wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HK2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng nhất. Cơ sở dữ liệu xây dựng theo mô hình quan hệ

a)

Có cấu trúc vững chắc ở dạng bảng nên không thể thêm sửa xóa thông tin bên trong

b)

Là mô hình duy nhất sử dụng hiện nay

c)

Là mô hình phổ biến hiện nay nên có độ bảo mật dữ liệu không cao

d)

Có cấu trúc ở dạng bảng và dữ liệu trong các bảng phải thỏa mãn các ràng buộc

2.

Chỉnh sửa dữ liệu là

a)

Xóa một số thuộc tính

b)

Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

c)

Xóa một số quan hệ

d)

Xóa giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

3.

Những phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây không làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng

a)

Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường

b)

Đổi tên một trường

c)

Chèn một trường vào giữa các trường hiện có

d)

Thêm một trường vào cuối bảng

4.

Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?

a)

Mô tả nội dung của trường

b)

Chọn kiểu dữ liệu

c)

Đặt kích thước

d)

đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt

5.

Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Liên kết

b)

Hàng

c)

Bảng

d)

cột

6.

Điều gì xảy ra nếu như không tạo liên kết các bảng

a)

Có thể bị mất dữ liệ

b)

Không có gì xảy ra

c)

dữ liệu có thể bị thiếu nhất quán

d)

Không nhập được dữ liệu

7.

Tại sao phải khai báo kích thước cho mỗi trường?

a)

Để giúp hệ thống kiểm tra tính đúng đắn khi nhập dữ liệu

b)

Để có thể tính kích thước bản ghi và xác định vị trí các trường trong bản ghi

c)

Để trường đủ độ rộng lưu dữ liệu

d)

Để hệ thống dự trữ vùng nhớ phục vụ ghi dữ liệu

8.

Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Tạo cấu trúc bảng.

b)

Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

c)

Nhập dữ liệu ban đầu.

d)

chọn khóa chính.

9.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL hiện nay là

a)

Mô hình cơ sở quan hệ

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình hướng đối tượng

10.

Xóa bản ghi là:

a)

Xóa một hoặc một số quan hệ

b)

Xóa một hoặc một số bộ của bảng

c)

Xóa một hoặc một số cơ sở dữ liệu

d)

Xóa một hoặc một số thuộc tính của bảng

11.

 Giả sử một bảng có 2 trường SOBH(số bảo hiểm) và HOTEN(họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khóa chính hơn vì:

a)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

b)

rường SOBH là trường ngắn hơn

c)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

d)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải duy nhất

12.

 Chọn phát biểu sai

a)

Liên kết giữa các bảng không phải để tránh việc dư thừa dữ liệu

b)

Liên kết giữa các bảng không giúp ít cho việc tìm kiếm dữ liệu trên bảng

c)

Phải lưu trữ dữ liệu trên nhiều bảng để không lẫn lộn giữa các thông tin chủ thể

d)

Trong CSDL thì mỗi chủ thể nên được lưu trữ trên mỗi bảng

13.

Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ? D. Cơ sở dự liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ .

a)

cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ dựa trên mô hình dữ liệu quan

hệ.

b)

Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ.

c)

Cơ sở dự liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ và khái thác CSDL quan hệ.

d)

Cơ sở dự liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ .

14.

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm:

a)

Tạo liên kết giữa các bảng và đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường.

b)

Khai báo kích thước của trường, đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường.

c)

Khai báo kích thước của trường.

d)

Khai báo kích thước của trường và tạo liên kết giữa các bảng.

15.

 Sắp xếp dữ liệu là gì?

a)

Là công cụ cho phép sắp xếp các bản ghi theo thứ tự khác với thứ tự chúng được nhập

b)

Là công cụ để xếp thứ tự cho bảng thật ngay ngăn

c)

Là công cụ để vẽ liên kết cho các bảng giúp tìm dữ liệu một cách dễ dàng

d)

Là công cụ tính toán dữ liệu trong bảng giúp tổng hợp thong tin nhanh chóng

16.

 Tạo lập CSDL là:

a)

Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết...

b)

Thêm, sửa, xóa bản ghi.

c)

Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết quả báo cáo

d)

Tạo liên kết dữ liệu

17.

Chọn câu SAI

a)

Tên trường có thể chứa kí tự số

b)

Không thể thêm mới các bản ghi trong bảng đã có dữ liệu

c)

Một trường chứa một đơn vị thông tin bên trong bản ghi

d)

Loại bỏ dư thừa sẽ làm tăng tính nhất quán

CSDL

18.

