wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn học kì 1 hóa 11 lần 2

Total questions: 57

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hóa của Nitơ trong các chất: NO, NO2, HNO3, NH3 là:

a)

+2,+4,+5,-3         

b)

+1,+2,+5,-3         

c)

+1,+4,+5,-3         

d)

+2,+4,+5,+3

2.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh                                             

a)

HNO2, Cu(NO3)2, H3PO4           

b)

KCl, CH3COONa, HF    

c)

H2SO4, KNO3, NaHCO3      

d)

HNO3, CuSO4, H2S

3.

Dung dịch có pH > 7, tác dụng với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa                              

a)

BaCl2     

b)

NaOH

c)

Ba(OH)2         

d)

H2SO4

4.

Phương trình ion rút gọn: Ba2+ + SO42-  → BaSO4 biểu diễn bản chất của phản ứng                                                                                                                                    

a)

Ba(OH)2+2HNO3 →

Ba(NO3)2+2H2O               

b)

Ba(OH)2+H2SO4 →     BaSO4+2H2O            

c)

Ba(OH)2+CuSO4 →     BaSO4+Cu(OH)2        

d)

Ba(OH)2+Na2SO4     →    BaSO4 +2NaOH

5.

Để nhận ra khí amoniac ta dùng….., hiện tượng……                                                         

a)

Giấy quỳ tím ẩm, chuyển sang màu đỏ         

b)

Giấy quỳ tím, chuyển sang màu đỏ            

c)

Giấy quỳ tím, chuyển sang màu xanh           

d)

Giấy quỳ tím ẩm, chuyển sang màu xanh

6.

Cho dung dịch Ba(OH)2 0,0005M, pH của dung dịch có giá trị là

a)

12

b)

11,7

c)

3,3

d)

11

7.

Phương trình điện li nào đúng?                                                                               

a)

AlCl3 →Al3+ +3Cl2-                     

b)

CaCl2   →  Ca2++2Cl-                                                      

c)

Al2(SO4)3    →2Al3+ + 3SO42-          

d)

Ca(OH)2   → Ca2+ + 2OH-             

8.

Các tính chất hóa học của HNO3 là:                                                                             

a)

Tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh          

b)

Tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân hủy                                                                                            

c)

Tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh                                                               

d)

Tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân hủy

9.

Chất nào sau đây không phân li thành ion khi tan trong nước                                          

a)

HNO3

b)

Ca(OH)2         

c)

C2H5OH

d)

MgCl2

10.

Cho phản ứng hóa học NaOH + HCl →  NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion rút gọn với phản ứng trên?                                                  

a)

2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl                  

b)

NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O                                                                                                                                                                                                                                                                                         

c)

NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O              

d)

KOH + HNO3 → KNO3 + H2O

11.

Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là:                                                      

a)

NH4+, NO3-, HCO3-, OH-     

b)

K+, H+, SO42-, OH-       

c)

Na+, NH4+, H+,CO32-          

d)

Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl-

12.

Khi nhiệt phân muối AgNO3 thu được sản phẩm gồm:

a)

Ag; NO; O2.

b)

Ag2O; NO; O2.

c)

Ag2O; NO2; O2.

d)

Ag; NO2; O2.

13.

Cho phả n ứng sau: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Trong phản ứng trên, HNO3 đóng vai trò là

a)

chất khử và môi trường.

b)

chất oxi hóa.

c)

axit.

d)

chất oxi hóa và môi trường.

14.

Dẫn từ từ V lít khí NH3 (đktc,) vào lượng dư dung dịch AlCl3 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 3,9g kết tủa. Giá trị của V?                                                                                                                                                 

a)

2,8 lít         

b)

2,24 lít         

c)

3,36 lít        

d)

1,792 lít

15.

Hòa tan hết 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 16,75 (không còn sp khử nào khác). Thể tích NO và N2O (dktc) thu được lần lượt là                                                                                                                                                                                         

a)

2,24 lít và 6,72 lít              

b)

2,016 lít và 0,672 lít            

c)

0,672 lít và 2,016 lít          

d)

1,972 lít và 0,448 lít

16.

Cho hai dung dịch: Dung dịch A chứa H2SO4 0,1M và HCl 0,2M và dung dịch B chứa NaOH 0,2M và KOH 0,3M. Trộn 100ml dung dịch A với V ml dung dịch B thu được dung dịch C có pH=7. Tính giá trị V

a)

60ml

b)

100ml

c)

80ml

d)

120ml

17.

