wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tỉnh 2+11

Total questions: 72

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là tên đồ vật trong nhà bếp?

a)

thước

b)

chảo

c)

chăn

d)

hoa

2.

Hình ảnh nào thích hợp để minh họa cho khổ thơ sau: Bò mặc áo vàng Chạy theo gót mẹ Đôi chân lanh lẹ Vừa nhảy vừa đi. (Nguyễn Lãm Thắng)

a)

b)

c)

d)

3.

Khi đi học về, An thấy trong nhà đang có bố mẹ và khách đến chơi. Lúc này, An nên nói gì?

a)

An nên nói lời chúc mừng với bố mẹ và khách.

b)

An nên xin lỗi bố mẹ.

c)

An nên cảm ơn khách.

d)

An nên nói lời chào lễ phép với bố mẹ và khách.

4.

Câu nào chứa tiếng có vần "ay"?

a)

Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo.

b)

Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn.

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

d)

Thương người như thể thương thân.

5.

Đoạn văn sau viết về khung cảnh của mùa nào? Bầu trời ngày càng thêm xanh, nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi, nảy lộc. Rồi vườn cây ra hoa. Hoa bưởi nồng nàn. Hoa nhãn ngọt. Hoa câu thoảng qua.

a)

mùa hạ

b)

mùa xuân

c)

mùa thu

d)

mùa đông

6.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Cả lớp tíu tít chuẩn bị cho buổi học cuối năm.

b)

Xa cô, các bạn luôn ghi nhớ lời cô dạy.

c)

Đàn bò gặm cỏ trên cánh đồng.

d)

Những chiếc bút, thước kẻ nằm im trên dá.

7.

Đáp án nào chỉ gồm những từ xuất hiện trong khổ thơ sau: Con bướm trắng Lượn vườn hồng Gặp con ong Đang bay vội Nhược Thủy

a)

ươn, ông, ôi, ang, ay,

b)

ươn, ông, ung, ăp, im

c)

ăng, em, on, op, em

d)

ươn, ăng, âng, om, ôn

8.

Câu nào mô tả đúng sự vật trong đoạn phim sau:

a)

Chú méo thích thú lăn qua lăn lại trong đám giấy kim tuyến lấp lánh.

b)

Chú mèo thích thú chơi đùa với quả bóng nhiều màu sắc.

c)

Chú mèo thích thú chơi đùa với cuộn len của bà.

d)

Chú mèo thích thú chơi đùa với quả châu lấp lánh màu đỏ tươi.

9.

Điền 1 tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Chào các bạn! Tớ là ...  rọc giấy. Tên tớ có vần ao

(a)  

10.

Hình vẽ xuất hiện … đồ dùng học tập.

(a)  

11.

Các bạn nhỏ đi …..ã ngoại cùng nhau nhân …ịp nghỉ hè.

(a)  

12.

Minh rất v ... khi nhận được h ... chương vàng trong cuộc thi thể thao.

(a)  

13.

Từ bỏ ngã là từ:….

(a)  

14.

Trong ô chữ trên có tất cả … từ chỉ quả.

(a)  

15.

Tên đồ vật nào bắt đầu bằng "g" hoặc "gh" dùng để ngồi, thường có bốn chân, được làm bằng gỗ, nhựa hoặc kim loại?

(a)  

16.

Hãy ghép tên loài hoa với hình ảnh quả, hạt tương ứng

(a)  

17.

Hãy ghép 2 tiếng với nhau để tạo thành từ đúng:

(a)  

18.

Hãy ghép vần với tên loài vật có chưá vần tương ứng:

(a)  

19.

Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả tương ứng:

(a)  

20.

Ghép 2 iếng với nhau để tạo thành từ ngữ đúng chính tả:

(a)  

21.

Hãy ghép từ chỉ loài hoa với màu sắc thích hợp.

(a)  

22.

Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp:

Máy bay, cái tai, bàn tay, xay lúa, sai trái, sáng mai

Từ ngữ chứa vần”ai”  …

(a)  

23.

Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp:

máy bay, cái tai, bàn tay, xay lúa, sai trái, sáng mai

Từ ngữ chứa vần”ay” 

(a)  

24.

Sắp xếp các tiếng sau thành từ ngữ đúng

nhớ/ nước / nguồn./ Uống

(a)  

25.

Sắp xếp các tiếng để tiếng thành câu đúng:

giỏi. / trò / Bé /Trang / ngoan / con / là

(a)  

26.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành từ chỉ đồ chơi.

(a)  

27.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Tớ là … Tớ có vần “oi”  

a)

Cá mập

b)

Cá voi

c)

Cá chim

d)

Cá thu

28.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau:

Bố của Ly là em trai ruột của tôi. Vì vậy Ly gọi tôi là … (bác, chú, cậu)

(a)  

29.

Chớ thấy sóng cả mà ngã ... chèo.

a)

mái

b)

tay

c)

chân

d)

đầu

30.

Giải câu đố:

Ai người đến lớp

Chăm chỉ sớm chiều

Dạy bảo mọi điều

Cho con khôn lớn?

Là: ...

a)

Mẹ

b)

Cô giáo

c)

31.

Con đường dẫn vào trường học nằm giữa (cánh đồng lúa, con kênh nhỏ, vườn hoa cải)… xanh rì. Ngôi trường mới xây xong thật (cũ kĩ, khang trang, tráng lệ) (a)   Với mái đỏ, tường trắng và khoảng sân rộng. Trên sân, các bạn nhỏ đang nô đùa, cười nói vui vẻ (chào đón, tạm biệt, xa cách)… nơi học tập mới.

32.

… tha lâu cũng đầy tổ.

a)

chim

b)

kiến

c)

C.ong

33.

Học ăn, học nói, học gói, học …

a)

mở

b)

đóng

c)

đi

34.

Đi một ngày đàng, học một sàng …

a)

may

b)

khôn

c)

tốt

35.

Gần … thì đen, gần đèn thì rạng.

a)

A.tối

b)

B.mực

c)

C.quạ

36.

Em thuận … hòa là nhà có phúc.

a)

chị

b)

anh

c)

bạn

37.

Từ nào dưới đây là tên một loại quả?

a)

sim

b)

tím

c)

.tim

d)

nhím

38.

Hình ảnh nào thích hợp để minh họa cho khổ thơ sau:

a)

b)

c)

d)

39.

Vừa nhìn thấy em, My gọi:

-An ơi, chúc mừng cầu giành được giải Nhất trong cuộc thi vẽ tranh toàn quốc nhé!

Trong trường hợp này, em nên đáp với bạn như thế nào?

a)

Tớ rất xin lỗi cậu

b)

Chúc cậu ngủ ngon và mơ đẹp.

c)

Tớ cảm ơn cậu nhiều nhé!

d)

Tớ rất vui vì được làm quen với cậu.

40.

Câu nào chứa tiếng có vần “iên”?

Trả lời: Câu số…

(a)  

41.

Đoạn văn sau viết về con vật nào?

Đó là “chúa tể của rừng xanh”. Nó có lông vằn, sống trong rừng. Thức ăn là thịt sống.

Là con…

(a)  

42.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

   

a)

Cuối thu, lá dần chuyển xang màu đỏ tía và bắt đầu rụng.

b)

Mỗi chiếc lá có một sắc thái riêng.

c)

Có lẽ, chiếc lá nào cũng có tâm hồn riêng của nó.

d)

Lá bàng rụng vào mùa đông.

43.

Đáp án nào chỉ gồm những từ xuất hiện trong khổ thơ sau:

Cô dạy trường xa ngược gió

Đạp xe, vòng bánh lao đao

Gió ơi! Đổi chiều nghe gió

Đưa cô em đi, về mau.

(Theo Hồ Việt Khuê)

a)

ương, ong, ông, in, un

b)

ôi, ay, anh, ach, êch

c)

ưa, au, ap, âp, am

d)

ong, au, ưa, ôi, ương, anh

44.

