wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

shdt

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào là đơn vị cấu trúc , đơn vị chức năng của cơ thể sống

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Bao nhày của màng tế bào vi khuẩn có bản chất hóa học là

a)

Disaccharid

b)

Polisaccharid

c)

Lipid

d)

Monosacccharid

3.

Căn cứ vào cấu tạo , tế bào được phân chia thành các nhóm :

a)

Tế bào Prokaryota ,nhân sơ , Bacteria

b)

Tế bào nhân thực Eukaryota, Bacteria

c)

Eukaryota,Prokaryota, nhân sơ

d)

Eukaryota , Prokaryota, Bacteria

4.

Tên gọi khác của tế bào prokaryota là :

a)

Tế bào nhân sơ

b)

Tế bào nhân thực

c)

Tế bào nhân chuẩn

d)

Tế bào hoàn chỉnh

5.

Thành phần chính trong màng nhày của tế bào prokaryota

a)

Protein

b)

Nước

c)

Lipid

d)

Tất cả ý trên đúng

6.

Sự phân chia sinh giới dựa vào

a)

Cấu tạo tế bào , số lượng tế bào , hình thức trao đổi chất

b)

Cấu tạo tế bào , cấu tạo cơ thể , số lượng tế bào

c)

Số lượng tế bào , cấu tạo cơ thể , hình thức trao đổi chất

d)

Cấu tạo tế bào , cấu tạo cơ thể , hình thức trao đổi chất

7.

Thành phần cơ bản của màng tế bào vi sinh vật tiền nhân gồm :

a)

Lipid, protein, glucid

b)

Lipid, vitamin,glucid

c)

Celulose,protein,

glucid

d)

Protein , glucid, muối khoáng

8.

Tế bào eukaryota hay còn gọi là tế bào

a)

Nhân sơ

b)

Nhân thực

c)

Nhân chuẩn

d)

B và C đúng

9.

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của màng tế bào

a)

Ngăn cản dòng các chất tự do ra vào tế bào

b)

Đảm bảo tế bào hấp thụ được các chất dinh dưỡng

c)

Tham gia quá trình sinh tổng hợp protein

d)

Ngăn cản những hợp chất độc , bất lợi cho sự sinh trưởng của tế bào

10.

Bao nhầy của tế bào vi khuẩn có tác dụng tăng cường khả năng thực bào

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Các gen tên plasmid trong tế bào chất của vi khuẩn có vai trò :

a)

Ổn định thông tin cho thể nhân , tăng thích nghi của vi khuẩn

b)

Bổ sung thông tin cho thể nhân , giảm thích nghi của i khuẩn

c)

Bổ sung thông tin cho thể nhân , tăng thích nghi của vi khuẩn

d)

Bổ sung thông tin cho thể nhân , tăng thcish nghi của virus

12.

Vi khuẩn không có màng nhân nên gọi là tế bào :

a)

Tiền nhân

b)

Nhân thật

c)

Nhân chuẩn

d)

Không nhân

13.

Dựa vào số lượng ADN trong nhân tế bào cho thấy đại đa số vi khuẩn ở dạng :

a)

Đa bội

b)

Đơn bội

c)

A và B đúng

d)

Lưỡng bội

14.

Chức năng nào sao đây không phải của màng tế bào là :

a)

Ngăn cản dòng các chất tự do vào tế bào

b)

Đảm bảo tế bào hấp thụ được các chất dinh dưỡng

c)

Ngăn cản những hợp chất độc , bất lợi cho sự sinh trưởng của tế bào

d)

Tổng hợp các enzym ngoại bào

15.

Thành tế bào vi khuẩn Gram (-) có đặc điểm :

a)

Gồm 1 lớp , bắt màu đỏ khi nhuộm Gram

b)

Gồm nhiều lớp , bắt màu xanh khi nhuộm Gram

c)

Gồm nhiều lớp , bắt màu đỏ khi nhuộm Gram

d)

Gồm 2 lớp , bắt màu đỏ khi nhuộm Gram

16.

Màng nhầy của tế bào vi khuẩn có tác dụng :

a)

Dự trữ chất dinh dưỡng

b)

Bám dính

c)

Ổn định màng tế bào

d)

A và B đúng

17.

Lông , roi thường thấy ở tế bào vi khuẩn Gram (+)

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Thành tế bào vi khuẩn có bản chất là :

a)

Peptidglycan

b)

Peptid

c)

Lipoprotein

d)

Lipid

19.

Thành tế bào của vi khuẩn có chức năng :

a)

Bảo vệ tế bào khỏi các tác động của hóa chất

b)

Cản trở sự xâm nhập của kháng sinh vào bên trong

c)

Tích lũy năng lượng

d)

A và B đúng

20.

