wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Liên minh châu Âu

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tính đến năm 2021 EU có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

20

b)

23

c)

25

d)

27

2.

6 nước nào sau đây có vai trò sáng lập EU?

a)

Ai len, Pháp, Bỉ, Đức, Thuy Sĩ, I-ta-li-a

b)

Đức, Pháp, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua, I-ta-li-a

c)

Bồ Đào Nha, Ba Lan, Anh, I-ta-li-a, Pháp, Đức

d)

Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Anh, Pháp, Đức, Bỉ

3.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới

b)

Là liên kết khu vực chi phối toàn bọ nền kinh tế thế giới

c)

Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng

d)

Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài

4.

Kinh tế của EU phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tài nguyên của các nước thành viên ĐU

b)

Các nước có nền kinh tế vượt trội

c)

Sự đầu tư của các khối kinh tế thế giới

d)

Hoạt động xuất nhập khẩu giữa các nước và bên ngoài tổ chức

5.

Trụ sở của Liên Minh châu Âu hiện nay được đặt ở

a)

Bruc - xen (B1)

b)

Béc Lin (Đức)

c)

New- york (Mi)

d)

Matx-cơ-va (Nga)

6.

Trung tâm tài chính lớn nhất của Pháp là

a)

Nice

b)

Marseille

c)

Pa-ri

d)

Lyon

7.

Đến năm 2020, đồng Ơ-rô đã được sử dụng tại

a)

17 quốc gia

b)

18 quốc gia

c)

19 quốc gia

d)

20 quốc gia

8.

Trong chính sách hợp tác về tư pháp và nội vụ của Liên minh châu Âu không có nội dung về:

a)

Chính sách nhập cư

b)

Hợp tác trong chính sách đối ngoại

c)

Đấu tranh chống tội phạm

d)

Hợp tác về cảnh sát và tư pháp

9.

Kinh tế của EU phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tài nguyên của các nước thành viên EU

b)

Các nước có nền kinh tế vượt trội

c)

Sự đầu tư của các khối kinh tế thế giới

d)

Hoạt động xuất nhập khẩu giữa các nước và bên ngoài tổ chức

10.

Nước nằm giữa châu Âu, nhưng hiện nay chưa gia nhập EU là?

a)

Thụy Sĩ

b)

Phần Lan

c)

Na Uy

d)

Ba Lan

11.

Xuất, nhập khẩu chính với EU không phải là

a)

Trung Quốc

b)

Anh

c)

Hoa Kỳ

d)

Trung Phi

12.

Tự do lưu thông hàng hóa là

a)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

Tự do đối với dich vụ vận tải, du lịch.

c)

Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.

d)

Hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng.

13.

Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU sẽ

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

Làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn.

d)

Công tác kế toán của các doanh ngiệp đa quốc gia trở nên phức tạp.

14.

Xuất, nhập khẩu chính với EU không phải là

a)

Trung Quốc

b)

Anh

c)

Hoa Kỳ

d)

Trung Phi

15.

Liên kết vùng ở châu Âu là thuật ngữ để chỉ một khu vực

a)

Biên giới của EU.

b)

Nằm giữa mỗi nước của EU.

c)

Nằm ngoài EU.

d)

Không thuộc EU.

16.

Đông Nam Á có tổng bao nhiêu quốc gia?

a)

10 quốc gia

b)

11 quốc gia

c)

12 quốc gia

d)

13 quốc gia

17.

Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa hai lục địa nào?

a)

Lục địa Á và lục địa Âu.

b)

Lục địa Á - Âu và lục địa Phi.

c)

Lục địa Á - Âu và lục địa Bắc Mĩ.

d)

Lục địa Á - Âu và lục địa Australia

18.

Khu vực Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

b)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

19.

Những khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

Nghèo tài nguyên khoáng sản.

b)

Không có đồng bằng lớn

c)

Lượng mưa quanh năm không đáng kể.

d)

Chịu ảnh hưởng nặng nề của thiên tai.

20.

Lợi thế nào sau đây của các nước Đông Nam Á về mặt dân cư?

a)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Dân số trẻ có tính năng động.

c)

Giá lao động rẻ so với các nước Âu - Mĩ.

d)

Thị trường tiêu thụ lớn, dễ tính

21.

Dân cư Đông Nam Á phân bố thưa thớt ở những khu vực nào sau đây?

a)

Các trục giao thông.

b)

Đồng bằng, trung du.

c)

Ven biến, ven sông.

d)

Vùng núi, hải đảo.

22.

Dân cư Đông Nam Á phân bố đông đúc ở những khu vực nào sau đây?

a)

Rừng rậm.

b)

Đồng bằng.

c)

Hải đảo.

d)

Vùng núi.

23.

