wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quản lý chuỗi cung ứng

Total questions: 61

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Which of the following manufacturing strategies has the longest delivery lead-time? I Chiến lược sản xuất nào có ngày giao hàng (lead-time) dài nhất?

a)

ATO

b)

MTS

c)

ETO

d)

MTO

2.

Which forecasting method uses the average demand for a past number of periods? Phương pháp dự báo nào sử dụng nhu cầu trung bình cho một số giai đoạn trước?

a)

Trend Analysis Phân tích xu hướng

b)

Linear Smoothening Làm mịn tuyến tính

c)

Moving Average Trung bình động

d)

None of the above

Không có điều nào ở trên

3.

What assumption is made about forecasting methods? Giả thiết nào là cơ sở cho các phương pháp dự báo?

a)

Biến nhu cầu phải tuyến tính

b)

Quá khứ được chấp nhận là chỉ báo cho tương lai.

c)

Biến nhu cầu phải nhỏ

d)

Quá khứ không được chấp nhận đại diện cho tương lai

4.

End item A is made from subcomponents B & C. Subcomponent B is made from part D ar material E. Which component should be forecast? Sản phẩm cuối A được tạo ra từ B và C. B được tạo ra tử phần D và nguyên liệu thô E. Thành phần nào nên được dự báo?

a)

A,B,C,D và E

b)

B và C

c)

D và E

d)

Chỉ có A

5.

Which of the following is typical of demand? Đâu là điển hình cho nhu cầu?

a)

Nhu cầu có biến trung bình

b)

Nhu cầu có sự biến động theo mùa

c)

Nhu cầu không bao gồm biến động ngẫu nhiên

d)

Tất cả

6.

Why is manufacturing important to the economy? Tại sao sản xuất quan trọng với kinh tế?

a)

Giảm nhân viên và ngăn chặn lãng phí

b)

Tạo sự giàu có và giảm lãng phí

c)

Thêm giá trị vào sản phẩm và tạo ra sự giàu có

d)

Không có cái nào đúng

7.

Cái nào KHÔNG đi cùng với bố cục đứt quãng/ ngắt quãng (intermittent layout)?

a)

Using lots and batches

b)

MTS

c)

Equipment is not dedicated

d)

Job Shop

8.

Which of the following manufacturing strategies has the shortest delivery lead-time? Chiến lược sản xuất nào có thời gian giao hàng (lead-time) ngắn nhất?

a)

Using lots and batches

b)

MTS

c)

Equipment is not dedicated

d)

Job Shop

9.

In the Product Life Cycle, at what stage is the product most expensive? Trong vòng đời sản phẩm, giai đoạn nào của sản phẩm là tốn chi phí nhất?

a)

Tăng trưởng

b)

Suy thoái

c)

Trưởng thành

d)

Giới thiệu

10.

Production Planning is associated with? Kế hoạch sản xuất đi cùng với?

a)

Kế hoạch hàng năm

b)

Kế hoạch chiến lược

c)

Kế hoạch bán hàng và vận hành

d)

Kế hoạch loại ngắn hạn

11.

The Chase Strategy leads to? Chiến lược đuổi hướng tới?

a)

Nâng cao Sản xuất

b)

Đáp ứng nhu cầu

c)

Xây dựng tồn kho

d)

Giảm chi phí

12.

Nếu đầu kỳ tồn kho là 200 units, cuối kỳ tồn kho là 75 units, số bán là 300 units, số lượng cần được sản xuất là? ( bán - đầu + cuối)

a)

150

b)

125

c)

200

d)

175

13.

Chiến lược Hydrid là gì?

a)

Một sự kết hợp giữa chiến lược đuổi và nâng

b)

Một sự kết hợp của nâng và hợp đồng phụ

c)

Một sự kết hợp của đuổi và hợp đồng phụ

d)

Tất cả không đúng

14.

RRP = Resource requirements planning (kế hoạch nguồn lực cần thiết)?

a)

Công cụ kế hoạch trung hạn

b)

Hỗ trợ kế hoạch hàng ngày

c)

Hỗ trợ kế hoạch sản xuất

d)

Công cụ kế hoạch ngắn hạn

15.

Cái nào gắn liền với MPS?

a)

Xác định riêng biệt

b)

Số lượng

c)

Thời hạn

d)

Kế hoạch yêu cầu nguồn lực (RRP)

16.

