NEW
Font size
Worksheets222222
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Giá trị nào sau đây là giá trị của hằng số Plank ?
h =6,6256x10 mũ-34 (J.s)
h = 9,11x10 mũ-31 (J.s)
h = 3x10 mũ8 (J.s)
h = 6,6256x10 mũ-31 (J.s)
Mô hình nguyên tử nào giải thích được quang phổ vạch của Hydrogen?
Bohr
Rutherford
Dalton
Thompson
Bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau tồn tại:
n=4; l=3; ml=4
n=4; l=2; ml=3
n=4; l=2; ml=-3
n=4; l=2; ml=-2
Bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau tồn tại:
n=2; l=1; ml=2
n=2; l=1; ml=-3
n=2; l=2; ml=-3
n=2; l=1; ml=-1
Cấu hình nào trong số các cấu hình sau là chính xác khi biểu diễn lớp vỏ electron của nguyên tử có Z = 15
1s2 2s2 2p6 3s1 3p4
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
1s2 2s2 2p6 3p5
Ứng với phân lớp 4d, có thể rút ra được các bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau đây
n=4; l=1; ml = 0, 1,-1
n=4; l=2; ml = 0, 1,2,-1,-2
n=4; l=0; ml = 0, 1,2,-1,-2
n=4; l=1; ml = 0, 1
Ứng với phân lớp 3p, có thể rút ra được các bộ số lượng tử nào trong các bộ số sau đây
n=3; l=1; ml = 0, 1,-1
n=3; l=2; ml = 0, 1,2
n=3; l=1; ml = 0, 1,2,-1,-2
n=3; l=2; ml = 0, 1
Cho lớp electron M, trong lớp M có bao nhiêu obitan, lớp M chứa được tối đa bao nhiêu electron?
16 obitan, 32 electron
9 obitan, 18 electron
8 obitan, 16 electron
32 obitan, 16 electron
Cho biết các trạng thái nào tồn tại trong các trạng thái sau:
4s1; 4p3
4f16; 3f2
1p; 2d
2s3; 4p7
Nhận xét nào sau đây là chính xác về cấu hình của nguyên tử O (Z=8):
nguyên tử O có 3 lớp electron
Nguyên tử N có 8 electron hoá trị
.Nguyên tử O có 6 electron hoá trị
Tất cả các đáp án đều đúng
Cấu hình nào được viết sau đây là chính xác cho nguyên tử Cr (Z=24):
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2
.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d
Cấu hình nào được viết sau đây là chính xác cho nguyên tử Cu (Z=29):
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d11
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d11
Biết F- có cấu hình phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình nào sau đây là cấu hình của lớp vỏ electron nguyên tử F:
.1s2 2s2 2p5
1s2 2s2 2p6
1s2 2s2 2p6 3s1
1s2 2s2 2p2
Liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa hai nguyên tử loại nào sau đây?
Kim loại với kim loại
Phi kim với phi kim
Kim loại với phi kim
Tất cả các đáp án đều đúng.
Liên kết ion được hình thành giữa hai nguyên tử loại nào sau đây?
Độ bền của liên kết hóa học tăng khi:
Năng lượng liên kết tăng
Độ dài liên kết tăng
Độ bội liên kết giảm
Tất cả các đáp án đều đúng
Theo thuyết lai hóa, nguyên tử A trong phân tử AB4 có kiểu lai hóa sp3 thì phân tử AB4 có dạng nào?
Đường thẳng
Tam giác
.Tứ diện
Vuông
Trong phân tử amoniac (NH3), nguyên tử N có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Nitơ có Z = 7.
sp3
sp2
sp
sp3 và sp2
Trong ion amoni (NH+4), nguyên tử N có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Nitơ có Z = 7.
sp3
sp2
sp
Không xác định được
Trong phân tử buten-1 (CH2 =CH -CH2-CH3), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6.
sp3 và sp2
sp2 và sp
sp3 và sp
Chỉ có lai hóa sp
Trong phân tử axetilen (C2H6), số liên kết ( hình thành giữa hai nguyên tử Cacbon là:
1
2
3
4
.C2
CO
F2
FO
. C2
N2
O2
Tất cả các đáp án đều đúng
Theo phương pháp MO, khi chỉ số liên kết tăng thì kết luận nào sau đây là đúng?
Độ bền liên kết tăng
Chiều dài liên kết giảm
Năng lượng liên kết tăng
Tất cả các đáp án đều đúng.
Phản ứng A +B = C+D là phản ứng tỏa nhiệt nếu
ΔH độ298 pư > 0
ΔH độ298 pư < 0
ΔG độ298 pư > 0
ΔG độ298 pư < 0
Phản ứng A +B = C+D là phản ứng thu nhiệt nếu
ΔH độ298 pư > 0
ΔH đọ298 pư < 0
ΔG độ298 pư > 0
ΔG độ298 pư < 0
Cho phản ứng: 2H2O(h) = 2H2(k) + O2(k)
Biết -241,83 0 0
Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng?
