NEW
Font size
WorksheetsĐỀ ÔN
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Một người đến phòng khám muốn kiểm tra xem có bị nhiễn virus viên gan C hay không, xét nghiệm cần làm gì?
Anti-HCV định lượng
Anti-HCV định tính
HCV-RNA định tính
HCV-RNA định lượng
Một người nhiễm virus viêm gan B, kết quả xét nghiệm máu: HBsAg (+), HBeAg (+) và Anti-HBc IGm (+) cho biết điều gì sau đây?
Người này là người lành mang virus mạn tính
Người này bị viêm gan B cấp
Người này bị viêm gan B mạn
Người này bị viêm gan B ở giai đoạn hồi phục
Tình trạng mang Hepatitis B virus dai dẳng ở người nhiễm Hepatitis B virus có liên quan đến thành phần nào sau đây?
A. HBsAg
B. HBcAg
C. HBeAg
D. cccADN
Virus viêm gan nào hiện nay chưa có vaccine phòng bệnh?
A. Hepatitis A virus
B. Hepatitis B virus
C. Hepatitis C virus
D. Hepatitis E virus
Virus viêm gan nào sau đây có vật chất di truyền là DNA?
Hepatitis B virus
Hepatitis D virus
Hepatiris E virus
Hepatitis G virus
Virus nào sau đây KHÔNG gây nhiễm độc thức ăn?
Staphylococcus aureus
Clostridium boltulinum
Pseudomonas aeruginosa
Lactobacilus acidophilus
Phản ứng huyết thanh chẩn đoán bệnh giang mai nào sau đây là chuyên biệt?
V.D.R.L
TpHA
RPR
Bordet-Wassermann
Bệnh leptospirosis lây truyền chủ yếu qua con đường nào?
Đường hô hấp
Tiêm chích, truyền máu
Quan hệ tình dục không an toàn
Qua các vết xây xước của da và niêm mạc
Lestospira interrogans là vi khuẩn có đặc tính nào sau đây?
Vi hiếu khí
Kỵ khí tuyệt đối
Ưa-kỵ khí tùy nghi
Ưa khí tuyệt đối
Thành phần kháng nguyên trong vaccine phòng bệnh viêm gan B là gì?
HBsAg
HBcAg
HBeAg
cccDNA
Nguyên tác cơ bản trong điều trị nhọt da do Staphylococcus aureus?
Dẫn lưu dịch tốt
Kháng viêm và giảm đau
Bồi hoàn nước và điện giải
Ở trẻ sơ sinh, Neisseria gonorrhoeae thường gây bệnh gì?
Bệnh lậu cấp đường sinh dục
Viêm họng cấp
kết mạc cấp
Nhiễm trùng huyết
Bệnh cảnh lâm sàng chung của các cẩu khuẩn gây bệnh là gì?
Nhiễm khuẩn bệnh viện
Nhiễm khuẩn cơ hội
Viêm sinh mủ
Viên mạn tính cấp dẫn đến xơ hóa mô và tổ chức
Streptococci được chia tành 20 nhóm huyết thanh theo hệ thống phân loại Rebecca Lancefield, dựa vào kháng nguyên nào sau đây?