Câu nào mô tả đúng sự vật trong đoạn phim sau:

a)

Đàn dê ăn cỏ trê bờ đê.

b)

Đàn bò sữa nằm nghỉ trên bờ đê.

c)

Đàn ngựa chầm chậm đi trên bờ đê.

d)

Đàn bò sữa ăn cỏ trên bờ đê.

45.

Điền một tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Tờ là bánh … Tên tớ có vần “ia”       

(a)  

46.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

         

Đoạn phim trên có xuất hiện … món ăn.

(a)  

47.

Điền “ch” hoặc “tr”thích hợp vào chỗ trống sau:

Nếu …úng mình có phép lạ

Hái …iệu vì sao xuống cùng

Đúc thành ông mặt …ời mới

Mãi mãi không còn mùa đông.

(Theo Định Hải)

(a)  

48.

Điền “oa” hoặc “ao” thích hợp vào chỗ trống trong câu miêu tả hình ảnh sau:

Mặt trời dần lên c… , những đ… sen nở rộ như một tấm thảm h… rực rỡ.

(a)  

49.

Giải câu đố

(a)  

50.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong ô chữ trên có tất cả … từ chỉ quả.

(a)  

51.

Điền một tiếng bắt đầu bằng “s” hoặc “x” thích hợp vào chỗ trống:

Đây là cây mọc ở nước, lá to tròn, hoa màu hồng hay trắng, nhị vàng, hương thơm nhẹ, hạt dùng để ăn hoặc làm thuốc.

Đó là cây:…

(a)  

52.

Hãy ghép hình ảnh với từ ngữ chỉ trò chơi dân gian:

(a)  

53.

Hãy ghép 2 tiếng với nhau để tạo thành từ đúng:

(a)  

54.

Hãy ghép vần với tên loại quả có chứa vần tương ứng:

(a)  

55.

Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả tương ứng:

(a)  

56.

Ghép 2 tiếng với nhau để tạo thành từ ngữ đúng chính tả:

(a)  

57.

Hãy ghép từ chỉ môn học với hoạt động thích hợp.

(a)  

58.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu tục ngữ đúng:  

(a)  

59.

Sắp xếp các tiếng để tiếng thành câu đúng:

(a)  

60.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành từ chỉ tính cách

  

(a)  

61.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Tớ là … Tớ có vần “ang” 

a)

bàn

b)

bảng

c)

tường

62.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau:

Ông nội là người sinh ra … em.

a)

mẹ

b)

bố

c)

cậu

63.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau:

Một mặt người bằng  … mặt của.

a)

hai

b)

năm

c)

mười

64.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để giải câu đố sau:

    “Nữ mười sáu tuổi gan vàng

Liệng trái lựu đạn nổ vang diệt thù.”

                               Đây là:…

a)

Hai Bà Trưng  

b)

Võ Thị Sáu   

c)

Bà Triệu

65.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn văn miêu tả hình ảnh sau:

Mặt trời vừa mọc đã thấy những cánh chim hải âu (bơi lội, chao lượn) … đầy mặt biển. Chúng được coi là bạn của dân chài lưới. Khi sắp có mưa bão, chúng kêu réo (khúc khích, dào dạt, inh ỏi) …, bay hàng đàn trên đầu. Nhờ vậy, người dân biết được để tìm chỗ ẩn náu, tránh được nguy hiểm.

(a)  

66.

: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau:

Một con … đau, cả tàu bỏ cỏ.

a)

lừa

b)

trâu

c)

ngựa

67.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau:

Một nụ cười bằng … thang thuốc bổ.

a)

hai

b)

năm

c)

mười

68.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau:

Một kho vàng chẳng bằng … nang chữ.

a)

một

b)

năm

c)

mười

69.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau:

Có chí thì ….

A.

B.

C.

a)

giỏi

b)

nên

c)

cao

70.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau:

… như thỏ đế.

a)

Ngoan

b)

Bạo

c)

Nhát

71.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau:

Dám nghĩ dám … .

a)

.học

b)

nói

c)

làm

72.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau:

Chị ngã … nâng.

a)

anh

b)

em

c)

mẹ