Cho các nhận xét sau:                                                                                            

  (a) Nitơ là chất khí, màu trắng, tan ít trong nước                                                                          

b) Nitơ chiếm khoảng 80% thể tích không khí                                                                           

(c) Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu                                                                                             

 (d) Amoniac là chất khí không màu, mùi khai                                                                                 

(e) Dung dịch amoniac có môi trường bazơ yếu                                                                            

(f) Amoniac tính oxi hóa và tính khử.                                                                                    

  Số nhận xét đúng là                                                                                                                          

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3-

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO2)2.

d)

Fe(NO2)3.

19.

Cho dãy các axit: H2S, H2SO4, H2SO3, H2CO3, H3PO4, CH3COOH. Số axit nhiều nấc trong dãy trên là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

20.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,1M là

a)

0,1M.

b)

0,2M.

c)

0,3M.

d)

0,4M.

21.

Dung dịch A chứa 0,2 mol SO42- và 0,4 mol Cl- cùng với x mol K+. Giá trị của x là

a)

0,5

b)

0,7

c)

0,8

d)

0,1

22.

Có thể tồn tại một dung dịch nào chứa các ion sau

a)

Na+, Cu2+, OH-.

b)

K+, NH4+, H+.

c)

Al3+, NH4+, H+, Cl-

d)

K+, H+, NO3-, CO32-.

23.

Trong dung dịch HCl (dung môi là nước) có thể chứa

a)

HCl, H+, Cl-.

b)

H+, Cl-.

c)

HCl.

d)

H+, HCl.

24.

Trong dung dịch CH3COOH (dung môi là nước) có thể chứa

a)

CH3COOH, CH3COO-.

b)

CH3COOH, H+, CH3COO-.

c)

H+, CH3COO-.

d)

H+, CH3COOH.

25.

Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+; 0,03 mol K+; x mol Cl- và y mol SO42-. Cô cạn dung dịch được 5,435 gam muối. Giá trị của x, y lần lượt là

a)

0,01 và 0,03.

b)

0,02 và 0,05.

c)

0,05 và 0,01.

d)

0,03 và 0,02.

26.

Cho dãy các axit: HF, HCl, HBr, HI, HNO3, HNO2, H2SO4, H2SO3, HClO, HClO­4­, CH3COOH. Số axit mạnh trong dãy trên là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

27.

Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?

a)

CH3COOH → CH3COO- + H+

b)

HF → H+ + F-

c)

KOH → K+ + OH-

d)

H2SO4 → 2H+ + SO4-

28.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Theo Arrhenius, axit là những chất khi tan trong nước phân li cho OH-.

b)

Mg(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2 là các hidroxit lưỡng tính.

c)

HNO3, Ba(OH)2, Al2(SO4)3 là các chất điện mạnh.

d)

Muối axit là những muối khi tan trong nước tạo môi trường axit, làm quỳ tím hóa đỏ.

29.

Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2↓ là phương trình ion rút gọn của phản ứng nào sau đây?

a)

MgCO3 + KOH →

b)

Mg(NO3)2 + Ba(OH)2

c)

MgSO4 + Mg(OH)2

d)

MgSO4 + HCl →

30.

Công thức tính pH là

a)

pH = - lg [H+].

b)

pH = lg [H+].

c)

pH = 10 x lg [H+].

d)

pH = - lg [OH-].

31.

Cho các 3 dung dịch: HCl (1); NaOH (2); Ba(OH)2 (3); có cùng nồng độ mol. Chiều giảm dần pH của các dung dịch trên lần lượt là

a)

1 > 2 > 3.

b)

3 > 2 > 1.

c)

1 > 3 > 2.

d)

2 > 1 > 3.

32.

Đặc điểm nào sau đây đúng với N2 (ở điều kiện thường)?

a)

Tan khá nhiều trong nước.

b)

Hơi nặng hơn không khí.

c)

Là chất khí màu trắng.

d)

Không duy trì sự cháy.

33.

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Mg, H2.

b)

Mg, O2.

c)

H2, O2.

d)

Ca, O2.

34.

Cho phản ứng NH3 + HCl → NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là

a)

axit.

b)

bazơ.

c)

chất khử.

d)

chất oxi hóa.

35.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Muối amino là muối của ion NH4+.

b)

Trong phòng thí nghiệm, NH3 được điều chế từ phản ứng giữa muối amoni và bazơ mạnh.

c)

Nhiệt phân hoàn toàn NH4NO3 thì thu được N2 và H2O.

d)

Tất cả muối amoni đều tan tốt trong nước.