Polysaccharide C
Nucleoprotein P
Protein M
Protein T
. Khoa vi sinh bảo nhuộm soi thấy cẩu khuẩn Gram dương xếp thành chùm. Tac nhân có thể nghĩ đến là:
Streptococcus suis
Steptococcus pneumonia
Neisseri meningitides
Staphylococus aureus
Tác nhân nào sau đây thường gặp trong viêm màng não mủ ở trẻ sơ sinh:
Neisseria meningitides
Streptococcus pneumonia
Streptococcus agalactiae
Staphylococcus aureus
Tác nhân thường gặp trong nhiễm khuẩn huyết ở trẻ sơ sinh, NGOẠI TRỪ:
E. coli
S. agalactiae
L. monocytogenes
N.meningitidis
Xét nghiệm thường dùng để chẩn đoán nhiễm khuẩn huyết:
Cấy máu
PCR
Tìm kháng nguyên
Tìm kháng thể
Các virus sau có khả năng sinh u, NGOẠI TRỪ
HAV
HBV
HIV
HPV
Đường lây truyền chủ yếu của Varicella-Zoster virus:
Tiêu hóa
Hô hấp
Tiếp xúc trực tiếp
Quan hệ tình dục
Herpes Simplex virus type 2 thường gây bệnh ở:
Kết mạc mắt
Niêm mạc miệng
Hầu họng, thanh quản
Bộ phận sinh dục
Yếu tố giúp virus Adeno gắn vào tế bào ký chủ:
Fiber
Hexon
Penton
Ngưng kết hồng cầu
.Về virus viêm não Nhật Bản, chọn câu SAI:
Thuộc nhóm Arbo virus
Lây truyền chủ yếu qua muỗi Culex
Người là ổ chứa tự nhiên
Có thể gây bệnh cho động vật
Về virus Dengue, chọn câu SAI:
Thuộc họ Flaviviridae
Là virus AND
Có 4 tuýp huyết thanh
Có màng bọc ngoài
Về kháng nguyên gp120 của HIV, chọn câu ĐÚNG
Nằm ở lớp capside của virus
Giúp virus nhận dạng và bám vào tế bào đích
Ít biến đổi nên được dung để chuẩn đoán nhiễm HIV
Là dấu ấn cho sự tang hình của virus
Ban đào giang mai từ hình ảnh của bệnh nhân, có thể cho chẩn đoán nào sau đây
A. Giang mai thời kỳ 1
B. GIang mai thời kỳ 2
C. Giang mai bẩm sinh
D. Giang mai đã hồi phục
Hình ảnh sau đây của bệnh nhân nam 30 tuổi tiểu gắt buốt, tác nhân nào sau đây có khả năng gây bệnh:
Neisseria gonorrhoeae
Chlamydia trachomatis type L1-3
Klebsiella granulomatis
Haemophilus ducreyi
Tác nhân nào sau đây gây nhiễm trùng sinh dục và có biểu hiện da toàn thân?
Treponema palladium
Chlamydia trachomatis
Klebsiella granulomatis
Haemophilus ducreyi
Hình ảnh sang thương có mài vàng mật ong gợi ý nhiều đến tác nhân gây nhiễm trùng nào sau đây?
Neisseria meningitides
Pseudomonas aeruginosa
Leptospira interrogans
Staphylococcus aureus
Hình ảnh nhiễm trùng móng có màu xanh gợi ý nhiều đến tác nhân gây nhiễm trùng nào sau đây?
Staphylococcus sp
Streptococcus sp
Neisseria meningitides
Pseudomonas aeuruginosa
Vi khuẩn nào sau đây gây nhiễm trùng da thuộc nhóm kỵ khí?
Staphylococcus aureus
Neisseria meningtidis
Clostridium perfringens
Pseudomonas aeruginosa
Rabies virus lan truyền chủ yếu qua:
Vết cắn
Đường tiêu hóa
Đường hô hấp
Đường máu
Trẻ nhỏ 2 tuổi sốt cao, nôn ói tiêu chảy nhiều lần vào tháng lạnh cuối năm, thường do những tác nhân nà sau đây?
Rotavirus
Rabies virus
Measle virus
Mumps virus
Poliovirus gây bệnh cảnh liệt cơ không hồi phục là do tác động hủy hoại:
Tế bào sừng trước tủy sống
Tế bào sừng sau tủy sống
Cơ hoàn toàn
Cơ không hoàn toàn
Những virus sau thuộc nhóm Picornavirus, NGOẠI TRỪ
Poliovirus
Virus Coxakie A
Virus Coxakie B
Virus Herpes
Các phương pháp xét nghiệm sau có thể được dùng để chẩn đoán các bệnh lý do Chlamydiae sp Ngoại trừ
Huyết thanh miễn dịch
PCR
Nuôi cấy trên tế bào nuôi trong ống nghiệm
Nuôi cấy mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo
Chlamydiae sp. có đặc tính nổi bật nào sau đây?
Là vi khuẩn Gram dương
Vi khuẩn ký sinh tuyệt đối trong tế bào
Không nhạy cảm với kháng sinh
Vi khuẩn chỉ chứa ADN trong nhân
Đặc điểm sinh học nổi bật của trực khuẩn mủ xanh là gì?
