong thức ăn

d)

Tăng độ giòn của thức ăn

35.

Phương pháp cường hóa tinh bột nhằm mục đích

a)

Loại bỏ các độc tố từ tinh bột

b)

Tăng hàm lượng protein trong thức ăn

c)

Làm mềm các chát xơ thô

d)

Thủy phân tinh bột thành đường đơn dễ tiêu hóa

36.

Một phương pháp chế biến thức ăn sử dụng vi sinh vật phổ biến là

a)

Ủ chua thức ăn

b)

Ép viên thức ăn

c)

Xử lý nhiệt độ cao

d)

Sấy khô thức ăn

37.

Quá trình ủ chua thức ăn yêu cầu

a)

Thức ăn được phơi đủ khô trước khi ủ

b)

Nén chặt và che kín bằng hạt hoặc đóng bánh

c)

Sử dụng hóa chất bảo quản đặc biệt

d)

Giữ thức ăn ở nhiệt độ thấp trong suốt quá trình

38.

Vi sinh vật được ứng dụng để chế biến thức ăn chăn nuôi nhằm

a)

Tăng độ giòn và màu sắc của thức ăn

b)

Bảo quản thức ăn lâu hơn mà không cần ủ chua

c)

Nâng cao giá trị dinh dưỡng và hiệu quả sử dụng

d)

Giảm lượng tinh bột có trong thức ăn

39.

Biện pháp ủ kiềm hóa rơm rạ với urea cần chuẩn bị những nguyên liệu nào?

a)

Rơm khô, cám, nước sạch

b)

Rơm khô, cám, nước sạch

c)

Rơm khô, đạm urea, cám

d)

Rơm khô, đạm urea, nước sạch, cám

40.

Phương pháp cắt ngắn là gì?

a)

Các loại cỏ xanh tự nhiên và phế phẩm cây trồng được cắt ngắn để phù hợp với các loài vật nuôi khác nhau

b)

Nâng cao giá tị dinh dưỡng và tăng hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi

c)

Quá trình thủy phân tinh bột thành đường đơn giúp tiêu hóa dễ dàng hơn

d)

Nấu chín thức ăn giúp khử chất độc và nâng cao tỉ lệ tiêu hóa protein

41.

Đâu không phải là phương pháp vật lí trong chế biến thức ăn chăn nuôi?

a)

Đường hóa

b)

Nấu chín

c)

Cắt ngắn

d)

Nghiền nhỏ

42.

Bước đầu tiên trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh là gì?

a)

Lựa chọn nguyên liệu chất lượng tốt

b)

Sấy khô

c)

Làm sạch nguyên liệu

d)

Cân đo theo tỉ lệ

43.

Quá trình xử lí kiềm trong chế biến thức ăn có vai trò gì?

a)

Thủy phân tinh bột thành đường đơn

b)

Khử độc tố và nâng cao tỉ lệ tiêu háo protein

c)

Tăng khả năng bảo quản thức ăn trong thời gian dài

d)

Làm mềm chất xơ trong thức ăn thô và phụ phẩm nông nghiệp

44.

Bước sấy khô có tác dụng gì trong quy trình chế biến thức ăn chăn nuôi bằng dây chuyền tự động?

a)

Tăng hiệu quả lên men

b)

Bảo quản được lâu hơn, hạn chế các vi sinh vật có hại làm hỏng thức ăn

c)

Dễ dàng ép viên theo kích thước khác nhau

d)

Tạo điều kiện dễ dàng khi phối trộn nguyên liệu

45.

Một trang trại có nhiều phụ phẩm trồng trọt nghèo protein, phương pháp chế biến nào phù hợp nhất?

a)

Sửu dụng dây chuyền tự động

b)

Ép viên kết hợp với sấy khô

c)

Xử lí bằng công nghệ vi sinh

d)

Phơi khô và nghiền nhỏ để trộn với thức ăn hỗn hợp

46.

Các loại enzyme tiêu hóa được sử dụng trong chế biến thức ăn chăn nuôi với mục đích nào?

a)

Làm mềm thức ăn

b)

Giảm tính đột biến gen trong quá trình chế biến thức ăn chăn nuôi

c)

Giảm tác động xấu của lên men trong ủ chua thức ăn thô, xanh cho gia súc nhai lại

d)

Tăng cường tiêu hóa, hấp thu chất dinh dưỡng và các thức ăn khó tiêu hóa như thức ăn thô, xanh có hàm lượng lignin cao

47.

"Trộn đều nguyên liệu với men giống theo tỉ lệ 1kg men giống cho 200kg thức ăn" là nằm trong bước nào của quy tình ủ men nguyện liệu thức ăn tinh bột?

a)

Tiến hành ủ

b)

Bảo quản

c)

Xử lí

d)

CHuẩn bị nguyên liệu

48.

Bảo quản thức ăn chăn nuôi là quá trình xử lí nhằm ngăn chặn hoặc làm chậm quá trình giảm chất lượng hư hỏng thức ăn trong khoảng thời gian:

a)

Nhất định

b)

Một tháng

c)

Vô hạn

d)

Một năm

49.

