NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsgdktpl
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cạnh tranh là sự ganh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm giành lấy những điều kiện thuận lợi trong sản xuất hay lưu thông hàng hóa, dịch vụ để
a)
A. giúp đỡ nhau cùng đạt được mục tiêu chung.
b)
B. thu được nhiều lợi nhuận.
c)
C. thực hiện tất cả vì mục tiêu chung của cả tập thể.
d)
D. chiếm đoạt đi các nguồn lợi về kinh tế.
2.
Câu 2. Đâu là ý kiến đúng về cạnh tranh kinh tế?
a)
A. Là hình thức mua bán trao đổi hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế
b)
B. Là sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế
c)
C. Là các hành vi kinh doanh tiêu cực trên thị trường
d)
D. Là các hành vi đấu đá nhau trong nền kinh tế thị trường
3.
Câu 3. Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong kinh tế thị trường?
a)
A. Nền kinh tế tồn tại nhiều chủ sở hữu, là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất.
b)
B. Do sản phẩm hàng hóa ngày cảng nhiều, khách hàng có nhiều sự lựa chọn
c)
C. Tốc độ phát triển kinh tế nhanh dẫn đến cạnh tranh xuất hiện
d)
D. Do yêu cầu của nhà nước trong việc quản lý nền kinh tế
4.
Câu 4. Các chủ thể kinh tế không ngừng cạnh tranh về giá cả và chất lượng của sản phẩm đưa ra thị trường đối tượng hưởng lợi từ đó có thể là ai?
a)
A. Người quản lý thị trường
b)
B. Người tiêu dùng
c)
C. Người nhập các nguyên liệu sản xuất
d)
D. Các chủ thể kinh tế khác
5.
Câu 5. Cạnh tranh lành mạnh là như thế nào?
a)
A. Là sự cạnh tranh ngầm nhằm phá hoại đối thủ kinh doanh của mình bằng mọi cách
b)
B. Là sự ganh đua một cách hợp pháp, trong sạch, đàng hoàng giữa các nhà kinh doanh
c)
C. Sử dụng các thủ đoạn mờ ám, bất chính nhằmg loại bỏ đối thủ, tranh giành thị trường
d)
D. Là thực hiện các chiêu trò không chính đáng để cạnh tranh với đối thủ kinh doanh
6.
Câu 6. Việc cạnh tranh lành mạnh đem lại những lợi ích gì?
a)
A. Tạo động lực cho sự phát triển kinh tế
b)
B. Tạo ra nhiều màn quảng cáo vui nhộn.
c)
C. Hạn chế thất thoát nguồn vốn đầu tư của doanh nghiệp.
d)
D. Việc xuất khẩu, giao lưu kinh tế dễ dàng hơn.
7.
Câu 7. Ý kiến nào dưới đây hiểu đúng về cạnh tranh không lành mạnh?
a)
A. Là những hành vi cạnh tranh trái với quy định của pháp luật, không thiện chí.
b)
B. Là các hành vi cạnh tranh có chuẩn mực, không ảnh hưởng tới các doanh nghiệp khác
c)
C. Là hình thức cạnh tranh tạo được sự cọ xát giữa các chủ thể kinh tế trong nền kinh tế thị trường
d)
D. Là hành vi đưa ra các ưu điểm, điểm tích cực về sản phẩm của mình làm đối thủ bị lu mờ.
8.
Câu 8. Cạnh tranh tạo điều kiện để người tiêu dùng được tiếp cận hàng hóa
a)
A. chất lượng tốt; phong phú về mẫu mã, chủng loại; giá cả hợp lý
b)
B. giá thành cao; đơn điệu về mẫu mã, chủng loại; chất lượng tốt.
c)
C. đơn điệu về mẫu mã; chủng loại, chất lượng kém; giá thành cao.
d)
D. chất lượng tốt, phong phú về mẫu mã, chủng loại; giá thành cao.
9.
