wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin 9

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính, máy in thuộc thành phần nào của mạng máy tính?

a)

Các thiết bị đầu cuối

b)

môi trường truyền dẫn

c)

các thiết bị kết nối mạng

d)

giao thức truyền thông

2.

Dây dẫn, sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại thuộc thành phần nào của mạng máy tính?

a)

Các thiết bị đầu cuối

b)

môi trường truyền dẫn

c)

các thiết bị kết nối mạng

d)

giao thức truyền thông

3.

Card mạng, Hub, Switch, môđem, Router thuộc thành phần nào của mạng máy tính?

a)

Các thiết bị đầu cuối

b)

môi trường truyền dẫn

c)

các thiết bị kết nối mạng

d)

giao thức truyền thông

4.

TCP/IP thuộc thành phần nào của mạng máy tính?

a)

Các thiết bị đầu cuối

b)

môi trường truyền dẫn

c)

các thiết bị kết nối mạng

d)

giao thức truyền thông

5.

WWW là viết tắt của từ nào?

a)

Wide Web Word

b)

Word Wide Web

c)

Web Word Wide

d)

Web Wide Word

6.

Dạng tổng quát của địa chỉ thư điện tử:

a)

<tên đăng nhập>@yahoo.com

b)

<tên đăng nhập>@gmail.com

c)

<tên đăng nhập>@<tên máy chủ lưu hộp thư>

d)

<tên đăng nhập>@soctrang.edu.vn

7.

là loại văn bản tích hợp nhiều loại dữ liệu khác nhau như: văn bản, hình ảnh, âm thanh, Video,...

a)

Hypertext

b)

Hyperlink

c)

Trang web

d)

Trình duyệt web

8.

là các liên kết cho phép chuyển nhanh đến các thành phần hoặc trang web khác.

a)

Hypertext

b)

Hyperlink

c)

Trang web

d)

Trình duyệt web

9.

Là một siêu văn bản được gán địa chỉ truy cập trên Internet

a)

Hypertext

b)

Hyperlink

c)

Trang web

d)

Trình duyệt web

10.

là phần mềm để truy cập các trang web

a)

Hypertext

b)

Hyperlink

c)

Trang web

d)

Trình duyệt web

11.

Địa chỉ website của Trường THPT Phan Văn Hùng là

a)

http://www.phanvanhungst.edu.vn

b)

http://www.phanvanhung.edu.vn

c)

http://www.pvhst.edu.vn

d)

http://www.phanvanhungst.vn

12.

FireFox, Google Chrome, cốc cốc là

a)

Trình duyệt web

b)

Trang chủ

c)

Máy tìm kiếm

d)

Email

13.

là trang mở ra đầu tiên khi truy cập vào địa chỉ website

a)

Hyperlink

b)

Trang chủ

c)

Máy tìm kiếm

d)

Hypertext

14.

Đâu là máy tìm kiếm?

a)

www.google.com

b)

www.hoconline.com

c)

hotrohoctap@gmail.com

d)

nhaccuatoi@yahoo.com

15.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

16.

Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

d)

Bật Wi-Fi

17.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

Modem

b)

Vỉ mạng

c)

Webcam

d)

Hub

18.

Yếu tố nào sau đây đe dọa đến sự an toàn thông tin máy tính khó lường nhất?

a)

Công nghệ - vật lí

b)

Bảo quản và sử dụng

c)

Yếu tố vị trí địa lí

d)

Virus máy tính

19.

Tác hại nào sau đây không phải do virus trực tiếp gây ra?

a)

Tiêu tốn tài nguyên hệ thống

b)

Phá hủy dữ liệu

c)

Phá hủy phần cứng

d)

Mã hóa dữ liệu

20.

Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây?

a)

Truy cập trang web có nội dung không lành mạnh

b)

Chạy các chương trình tải về từ Internet

c)

Mở tệp gửi kèm trong thư điện tử lạ

d)

Định kỳ quét và diệt virus

21.

Sau khi lây nhiễm vào máy tính, virus có thể gây ra những tác hại nào sau đây?

a)

Tiêu tốn tài nguyên hệ thống

b)

Phá hủy dữ liệu

c)

Đánh cắp dữ liệu

d)

Mã hóa dữ liệu để tống tiền

22.

Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là:

a)

Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng

b)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp

c)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

d)

Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

23.

Vì sao cần bảo vệ thông tin máy tính?

a)

Trong máy tính có những thông tin rất quan trọng

b)

Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mất thông tin trong máy tính

c)

Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa đến những hậu quả vô cùng to lớn

24.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

25.

Internet là

a)

mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước

b)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện

c)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh

d)

mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu

26.