36.

Một học sinh đã điều chế và thu khí NH3 theo sơ đồ sau đây, nhưng kết quả thí nghiệm không thành công. Lí do chính là


a)

NH3 không được điều chế từ NH4Cl và Ca(OH)2.

b)

NH3 không được thu bằng phương pháp đẩy nước mà là đẩy không khí.

c)

Thí nghiệm trên xảy ra ở điều kiện thường nên không cần nhiệt độ.

d)

Ống nghiệm phải để hướng xuống chứ không phải hướng lên.

37.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Nitơ thể hiện tính oxi khi phản ứng với Li, Mg, Ca.

b)

Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch.

c)

Khi cho từ từ NH3 đến dư vào dung dịch MgSO4 thì thu được kết tủa trắng.

d)

NH3 được dùng để bảo quản các mẫu sinh học như máu, tinh trùng, trứng, phôi,...

38.

Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch có [OH-] = 3,0.10-11 là môi trường bazơ.

(b) Dùng hai mũi tên ngược chiều nhau để biểu diễn phương trình điện li của chất điện li yếu.

(c) Mg(OH)2 phản ứng được với Na2SO4 vì tạo chất kết tủa.

(d) Do nước nguyên chất không dẫn điện nên nước là chất không điện li.

(e) NaHCO3 là muối axit và là chất điện li mạnh.

(g) Chất chỉ thị axit - bazơ là các chất có màu sắc thay đổi theo pH của dung dịch.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

39.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

40.

Trong hợp chất nitơ có các mức oxi hòa nào sau đây?

a)

-3, +3, +5.

b)

-3, 0, +3, +5.

c)

-3, +1, +2, +3, +4, +5.

d)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

41.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NH4NO2.

42.

Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là

a)

nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

b)

nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

c)

nước phun vào bình và không có màu.

d)

nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.

43.

Pha loãng 1 lít dung dịch NaOH có pH = 13 bằng bao nhiêu lít nước để được dung dịch mới có pH = 11?

a)

9.

b)

99.

c)

10.

d)

100.

44.

Dùng 10,08 lít khí hiđro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể thu được

a)

17 gam NH3.

b)

8,5 gam NH3.

c)

5,1 gam NH3.

d)

1,7 gam NH3.

45.

Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

46.

Trộn lẫn 3 dung dịch H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M và HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau, thu được dung dịch X. Lấy 300 ml dung dịch X cho phản ứng với V lít dung dịch Y gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M, thu được dung dịch Z có pH = 2. Giá trị V là

a)

0,134 lít.

b)

0,214 lít.

c)

0,414 lít.

d)

0,424 lít.

47.

Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

a)

HF

b)

Ba(OH)2

c)

CaCO3

d)

SO2

e)

Fe

48.

Chất nào là chất điện li yếu?

a)

Cu(OH)2

b)

H3PO4

c)

H2O

d)

NaCl

49.

Hiđroxit lưỡng tính là: 

a)

Ca(OH)2

b)

Zn(OH)2

c)

KOH

d)

Al(OH)3.

50.

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Al(OH)3

b)

NaHCO3

c)

NaOH

d)

CaCl2

51.

Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch Ba(OH)2?

a)

Na2SO4

b)

NH4NO3

c)

Al(OH)3

d)

Ca(HCO3)2

52.

500ml dung dịch NaOH 0,2M có pH bằng:

a)

1

b)

13

c)

0,7

d)

13,3

53.

Kim loại nào sau đây có thể dùng làm bình đựng dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Đồng

b)

Magiê

c)

Kẽm

d)

Sắt

54.

Phát biểu nào về khí amoniac là đúng?

a)

Mùi khai

b)

Làm xanh quỳ ẩm

c)

Màu vàng lục

d)

Tan tốt trong nước

e)

Công thức là NH4

55.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?

a)

Fe2O3 và HNO3

b)

NH4Cl và KOH

c)

NH3 và CuO

d)

Cu(NO3)2 và Ba(OH)2

56.

Nhiệt phân hoàn toàn những muối nào sau đây thu được oxit kim loại?

a)

NH4NO3

b)

NaNO3

c)

Fe(NO3)2

d)

AgNO3

e)

Cu(NO3)2

57.

Chất nào sau đây dẫn điện được?

a)

Dung dịch Na2SO4

b)

NaOH nóng chảy

c)

NaCl rắn, khan

d)

Dung dịch CH3COOH

e)

Na kim loại