Kỵ khí tuyệt đối
Không mọc trên các môi trường dinh dưỡng nhân tạo
Phản ứng oxidase(-)
Không len men các loại đường
Các tác phẩm sau thường gây ra bệnh viêm phổi cộng đồng ,Ngoại trừ
Haemophilus influenzae
Streptococcus agalactiae
Streptococcus pneumoniae
Corynebacterium diphtheriae
Đặc điểm của Bordetella pertussis ,ngoại trừ
vi khuẩn hình que Gram âm
Không di động, sinh nha bào
đối tượng thường gặp ở trẻ em
độc tố tác động lên hệ thần kinh trung ương
.Các phương pháp xét nghiệm vi sinh giúp chẩn đoán Mycobacterium tuberculosis,Ngoại trừ
Nhuộm vi khuẩn kháng acid-cồn
Nuôi cấy
Test nhạy cảm kháng sinh
RT-PCR(Reverse transcription polymerase chain reaction)
Bệnh nhân nam 57t tiền căn bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD).Ba ngày nay bệnh nhân có triệu chứng đau họng ,sốt 28,5 độ , đau nhức cơ ,giảm vị giác ,ho đàm .Có thể lấy các bệnh phẩm sau để xét nghiệm chẩn đoán bệnh lý nhiễm trùng ,ngoại trừ
Máu
Tỵ hầu
Hầu họng
Đàm
Các tác nhân sau thường gặp trong nhiễm trùng đường hô hấp dưới ở trẻ em Ngoại trừ
Bordetella pertussis
Haemophilus influenzae
influenza virus
Sars-cov-2
Bệnh nhân nữ 45t ,tiền căn hen phế quản nhập viện với triệu chứng khó thở kèm sốt 39 độ , ho đàm đặc vàng xanh , được bác sĩ chẩn đoán ban đầu là viêm phổi nặng và cho xét nghiệm vi sinh với kết quả nhuộm ban đầu song cầu Gram dương .Tác nhân nào có thể xuất hiện trên bệnh nhân
Streptoccocus pneumoniae
Escherichia coli
pseudomonas aerguginosa
burkholderia cepacia
.Chọn câu Sai về đặc điểm của tác nhân gây bệnh phong
Nuôi cấy được trên các môi trường dinh dưỡng nhân tạo
Lây qua đường hô hấp
Gây viêm mạnh tính dây thần kinh ngoại biên
Chưa có vaccine phòng ngừa
Bệnh nhân nam 3 tuổi nhập viện vì sốt +khó thở 2 ngày .Qua thăm khám lâm sàng xác định bệnh nhân chưa baoh được tiêm vắc xin , vùng hầu họng có giả mạc trắng sốc cao 39 độ bênh phẩm nào được lấy để chẩn đoán tác nhân gây bệnh
Gỉa mạc hầu họng
Máu
Đàm
Tất cả đều đúng
Nghỉ nhiều đến viêm đường hô hấp dưới do Mycobacterium tuberculosis gây ra ngoại trừ
sống với người từng nhiễm lao
đến vùng dịch tễ có vi trùng lao
Ho kéo dài kèm khó thở
yếu tố nguy cơ :nghiện rượu ung thư đái tháo đường
1 bệnh nhân được chẩn đoán viêm loét dạ dày tá tràng do H.pylori ,điều trị nhiều đợt nhưng không hết hẳn .Bác sĩ nghi ngờ nhiễm H.pylori kháng thuốc .xét nghiệm nào sau đây cần thiết cho quá trình điều trị của bệnh nhân
cấy và làm kháng sinh đồ mẫu sinh thiết dạ dày
Định lượng kháng nguyên trong nhân
Làm huyết thanh đôi để đánh giá biến động kháng thể
Real-time PCR mẫu sinh thiết dạ dày
về campylobacter jejuni chọn câu sai
thuộc họ vi khuẩn đường ruột
Là vì khuẩn Gram(-)
Có khả năng di động
Khong sinh nha bào
Đặc điểm gây bệnh của Vibrio cholerae, chọn câu sai
vị trí tác động là ở ruột non
cơ chế chính là tiết ra ngoại độc tố
gây tiêu phân lỏng kèm nhầy máu
người bệnh mất nước và điện giải rất nhanh
Đặc điểm sinh học của vi khuẩn than chọn câu đúng
Trực khuẩn Gram(-)
Sinh nha bào
không sinh vỏ
không di động
Về vi khuẩn dịch hạch ,chọn câu sai
Thuộc họ vi khuẩn đường ruột
Có khả năng sinh nha bào
Ưa-kỵ khí tùy nghi
Có khả năng sống ở ngoại cảnh