 Khi trình bày và in dữ liệu của cơ sở dữ

liệu theo mẫu người ta dùng

a)

Biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi

c)

Báo cáo

d)

Liên kết

19.

 Báo cáo là:

a)

Đối tượng để xem nhập và sửa dữ liệu

b)

Thống kê dữ liệu, nhóm và lựa chọn các bản ghi của nhiều bảng theo các điều kiện cho trước

c)

Liên kết giữa các bảng, tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

d)

ình thức thích hợp nhất khi cần tổng hợp, trình bày và in dữ liệu theo khuôn dạng

20.

Thêm bản ghi:

a)

Là thao tác thêm cột vào trong bảng

b)

Là thao tác cập nhật dữ liệu cho cơ sở dữ liệu

c)

Là thao tác thêm bảng vào cơ sở dữ liệu

d)

Là thao tác tạo lập cơ sở dữ liệu

21.

 Khai thác CSLD là:

a)

Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

b)

Tạo Bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết

c)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

d)

Tạo liên kết dữ liệu

22.

Liên kết giữa các bảng

a)

Làm tăng tính nhất quán cho dữ liệu

b)

Cho phép tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

c)

Thường được tạo ra khi CSDL chỉ có 1 bảng

d)

Làm tăng tính bảo mật cho dữ liệu trong bảng

23.

Để sắp xếp, tính toán dữ liệu, tổng hợp thông tin từ nhiều bảng người ta sử dụng chức năng

a)

Table

b)

Query

c)

Replace

d)

Find

24.

 Báo cáo là:

a)

Để xem, nhập và sửa dữ liệu

b)

Hình thức thích hợp nhất khi cần tổng hợp, trình bày và in dữ liệu theo khuôn dạng

c)

thống kê dữ liệu, nhóm và lựa chọn các bản ghi của nhiều bảng theo các điều kiện cho trước

d)

Liên kết giữa các bảng, tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

25.

Việc đầu tiên để tạo lập cơ sở dữ liệu là tạo ra

a)

Nhiều câu truy vấn

b)

Một câu truy vấn

c)

Nhiều dữ liệu

d)

Nhiều bản

26.

 Chọn phát biểu Sai

a)

Cập nhật dữ liệu không thể thực hiện song song với việc khai thác dữ liệu

b)

cập nhật dữ liệu là bước thực hiện sau khi tạo cấu trúc bảng

c)

Cập nhật dữ liệu bao gồm các thao tác thêm, sửa, xóa các bản ghi

d)

Cập nhất dữ liệu là thay đổi dữ liệu trong các bảng

27.

 Chọn phát biểu sai. Một quan hệ trong hệ cơ sở dữ liệu quan hệ có đặc trưng

a)

Mỗi quan hệ có một tên để phân biệt

b)

Các bộ là phân biệt

c)

Mỗi thuộc tính có một tên để phân biệt

d)

Quan hệ có thể có thuộc tính đa trị

28.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng

a)

hàng

b)

liên kết

c)

bảng

d)

cột

29.

 Hãy nêu các bước chính để tạo CSDL

a)

Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng; Tạo liên kết bảng;

b)

Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Tạo liên kết bảng; Lưu cấu trúc bảng;

c)

Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng và cấu trúc bảng; Tạo liên kết bảng;

d)

Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng và cấu trúc bảng;

30.

 Tại sao trong 1 bảng không thể có 2 hàng giống hệt nhau

a)

Vì dữ liệu sẽ thiếu sự nhất quán

b)

vì dư thừa dữ liệu

c)

Vì không bao giờ có trường hợp này trên thực tế

d)

Vị hệ thống không cho

31.

 Cập nhật CSDL là:

a)

Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết ...

b)

Tạo liên kết dữ liệu

c)

Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo

cáo.

d)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

32.

 Hệ QTCSDL quan hệ:

CSDL D. Là một hệ thống quản trị những thông tin có liện quan với nhau

a)

Là một phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khái thác CSDL quan hệ

b)

Là một CSDL theo mô hình quan hệ

c)

Là một phần mềm hỗ trợ thiết kế CSDL

d)

Là một hệ thống quản trị những thông tin có liện quan với nhau

33.

