wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Ngược với "xấu" gọi là gì?

a)

đen

b)

tốt

c)

tươi

d)

dữ

2.

Từ nào dưới đây không chỉ màu sắc ?

a)

đỏ rực

b)

lúa gạo

c)

tím ngắt

d)

vàng tươi

3.

Từ nào dưới đây không chỉ con vật ?

a)

con ong

b)

con gà

c)

con chim

d)

con tàu

4.

Người sáng tác thơ ca được gọi là gì?

a)

thầy giáo

b)

nhà thơ

c)

nhà giáo

d)

công an

5.

Những từ nào có vần"ơn " trong câu: Mẹ Bống đi chợ đường trơn. Bống ra gánh đỡ chạy cơn mưa ròng.

a)

chợ

b)

trơn

c)

cơn

d)

trơn, cơn

6.

Trong các từ sau, từ nào chỉ con vật sống trong rừng?

a)

hổ

b)

trâu

c)

ngan

d)

vịt

7.

Chọn từ phù hợp đứng trước cụm từ "làm việc trong nhà máy." Để hoàn thành câu có nghĩa?

a)

chú công an

b)

cô giáo em

c)

bác thợ xây

d)

anh công nhân

8.

Chọn đáp án đúng để giải câu đố:

"Cái gì bật sáng trong đêm.

Giúp cho nhà dưới, nhà trên sáng ngời?"

a)

bóng bay

b)

bật lửa

c)

bóng đèn

d)

đom đóm

9.

Từ nào chứa vần "uyên" trong câu:

"Em yêu nhà em.

Hàng xoan trước ngõ.

Hoa xao xuyến nở .

Như mây từng chùm."

a)

yêu

b)

xoan

c)

xuyến

d)

chùm

10.

Trong các từ sau, từ nào chỉ con vật sống được dưới nước?

a)

chim sơn ca

b)

chim cánh cụt

c)

chim bồ câu

d)

chim chào mào

11.

Từ nào có vần "ân" trong câu "Anh công nhân làm việc trong nhà máy."?

a)

anh

b)

máy

c)

trong

d)

nhân

12.

Từ nào trong khổ thơ dưới đây viết sai chính tả?

Ầm ầm sấm chớp

Gió cuốn mây về

Mưa rơi lộp độp

Mưa chườn qua đê.

a)

sấm

b)

chớp

c)

chườn

d)

rơi

13.

Điền từ còn thiếu:

Hôm qua em tới trường.

Mẹ …………tay từng bước.

Hôm nay mẹ lên nương.

Một mình em tới lớp.

(Hoàng Minh Chính).

a)

sờ

b)

nặn

c)

dắt

d)

gấp

14.

Câu 8. Giải câu đố sau:

Con gì bé tí ?.

Đi lại từng đàn.

Kiếm được mồi ngon.

Cùng tha về tổ.

a. con dế

b. con muỗi

c. con ong

d. con kiến.

4 lines
15.

Giải câu đố sau:

Chim gì hay múa.

Đuôi xoè cánh quạt.

Đẹp như bức tranh?

a. chim bồ câu

b. chim công

c. chim hải âu

d. chim sẻ

4 lines
16.

Từ nào trong khổ thơ dưới đây viết sai chính tả?

Giàn gấc đan ná.

Xanh một góc trời.

Gió về gió quạt.

Mát chỗ em ngồi.

a. Giàn.

b. Gấc

c. ná

4 lines
17.

câu 3. Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

xách vở

b)

túi xách

c)

quyển xách

18.

câu 5. Điền từ còn thiếu

Bàn tay nhỏ ……...

Phe phẩy quạt nan.

Đều đều ngọn gió.

Rung rinh góc màn.

a)

nhặt

b)

nhen

c)

nhoi

d)

nhắn

19.

Điền từ còn thiếu: Giàn mướp toả ………thơm nức.

a)

màu

b)

hương

c)

xanh

d)

nắng

20.

Từ nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau?

"Khi em bé khóc.

Anh phải dỗ dành.

Nếu em bé….

Anh nâng dịu dàng."

(Theo Phan Thị Thanh Nhàn)

a)

khóc

b)

ngã

c)

đói

d)

ngủ

21.

Giải câu đố sau:

Con gì bé tí ?.

Đi lại từng đàn.

Kiếm được mồi ngon.

Cùng tha về tổ??

a)

con dế

b)

con muỗi

c)

con ong

d)

con kiến

22.

Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau:

Nhà sạch thì….., bát sạch ngon cơm.

a)

đẹp

b)

tốt

c)

thích

d)

mát

23.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong khổ thơ sau: 'Hôm nay trời….. chang chang

a)

nóng

b)

mưa

c)

nắng

d)

lạnh

24.

Từ nào trong khổ thơ dưới đây viết sai chính tả?

Hương rừng thơm đồi vắng

Nước suối trong thầm thì

Cọ soè ô che nắng

Râm mát đường em đi

a)

rừng

b)

suối

c)

sòe

d)

râm

25.

Chữ cái 'k' chỉ có thể ghép với những chữ cái nào?

a)

a, ă, â

b)

i, u, ư

c)

o, ô, ơ

d)

i, e, ê

26.

Điền tên con vật thích hợp vào chỗ chấm:

À ơi! Con mẹ ngủ ngoan.

Con chim sâu nhỏ hót vang sau vườn.

Đung đưa cành bưởi tỏa hương.

Con …………chăm chỉ lên đường tìm hoa.