Khi lượng nước trong thức ăn chăn nuôi còn khoảng bao nhiêu phần trăm thì sẽ kìm hãm hoạt động của các enzyme có trong tế bào thực vật?

a)

20-25%

b)

15-20%

c)

10-15%

d)

25-30%

50.

Để làm giảm lượng nước có trong thức ăn chăn nuôi thì phải làm gì?

a)

Nung hoặc vôi hóa

b)

Phơi hoặc đóng băng

c)

Sấy hoặc oxi hóa

d)

Phơi hoặc sấy

51.

Bước đầu tiên trong quy trình bảo quản rơm làm thức ăn chăn cho trâu, bò bằng kiềm hóa và làm khô là gì?

a)

Lwuaj chọn rơm khô, đánh giá chất lượng

b)

Ngâm rơm khô với nước vôi(1%)

c)

Rửa rơm cho sạch với nước vôi

d)

Phơi, sấy

52.

Ý nghĩa của phương pháp bảo quản thức ăn bằng phương pháp làm khô là

a)

Ức chế mạnh mẽ sự phá hoại của sâu, mọt

b)

Tăng quá trình oxi hóa của lipid

c)

Dễ thực hiện, ít tốn kém và thuận lợi cho việc bảo quản

d)

Ngăn cản sực phá hoại của các loài gặm nhấm

53.

Trước khi chứa thức ăn chăn nuôi, kho bảo quản thức ăn cần được làm gì?

a)

Tiệt trùng

b)

Thanh trùng

c)

Khử trùng

d)

Sát trùng

54.

Đối với thức ăn đóng bao, các bao thức ăn khi bảo quản trong kho phải lưu ý điều gì?

a)

Để các bao cũ. mới lẫn lộn

b)

Kê sát tường

c)

Để trực tiếp lên sàn

d)

Phải được xếp trên kệ

55.

Một số loại enzyme như cellulase, hemicellulase, xylanase và amyliase được sử dugnj trong ủ chua để làm gì?

a)

Hỗ trợ quá trình lên men khi hàm lượng đường tan trong nguyên liệu cao

b)

Hỗ trợ quá trình lên men khi hàm lượng đường tan trong nguyên liệu thấp

c)

Hỗ trợ quá tình phân giải khi hàm lượng đường tan trong nguyên liệu thấp

d)

Hỗ trợ quá tình phân giải khi hàm lượng đường tan trong nguyên liệu cao

56.

Nhược điểm của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng Silo là gì?

a)

Chi phí đầu tư cao

b)

Sức chứa nhỏ

c)

Diện tích lớn

d)

Chi phí lao động cao

57.

Ưu điểm của bảo quả thức ăn chăn nuôi bằng Silo?

a)

Chi phí đầu tư cao

b)

Sức chứa lớn

c)

Dễ thực hiện

d)

Lực lượng lao động lớn

58.

Cho các hoạt động sau
- Băm nhỏ 3-5cm để nén được chặt tạo điều kiện yếm khí
- Phơi 1-2 ngày nếu hàm lượng nước lớn hơn 75%
- Bổ sung rỉ mật đường hoặc tinh bột
Các hoạt động này thuộc bước nào của quy trình ủ chua thức ăn?

a)

Chuẩn bị nguyên liệu

b)

Ủ chua

c)

Xử lí nguyên liệu

d)

Sử dụng

59.

Câu nào sau đây đúng về phương pháp ủ chua thức ăn?

a)

thức ăn ủ chua được sản xuất bằng phương pháp lên men sulfuric acid bởi các acid amin có sẵn trong tự nhiên

b)

Acid amin lên men đường trong thức ăn để sản sinh latic acid và các acid hữu cơ khác để làm giảm pH của thức ăn, giúp thức ăn chuyển sang trạng thái "chín sinh học" và bảo quản được trong một thời gian dài

c)

Một số hợp chất sinh học có hoạt tính kháng khuẩn cao thường được sử dụng trong ủ chua

d)

Ở các trang trại chăn nuôi quy mô lớn, thức ăn ủ chua lộ thiên trên cánh đồng

60.

Bảo quản bằng phương pháp ủ chua: Thức ăn thô, xanh được ủ chua trong túi, trong silo hoặc hào ủ. Lactic acid sinh ra trong quá trình ủ chua sẽ:

a)

Ức chế các vi sinh vật gây hư hỏng và gây bệnh, giúp kéo dài thời gian bảo quản thức ăn 3 - 6 tháng

b)

Làm gia tăng lượng vi sinh vật có lợi nhằm duy trì tính nguyên vẹn của thức ăn từ 3 - 6 tháng

c)

Phủ lên bề mặt thức ăn một lớp bảo vệ nhằm chống lại sự tác động của môi trường xung quanh, giúp duy trì thức ăn được lâu hơn

d)

Phát triển các vi sinh vật gây hư hỏng và gây bệnh, giúp kéo dài thời gian bảo quản thức ăn 3 - 6 tháng