Font size
Worksheets60 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM – TỪ MỚI HÁN NGỮ CƠ SỞ 1 (BÀI 1-5)
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
I. Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán 1. 这
A. đây, này
B. tạm biệt
C. ba
I. Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán 2. 茶
to, lớn
trà
mẹ
I. Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán 3. 口
A. miệng
B. bận
C. tạm biệt
I. Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán 4. 四
A. không sao
B. bốn
C. tiếng Pháp
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán 5. 银行
ngân hàng
tạm biệt
khó
Chọn nghĩa đúng cho chữ Hán 6. 喝
khó
trà
uống
法语
mời
tiếng Pháp
ở kia
8. 学校
một
mười
trường học
今天
miệng
trắng
hôm nay
10. 星期
ngân hàng
đi
tuần
11. 汉语
miệng
tiếng Anh
tiếng Hán
12. 三
hôm qua
ở đâu
ba
14. 没关系
một
không sao
đi
15. 好
A. đúng
B. thầy cô giáo
C. tốt, khỏe
去
uống
thầy cô giáo
đi
17. 学
tạm biệt
một
học
18. 二
ngày
sức khỏe
hai
爸爸
ngựa
bố
mẹ
她
không
cô ấy
mẹ
Chọn chữ Hán đúng cho nghĩa tiếng Việt: xin lỗi
一
对不起
口
Chọn chữ Hán đúng cho nghĩa tiếng Việt: uống
A. 学
B. 喝
C. 三
Chọn chữ Hán đúng cho nghĩa tiếng Việt: nữ, con gái
女
大
三
Chọn chữ Hán đúng cho nghĩa tiếng Việt: khó
法语
马
难
Chọn chữ Hán đúng cho nghĩa tiếng Việt: ở đâu
身体
日
哪儿
26. cô ấy
学
一
她
27. thầy cô giáo
四
老师
昨天
28. tiếng Anh
白
英语
今天
29. tiền
钱
太
十
30. bốn
坐
四
口
31. sức khỏe
白
对不起
身体
32. to, lớn
(a)
33. không
很
不
妈妈
ngồi
好
坐
口
35. đi
哪儿
去
茶
36. ngày
妈妈
日
二
37. ba
三
今天
银行
38. ở kia
那儿
对不起
十
39. tiếng Pháp
对
法语
二
40. ngựa
老师
是
马
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán 41. 对不起
duibuqi
jiù
chá
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán 42. 难
nǚ
dà
nán
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán 43. 学校
yínháng
tài
xuéxiào
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán 44. 日
rì
tā
xuéxiào
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán "身体".
shēntǐ
shēntiě
shéntǐ
shēntí
Chọn đáp án đúng cho nghĩa của từ: 二
māma
xièxie
èr
Chọn đáp án đúng cho nghĩa của từ: 是
zuò
shì
èr
Chọn đáp án đúng cho nghĩa của từ: 不
kǒu
bù/bú
zuótiān
Chọn đáp án đúng cho nghĩa của từ: 十
Hànyǔ
shí
duìbuqǐ
Chọn đáp án đúng cho nghĩa của từ: 白
chá
duìbuqǐ
bái
Chọn đáp án đúng cho nghĩa của từ: 喝
qǐng
hē
chi
52. 茶
yínháng
chá
hé
53. 银行
māma
yínháng
zàijiàn
法语
hǎo
xièxie
Fǎyǔ
55. 很
bú
zhè
hěn
56. 她
tā
nǐ
mǎ
57. 妈妈
chá
māma
jiàn
58. 对
chā
māma
duì
Chọn đáp án đúng cho nghĩa của từ: 星期
xīngqī
èr
dui
59. 钱
qīng
qián
hǎo
60. 老师
zàijiàn
jiù
lǎoshī
