wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HK2 - Tin 6 - Chủ đề E

Total questions: 66

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Công cụ nào sao đây giúp tìm nhanh chóng, định vị được một cụm từ cho trước ở những vị trí nào trong văn bản?

a)

A. Thay thế

b)

B. Tìm kiếm

c)

C. Sao chép

d)

D. Di chuyển

2.

Câu 2 : Công cụ nào sao đây giúp nhanh chóng tìm và chỉnh sửa một cụm từ bất kỳ trong văn bản, đặc biệt là khi cụm từ đó xuất hiện nhiều lần trong văn bản dài?

a)

A. Thay thế

b)

B. Tìm kiếm

c)

C. Sao chép

d)

D. Di chuyển

3.

Câu 3 : Muốn mở hộp thoại Find and Replace thì thực hiện như thế nào?

a)

A.Insert ->Replace

b)

B.Insert -> Find

c)

C.Home -> Replace

d)

D. Home -> Find

4.

Câu 4 : Muốn mở hộp thoại Navigation thì thực hiện như thế nào?

a)

A.  Insert -> Replace

b)

B. Insert -> Find

c)

C. Home -> Replace

d)

D.  Home -> Find

5.

Câu 5 : Muốn thay thế tất cả các cụm từ vừa tìm được ta chọn lệnh nào?

a)

A. Replace with

b)

B. Replace all

c)

C. Replace

d)

D.Find next

6.

Câu 6 : Nhấn nút nào để bỏ qua cụm từ vừa tìm được và tìm cụm từ tiếp theo?

a)

A. Replace with

b)

B.Replace all

c)

C. Replace

d)

D. Find next

7.

Câu 7 : Hãy cho biết vào ô nào dùng để nhập cụm từ cần tìm?

a)

A.   Find What

b)

B.Replace

c)

C.Find next

d)

D.Replace with

8.

Câu 8: Những câu nào sau đây là sai?

a)

A. Sử dụng công cụ thay thế có thể tìm được một từ viết sai chính tả và sửa lại được tất cả chỗ viết sai như vậy trong văn bản.

b)

B. Có thể sử dụng công cụ tìm kiếm để sửa chữa một số từ viết sai trong văn bản.

c)

C. Trong phần mềm soạn thảo văn bản, công cụ tìm kiếm được thực hiện bởi lệnh Find, còn công cụ thay thế được thực hiện bởi lệnh Replace

d)

D. Để thực hiện thay thế, nháy chuột vào lệnh thay thế nhập văn bản cần tìm vào ô tìm gì nhập văn bản thay thế vào ô thay bằng gì.

9.

Câu 9: Trong soạn thảo văn bản Word, muốn in trang hiện thời, trong hộp thoại Print ta chọn:

a)

A. Kích biểu tượng Print trên thanh công cụ

b)

B.Current page

c)

C.Pages

d)

D. All

10.

Câu 10 : Một văn bản có 45 trang, để in trang 20, 21 em thực hiện lệnh gì trong hộp thoại Print

a)

A.Chọn All Pages   

b)

B. Nhập 20-21 vào mục Pages

c)

C. Chọn Current page

d)

    D. Nhập 45 vào mục Number of copies

11.

Câu 11 :  Trong Word, để đặt khoảng cách giữa các dòng trong văn bản là 1.5 lines, trong hộp thoại Paragraph, ta chọn 1.5 lines ở mục

a)

A. After      

b)

B. Before

c)

      C. Line spacing

d)

     D. Alignment

12.

Câu 12 : Trong MS Word 2010, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ Page Layout, chọn nút ________ rồi chọn một tùy chọn lề.

a)

          A. Size       

b)

B. Margins

c)

C. Page Setup      

d)

D. Orientation

13.

Câu 13: Thuộc tính nào chỉ tùy chọn hướng giấy in khi thao tác với lệnh in văn bản?

a)

A. Orientation

b)

B. Margin

c)

C. Pages     

d)

D. Preview

14.