Thành tế bào vi khuẩn Gram (+) có đặc điểm :

a)

Dầy , tương đối đồng nhất , bắt màu xanh tím khi nhuộm Gram

b)

Mỏng , tương đối đồng nhất , bắt màu khi nhuộm Gram

c)

Dầy , không đồng nhất , bắt màu khi nhuộm Gram

d)

Dầy , tương đối đồng nhất , bắt màu khi nhuộm Gram

21.

Lông trauên màng tế bào vi khuẩn có tác dụng vân động và giúp tế bào bám dính vài giá thể hoặc bám vào nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Tế bào chất của vi khuẩn nằm giữa :

a)

Màng sinh chất và vùng nhân

b)

Màng sinh chất và màng nhân

c)

Thành tế bào và nhân

d)

Màng tế bào và bao nhầy

23.

Ribosom của tế bào vi khuẩn được hình thành từ 2 tiểu đơn vị có độ lắng :

a)

60S và 40S

b)

50S và 30S

c)

60S và 30S

d)

50S và 40S

24.

Hầu hết mọi sinh vật sống mà mắt thường nhìn thấy đều được tạo thành từ tế bào nhân thực :

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Ribosom của tế bào vi khuẩn có đặc điểm :

a)

Có màng , kích thước nhỏ và có chức năng tổng hợp protein

b)

Không có màng , kích thước lớn và có chức năng tổng hợp protein

c)

Không có màng , kích thước nhỏ và không có chức năng tổng hợp protein

d)

Không có màng , kích thước nhỏ và có chức năng tổng hợp protein

26.

Cấu trúc của tế bào nhân thực từ ngoài vào trong theo thứ tự :

a)

Tế bào chất , màng sinh chất , nhân tế bào

b)

Màng sinh chất , nhân tế bào , tế bào chất

c)

Nhân tế bào , màng sinh chất , tế bào chất

d)

Màng sinh chất , tế bào chất , nhân tế bào

27.

Tế bào chất của tế bào nhân thực có chứa 1 bào quan

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Màng sinh chất của tế bào nhân thực không có chức năng

a)

Ngăn các tế bào với môi trường

b)

Thực hiện quá trình trao đổi chất

c)

Tất cả các đáp án đúng

d)

Ngăn cản các tác nhân có hại tấn công

29.

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của màng sinh chất :

a)

Là giá thể để gắn các enzym

b)

Thực hiện quá trình trao đổi chất

c)

Ngăn cản tế bào với môi trường

d)

Ngăn cản sự nhân lên của tế bào

30.

Thể golgi trong tế bào tham gia vào việc tổng hợp các chất như :

a)

Protein tạp ,enzym và một số hormon

b)

Protein,Lipid và một số hormon

c)

Monosaccharid và một số hormon

d)

Polisaccharid và một số kháng thể

31.

Bộ phận nào KHÔNG có trong tế bào nhân thực :

a)

Màng sinh chất

b)

Tế bào chất không đồng nhất

c)

Nhân tế bào

d)

Tế bào chất đồng nhất

32.

Lysosom của tế bào nhân thực chứa nhiều các enzym như :

a)

Protease, Lipase

b)

Glucosidase,Nuclease

c)

Urease,Amylase

d)

A và B đúng

33.

Lysosom của tế bào nhân thực tham gia vào sự phân hủy các bào quan hỏng và những tế bào chết .

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Ty thể trong tế bào nhân thực có chức năng :

a)

Hô hấp , cung cấp toàn bộ năng lượng cho tế bào

b)

Hô hấp , cung cấp một phần năng lượng cho tế bào

c)

Hô hấp , thải độc cho tế bào

d)

Thải độc , cung cấp toàn bộ năng lượng cho tế bào

35.

Ty thể sản sinh ra Adennosin triphosphat nhờ có enzym:

a)

ADP -synthase

b)

AGP-synthase

c)

ATP-synthase

d)

ACP-synthase

36.

Các vi ống , vi sợi trong tế bào vi khuẩn KHÔNG có chức năng :

a)

Giup cho sự vận động của té bào

b)

Phân chia tế bào , nhập bào

c)

Di chuyển của toàn thể tế bào

d)

Hấp thu chất dinh dưỡng cho tế bào

37.

Vai trò của nhiễm sắc thể trong nhân tế bào là :

a)

Chứa đựng thông tin di truyền của loài

b)

Trực tiếp tham gia tổng hợp protein

c)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

d)

A và C đúng

38.