Một vài ứng dụng trên Internet

a)

Hội thảo trực tuyến

b)

Đào tạo qua mạng

c)

Thương mại điện tử

d)

Tất cả các đáp án trên.

27.

Chương trình được sử dụng để xem các trang Web được gọi là gì?

a)

Bộ duyệt Web

b)

Trình duyệt Web

c)

Phần mềm xem Web

d)

Chương trình xem Web

28.

Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:

a)

Một trang liên kết

b)

Một website

c)

Trang chủ

d)

Trang web google.com

29.

Website là:

a)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

Gồm nhiều trang web

c)

http://www.edu.net.vn

d)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

30.

Phần mềm trình duyệt Web dùng để:

a)

Gửi thư điện tử

b)

Truy cập mạng LAN

c)

Truy cập vào trang Web

d)

Tất cả đều sai

31.

Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

a)

Pascal

b)

THNL

c)

HTML

d)

TMHL

32.

Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:

1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa

2. Truy cập vào máy tìm kiếm

3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

1-3-2

d)

2-3-1

33.

Siêu văn bẳn là?

a)

Văn bản tích hợp nhiều dạng dữ lệu khác nhau

b)

Các siêu liên kết

c)

Văn bản tích hợp nhiều dạng dữ lệu khác nhau và Các siêu liên kết

d)

Kho dữ kiệu khổng lồ

34.

Trang web là?

a)

Trang truy cập vào đầu tiên

b)

Một trang siêu văn bản

c)

Trang truy cập vào đầu tiên và là một trang siêu văn bản

d)

Một trang siêu văn bản được gán địa chỉ truy cập trên Internet

35.

Đâu không phải là địa chỉ trang web?

a)

vi.wikipedia.org.com

b)

c2vinhthuan.edu.vn

c)

Blog.gmail.com

d)

c2vinhthuan@vinhthuan.edu.vn

36.

Website là:

a)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

Gồm nhiều trang web

c)

http://www.edu.net.vn

d)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

37.

Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát?

a)

<lop9b > @ < yahoo.com>

b)

<Tên đăng nhập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư>

c)

<Tên đăng nhập > @ < gmail.com>

d)

<Tên đăng nhập>

38.

Đâu là một nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử:

a)

www.google.com.vn

b)

www.yahoo.com

c)

www@gmail.com

d)

www.bing.com

39.

Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là:

a)

Chi phí thấp và thời gian chuyển gần như tức thì

b)

Có thể gửi thư kèm tệp tin

c)

Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người

d)

Tất cả các ý đều đúng

40.

Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng:

a)

Số

b)

Ký tự

c)

Media

d)

Audio

41.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ hoahong@yahoo.com

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

d)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

42.

Để tạo một hộp thư điện tử mới:

a)

Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet

b)

Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website

c)

Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới

d)

Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới

43.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.quantrimang.net

b)

huu_dung@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

Tất cả các địa chỉ đều là địa chỉ thư điện tử

44.

Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?

a)

Thương mại điện tử;

b)

Đào tạo qua mạng;

c)

Thư điện tử đính kèm tệp;

d)

Tìm kiếm thông tin.

45.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử

3. Mở Internet

4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

46.

Tác hại của virus máy tính

a)

Tiêu tốn tài nguyên hệ thống.

b)

Phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu

c)

Gây khó chịu cho người dùng

d)

Cả 3 phương án trên

47.

Yếu tố ảnh hưởng đến sự an toàn thông tin máy tính là:

a)

Yếu tố công nghệ - vật lí

b)

Yếu tố bảo quản và sử dụng

c)

Virus máy tính.

d)

Tất cả các đáp án trên

48.

Bảo vệ thông tin máy tính là đảm bảo sao cho các tệp được lưu trong máy tính?

a)

Không bị hỏng và có thể chạy hoặc mở lại được để sử dụng

b)

Không bị xoá ngoài ý muốn

c)

Không bị sao chép mà không được sự đồng ý của người sở hữu thông tin

d)

Tất cả các ý trên

49.

Vì sao cần bảo vệ thông tin máy tính?

a)

Trong máy tính có những thông tin rất quan trọng

b)

Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mất thông tin trong máy tính

c)

Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa đến những hậu quả vô cùng to lớn

d)

Tất cả các ý trên

50.

Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là:

a)

Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng

b)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp

c)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

d)

Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

51.

Vật mang virus có thể là gì?

a)

Các tệp chương trình

b)

Văn bản

c)

Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính (đĩa cứng, đĩa mềm,…..)

d)

Tất cả các ý trên

52.

Tác hại của virus máy tính

a)

Tiêu tốn tài nguyên hệ thống.

b)

Phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu

c)

Gây khó chịu cho người dùng

d)

Cả 3 phương án trên

53.