RCCP kiểm tra năng lực cho?

a)

PAB (Project Available Balance)

b)

RRP (Resource requirement planning- kế hoạch yêu cầu nguồn lực)

c)

MPS

d)

Lời hứa

17.

Tên của việc có sẵn tồn kho và sản xuất để cho các đơn hàng của khách hàng đã hứa giao?

a)

PAB

b)

MPS

c)

RCCP

d)

ATP (Available To Promise)

18.

PAB là viết tắt của?

a)

Projected Available Balance

b)

Paul and Bill technique

c)

Probable Available Balance

d)

Pull Another Build

19.

MPS nhận dữ liệu từ? Kế hoạch sản xuất Kế hoạch sản xuât Tổng thể Kế hoạch hàng ngày Kế hoạch tầm ngắn

a)

Kế hoạch sản xuất

b)

Kế hoạch sản xuất tổng thể

c)

Kế hoạch hàng ngày

d)

Kế hoạch tầm ngắn

20.

Cái nào dưới đây không liên quan(ko thuộc về)?

a)

Khu vực đóng băng

b)

Khu vực chất lỏng

c)

Khu vực mềm

d)

Khu vực slushy

21.

Cái nào sau đây không phải đầu vào của MRP?

a)

Định mức nguyên vật liệu (BOM)

b)

safety stock

c)

Scrap factor

d)

Tất cả

22.

CRP là kiểm tra năng lực từ?

a)

MPS

b)

RCCP

c)

MRP

d)

Rate

23.

Có bao nhiêu yếu tố của thời gian giao hàng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Cái nào không phải yếu tố của thời gian giao hàng?

a)

Chuyển giao/ giao hàng

b)

Chạy

c)

Thiết kế

d)

Xếp hàng

25.

Utilization là gi?

a)

Số giờ khả dụng chia cho số giờ làm việc thực tế

b)

Giờ mỗi ngày chia cho 24

c)

Số giờ mỗi tuần chia cho 40

d)

Số giờ làm việc thực tế chia cho số giờ khả dụng

26.

Đơn hàng đã lên kế hoạch?

a)

Đơn hàng được đưa vào sản xuất

b)

Đơn hàng được tạo ra trong MRP để thỏa mãn nhu cầu

c)

Đơn hàng không thay đổi được khi đã tạo ra

d)

Đơn hàng không thuộc kiểm soát của MRP

27.

CRP là gì?

a)

Kiểm tra năng lực chi tiết

b)

Kiểm tra năng lực ít chi tiết

c)

Lập kế hoạch quan hệ khách hàng

d)

Lập kế hoạch yêu cầu khách hàng

28.

Cái nào không phải là thành phần của kế hoạch năng lực?

a)

Kiểm tra khối lượng công việc

b)

kế hoạch nguồi lực

c)

CRP

d)

RCCP

29.

Đó là một phần của giai đoạn thi hành MPC?

a)

Lập kế hoạch chiến lược

b)

S&OP

c)

PAC

d)

MRP

30.

Cái nào không thuộc kế hoạch ưu tiên

a)

S&OP

b)

MRP

c)

PAC

d)

MPS

31.

Đâu là bất lợi của chiến lược sản xuất theo mức độ là gì?

a)

Tăng phế phẩm

b)

Giảm chi phí

c)

Cần thêm nguồn lực bên ngoài

d)

Có thể dẫn đến tích tụ hàng tồn kho

32.

Khu vực đóng băng cong được gọi là ?

a)

Khu vực lạnh

b)

Khu vực nước đá

c)

Khu vực mát

d)

Tất cả không phải

33.

Cái nào không phải một dạng của quản lý tồn kho

a)

VMI

b)

Phân tích ABC

c)

Hiệu suất

d)

Lô hàng

34.

Chi phí đặt hàng không bao gồm

a)

Lịch trình

b)

Chi phí nhận sản phẩm

c)

Xuất đơn hàng

d)

Công cụ, dụng cụ

35.

Đâu không phải chi phí vận chuyển hàng tồn kho

a)

chi phí vốn

b)

cướp bóc

c)

đơn đặt

d)

lỗi thời

36.