Câu 9. Đối với các hành vi cạnh tranh không lành mạnh chúng ta cần có thái độ như thế nào?
a)
A. Cần phê pháp, lên án và ngăn chặn.
b)
B. Không cần để ý đến các hành động kinh doanh không chín chắn.
c)
C. Mặc kệ vì đó là quy luật của nền kinh tế.
d)
D. Ủng hộ vì việc cạnh tranh sẽ có lợi cho người tiêu dùng.
10.
Câu 10. Vì sao các chủ thể kinh tế cần phải cạnh tranh với nhau trong nền kinh tế trị trường?
a)
A. Để loại bỏ bớt một số đối thủ
b)
B. Để có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa.
c)
C. Để triệt phá việc kinh doanh của đối thủ
d)
D. Để độc chiếm thị trường từ đó đẩy ggiastheo mong muốn của mình
11.
Câu 11. Công ty A tung tin xuyên tạc về sản phẩm của công ty G là hàng giả, hàng kém chất lượng, bên cạnh đó còn thường xuyên có những động thái đặt hàng và hủy hàng từ công ty G. Hành động của công ty A là biểu hiện của cạnh tranh nào?
a)
A. Cạnh tranh hoàn hảo
b)
B. Cạnh tranh không hoàn hảo
c)
C. Cạnh tranh lành mạnh
d)
D. Cạnh tranh không lành mạnh
12.
Câu 12. Doanh nghiệp C có trụ sở kinh doanh tại TP.HCM kinh doanh mặt hàng quần áo. Dạo gần đây có nhiều đối thủ kinh doanh cùng mặt hàng xuất hiện nhiều trên thị trường. Doanh nghiệp C nhận thấy phải đổi mới mẫu mã quần áo, hạ giá thành sản phẩm của mình để có thể cạnh tranh với các công ty đối thủ. Hành động của doanh nghiệp C là biểu hiện của loại cạnh tranh nào?
a)
A. Cạnh tranh lành mạnh
b)
B. Cạnh tranh phá giá
c)
C. Cạnh tranh đổi mới
d)
D. Cạnh tranh tạm thời
13.
Câu 13. Nếu nền kinh tế thị trường thiếu đi sự cạnh tranh sẽ như thế nào?
a)
A. Các chủ thể kinh tế sẽ có được nguồn lợi nhuận thích đáng thuộc về mình
b)
B. Sẽ không có hành vi cạnh tranh không lành mạnh
c)
C. Nền kinh tế thị trường sẽ không có động lực để phát triển
d)
D. Các đối thủ của nhau trên nền kinh tế thị trường sẽ không có cơ hội để chạm trán với nhau
14.
Câu 14. Công ty kinh doanh xăng dầu M đầu cơ tích trữ làm cho giá cả xăng dầu trên thị trường tăng cao hơn so với thực tế. Việc làm của công ty xăng dầu M đã
a)
A. vi phạm pháp luật làm ảnh hưởng tới đời sống nhân dân.
b)
B. tạo ra động lực cho quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa
c)
C. kích thích phát triển lực lượng sản xuất và nâng cao năng suất lao động.
d)
D. nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.
15.
Câu 15. Trên thị trường, khi giá cả tăng sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?
a)
A. Cung và cầu tăng.
b)
B. Cung và cầu giảm.
c)
C. Cung tăng, cầu giảm.
d)
D. Cung giảm, cầu tăng.
16.
Câu 16. Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người mua có khả năng và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong
a)
A. một thời gian nhất định.
b)
B. khả năng xác định.
c)
C. nhu cầu xác định
d)
D. sản xuất xác định.
17.
Câu 17. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng cầu hàng hóa, dịch vụ trên thị trường?
a)
A. Số lượng doanh nghiệp
b)
B. Thu nhập của người tiêu dùng.
c)
C. Số lượng người bán hàng hóa, dịch vụ.
d)
D. mùa vụ sản xuất
18.
Câu 18. Theo em, cầu không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào?
a)
A. Giá bán của sản phẩm
b)
B. Thời tiết ở thời điểm đó
c)
C. Thu nhập của người tiêu dùng
d)
D. Số lượng của hàng hóa
19.