-261,83 kJ
-141,83 kJ
-241,83 kJ
.483,66 kJ
Cho phản ứng: 2H2O(h) = 2H2(k) + O2(k)
Biết 33,58 28,84 29,36
Tính ΔCP của phản ứng?
29,88 J/K
33,58 J/K
29,36 J/K
19,88 J/molK
Sinh nhiệt của CH4 là nhiệt của phản ứng
Cgr + 2H2(k) = CH4(k)
CH4 (k) +2O2(k) = CO2(k) + 2H2O(l)
Cgr +O2(k) = CO2(k)
Cgr + 3H2(k) = C2H6(k)
Thiêu nhiệt của CH4 là nhiệt của phản ứng
Cgr + 2H2(k) = CH4(k)
CH4(k) +2O2(k) = CO2(k) + 2H2O(k)
Cgr +O2(k) = CO2(k)
Cgr + 3H2(k) = C2H6(k)
Thiêu nhiệt của CH3COCH3 là nhiệt của phản ứng
Cgr + 2H2(k) = CH4(k)
CH3COCH3(l) +4O2(k) = 3CO2(k) + 3H2O(k)
Cgr +O2(k) = CO2(k)
CH4 (k) +2O2(k) = CO2(k) + 2H2O(l)
Phát biểu nào sau đây đúng
ΔH là hiệu ứng nhiệt đẳng áp
Cp là nhiệt dung mol đẳng tích
ΔH là hiệu ứng nhiệt đẳng tích
ΔH là hàm entropi
Cho biết mối quan hệ các đại lượng nhiệt động ΔS, T, ΔG, ΔH là:
ΔG = T.ΔS – ΔH
ΔG = T.ΔH – ΔS
ΔG = ΔH– T.ΔS
ΔG = ΔS – ΔH.T
Các quá trình biến đổi của vật chất như nóng chảy, bay hơi, thăng hoa gọi chung là:
Quá trình thuận nghịch
.Quá trình chuyển pha
Quá trình đoạn nhiệt
Cả ba đáp án đều đúng
Quá trình đun nước đến sôi có xảy ra sự chuyển pha không?
Có
Không
Chưa thể kết luận
Cả 3 đáp án trên
Giả sử ở 298K giá trị entropi của từng chất là: So298,S(r) So298,O2(k) So298, SO2(k)
Đâu là công thức đúng?
ΔSo 298 phản ứng = So298,SO2(k) – (So298,S(r) + So298,O2(k) )
ΔSo 298 phản ứng = So298,SO2(k) – (So298,S(r) - So298,O2(k) )
ΔSo 298 phản ứng = So298,SO2(k) + (So298,S(r) -So298,O2(k) )
ΔSo 298 phản ứng = (So298,S(r) + So298,O2(k) ) – So298,SO2(k)
Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD là phản ứng thu nhiệt, tự xảy ra khi nào
ΔH0pư < 0, ΔG0pư < 0
ΔH0pư > 0, ΔG0pư > 0
ΔH0pư > 0, ΔG0pư < 0
ΔH0pư < 0, ΔG0pư > 0
CO2(k) + 2NH3(k) = NH4COONH2 biết -394,4 -16,64 -458 Tính ΔG0 của phản ứng ở điều kiện chuẩn
46,96 (KJ)
-46,96(KJ)
30,32(KJ)
.-30,32(KJ)
Phản ứng tổng hợp amoniac từ nitơ và hiđrô là phản ứng thuận nghịch:
Biết nồng độ mol/l lúc cân bằng của các chất là: [N2] = 0,01M; [H2] = 1,00M; [NH3] = 0,2M. Hằng số cân bằng của phản ứng:
Kc = 4,9
Kc = 4,6
Kc = 4,5
.Kc = 4
Trạng thái cân bằng hóa học là gì?
Trạng thái trong đó phản ứng thuận dừng hẳn.
Trạng thái trong đó phản ứng nghịch dừng hẳn.
.Trạng thái trong đó phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra nhưng với tốc độ bằng nhau.
Trạng thái trong đó không còn tồn tại phản ứng hóa học nào.
Ví dụ nào sau đây thể hiện trạng thái cân bằng hóa học?
Nước sôi ở 100°C trong nồi mở.
N₂O₄(k) ⇌ 2NO₂(k) trong bình kín ở nhiệt độ xác định.
Sắt bị gỉ ngoài không khí.
Nước bay hơi ngoài trời.