 Câu 14 : Thế nào là trình bày trang văn bản?

a)

A. Trình bày trang văn bản là bố trí toàn bộ nội dung văn bản.

b)

B. Trình bày trang văn bản là để in trên giấy sao cho trang in đẹp, cân đối với kích thước trang giấy.

c)

C.Trình bày trang văn bản là để hấp dẫn và gây sự chú ý của người đọc.

d)

D. Tất cả các ý trên

15.

Câu 15 : Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào?

a)

A. Home/ Font.

b)

B. Insert/ Paragraph.

c)

C. Home/ Paragraph

d)

D. File/ Paragraph.

16.

Câu 16 : Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng văn bản?

a)

A. Thay đổi phông chữ.

b)

B. Thay đổi khoảng cách giữa các dòng.

c)

C. Đổi kích thước trang giấy.

d)

D. Sửa lỗi chính tả.

17.

Câu 17 : Trong Word, để đặt khoảng cách giữa các dòng trong văn bản là 1.5 lines, trong hộp thoại Paragraph, ta chọn 1.5 lines ở mục

a)

A. After      

b)

   B. Before

c)

       C. Line spacing

d)

D. Alignment

18.

Câu 18 : Trong MS Word 2010, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ Page Layout, chọn nút ________ rồi chọn một tùy chọn lề.

a)

A. Size

b)

B. Margins

c)

C. Page Setup

d)

         D. Orientation

19.

Câu 19 : Thuộc tính nào chỉ tùy chọn hướng giấy in khi thao tác với lệnh in văn bản?

a)

A. Orientation    

b)

B. Margin

c)

C. Pages

d)

D. Preview

20.

Câu 20 : Thế nào là trình bày trang văn bản?

a)

A. Trình bày trang văn bản là bố trí toàn bộ nội dung văn bản.

b)

B.Trình bày trang văn bản là để in trên giấy sao cho trang in đẹp, cân đối với kích thước trang giấy.

c)

C. Trình bày trang văn bản là để hấp dẫn và gây sự chú ý của người đọc.

d)

D. Tất cả các ý trên

21.

Câu 21 : Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào?

a)

A. Home/ Font.

b)

B.Insert/ Paragraph.

c)

C. Home/ Paragraph

d)

D. File/ Paragraph.

22.

Câu 22 : Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng văn bản?

a)

A. Thay đổi phông chữ.

b)

B. Thay đổi khoảng cách giữa các dòng.

c)

C. Đổi kích thước trang giấy.

d)

D. Sửa lỗi chính tả.

23.

Câu 23 : Trong Word, để đặt khoảng cách giữa các dòng trong văn bản là 1.5 lines, trong hộp thoại Paragraph, ta chọn 1.5 lines ở mục

a)

          A. After      

b)

B. Before

c)

C. Line spacing

d)

D. Alignment

24.

Câu 24 : Các số được định dạng thêm kiểu chữ :

a)

A. Bold

b)

B. Italic

c)

          C. Underline

d)

D. Bold, Italic

25.

Câu 25 : . Để lưu tệp văn bản vào trong máy tính, em sử dụng lệnh nào?

a)

A. File/Copy

b)

B. File/New 

c)

C. File/Save.

d)

D. File/Open.

26.

Câu 26 :  Trong dải lệnh Insert, em chọn lệnh nào để tạo bảng?

a)

A. Table;

b)

B. Picture;

c)

C. Shapes;

d)

D. Chart;

27.

Câu 27 : Để nhập nội dung và trong bảng, em thực hiện như thế nào?

a)

A. Nhấp chuột phải và tiến hành nhập nội dung;     

b)

B. Kéo thả chuột và tiến hành nhập nội dung;         

c)

C. Nhấp trái chuột vào ô cần nhập trong bảng và tiến hành nhập nội dung;    

d)

D. Lăn trỏ chuột và tiến hành nhập nội dung;

28.