Câu 19. Khi giá cả hàng hóa tăng lên thì lượng cung sẽ như thế nào?
a)
A. Lượng cung không thay đổi
b)
B. Lượng cung giảm
c)
C. Lượng cung tăng
d)
D. Lượng cung ổn định
20.
Câu 20. Thông thường, trên thị trường, khi cung giảm sẽ làm cho giá cả
a)
A. tăng
b)
B. ổn định.
c)
C. giảm.
d)
D. Biến mất.
21.
Câu 21. Nếu em đang bán sản phẩm X trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?
a)
A. Cung = cầu
b)
B. Cung > cầu.
c)
C. Cung < cầu.
d)
D. Cung # cầu.
22.
Câu 22. Nếu em là người mua hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?
a)
A. Cung = cầu
b)
B. Cung > cầu.
c)
C. Cung < cầu.
d)
D. Cung # cầu.
23.
Câu 23. Do cung vượt quá cầu, giá thịt lợn giảm mạnh liên tục trong thời gian rất dài làm cho đời sống của người nuôi lợn gặp rất nhiều khó khăn. Nhà nước đã hỗ trợ cho người nuôi lợn và tìm thị trường để xuất khẩu. Như vậy, nhà nước đã
a)
A. vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh
b)
B. vận dụng tốt quy luật cạnh tranh
c)
C. vận dụng tốt quy luật cung cầu.
d)
D. vận dụng không tốt quy luật cung cầu.
24.
Câu 24. Giá cao su liên tục giảm mạnh trong nhiều năm liền nên anh X đã chuyển một phần diện tích cao su sang cây ngắn ngày để đỡ thua lỗ và có chi phí nhanh. Như vậy anh X đã
a)
A. vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh
b)
B. vận dụng tốt quy luật cạnh tranh.
c)
C. vận dụng tốt quy luật cung cầu.
d)
D. vận dụng không tốt quy luật cung cầu.
25.
Câu 25. Chị K rất thích ăn Vải thiều, nhưng giá lại quá cao vì nguồn cung thị trường thấp nên chị đã chuyển sang dùng các loại trái cây khác có giá cả phù hợp. Như vậy chị K đã
a)
k
b)
k
c)
C. vận dụng tốt quy luật cung cầu.
d)
D. vận dụng không tốt quy luật cung cầu.
26.
Câu 26. Vì sao nhà nước phải đưa ra phương pháp và chính sách để bình ổn thị trường?
a)
A. Để khuyến khích cung tăng trưởng mạnh
b)
B. Ép cho cầu phải hạ xuống
c)
C. Để giá cả của mặt hàng, dịch vụ không bị đẩy lên quá cao
d)
D. Giúp cho cho cung và cầu không bị đẩy lên quá cao
27.
Câu 27. Nếu một doanh nghiệp sản xuất quá nhiều hàng hóa mà không tính toán đến lượng cầu của người tiêu dùng có thể dẫn tới điều gì?
a)
A. Doanh nghiệp có thể bán hết số hàng hóa với giá cao .
b)
B. Tạo được ra nguồn cầu về mặt hàng đó tăng mạnh .
c)
C. Có thể không tiêu thụ được hết số hàng hóa của doanh nghiệp.
d)
D. Làm mất đi tính ổn định của thị trường.
28.
Câu 28. Vì sao nhiều người lại chọn đi mua hàng hóa vào những ngày cận tết?
a)
A. Vì tâm lí của người mua hàng cho rằng những ngày giáp tết thì người bán hàng phải hạ giá.
b)
B. Vì có thể mua được các sản phẩm phù hợp cho gia đình vào dịp tết.
c)
C. Vì một số hàng hóa sẽ không được bán vào những ngày trước đó.
d)
D. Vì nhiều người bận rộn không muốn đi sắm sớm hơn.
29.
Câu 29. Vào đầu mùa đông, khi nhu cầu áo ấm tăng, là nhà kinh doanh quần áo, em sẽ lựa chọn phương án nào dưới đây để có lợi nhất??
a)
A. Nhập thêm nhiều sản phẩm thời trang mùa đông.
b)
B. Nhập thêm một số sản phẩm thời trang mùa hè.
c)
C. Nhập cả quần áo thời trang hè, mua thu và mùa đông.
d)
D. Nhập quần áo mùa đông và mùa xuân.
30.