Cái nào sau đây không được coi là hàng tồn kho

a)

WIP

b)

P.O.

c)

Nguyên liệu thô

d)

Vật tư tiêu hao

37.

Cái nào không thuộc về việc xem xét đến tồn kho an toàn

a)

Giảm sự thõa mãn của khách hàng

b)

Dự trữ đệm

c)

ngăn ngừa hết hàng

d)

Sản phẩm bổ sung

38.

khu vực chất lỏng là gì

a)

có nhiều đơn hàng

b)

khó thay đổi lịch trình

c)

có điểm thời gian nằm trong kế hoạch hàng rào thời gian

d)

là một phần của thời gian giao hàng

39.

cái nào đúng về hàng rào thời gian

a)

thay đổi dễ dàng ở khu vực chất lỏng

b)

thay đổi lịch trình tương lai thì tốn chi phí

c)

thay đổi dễ dàng ở khu vực đóng băng

d)

tất cả không đúng

40.

Đâu là 1 mục tiêu của mua sắm?

a)

Để đảm bảo hàng hóa luôn được mua ở giá thấp nhất

b)

Để các nguồn cung sẵn sàng đảm bảo cho giá cạnh tranh

c)

Để kiểm soát ngân sách chi tiêu của tất cả các nhân viên thông qua kiểm soát đơn

d)

Để đảm bảo hàng hóa và dịch vụ đúng với chất lượng yêu cầu và đúng giá

41.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Giá trị bắt đầu từ khách hàng

b)

Chi phí tồn và lưu kho làm tăng giá trị 1 một sản phẩm

c)

Chi phí và giá trị có sự chuyển đổi lẫn nhau.

d)

Sản xuất sạch (SX lean) nghĩa là luôn sẵn sàng có sản phẩm cho khách hàng.

42.

Nếu số lượng đặt hàng tăng lên, điều nào sau đây sẽ diễn ra?

a)

Chi phí lưu kho giảm và chi phi đặt hàng tăng

b)

Chi phí lưu kho tăng và chi phi đặt hàng tăng

c)

Chi phí lưu kho giảm và chi phí đặt hàng giảm

d)

Chi phí lưu kho tăng và chi phí đặt hàng giảm

43.

Những chi phí nào sau đây liên quan đến quyết định quản trị tồn kho?

a)

Chi phí marketing

b)

Chi phí điều hành

c)

Chi phí phát triển sản phẩm

d)

Chi phí lưu kho

44.

Những nguyên vật liệu được sử dụng trong quá trình sản xuất nhưng không trở thành t chi tiết của sản phẩm là gì?

a)

Thành phẩm

b)

MRO - vật tư bảo hành, sửa chữa và vận hành

c)

Nguyên liệu thô

d)

WIP - Work in progress - bán thành phẩm

45.

Câu phát biểu nào sau đây chính xác nhất?

a)

Trung tâm công việc tại điểm nút cổ chai cần được hoạt động hết công suất.

b)

Thời gian đệm cần được thiết lập sau điểm nút cổ chai.

c)

Điểm nút cổ chai sẽ kiểm soát thông lượng của tất cả sản phẩm khi qua nó.

d)

Trung tâm công việc đặt ở sau điểm nút cổ chai nên chạy hết công suất.

46.

Từ chuyên môn nào để chỉ ra tỉ lệ % của thời gian hoạt động trên thời gian khả dụng ( của trung tâm công việc?

a)

Uptime: thời gian hoạt động liên tục.

b)

Utilization: sử dụng

c)

Hiệu suất

d)

Hiệu quả

47.

Nhận định nào sau đây được dùng để quyết định tính khả thi của kế hoạch nguyên liệu cần thiết - MRP?

a)

RRP

b)

RCCP

c)

CRP

d)

Trung tâm công việc kiểm soát công suất

48.

Môi trường sản xuất nào có thời gian giao hàng dài nhất

a)

Sản xuất liên tục

b)

MTO

c)

ATO

d)

MTS

49.

Giả thiết nào cho phương pháp dự báo định lượng?

a)

Biến động ngẫu nhiên là nhỏ

b)

Quá khứ là nhân tố xác định có giá trị cho tương lai

c)

Xu hướng nhu cầu ít khi tuyến tính

d)

Biến động theo mùa là nhỏ

50.