Câu 28 : Đâu không phải là thao tác cơ bản trên bảng?

a)

A. Thay đổi kích thước của hàng và cột;      

b)

B. Xóa thêm hàng hoặc cột;

c)

C. Chèn thêm cột hoặc hàng;

d)

D. Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn trong văn bản;

29.

Câu 29 : Để xuất hiện dải lệnh Table Tools, em đặt con trỏ chuột tại vị trí nào trong văn bản sau khi đã tạo bảng?

a)

A. Phía trên của bảng;

b)

B. Tại một ô bất kỳ trong bảng;

c)

C. Phía dưới của bảng;

d)

D. Đặt tại bất kỳ vị trí nào;

30.

Câu 30 : Nhánh lệnh nào nằm trong dải lệnh Table Tools?

a)

A. Home;    

b)

B. Insert;

c)

C. View;

d)

D. Layout;

31.

Câu 31 : Muốn xóa cột em nháy chuột vào ô cần xóa rồi chọn lệnh nào trong nhóm lệnh Rows & Columns?

a)

A. Delete → Rows;

b)

B. Delete → Columns;

c)

C. Delete → Table;

d)

D. Delete → Cells;

32.

Câu 32 : Muốn xóa hàng em nháy chuột vào ô cần xóa rồi chọn lệnh nào trong nhóm lệnh Rows & Columns?

a)

A. Delete → Rows;

b)

B. Delete → Columns;

c)

C. Delete → Table;

d)

D. Delete → Cells;

33.

Câu 33 : Muốn thêm hàng mới bên trên ô hiện thời thì em chọn lệnh nào trong nhóm lệnh Rows & Columns?

a)

A. Insert Above;

b)

B. Insert Below;

c)

C. Insert Left;

d)

D. Insert Right;

34.

Câu 34 : Muốn chèn một cột mới bên phải ô hiện thời thì em chọn lệnh nào trong nhóm lệnh Rows & Columns?

a)

A. Insert Above;

b)

B. Insert Below;

c)

C. Insert Left;

d)

D. Insert Right;

35.

Câu 35 : Để thực hiện một thao tác với một nhóm đối tượng của bảng, trước hết em cần phải làm gì?

a)

A. Chọn các đối tượng cần thực hiện thao tác;

b)

B. Xóa các đối tượng cần thực hiện;

c)

C. Sao chép các đối tượng cần thực hiện;

d)

D. Không cần làm gì;

36.

Câu 36 : Định dạng đoạn văn bản là định dạng

a)

A. Kiểu căn lề, vị trí lề của cả đọan văn bản so với toàn trang.

b)

B. Khoảng cách lề của dòng đầu tiên, khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc dưới.

c)

C. Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.

d)

D. Tất cả đáp án trên

37.

Câu 37 : Thay đổi lề của trang văn bản là thao tác:

a)

A. Định dạng văn bản

b)

B. Lưu tệp văn bản

c)

C. Trình bày trang

d)

D. Đáp án khác

38.

Câu 38 : Công việc nào dưới đây không liên quan định dạng văn bản :

a)

A. Thay đổi phông chữ

b)

B. Thay đổi khoảng cách giữa các dòng

c)

C. Đổi kích thước trang giấy

d)

D. Sửa lỗi chính tả

39.

Câu 39 : Trong khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần thay thế chữ “Thầy giáo” thành chữ “Giáo viên” thì ta thực hiện chọn:

a)

A. Dải Home chọn lệnh Editing/Clear…

b)

B. Dải Home chọn lệnh Editing/Find…

c)

C. Dải Home chọn lệnh Editing/Replace…

d)

D. Dải Home chọn lệnh Editing/Goto…

40.

Câu 40 : Để chọn trang ngang hay trang dọc, ta chọn các lệnh trong nhóm:

a)

A. Trên dải Home chọn Page Setup chọn Margins

b)

B. Trên dải Page Layout chọn Page Setup chọn Margins

c)

C. Trên dải Insert chọn Cover Page chọn Margins

d)

D. Trên dải Insert chọn Page Break chọn Margins

41.