bệnh nhân nam bị nhiễm trùng và đang điều trị bằng kháng sinh. Sau đó vài ngày bệnh nhân bị tiêu phân lỏng lẫn màng nhầy ruột . thuốc kháng sinh nào sau đây có thể gây ra diều này
Chloramphenicol
clindamycin
gentamicin
metronidazole
Vi khuẩn nào sau đây tiết ra ngoại độc tố ruột gây nhiểm trùng – nhiễm độc thức ăn
salmondell typhi
shigella flexneri
staphylococcus aureus
vibrio parahaemolyticus
Vi khuẩn nào sau đây có khả năng gây hội chứng tan máu ure huyết cao
Enterotoxigenic E.coli (ETEC)
Enteroaggregative E.coli (EAEC)
Shiga toxin-producing E.Coli(STEC)
Enteropathogenic E.coli (EPEC)
Khi sử dụng kháng thể điều trị bệnh , để đề phòng phản ứng quá mẫn, chọn câu SAI
Hỏi bệnh nhân tiền sử điều trị bằng kháng thể
Kiểm tra bệnh nhân có mẫn cảm với huyết thanh
Trong quá trình tiêm cần theo dõi bệnh nhân liên tục
ở bệnh nhân đã tiêm huyết thanh ngựa ,ở lần tiêm thứ 2, kh cần theo dõi
Kháng thể đặc hiệu làm mất hoạt tính sinh học của kháng nguyên là nguyên lý của phản ứng
kết tủa
miễn dịch huỳnh quang
kết hợp bổ thể
ngăn ngưng kết hồng cầu
Vaccine VAT thuộc loại:
chết
giải độc tố
sống giảm độc lực
tái tổ hợp
cơ chế tác động của thuốc Ribavirin
ức chế quá trình sao chép genom của virus
ức chế tổng hợp protein của virus
ngăn chặn sự tập hợp và phóng thích virus
tác động vào sự xâm nhập vào tế vào của virus
Vi khuẩn đề kháng kháng sinh bằng các cơ chế sau ngoại trừ
Xâm nhập vào tế bào kỷ chủ, nơi kháng sinh không đến được
thay đổi điểm gắn kết
giảm tính thấm thuốc của thành tế vào vi khuẩn
thay đổi điểm gắn kết
cơ chế hoạt động của thuốc Rifamycin là
ưc chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn
tác dụng lên màng bào tương
ức chế tổng hợp acid nucleic
tác động lên sự tổng hợp protein
sự kết hợp giữa kháng nguyên và kháng thể phụ thuộc vào
cấu tạo hóa học của phân tử kháng nguyên
tính ''lạ'' của phân tử kháng nguyên
cấu trúc bề mặt của kháng nguyên và kháng thể
hiệu giá của kháng thể ở trong huyết thanh
Kháng thể có các hoạt động sau ngoại trừ
Trung hòa động lực của virus, ngoại độc tố và enzyme
bất động vi khuẩn
tăng khả năng bám dính của vi sinh vật
lôi kéo và hoạt hóa bổ thể
Virus có các kháng nguyên sau ngoại trừ
kháng nguyên lông
kháng nguyên caspid
kháng nguyên vỏ ngoài
kháng nguyên nucleoprotein
khi chích vắc xin sẽ tạo dc miễn dịch đặc hiệu:
tự nhiên, chủ động
tự nhiên, thụ động
nhân tạo, chủ động
nhân tạo, thụ động
Các yếu tố sau ảnh hưởng đến độc lực vi khuẩn , NGOẠI TRỪ:
sức đề kháng trong môi trường ngoại cảnh của mầm bệnh
độc tính
enzyme
độc tố
về dặc tính của vỏ vi khuẩn :
giúp vi khuẩn chống lại hiện tượng thực bào
dự trữ nguồn carbon hydrat
có tính kháng nguyên
đề kháng kháng sinh
Chọn câu SAI, về điều kiện môi trường giúp vi khuẩn phát triển và sinh trưởng :
Nhiệt độ
Ánh sáng
pH
oxy
Vai trò của chẩn đoán vi sinh trong y học , NGOẠI TRỪ :
chẩn đoán chính xác tác nhân gây bệnh cụ thể và bệnh cảnh lâm sàng
truy vết trong điều tra dịch tễ học những tác nhân gây thành dịch
Đánh giá được tình hình đề kháng kháng sinh của vi khuẩn
quản lý và dự đoán được bệnh với tác nhân gây bệnh tương ứng
Vi khuẩn nào sau đây không có vách tế bào :
mycoplasma
mycobacteria
enterobacteria
staphylococci