Phát biểu nào là chính xác nhất?

a)

Dự báo luôn chính xác nhất

b)

Dự báo bán hàng năm tới sẽ không chính xác như dự bảo 1 năm hiện nay

c)

Dự báo của những dòng sản phẩm nên được xây dựng từ dự báo của từng sản phẩm

d)

Các item có nhu cầu độc lập nên được dự báo.

51.

Nếu tồn đầu kỳ là 100 đơn vị, lượng bản là 500 đv, tồn cuối kỳ là 200 đv, cần sản xuất bao nhiêu

a)

300

b)

400

c)

500

d)

600

52.

Nhận định nào đúng?

a)

Trong BOM khác biệt thì các phần giống nhau sẽ đánh số khác nhau

b)

Số của những phần giống nhau được dùng để xác định những sản phẩm tương tự

c)

Mỗi phần chỉ có duy nhất 1 số

d)

1 item sẽ có hoặc chi tiết hoặc tổng thể, nhưng không có cả 2

53.

Điều nào sau đây thể hiện công suất cần thiết tại mỗi trung tâm công việc dựa vào kế t cấp phát đơn hàng cho các thời điểm của kế hoạch?

a)

Profile trung tâm công việc

b)

Profile đơn hàng được lên lịch

c)

Profile tải

d)

Tất cả không phải.

54.

Tồn kho an toàn phụ thuộc vào? Biến nhu cầu Chi phí đặt 1 đơn hàng Sản phẩm quá hạn Chi phí hàng tồn kho

a)

Biến nhu cầu

b)

Chi phí đặt 1 đơn hàng

c)

Sản phẩm quá hạn

d)

Chi phí hàng tồn kho

55.

Đâu là nhận định đúng về phân tích Pareto?

20% nguyên nhân – 80% kết quả

± 20% sản phẩm – 80% doanh thu

a)

Nó tách một vài thứ quan trọng ra khỏi những hàng thông thường

b)

Nó đánh giá trọng số chi phí cùng với chi phí thất bại bên trong và bên ngoài

c)

Nó là mở rộng của quy tắc chất lượng 50/50

d)

Nó dùng 6 danh mục chất lượng

56.

Đâu là lợi thế của làm việc theo 6?

a)

Giảm kỹ năng năng công nhân cần thiết

b)

Tận dụng đối đa máy móc

c)

Giảm vận chuyển nguyên liệu

d)

Lộ sản xuất lớn hơn và chi phi thấp hơn

57.

Phát biểu nào sau đây đúng về bố cục sản phẩm hoặc quy trình liên tục?

a)

Có ít tồn kho bán thành phẩm

b)

Lưu lượng công việc dồn cục lại

c)

Nhiều chủng loại sản phẩm khác nhau được sản xuất

d)

Trạm công việc được đặt theo các loại máy móc

58.

Tại sao việc đánh giá dự báo lại quan trọng?

a)

Để thỏa mãn nhu cầu marketing để biết

b)

Để so sánh thực tế bán hàng với dự báo

c)

Để cải thiện phương pháp dự báo

d)

Để tận dụng dữ liệu bán hàng thực tế

59.

Mục đích của kế hoạch sản xuất, dòng sản phẩm nên được thiết lập trên cơ sở là:

a)

Sự sẵn sàng của máy móc

b)

Các quy trình sản xuất giống nhau

c)

Sự sẵn sàng của nguyên liệu

d)

Phân khúc thị trường

60.

Trường hợp nào dưới đây công ty sẽ thực hiện sản xuất tồn kho?

a)

Thời gian giao hàng yêu cầu ngắn hơn thời gian tạo sản phẩm.

b)

Nhu cầu không dự đoán trước được

c)

Nhiều lựa chọn sản phẩm

d)

Khách hàng yêu cầu kỹ thuật đặc biệt

61.

Phát biểu sau đây là chính xác nhất về MPS?

a)

Nó thống nhất giữa kế hoạch tài chính và sản xuất

b)

Nếu nó được làm sơ sài, bạn có thể bị trễ lịch trình và mất đi lòng tin về cam hàng

c)

Nó là kế hoạch danh mục sản phẩm mà sản xuất mong muốn làm ra trong thời gian

d)

Nó cung cấp đầu vào cho kế hoạch sản xuất