Hằng số cân bằng phụ thuộc vào:
.Nhiệt độ
Nồng độ
Chất xúc tác
Áp suất
Cho phản ứng: CO(k) + H2O(k) ⇌ CO2(k) + H2(k)
Tính KP tại nhiệt độ 8500C Cho biết áp suất riêng phần của các chất tại trạng thái cân bằng như sau: P = 0,3 atm; P = 1 atm; P = 0,2 atm, P = 1,5 atm
3
2
1
0,5
Chất làm biến đổi tốc độ của phản ứng nhưng nó không có trong thành phần của sản phẩm cuối cùng của phản ứng được gọi là
Năng lượng hoạt hoá của phản ứng càng lớn thì:
Tốc độ phản ứng càng nhanh
Tốc độ phản ứng càng chậm
Nhiệt độ không ảnh hưởng đến phản ứng
Tốc độ phản ứng không đổi
Yếu tố nào sau đây làm giảm năng lượng hoạt hoá của phản ứng?
Chất dễ tan là chất có độ hòa tan (S) như thế nào?
S > 10
S > 1
S > 0,1
S > 0,01
Độ hoà tan của chất rắn trong dung dịch lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Bản chất của chất rắn
. Nhiệt độ
Bản chất của chất rắn, dung môi và nhiệt độ
Áp suất
Dung dịch loãng của các chất điện ly có tính chất đặc biệt gì so với định luật Van’t Hoff.
Tăng nhiệt độ sôi
Giảm nhiệt độ kết tinh
Giảm áp suất hơi
Tất cả các đáp án
Chất có khả năng điện ly hoàn toàn thì giá trị độ điện ly là?
Vô cùng lớn
Vô cùng nhỏ
0
1
Đối với nước nguyên chất tích nồng độ [H3O+].[OH-] của nước ở 250C là bao nhiêu?
10 MŨ-10
.10 MŨ-14
10 MŨ10
10 MŨ14
Theo học thuyết axit – bazo của Bronsted thì mối quan hệ của pKa + pKb như thế nào?
Khi thuỷ phân NH4Cl tạo ra môi trường gì?
Trung tính
.Axit
Bazo
Tuỳ thuộc vào nồng độ NH4Cl
Khi thuỷ phân CH3COONa tạo ra môi trường gì?
Trung tính
. Axit
Bazo
Tuỳ thuộc vào nồng độ NH4Cl
: Sự thuỷ phân của muối phụ thuộc vào những yếu tố nào?
:Bản chất
Nồng độ
Nhiệt đỘ
Bản chất, nồng độ, nhiệt độ
Tích số tan của một muối chất phụ thuộc vào yếu tố nào?
Bản chất
Nhiệt độ
Bản chất, nhiệt độ
Bản chất, nhiệt độ, áp suất
Thêm KI vào dung dịch PbI2 thì độ tan thay đổi như thế nào?
Tính độ tan của BaSO4 trong nước nguyên chất biết tích số tan là 10-10
10-10
10-5
10-3
10-1
Điều kiện tạo thành (xuất hiện) kết tủa của CaSO4, T là tích số tan của CaSO4; gọi Ks = [Ca2+].[SO42] là:
. Ks = T
Ks < T
Ks > T
Ks = T2
Phát biểu nào sau đây là đúng với pin Galvani:
Dòng điện đi từ thanh Cu sang thanh Zn
Dòng điện đi từ thanh Zn sang thanh Cu
Electron đi từ thanh Cu sang thanh Zn
Tất cả các đáp án đều đúng
Khi điện phân dung dịch CuSO4 với hai điện cực graphit. Hiện tượng xảy ra là:
Xuất hiện bọt khí ở cực âm
Xuất hiện Cu bám trên điện cực dương
Cực dương bị tan ra
Xuất Cu bám lên cực âm
Phát biểu nào sau đây là sai:
Vùng không gian mà electron thường xuyên có mặt (trên 90 % thời gian electron có mặt tại đó) được quy ước là mây electron.
Mỗi mây electron có hình dạng và kích thước xác định phụ thuộc vào trạng thái obitan của electron.
Mây electron p có dạng hình cầu.
Mây electron d có dạng hình hoa thị.
Một electron trong nguyên tử có n = 4, l = 3, mₗ = 0. Kết luận nào sau đây đúng?
Electron này thuộc phân lớp 4s
Electron này thuộc phân lớp 4p
Electron này thuộc phân lớp 4d
Electron này thuộc phân lớp 4f
Liên kết hóa học giữa hai nguyên tử được hình thành từ các cặp electron dùng chung được gọi là gì?
Liên kết ion
Liên kết hydro
Liên kết kim loại
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết Ơ được hình thành giữa hai nguyên tử là loại liên kết nào sau đây?
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết kim loại
Liên kết hydro
Sự xen phủ lẫn nhau của các orbital nào dưới đây không thể hình thành được liên kết π?
Obital s và obital p
Obital p và obital p
Obital p và obital d
Tất cả các đáp án đều đúng
Chiều dài liên kết giảm
Độ bền liên kết tăng
Độ bền liên kết giảm
Năng lượng liên kết tăng
Từ thuận từ thành nghịch từ
Từ tính không đổi
Từ nghịch từ thành thuận từ
Tất cả các đáp án đều đúng