Nhân tế bào là nơi lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác :

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Thành phần của nhân tế bào bao gồm :

a)

Nhân , dịch nhân , nhiễm sắc thể , và hạch nhân

b)

Màng nhân , nhân , nhiễm sắc thể và hạch nhân

c)

Màng nhân , dịch nhân , nhiễm sắc thể và nhân

d)

Màng nhân , dịch nhân , nhiễm sắc thể và hạch nhân

40.

Thành phần nào sau đây KHÔNG phải của nhân tế bào :

a)

Màng nhân

b)

Dịch nhân

c)

Nhiễm sắc thể

d)

Hạnh nhân

41.

Nước được vân chuyển qua màng tế bào nhờ vào cơ chế thẩm thấu

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Vận chuyển tích cực các chất qua màng tế bào cần :

a)

Năng lượng ATP

b)

Năng lượng AGP

c)

CO2

d)

Oxy

43.

Tế bào có thể hấp thu các chất hoàn tan theo cơ chế :

a)

Thụ động

b)

Nhờ chất mang

c)

Vận chuyển tích cực

d)

A và C đúng

44.

Sắp xếp các bước theo thứ tự lần lượt xảy ra trong quá trình thực bào :

(1). Gắn chặt các tiểu thể lạ trên bề mặt tế bào

(2). Bao vây và kéo tiểu thể lại sâu trong tế bào

(3).Thể thực bào tách ra đi vào tế bào chất

(4) Tạo thành các túi chưứa tiểu thể đã bị bao vây

a)

1,2,3,4

b)

1,2,4,3

c)

3,4,1,2

d)

4,3,2,1

45.

Đặc điểm nào say đây KHÔNG có trong quá trình thực bào

a)

Hòa lẫn thể thực bào với thể hòa tan tạo thành phagoLysosom

b)

Tiêu hóa tiểu thể rắn nhờ các enzym thủy phân trong Lysosom

c)

Hòa lẫn thể thực bào với thể hóa tan thành enzym

d)

Thải loại các chât cặn bã không hòa tan ra ngoài tế bào

46.

Tốc độ thấm vào màng tế bào của các chất tỷ lệ thuận với tốc độ hòa tan của chất đó trong :

a)

Dung môi hữu cơ

b)

Glucid

c)

Lipid

d)

Tất cả các đáp án trên

47.

Ẩm bào ( pinocytosis) là hình thức lây các giọt chất lỏng chứa các chất hòa tan và các phân tủ nhỏ rất phổ biến ở tế bào thực vật

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Bộ phận tiếp nhận thông tin gắn trên màng sinh chất của tế bào là :

a)

Các thụ thể

b)

Các kênh ion

c)

Các enzym

d)

Tất cả các đáp án trên

49.

Tế bào ung thư có khả năng sản sinh sản ra Fibronectin làm tế bào mấtkhả năng bám dinhs với tế bào khac

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Chức năng nào sau đây không phải của Protein màng tế bào

a)

Enzym xúc tác

b)

Protein vận chuyển chất qua màng

c)

Thụ thể màng thu nhập thông tin

d)

Enzym ức chế

51.

Phospholipid cùng với protein tạo nên thành phần chủ yếu của tất cả các màng tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Một số thuốc kháng sinh tiêu diệt vi khuẩn bằng cách cảm ứng ribosome của vi khuẩn

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Ribosom là nơi xảy ra quá trình sinh tổng hợp

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Glucid

d)

Vitamin

54.

Cấu trúc tế bào người và động vật không có

a)

Thành tế bào

b)

Nhân tế bào

c)

Bào tường

d)

Tất cả các đáp án trên

55.

Ở tế bào prokaryota trong vùng nhân chứa

a)

Hai sợi ADN

b)

Một sợi ADN

c)

Nhiều sợi ADN

d)

Từng cặp nhiễm sắc thể

56.

Thành tế bào giúp cho tế bào không bị vỡ dưới tác động của

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Áp suất dòng chảy

c)

Đại thực bào

d)

Enzym

57.

Dựa vào nghiên cứu cấu trúc của thành tế bào, vi sinh vật tiền nhân được phân loại

a)

Vi khuẩn ,Vi khuẩn cổ

b)

Vi khuẩn cổ, vi rút

c)

Vi khuẩn , virus

d)

Tất cả các đáp án trên

58.

Khi môi trường sống của vi khuẩn nghèo chất dinh dưỡng ,màng nhầy không thể cung cấp một thành phần các hợp chất sống cho tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Roi của tế bào vi khuẩn giúp vi khuẩn di chuyển

a)

Đúng

b)

Sai