wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

a)

A. sản xuất kinh tế.

b)

B. sản xuất của cải vật chất.

c)

C. quá trình sản xuất.

d)

D. sản xuất hàng hóa.

2.

Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò như thế nào đến mọi hoạt động của xã hội?

a)

A. Quan trọng.

b)

B. Quyết định.

c)

C. Cần thiết.

d)

D. Trung tâm.

3.

Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là gì?

a)

A. Sức lao động.

b)

B. Lao động.

c)

C. Sản xuất của cải vật chất.

d)

D. Hoạt động.

4.

Đối tượng lao động bao gồm

a)

A. yếu tố tự nhiên, yếu tố nhân tạo.

b)

B. yếu tố khoa học, công nghệ.

c)

C. sức lao động, công nghệ.

d)

D. tin học, công nghệ

5.

Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố quan trọng nhất là?

a)

A. kết cấu hạ tầng của sản xuất

b)

B. hệ thống bình chứa của sản xuất

c)

C. công cụ lao động.

d)

D. kỹ thuật sản xuất.

6.

Kết cấu hạ tầng của sản xuất như đường sá, cầu cống, bến cảng, sân bay thuộc về

a)

A. tư liệu lao động

b)

B. đối tượng lao động

c)

C. công cụ lao động

d)

D. điều kiện lao động

7.

Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động thì yếu tố quan trọng nhất là

a)

A. kết cấu hạ tầng

b)

B. công cụ lao động

c)

C. hệ thống bình chứa

d)

D. đối tượng lao động

8.

Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động?

a)

A. Không khí

b)

B. Sợi để dệt vải

c)

C. Máy cày

d)

D. Vật liệu xây dựng

9.

“Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động?

a)

A. Đối tượng lao động.

b)

B. Tư liệu lao động.

c)

C. Sức lao động.

d)

D. Nguyên liệu lao động.

10.

Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong nghành May mặc?

a)

A. Máy may.

b)

B. Vải.

c)

C. Thợ may.

d)

D. Chỉ.

11.

Trong tư liệu lao động, bộ phận nào quyết định đến năng suất lao động?

a)

A. Kết cấu hạ tầng.

b)

B. Nguyên liệu.

c)

C. Các vật chứa đựng.

d)

D. Công cụ lao động.

12.

Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong nghành Xây dựng?

a)

A. Xi măng.

b)

B. Thợ xây.

c)

C. Cái bay.

d)

D. Giàn giáo.

13.

Trong trường hợp nào dưới đây, chiếc ô tô sẽ là tư liệu lao động?

a)

A. Vận chuyển hàng hoá.

b)

B. Đang lắp ráp.

c)

C. Sửa chữa.

d)

D. Đứng im.

14.

Nhà H nuôi hai con trâu để kéo cày. Theo em, hai con trâu đó thuộc yếu tố nào của quá trình sản xuất?

a)

A. Tư liệu lao động.

b)

B. Đối tượng lao động.

c)

C. Sức lao động

d)

D. Vật nuôi.

15.

Bố mẹ H làm nghề trồng lúa, để bảo quản sản phẩm, gia đình H đã xây một nhà kho để chứa thóc. Theo em, nhà kho đó thuộc yếu tố nào của quá trình sản xuất?

a)

A. Công cụ lao động.

b)

B. Đối tượng lao động

c)

C. Phương tiện lao động.

d)

D. Tư liệu lao động.

16.

Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp thành yếu tố nào sau đây?

a)

A. Đội ngũ nhân công.

b)

B. Tư liệu sản xuất.

c)

C. Tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Sức lao động.

17.

Bà Hoa làm nghề mổ lợn. Đối với bà Hoa, con lợn là yếu tố nào của quá trình sản xuất?

a)

A. Tư liệu lao động.

b)

B. Đối tượng lao động

c)

C. Sản phẩm hàng hóa.

d)

D. Công cụ lao động.

18.

trong tư liệu lao động, bộ phận nào quyết định đến năng suất lao động?

a)

A. Kết cấu hạ tầng

b)

B. các vật dụng chứa đựng

c)

C. Các vật chứa đựng

d)

D. Công cụ lao động

19.

Loại nào dưới đây không phải là sản phẩm của cải vật chất?

a)

A. Sợi để dệt vải

b)

B. Thép để làm nhà

c)

C. Gỗ trong rừng

d)

D. Gạch lát nhà

20.

Cày, cuốc, máy móc thuộc nhóm

a)

A. đối tượng lao động

b)

B. nguyên liệu

c)

C. kết cấu hạ tầng

d)

D. công cụ lao động

21.

Đâu là điều kiện để vật phẩm được trở thành hàng hóa?

a)

Thông qua mua, bán

b)

Chất lượng tốt.

c)

Hình thức đẹp.

d)

Người tiêu dùng thích.