Phát triển giao thông theo hướng Đông - Tây của Đông Nam Á lục địa có vai trò nào dưới đây?

a)

Thúc đầy phát triển kinh tế - xã hội trong nước và giữa các nước.

b)

Thúc đầy giao lưu văn hóa, du lịch giữa các nước.

c)

Tăng cường giao thương kinh tế qua các cửa khẩu.

d)

Thúc đẩy phát triển kinh tế vùng hậu phương cảng.

24.

Khó khăn nhất của Đông Nam A về mặt dân cư là

a)

Dân đông, nguồn lao động tăng nhanh công ăn việc làm thiếu.

b)

Khó quản lí ở những khu vực biên giới có sự giao tiếp của dân cư.

c)

Đang xảy ra xung đột nội bộ và khủng bố ở một số nước.

d)

Trình độ phát triển xã hội của các nước không đều nhau.

25.

Vị trí địa lí của Đông Nam Á gây ra những khó khăn gì?

a)

Khí hậu khô hạn.

b)

Gặp nhiều thiên tai.

c)

Ít tài nguyên thiên nhiên.

d)

Thị trường tiêu thụ hàng hóa hạn chế.

26.

Quốc gia nào sau đây có số dân theo đạo Hồi giáo nhiều nhất?

a)

Ma-lai-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Ả-rập-xe-út.

d)

Mi-an-ma.

27.

Trung tâm về tài chính ngân hàng lớn hàng đầu Đông Nam Á là

a)

Viêng Chăn.

b)

Đà Nẵng.

c)

Xin-ga-po.

d)

Ma-ni-la.

28.

Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của ngành khai thác hải sản là

a)

Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đối mới công nghệ.

b)

Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên ai đặc biệt là bão.

c)

Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.

d)

Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.

29.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đạc.

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

Hoạt động của gió.

30.

để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đạc.

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

31.

Tại sao lúa gạo lại được chọn là cây lương thực chủ yếu?

a)

Địa hình đa dạng với khí hậu nhiệt đới ẩm.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm, đồng bằng phù sa phì nhiêu

c)

Cao nguyên đất đỏ và đồng bằng phù sa phì nhiêu.

d)

Lượng mưa phong phú, nhiệt độ cao.

32.

Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Lào, In-đô-nê-xi-a.

b)

Thái Lan, Việt Nam.

c)

Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a.

d)

Thái Lan, Ma-lai-xi-a.

33.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới.

b)

Nằm trong vành đai sinh khoáng.

c)

Có nhiều dạng địa hình khác nhau.

d)

Nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương.

34.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

Có số dân đông, nhiều quốc gia lớn.

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

Vitri cau noi gita lue dia A - Au va O-xtray-i-a.

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

35.

Phát triền giao thông theo hướng Đông - Tây của Đông Nam Á lục địa có vai trò nào?

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội trong nước và giữa các nước.

b)

Thúc đẩy giao lưu văn hóa, du lịch giữa các nước.

c)

Tăng cường giao thương kinh tế qua các cửa khẩu.

d)

Thúc đẩy phát triển kinh tế vùng hậu phương cảng.

36.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á lục địa với Đông Nam Á biền đảo là :

a)

Đồng bằng phù sa nằm đang xen giữa các dãy núi

b)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi

c)

Núi thường thấp dưới 3000m

d)

có nhiều núi lửa đang hoạt động

37.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì

a)

Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

b)

Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

c)

Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.

38.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

Xích đạo.

b)

Cận nhiệt đới.

c)

Ôn đới.

d)

Nhiệt đới gió mùa.

39.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

Phía bắc Mi-an-ma.

b)

Phía nam Việt Nam.

c)

Phía bắc Lào.

d)

Phía bắc Phi-lip-pin.

40.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

41.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

hàn đới.

d)

cận nhiệt đới.

42.

Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu gạo trong khu vực Đông Nam Á là.

a)

Lào, In-đô-nê-xi-a.

b)

Thái Lan, Việt Nam.

c)

Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a.

d)

Thái Lan, Ma-lai-xi-la.

43.

Đâu không phải là thách thức khi Việt Nam gia nhập ASEAN?

a)

Khó khăn trong chuyển giao vốn và công nghệ từ nước khác

b)

Chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế với các nước

c)

Khác biệt về thể chế chính trị

d)

Bất đồng ngôn ngữ và khác biệt về văn hóa

44.

Mặt hàng xuất khẩu chính của nước ta sang ASEAN là

a)

gạo.

b)

cà phê.

c)

cao su.

d)

thủy sản

45.

Việt Nam tham gia vào Hiệp hội các nước Đông Nam Á vào năm:

a)

1995.

b)

1996.

c)

1997

d)

1998

46.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á có bao nhiêu thành viên?

a)

9.

b)

10.

c)

11.

d)

12.

47.

o chưa tham gia vào Hiệp hội các nước Đông Nam A?

a)

mi an ma

b)

Cam-pu-chia

c)

lào

d)

Đông Ti-mo

48.