Câu 41 : Muốn đặt lề phải của trang văn bản thì trong hộp thoại Page Setup, lớp Margins chọn ô nào?

a)

A. Top

b)

B. Left

c)

C. Right

d)

D. Bottom

42.
a)

A. Thêm nội dung

b)

B. Chỉnh sửa

c)

C. Sử dụng các công cụ đã biết để định dạng

d)

D. Tất cả đúng

43.

Câu 43 : Để thêm cột nằm bên trái của bảng ta thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau?

a)

A. Table Tools/ Layout/ Insert Left

b)

B. Table Tools/ Layout/ Insert Right

c)

C. Table Tools/ Layout/ Delete/ Table

d)

D. Table Tools/ Layout/ Insert Above

44.

Câu 44 : Trong Word, để đặt khoảng cách giữa các dòng trong văn bản là 1.5 lines, trong hộp thoại Paragraph, ta chọn 1.5 lines ở mục

a)

A. After

b)

B. Before

c)

      C. Line spacing

d)

D. Alignment

45.

Câu 45 : Trong MS Word, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ Page Layout, chọn nút ________ rồi chọn một tùy chọn lề.

a)

A. Size           

b)

B. Margins

c)

C. Page Setup  

d)

D. Orientation

46.

CÂU 46 :Trong dải lệnh Insert, em chọn nút lệnh nào để tạo bảng?

a)

A. Table

b)

B. Picture

c)

C. Shapes

d)

Chart

47.

Câu 47 : Muốn xóa cột em nháy chuột vào ô cần xóa rồi chọn lệnh nào trong nhóm lệnh Rows & Columns?

a)

A. Delete → Rows

b)

B. Delete → Columns

c)

C. Delete → Table

d)

D. Delete → Cells

48.

Câu 48 : Để thêm cột nằm bên phải của bảng ta thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau?

a)

A. Table Tools/ Layout/ Delete/ Table                      

b)

B. Table Tools/ Layout/ Insert Right

c)

C. Table Tools/ Layout/ Insert Left       

d)

D. Table Tools/ Layout/ Insert Above

49.

Câu 49 : Muốn thêm hàng mới bên trên ô hiện thời thì em chọn lệnh nào trong nhóm lệnh Rows & Columns?

a)

A. Insert Above

b)

B. Insert Below

c)

C. Insert Left

d)

D. Insert Right

50.

Câu 50 : Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình ?

a)

A.  Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.

b)

B. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.

c)

C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không có bất cứ ai biết.

d)

D. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.

51.

Câu 51 : Thuật toán có tính:

a)

A.Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn

b)

B. Tính dừng, tính liên kết, tính xác định

c)

C.Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn.

d)

D. Tính tuần tự: từ input cho ra output.

52.

Câu 52 : Cấu trúc tuần tự là gì ?

a)

A.Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ.

b)

B. Là cấu trúc xác định thứ tự các bước thực hiện tiếp theo

c)

C. Là cấu trúc lựa chọn các bước tiếp theo.

d)

D. Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một bước của thuật toán.

53.

Câu 53 : Khi cần ghi chép một nội dung với nhiều thông tin(từ một hoặc nhiều người ), hình thức ghi chép nào sau đây giúp chúng ta tổ chức thông tin phù hợp nhất với quá trình suy nghĩ và thuận tiện trong việc trình bày cho người khác?

a)

A.Liệt kê bằng văn bản.   

b)

B. Kẻ bảng (theo hàng, cột)

c)

C. Vẽ sơ đồ (với các đường nối)  

d)

D. Đáp án khác

54.

Câu 54 : Để gạch dưới một từ hay cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó, ta thực hiện:

a)

A.Nháy vào nút lệnh trên thanh công cụ.

b)

B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + l

c)

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B         

d)

D. Nháy vào nút lệnh trên thanh công cụ.

55.