Câu 30. Qua mùa trung thu, nhu cầu về bánh trung thu của người tiêu dùng giảm xuống. Nếu là nhà sản xuất em sẽ lựa chọn phương án nào dưới đây để có lợi nhất?
a)
A. Thu hẹp sản xuất bánh trung thu để chuyển sang sản xuất sản phẩm khác.
b)
B. Tiếp tục sản xuất bánh trung thu và đẩy mạnh quảng cáo sản phẩm.
c)
C. Đóng cửa sản xuất, chờ mùa trung thu năm sau.
d)
D. Vẫn sản xuất đại trà bánh trung thu để chuẩn bị cho mùa trung thu năm sau.
31.
cau 10.Lạm phát là một hình thức giảm mức giá chung của các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế một cách liên tục trong một thời gian nhất định
a)
A. làm giảm số lượng tiền trong ngân sách nhà nước.
b)
B. làm giảm giá trị và sức mua của đồng tiền.
c)
C. làm tiền tăng giá trị nhanh chóng vượt mức kiểm soát
d)
D. làm rối loạn nền kinh tế thị trường.
32.
Câu 1. Phân chia các loại hình lạm phát dựa vào
a)
A. tỷ lệ lạm phát
b)
B. mức độ mất giá của tiền
c)
C. giá thành sản phẩm
d)
D. Thời gian xảy ra lạm phát
33.
Câu 2. Có bao nhiêu loại hình lạm phát?
a)
A. Có 2 loại lạm phát
b)
B. Có 3 loại lạm phát.
c)
C. Có 4 loại lạm phát.
d)
D. Có 1 loại lạm phát.
34.
cau 18.Đâu được cho là nguyên nhân dẫn đến lạm phát là gì?
a)
A. Chi phí sản xuất tăng cao.
b)
B. Do hàng hóa ngày càng nhiều.
c)
C. Nhu cầu sử dụng tiền tăng.
d)
D. Do nhà nước đi sai chính sách.
35.
Câu 3. Lạm phát cao mang đến điều gì cho đời sống xã hội?
a)
A. Sự phồn thịnh, phát triển
b)
B. Tác động tích cực đến đời sống xã hội
c)
C. Mang đến các lợi ích đặc biệt cho nền kinh tế thị trường
d)
D. Mang đến các tác động tiêu cực đến nền kinh tế và mọi mặt của xã hội
36.
Câu 4. Nếu tỷ lệ lạm phát ở một con số (0% - dưới 10%) thì được gọi là
a)
A. siêu lạm phát
b)
B. lạm phát vừa phải.
c)
C. lạm phát phi mã
d)
D. lạm phát kiểm soát được.
37.
Câu 5. Siêu lạm phát là trạng thái tỷ lệ lạm phát ở mức như thế nào?
a)
A. Từ 100% đến 500%
b)
B. Trên 1000%
c)
C. Dưới 1000%
d)
D. Từ 10 đến 500%
38.
Câu 6. Lạm phát tác động như thế nào đến đời sống của người lao động?
a)
A.Thu nhập thực tế bị giảm sút
b)
B. Lương có thể được tăng
c)
C. Thu nhập thực tế tăng lên
d)
D. Giá cả hàng hóa tiêu dùng giảm mạnh
39.
Câu 7. Vai trò của nhà nước trong việc kiểm soát lạm phát là gì?
a)
A. Tạo ra các biến cố trong nền kinh tế thị trường
b)
B. Giúp các doanh nghiệp vượt qua khó khăn trong thời buổi lạm phát
c)
C. Theo dõi biến động của giá cả trên thị trường và duy trì được ti lệ lạm phát ở mức cho phép
d)
D. Ngăn cản các sáng kiến có thể điều tiết được lạm phát
40.