. Phát biểu nào SAI

nhất mang thuộc tính khóa chính

a)

Giá trị trong trường khóa chính là không trùng

b)

Giá trị trong trường khóa chính là không để trống

c)

Khóa chính không nên đặt cho trường họ tên

d)

Trong 1 bảng chỉ có 1 cột duy nhất mang thuộc tính khóa chính

34.

 Chọn đáp án sai. Trong mô hình quan hê:

a)

Mỗi bảng của mô hình quan hệ thể hiện thông tin về một chủ thể

b)

Dữ liệu được lư trong các bảng

c)

Mỗi bảng của mô hình quan hệ có duy nhất 1

khóa

d)

Mỗi bảng bao gồm các hàng và các cột

35.

 Thuật ngữ “quan hệ” dùng tromg CSDL quan hệ dùng để chỉ đối tượng:

a)

hàng

b)

cột

c)

bảng

d)

liên kết

36.

Khai thác cơ sở dữ liệu quan hệ có thể

là:

a)

Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo.

b)

Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết.

c)

Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, chỉ định tính chất trường.

d)

Thêm sửa xóa bản ghi.

37.

Thao tác nào sau đây không phải là

thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập dữ liệu ban đầu

b)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

c)

Thêm bản ghi

d)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

38.

 Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Kết xuất báo cáo

c)

Thêm bản ghi mới

d)

Xem dữ liệu

39.

Chọn phát biểu sai

a)

Thông thường cập nhật dữ liệu được thực hiện từ bàn phím

b)

Phần lớn hệ QTCSDL cho phép tạo ra biểu mẫu để cập nhật dữ liệu

c)

Cập nhật dữ liệu là thêm sửa xóa cấu trúc bảng

d)

Cập nhật dữ liệu được thực hiện sau khi bảng được tạo ra

40.

 Chọn phát biểu sai. Trong mô hình quan hệ:

a)

Có thể cập nhật dữ liệu như thêm, xóa hay chỉnh sửa bản ghi trong một bảng

b)

Có thể thông qua truy vấn để tìn kiến kết quả cần thiết

c)

Dữ liệu trong các quan hệ phải thỏa mản một số ràng buộc

d)

Tất cả các bảng bặt buộc phải liên kết với nhau theo vòng tròn khép kín

41.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

a)

Báo cáo

b)

bảng

c)

mẫu hỏi

d)

biểu mẫu

42.

Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?

a)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?

b)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?

c)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?

d)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?

43.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

Báo cáo

d)

bảng

44.

 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo

b)

Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần

c)

Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình

thức

d)

Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động

45.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào

đó

c)

Gộp nhóm dữ liệu

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

46.

Hãy chọn phát biểu sai. Thao tác trên dữ liệu có thể là:

a)

Sửa bản ghi

b)

Thêm bản ghi

c)

Xoá bản ghi

d)

Liên kết bảng

47.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

b)

Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

c)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

d)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

48.

Khẳng định nào là sai khi nói về khoá?

a)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể

b)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể

c)

Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

d)

Khoá phải là các trường STT

49.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liêu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

50.

. Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?

a)

Khóa chính

b)

Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu

c)

Tất cả các trường của bảng

d)

khóa và khóa chính

51.

Trong mô hình quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?

a)

Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

b)

Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống

c)

Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau

d)

Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống nhưng được trùng nhau

52.

 Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

a)

Tạo cấu trúc bảng

b)

Chọn khoá chính

c)

Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

d)

Nhập dữ liệu ban đầu

53.

 Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?

a)

Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt

b)

Chọn kiểu dữ liệu

c)

Đặt kích thước

d)

Mô tả nội dung

54.

Chỉnh sửa dữ liệu là:

a)

Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

b)

Xoá một số quan hệ

c)

Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

d)

Xoá một số thuộc tính

55.

 Xoá bản ghi là :

a)

Xoá một hoặc một số quan hệ

b)

Xoá một hoặc một số bộ của bảng

c)

Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu

d)

Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng

56.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Thêm bản ghi mới

c)

Kết xuất báo cáo

d)

Xem dữ liệu

57.

 Khai thác CSDL quan hệ có thể là:

a)

. Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết

b)

Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường

c)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

d)

sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

58.

Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:

a)

Không thể sửa lại cấu trúc

b)

Phải nhập dữ liệu ngay

c)

Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau

d)

Khi tạo cấu trúc cho bảng xong thì phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi

59.

Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:

a)

Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL

b)

Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.

c)

Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện

d)

Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện

60.

Chỉnh sửa dữ liệu là:

a)

Xoá một quan hệ

b)

Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

c)

Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

d)

Xoá một số thuộc tính