Câu 55 : Input của bài toán: “Hoán đổi giá trị của hai biến số thực A Và C dùng biến trung gian B” là:

a)

A.Hai số thực A, C.      

b)

B. Hai số thực A, B.             

c)

C. Hai số thực B, C.

d)

D. Ba số thực A, B, C

56.

Câu 56 : Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh

a)

A.A:=B  

b)

B. A > B 

c)

C. N mod 100 

d)

D. “A nho hon B”

57.

Câu 57 : Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì ?

a)

A.Không linh hoạt để có thể làm bất cứ ở đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.

b)

B. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sữa chữa và chia sẽ cho nhiều người.

c)

C. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.  

d)

D. Hạn chế khả năng sáng tạo. 

58.

Câu 58 : Làm việc với văn bản trong ô ta có thể

a)

A.Thêm nội dung          

b)

B.Chỉnh sữa  

c)

C. Sử dụng các công cụ đã biết để định dạng.

d)

D. Thêm nội dung, chỉnh sữa, sử dụng các công cụ đã biết để định dạng

59.

Câu 59 : Trong dải lệnh Insert, em chọn lệnh nào để tạo bảng?

a)

A. Table       

b)

   B. Picture            

c)

C. Shapes

d)

D. Chart

60.

Câu 60 : Thuật toán là gì?

a)

A. Là một dãy các cách giải quyết một nhiệm vụ.

b)

B. Là một dãy các kết quả nhận được khi giải quyết một nhiệm vụ.

c)

C. Là một quy trình chặt chẽ gồm một số bước, có chỉ rõ trình tự thực hiện để giải một bài toán.

d)

D. Là một dãy các dữ liệu đầu vào để giải quyết một nhiệm vụ.

61.

Câu 61 : Bạn An viết một thuật toán mô tả việc đánh răng. Bạn ấy ghi các bước như sau

1. Rửa sạch bàn chải.

2. Súc miệng

3. Chải răng

4. Cho kem đánh răng vào bàn chải.

Cách sắp xếp nào sau đây đúng thứ tự thực hiện?

a)

A. 1 → 2 → 3 → 4

b)

B. 1 → 3 → 2 → 4

c)

C. 1 → 4 → 3 → 2

d)

D. 1 → 3 → 4 → 2

62.

Câu 62 : Khi biểu diễn cấu trúc rẽ nhánh bằng sơ đồ khối, các hoạt động có chứa phép só sánh được sử dụng hình khối gì?

a)

A. Hình chữ nhật

b)

B. Hình vuông

c)

C. Hình tam giác

d)

D. Hình thoi

63.

Câu 63 : Cấu trúc rẽ nhánh sẽ kết thúc khi gặp từ khóa gì

a)

A. Nếu

b)

B. Kết thúc

c)

C. Hết nhánh 

d)

D. Trái lại

64.

Câu 64 : Trong thuật toán biểu thức nào trong sau biểu thức nào không phải biểu thức so sánh

a)

A. (a+b) >8

b)

B. 7+8.(6-2)

c)

C. (a*b)=10

d)

D. (c+b)=(b+c)         

65.

Câu 65 : Trong những phát biểu thuật toán sau phát biểu thuật toán nào là cấu trúc rẽ nhánh dạng khuyết

a)

A. Nếu a>b:  c = a-b

trái lại: c = b - a hết nhánh;

b)

B. Nếu a>b : c = a-b

       d = a+b        

c)

C.  Nếu a+b>0: c =a*b

 trái lại: c = a/c hết nhánh;

d)

D.  Nếu a+b>0:  c = a*b   d = a-c

 trái lại: c = a/c hết nhánh;

66.

Câu 66 : Nút lệnh trên thanh công cụ dùng đề:

a)

A.Căn lề giữa cho đoạn văn bản. 

b)

B.Căn lề trái cho đoạn văn bản.

c)

C. Căn đều hai bên cho đoạn văn bản  

d)

D. Căn lề phải cho đoạn văn bản