Câu 8. Tình trạng lạm phát tác động như thế nào đến hoạt động sản xuất, kinh doanh?
a)
A. Các doanh nghiệp giảm quy mô đầu tư, sản xuất - kinh doanh.
b)
B. Các doanh nghiệp tăng cường đầu tư, cải tiến trang thiết bị.
c)
C. Các doanh nghiệp tăng quy mô đầu tư, sản xuất - kinh doanh.
d)
D. Các doanh nghiệp tăng cường tuyển dụng lao động có tay nghề cao.
41.
Câu 9. Theo em, nhà nước nên giữ cho mức lạm phát như thế nào là phù hợp?
a)
A. Lạm phát nên được giữ ở hai con số trở lên.
b)
B. Lạm phát được giữ ở mức trên 10%.
c)
C. Lạm phát được mức một con số.
d)
D. Lạm phát nên được giữ ở mức lớn hơn 100%.
42.
Câu 10. “tình trạng người trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành” là khẳng định về
a)
A. khái niệm thất nghiệp
b)
B. tình trạng mất việc làm
c)
C. tình trạng lao động hiện nay
d)
D. cuộc sống của người thất nghiệp
43.
Câu 11. Căn cứ vào tính chất thất nghiệp, thì thất nghiệp được chia thành các loại hình thất nghiệp nào dưới đây?
a)
A. Thất nghiệp tự nhiên, thất nghiệp chu kì.
b)
B. Thất nghiệp theo nguồn gốc thất nghiệp, thất nghiệp theo tính chất.
c)
C. Thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện.
d)
D. Thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp tạm thời.
44.
Câu 12. Căn cứ vào nguyên nhân thất nghiệp, thì thất nghiệp được chia thành các loại hình thất nghiệp nào dưới đây?
a)
A. Thất nghiệp tự nhiên, thất nghiệp chu kì, thất nghiệp đại trà
b)
B. Thất nghiệp theo độ tuổi, thất nghiệp theo giới tính.
c)
C. Thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện.
d)
D. Thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp chu kì.
45.
Câu 13. Các nguyên nhân khách quan có thể gây ra tình trạng thất nghiệp là gì?
a)
A. Do bị kỉ luật bởi công ty đang theo làm
b)
B. Do tình hình kinh doanh của công ty đang theo làm bị thua lỗ đóng cửa
c)
C. Do thiếu kĩ năng chuyên môn, không đáp ứng được những yêu cầu mà công việc đề ra
d)
D. Do sự không hài lòng với công việc mà mình đang có
46.
cau 13.Theo em, vai trò của nhà nước đóng vai trò như thế nào trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?
a)
A. Nhà nước đóng vai trò không mấy quan trọng trong việc kiểm soát thất nghiệp
b)
B. Nhà nước đóng vai trò rất quan trọng trong việc kiểm soát thất nghiệp
c)
C. Nhà nước chỉ là bên trung gian về vấn đề giải quyết được tình trạng thất nghiệp
d)
D. Chỉ có người lao động mới giải quyết được tình trạng thất nghiệp cho bản thân
47.
cau 17.Tình trạng người lao động không muốn làm việc do điều kiện làm việc không phù hợp hoặc mức lương chưa tương thích với khả năng của họ thuộc vào loại thất nghiệp nào?
a)
A. Thất nghiệp theo chu kì
b)
B. Thất nghiệp không tự nguyện
c)
C. Thất nghiệp cơ cấu
d)
D. Thất nghiệp tự nguyện
48.
Câu 14. Lao động bị thất nghiệp do không đáp ứng được với yêu cầu mà công việc đề ra là hình thức thất nghiệp nào?
a)
A. Thất nghiệp cơ cấu
b)
B. Thất nghiệp tạm thời
c)
C. Thất nghiệp tự nguyện
d)
D. Thất nghiệp chu kì
49.
Cau 14. Em hãy cho biết người trong trường hợp sau đây thuộc tình trạng thất nghiệp nào “Người không đi làm do không có công ty nào nhận hồ sơ”?
a)
A. Thất nghiệp theo độ tuổi
b)
B. Thất nghiệp tạm thời
c)
C. Thất nghiệp tự nguyện
d)
D. Thất nghiệp không tự nguyện
50.