Loại file nào có thể phát tán được virus.

a)

.EXE

b)

.COM

c)

.DOC

d)

Tất cả các file trên

54.

Yếu tố ảnh hưởng đến sự an toàn thông tin máy tính là:

a)

Yếu tố công nghệ - vật lí

b)

Yếu tố bảo quản và sử dụng

c)

Virus máy tính.

d)

Tất cả các đáp án trên

55.

Virus máy tính là:

a)

Một chương trình hay đoạn chương trình

b)

Có khả năng tự nhân bản hay sao chép chính nó

c)

Từ đối tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác mỗi khi đối tượng bị lây nhiễm (vật mang virus) được kích hoạt

d)

Tất cả các ý trên

56.

Bảo vệ thông tin máy tính là đảm bảo sao cho các tệp được lưu trong máy tính?

a)

Không bị hỏng và có thể chạy hoặc mở lại được để sử dụng

b)

Không bị xoá ngoài ý muốn

c)

Không bị sao chép mà không được sự đồng ý của người sở hữu thông tin

d)

Tất cả các ý trên

57.

Vì sao cần bảo vệ thông tin máy tính?

a)

Trong máy tính có những thông tin rất quan trọng

b)

Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mất thông tin trong máy tính

c)

Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa đến những hậu quả vô cùng to lớn

d)

Tất cả các ý trên

58.

Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là:

a)

Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng

b)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp

c)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

d)

Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

59.

Vật mang virus có thể là gì?

a)

Các tệp chương trình

b)

Văn bản

c)

Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính (đĩa cứng, đĩa mềm,…..)

d)

Tất cả các ý trên

60.

Các chương trình nào không phải là chương trình diệt virus?

a)

Kaspersky

b)

Norton AntilVirus

c)

BKAV

d)

Winrar

61.

Hãy chỉ ra câu trả lời sai cho các dấu hiệu Virus máy tính gây ra dưới đây ?

a)

Hoạt động máy chậm hơn bình thường

b)

Công tắc nguồn hư, nứt màn hình

c)

Máy tự gửi thư điện tử đi mà em không biết

d)

Máy tính liên tục khởi động lại sau ít phút

62.

Hot.letter.exe là ?

a)

Phần mềm gửi thư điện tử

b)

Phần mềm hệ thống của Microsoft

c)

Virus máy tính.

d)

Phần mềm ứng dụng phổ biến nhất hiện na

63.

Tác hại của virus máy tính là gì?

a)

Mã hoá dữ liệu để tống tiền và gây khó chịu khác

b)

Phá huỷ hệ thống và đánh cắp dữ liệu

c)

Tiêu tốn tài nguyên hệ thống và phá huỷ dữ liệu

d)

Tất cả các ý trên.

64.

Em hãy chọn các phát biểu về cách phòng tránh virus

a)

Không mở các tệp gửi kèm trong thư điện tử nếu có nghi ngờ về nguồn gốc hay nội dung thư

b)

Sử dụng các phần mềm sao chép lậu, các phần mềm không có bản quyền

c)

Hạn chế sao chép không cần thiết và không chạy các chương trình tải từ Internet hay sao chép từ máy khác mà chưa đủ tin cậy

d)

Định kì quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt virus

e)

Tự do sao chép dữ liệu từ thiết bị nhớ di động (chẳng hạn ổ đĩa di động, Flash Drive, thẻ nhớ,...) mà không cần kiểm tra xem có virus hay không

65.

Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây?

a)

Không truy cập Internet

b)

Định kỳ quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt virus

c)

Mở những tệp gửi kèm trong thư điện tử gửi từ địa chỉ lạ

d)

Chạy các chương trình tải từ Internet về

66.

Tác hại của virus máy tính là gì?

a)

Mã hoá dữ liệu để tống tiền và gây khó chịu khác

b)

Phá huỷ hệ thống và đánh cắp dữ liệu

c)

Tiêu tốn tài nguyên hệ thống và phá huỷ dữ liệu

d)

Tất cả các ý trên.

67.

Em hãy chọn các phát biểu về cách phòng tránh virus

a)

Không mở các tệp gửi kèm trong thư điện tử nếu có nghi ngờ về nguồn gốc hay nội dung thư

b)

Sử dụng các phần mềm sao chép lậu, các phần mềm không có bản quyền

c)

Hạn chế sao chép không cần thiết và không chạy các chương trình tải từ Internet hay sao chép từ máy khác mà chưa đủ tin cậy

d)

Định kì quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt virus

e)

Tự do sao chép dữ liệu từ thiết bị nhớ di động (chẳng hạn ổ đĩa di động, Flash Drive, thẻ nhớ,...) mà không cần kiểm tra xem có virus hay không