Những lợi thế về kinh tế của miền nhào, nước ta sẽ được khai thác khi dư án phát triền hành lang Đông-Tây được thực hiện?

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Tây Nguyên

d)

Miền Nam

49.

Đâu không phải mục tiêu chung của ASEAN là?

a)

Xây dựng một công đồng hòa hợp

b)

Cùng nhau phát triển kinh tế -xã hội

c)

Giữ vũng hòa bình, an ninh, ổn định khu vực

d)

Giải quyết các tranh chấp chính trị trên thế giới

50.

Ý nào sau đây không phải cơ sở để hình thành ASEAN?

a)

Sử dụng chung 1 loại tiền tệ

b)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới

d)

Do sự tương đồng về địa lí, văn hóa xã hội giữa các nước

51.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với vùng biển nào sau đây?

a)

Biển Đen

b)

Biển Đỏ

c)

Biển Đông

d)

Biên A - ráp

52.

Ý nào biểu hiện rõ vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam A?

a)

Giáp với nhiều biển và đại dương

b)

Nằm ở ngã ba của châu lục: Á, Âu, Phi

c)

Có đường chí tuyên chạy qua

d)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới

53.

Nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở khu vực Tây Nam A là:

a)

Than và uranium

b)

Dầu mỏ và khí tự nhiên

c)

Sắt và dầu mỏ

d)

Đồng và kim cương

54.

Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở?

a)

Ven Biển Đỏ

b)

Ven biển Ca-xpi

c)

Ven vịnh Péc-xich

d)

Ven Địa Trung Hải

55.

Địa hình chủ yếu của Tây Nam Á là?

a)

Núi và cao nguyên

b)

Đồng bằng và bán bình nguyên

c)

Đồng bằng

d)

Đồi núi

56.

Khí hậu chủ yếu của Tây Nam Á là?

a)

Khí hậu hải dương

b)

Khí hậu gió mùa

c)

Khí hậu lục địa

d)

Khí hậu xích đạo

57.

Ngành công nghiệp nào phát triền mạnh ở Tây Nam Á?

a)

Khai thác và chế biến than đá

b)

Công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ

c)

Công nghiệp điện tử-tin học

d)

Công ngiệp nguyên tử, hàng không vũ trụ

58.

Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á theo?

a)

Ấn Độ giáo

b)

Thiên chúa giáo

c)

Phật giáo

59.

Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á theo

a)

Ấn Độ giáo.

b)

Thiên chúa giáo

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

60.

Đặc điểm chính trị của khu vực Tây Nam Á:

a)

Tình hình chính trị rất ổn định

b)

Các nước có nền chính trị hòa bình, và hợp tác với nhau về nhiều mặt

c)

Tình hình chính trị bất ổn, nhiều cuộc tranh chấp xảy ra.

d)

Các nước vẫn là thuộc địa.

61.

Tây Nam Á nằm trong các đới khí hậu nào sau đấy?

a)

Cận nhiệt và ôn đới.

b)

Nhiệt đới và ôn đới.

c)

Nhiệt đới và cận nhiệt.

d)

Ôn đới và hàn đới.

62.

Đồng bằng Lưỡng Hà được bồi đắp bởi phủ sa của hệ thống sông

a)

Ti-grơ và Ơ-phrát.

b)

Ấn - Hằng.

c)

Hoàng Hà, Trường Giang.

d)

A-mua và Ô-bi.

63.

Các miền địa hình của khu vực Tây Nam Á từ đông bắc xuống tây nam lần lượt là

a)

Các dãy núi cao; đồng bằng Lưỡng Hà; sơn nguyên A - rap.

b)

Đồng bằng Lưỡng Hà, sơn nguyên A - rap; các dãy nủi cao.

c)

Sơn nguyên A - rap; đồng bằng Lưỡng Hà; các dãy núi cao.

d)

Các dãy núi cao; sơn nguyên A - rap; đồng bằng Lưỡng Hà.

64.

Dạng địa hình chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là

a)

Đồng bằng.

b)

Bồn địa.

c)

Sơn nguyên và núi cao.

d)

Núi lửa.

65.

Tây Nam Á tiếp giáp với châu

a)

Âu và châu Mĩ.

b)

Đại Dương và châu Mĩ.

c)

Phi và châu Đại Dương.

d)

Phi và châu Âu.

66.

Nguyên nhân làm ảnh hưởng rõ rệt nhất đến sự phát triển kinh tế và đời sống của khu vực Tây Nam Á là

a)

Khí hậu khắc nhiệt.

b)

Chính trị không ổn định.

c)

Dân số quá đông.

d)

Trình độ dân trí thấp

67.

Tình trạng đói nghèo ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á chủ yếu là do

a)

Thiếu hụt nguồn lao động.

b)

Chiên tranh, xung đột tôn giáo.

c)

Sự khắc nghiệt của tự nhiên.

d)

Thiên tai xảy ra thường xuyên