Câu 15. Bạn N và M học cùng trường đại học X. sau khi ra trường cả 2 bạn đều được nhận vào làm tại công ty Y. trong quá trình làm việc do thiếu kỷ luật trong công việc nên M và H là kế toán của công ty bị cho thôi việc. Bên cạnh đó trong đợt lọc nhân sự lần này công ty sa thải thêm T và G do công ty thừa nhân sự. Ai trong trường hợp trên thất nghiệp do sự vận động của nền kinh tế.
a)
A. Bạn M, T và G
b)
B. Bạn H và M
c)
C. Bạn T và G
d)
D. Bạn M, H, T và G
51.
Câu 1. “Lao động là hoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra hàng hóa và dịch vụ phục vụ cho nhu cầu của đời sống”. Đây là khẳng định về
a)
A. Khái niệm việc làm
b)
B. Khái niệm công việc
c)
C. Khái niệm lao động
d)
D. Khái niệm nghề nghiệp
52.
Câu 2. Đâu là khẳng định đúng về khái niệm việc làm?
a)
A. Là hoạt động lao động tạo ra thu nhập
b)
B. Là hoạt động tạo ra thu nhập của công dân
c)
C. Là hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm.
d)
D. Là hoạt động lao động của con người trong nền kinh tế.
53.
Câu 3. Hành động nào dưới đây được cho là lao động?
a)
A. Con kiến tha mồi về tổ.
b)
B. Con trâu đi cày ngoài đồng
c)
C. Ca sĩ đi hát biểu diễn.
d)
D. Con chim làm tổ trên cây.
54.
cau 13.“Nơi diễn ra hoạt sự thõa thuận, xác lập quan hệ lao động về việc thuê mướn, sử dụng lao động có trả công giữ người lao động và người sử dụng lao động,
các tổ chức đại diện các bên, cơ quan nhà nước có thẩm quyền” là khẳng định của khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Thị trường việc làm
b)
B. Lao động
c)
C. Thị trường lao động
d)
D. Thị trường nghề nghiệp
55.
Câu 4. Thị trường việc làm là nơi diễn ra sự thõa thuận, xác lập hợp đồng lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động về
a)
A. việc làm, nơi làm việc
b)
B. tiền lương, thời gian làm việc
c)
C. việc làm, tiền lương và điều kiện việc làm
d)
D. tiệc làm, tiền lương, nơi làm việc
56.
Câu 5. Giữa thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ như thế nào?
a)
A. Thị trường việc làm giảm thúc đẩy thị trường lao động tăng.
b)
B. Thị trường việc làm giảm khiến thị trường lao động đóng băng.
c)
C. Thị trường việc làm tăng thúc đẩy thị trường lao động tăng.
d)
D. Thị trường việc làm đóng bắng khiến thị trường lao động tăng.
57.
Câu 6. Một trong những xu hướng tuyển dụng hiện nay là gì?
a)
A. Trú trọng số lượng hơn chất lượng
b)
B. Đẩy mạnh tuyển dụng lao động trẻ
c)
C. Chú trọng lao động chất lượng cao
d)
D. Tuyển dụng lao động trên 30 tuổi
58.
Câu 7. Theo xu hướng tuyển dụng hiện nay ngành nào có xu hướng tăng số lượng tuyển dụng
a)
A. Ngành nông nghiệp
b)
B. Ngành lâm nghiệp
c)
C. Ngành dịch vụ
d)
D. Ngành ngư nghiệp
59.
Câu 8. Một trong những lợi thế tăng sức cạnh tranh việc làm của người lao động hiện nay trên thị trường việc làm là gì?
a)
A. Độ tuổi
b)
B. Ngoại hình
c)
C. Trình độ
d)
D. Giới tính
60.
Câu 9. Một trong những yêu cầu cần thiết đối với người lao động trong thời đại kinh tế hội nhập là gì?
a)
A. Kinh nghiệm
b)
B. Ngoại hình
c)
C. Ngoại ngữ
d)
D. Quan hệ
Reset