22.

Mối quan hệ nào sau đây là quan hệ giữa giá trị và giá trị trao đổi?

a)

1m vải = 5kg thóc.

b)

1m vải + 5kg thóc = 2 giờ.

c)

1m vải = 2 giờ.

d)

2m vải = 10kg thóc = 4 giờ.

23.

Giá trị của hàng hóa là gì?

a)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa.

b)

Lao động của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa.

c)

Lao động xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa.

d)

Lao động của người sản xuất hàng hóa.

24.

Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi:

a)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất.

b)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất.

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

d)

Thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa.

25.

Hãy chỉ ra một trong những chức năng của tiền tệ?

a)

Phương tiện giao dịch.

b)

Phương tiện mua bán.

c)

Phương tiện trao đổi.

d)

Phương tiện thanh toán.

26.

Bác A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo. Vậy tiền đó thực hiện chức năng gì?

a)

Phương tiện thanh toán.

b)

Phương tiện giao dịch.

c)

Thước đo giá trị.

d)

Phương tiện lưu thông.

27.

Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi nào?

a)

Được dùng làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa.

b)

Khi tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.

c)

Khi tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

d)

Khi tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.

28.

Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác được gọi là

a)

tỉ giá trao đổi.

b)

tỉ lệ trao đổi

c)

tỉ lệ quy đổi

d)

tỉ giá hối đoái

29.

Tại sao nói tiền tệ là hàng hóa đặc biệt?

a)

Vì tiền tệ chỉ xuất hiện khi sản xuất hàng hóa đã phát triển.

b)

Vì tiền tệ ra đời là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của các hình thái giá trị.

c)

Vì tiền tệ là hàng hóa nhưng không đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi mua bán.

d)

Vì tiền tệ là hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa.

30.

Sắp đến trung thu, bà A mạnh dạn mở rộng quy mô sản xuất bánh để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng. Vậy bà A đang thực hiện chức năng cơ bản nào của thị trường?

a)

Chức năng thực hiện.

b)

Chức năng thông tin.

c)

Chức năng điều tiết, kích thích.

d)

Chức năng thừa nhận, kích thích.

31.

Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

32.

Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Thông tin.

b)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.

c)

Điều tiết sản xuất.

d)

Mã hóa.

33.

Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán là thực hiện chức năng

a)

phương tiện lưu thông.

b)

phương tiện thanh toán.

c)

tiền tệ thế giới.

d)

giao dịch quốc tế.

34.

Công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người là

a)

giá trị hàng hóa.

b)

giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

giá trị lao động.

d)

giá trị sức lao động.

35.

Hàng hoá có những thuộc tính nào sau đây?

a)

Giá trị và giá trị trao đổi.

b)

Giá trị trao đổi và giá trị cá biệt.

c)

Giá trị và giá trị sử dụng.

d)

Giá trị sử dụng và giá trị cá biệt.

36.

Hàng hoá là sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua

a)

sản xuất, tiêu dùng.

b)

trao đổi mua – bán.

c)

phân phối, sử dụng.

d)

quá trình lưu thông.

37.

Giá trị trao đổi là một quan hệ về số lượng, hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng

a)

khác nhau.

b)

giống nhau.

c)

ngang nhau.

d)

bằng nhau.

38.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?

a)

Người sản xuất.

b)

Thị trường.

c)

Nhà nước.

d)

Người làm dịch vụ.

39.

Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng

a)

phương tiện lưu thông.

b)

phương tiện thanh toán.

c)

tiền tệ thế giới.

d)

giao dịch quốc tế.

40.

Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua

a)

giá trị sử dụng của nó.

b)

công dụng của nó.

c)

giá trị cá biệt của nó.

d)

giá trị trao đổi của nó.

41.

Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ, khi cần đem ra mua hàng là thực hiện chức năng

a)

phương tiện lưu thông.

b)

phương tiện cất trữ

c)

tiền tệ thế giới.

d)

giao dịch quốc tế.

42.

Người ta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng là thực hiện chức năng

a)

phương tiện lưu thông.

b)

phương tiện thanh toán.

c)

tiền tệ thế giới.

d)

giao dịch quốc tế.

43.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

a)

sàn giao dịch.

b)

thị trường chứng khoán.

c)

chợ.

d)

thị trường.

44.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

hàng hoá, tiền tệ, giá cả.

b)

hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.

c)

tiền tệ, người mua, người bán.

d)

hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.

45.

Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng, chất lượng hàng hoá, được coi là chức năng của thị trường nào dưới đây?

a)

Chức năng thực hiện thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá.

b)

Chức năng thông tin.

c)

Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

d)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

46.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó là nội dung của

a)

quy luật giá trị.

b)

quy luật thặng dư.

c)

quy luật kinh tế.

d)

quy luật sản xuất.

47.

Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hóa phải phù hợp với

a)

thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

thời gian lao động tập thể.

c)

thời gian lao động cá nhân.

d)

thời gian lao động cộng đồng.

48.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với

a)

tổng thời gian lao động tập thể.

b)

tổng thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

tổng thời gian lao động cá nhân.

d)

tổng thời gian lao động cộng đồng.

49.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng

a)

tổng thời gian lao động xã hội.

b)

tổng thời gian lao động cá nhân.

c)

tổng thời gian lao động tập thể.

d)

tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.

50.

Quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hóa thông qua

a)

giá trị hàng hóa.

b)

giá cả trên thị trường.

c)

giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa.

d)

quan hệ cung cầu.

51.

Quy luật giá trị tồn tại trong nền sản xuất nào sau đây?

a)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn.

b)

Nền sản xuất hàng hoá.

c)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

Mọi nền sản xuất hàng hoá.

52.

Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện

a)

luôn ăn khớp với giá trị.

b)

luôn cao hơn giá trị.

c)

luôn thấp hơn giá trị.

d)

luôn xoay quanh giá trị.

53.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào dưới đây?

a)

Quy luật cung cầu.

b)

Quy luật cạnh tranh.

c)

Quy luật giá trị.

d)

Quy luật kinh tế.

54.

Sự phân phối lại các yếu tố tư liệu sản xuất và sức lao động từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác; phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác; mặt hàng này sang mặt hàng khác là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

55.

Việc phân phối lại nguồn hàng từ nơi có lãi ít đến nơi có lãi nhiều là kết quả tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

56.

Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề của người lao động, hợp lý hóa sản xuất là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

57.

Thấy vải thiều được giá, anh V liền chặt bỏ 3 ha ổi đang cho thu hoạch để trồng vải thiều trong khi cơ quan chức năng liên tục khuyến cáo người dân không tăng diện tích vải thiều vì sẽ dẫn đến tình trạng cung vượt quá cầu. Để phù hợp với quy luật giá trị và để sản xuất có lãi, nếu là V, em sẽ

a)

phá hết ổi chuyển sang trồng vải thiều.

b)

phá ổi nhưng không trồng vải thiều.

c)

chăm sóc vườn ổi để cho năng suất cao hơn và tìm thị trường.

d)

phá một nửa vườn ổi để trồng vải thiều.

58.

Chị A thu mua hoa từ tỉnh A sang tỉnh B bán. Việc làm của chị A chịu sự tác động điều tiết nào dưới đây của quy luật giá trị?

a)

Sản xuất.

b)

Lưu thông.

c)

Tiêu dùng.

d)

Phân hóa.

59.

Dịp cuối năm, cơ sở làm mứt K tăng sản lượng để kịp phục vụ tết. Việc làm của cơ sở K chịu sự tác động điều tiết nào dưới đây của quy luật giá trị?

a)

Sản xuất.

b)

Lưu thông.

c)

Tiêu dùng.

d)

Phân hóa.

60.

Để may một cái áo A may hết 5 giờ. Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4 giờ. Vậy A bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ?

a)

3 giờ.

b)

4 giờ.

c)

5 giờ.

d)

6 giờ.

61.

Giá cả từng hàng hóa và giá trị từng hàng hóa trên thị trường không ăn khớp với nhau vì yếu tố nào dưới đây?

a)

Chịu tác động của quy luật giá trị.

b)

Chịu sự tác động của cung – cầu, cạnh tranh.

c)

Chịu sự chi phối của người sản xuất.

d)

Thời gian sản xuất của từng người trên thị trường không giống nhau.

62.

Quy luật giá trị quy định trong lưu thông, tổng sản phẩm biểu hiện như thế nào dưới đây?

a)

Tổng giá cả = Tổng giá trị.

b)

Tổng giá cả > Tổng giá trị.

c)

Tổng giá cả < Tổng giá trị.

d)

Tổng giá cả # Tổng giá trị.

63.

Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào

a)

thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa.

c)

thời gian lao động cá biệt.

d)

thời gian cần thiết.

64.

Những người không có điều kiện thuận lợi, làm ăn kém cỏi, gặp rủi ro trong kinh doanh nên bị thua lỗ dẫn tới phá sản trở thành nghèo khó là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

65.

Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị kỹ thuật tốt nên có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết, nhờ đó giàu lên nhanh chóng là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

66.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

a)

Cạnh tranh văn hóa

b)

Cạnh tranh kinh tế

c)

Cạnh tranh chính trị

d)

Cạnh tranh văn hóa , kinh tế và khoa học kỹ thuật

67.

Câu 1: Những người sản xuất kinh doanh đua nhau cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động là thể hiện mặt tích cực nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, tăng năng suất lao động.

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

Góp phần ổn định thị trường hàng hóa.