(Theo Nguyễn Lãm Thắng).

a)

kiến

b)

ong

c)

ve

d)

sâu

27.

Chữ cái phù hợp để điền vào các từ sau là chữ:

.....…ay .....…ưa

.....…óng sánh

sừng ......…ững.

4 lines
28.

Chữ cái phù hợp để điền vào các từ sau là chữ:

…….ổ rá,

……..íu rít,

…..…âm ran.

4 lines
29.

Điền vào chỗ trống trong câu: Trẻ .............. như búp trên cành.

4 lines
30.

Điền vào chỗ trống trong câu: Công ..........., nghĩa mẹ, ơn thầy.

4 lines
31.

Điền vào chỗ trống trong câu: Mặt ............ăng tròn vành vạnh.

4 lines
32.

Điền vào chỗ trống trong câu: Đất .........ước Việt Nam tươi đẹp.

4 lines
33.

Điền chữ cái phù hợp vào chố trống:

Líu ……íu.

…….ăng lợi,

con …..ồng."?

4 lines
34.

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống:

"Khi em bé khóc.

Anh phải dỗ dành.

Nếu em bé ngã .

Anh ……âng dịu dàng."

4 lines
35.

Giải câu đố: "Con gì bạn của nhà nông Sừng to chân khỏe quanh năm cày bừa." Trả lời: con ……âu.

4 lines
36.

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống:

mặt …..ời

…..èo cây.

……ùng điệp."

4 lines
37.

Chọn vần phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu thơ:

"Bố cho quà nhiều thế.

Vì biết em rất ng……..

Vì em luôn giúp bố.

Tay súng thêm vững vàng."

(Quà của bố - Phạm Đình Ân)

4 lines
38.

Điền r; d hay gi vào chỗ trống: "Trồng cây gây ……..ừng."

4 lines
39.

Điền vần phù hợp vào chỗ trống:

"Thức kh…… dậy sớm chuyên cần.

Quạt …….ồng ấp lạnh giữ phần đạo con."

4 lines
40.

Chữ nào sau đây sai chính tả?

a)

ghi

b)

gha

c)

ghế

d)

ghe

41.

Từ nào sau đây không có 2 chữ n?

a)

mải mê

b)

no nê

c)

nền nã

d)

nóng nảy

42.

Chữ nào sau đây sai chính tả?

a)

b)

kế

c)

d)

kam

43.

Những tiếng nào có chứa vần 'ương' trong khổ thơ:

Hôm qua em tới trường.

Mẹ dắt tay từng bước.

Hôm nay mẹ lên nương.

Một mình em tới lớp.

a)

trường, bước

b)

trường, nương

c)

nương, l

44.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

anh trai

b)

em gái

c)

thầy giáo

d)

ông nội

45.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

con vịt

b)

con trâu

c)

con mèo

d)

em bé

46.

Ngược với 'nóng' là gì?

a)

bỏng

b)

mưa

c)

lạnh

d)

nắng

47.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ chấm: Bịt mắt bắt ……….

4 lines
48.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ chấm: C........ cóc là cậu ông giời.

4 lines
49.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ chấm: Chậm như …….ùa.

4 lines
50.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ chấm: Con ……..ua tám cẳng hai càng

4 lines
51.

Trong các từ sau, từ nào có vần 'ươu'?

a)

lười biếng

b)

hươu sao

c)

bưu điện

d)

đêm khuya

52.

Từ nào có vần "ưu"?

a)

riêu cua

b)

thưa thớt

c)

mưu trí

d)

gửi gắm

53.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

khập khiễn

b)

ngóc ngách

c)

lưu liến

d)

sột xoạt

54.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

thước kẻ

b)

bút chì

c)

quyển sách

d)

xe buýt

55.

Cụm từ nào dưới đây có thể ghép với từ "cô giáo" để được câu có nghĩa phù hợp?

a)

rất đông vui

b)

như mẹ hiền

c)

trời quang đãng

d)

đang học mầm non

56.

Điền vần thích hợp:

Dù ai nói ngả nói ngh……

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

a)

iên

b)

iêng

c)

yêng

d)

ên

57.

Từ nào dưới đây khác với từ còn lại?

a)

con gà

b)

con lợn

c)

con tem

d)

con cá

58.

Cây ngay không sợ chết ………..

a)

đứng

b)

ngả

c)

nghiêng

d)

rụng

59.

Thua keo này, bày ……. khác

a)

keo

b)

dây

c)

chì

d)

băng

60.

Hiền …….…..bụt.

a)

như

b)

nhưng

c)

nhưng mà

d)

nhưng mà lại

61.

Mưa thuận ….….hòa.

a)

gió

b)

nắng

c)

sấm

d)

bão

62.

Hẹp nhà …….…..bụng.

a)

nhỏ

b)

lớn

c)

rộng

d)

hẹp

63.

Câu 1. Từ nào chứa tiếng có chung vần với tiếng "băng"?

a)

càng cua

b)

lá bàng

c)

vầng trăng

d)

nhà tầng

64.

Câu 3. Những vần nào có trong câu văn sau: Cơn mua chợt ngừng, đám trẻ con liền ùa ra sân.

a)

ơn, iên, ân

b)

an, yên, on

c)

ôn, ông, ương

d)

in, iêm, ân

65.

Câu 5. Dòng nào chỉ gồm các từ chứa tiếng có vần "ân"?

a)

nhà tầng, bàn chân

b)

thân thương, chân thật

c)

sân nhà, tấm thảm

d)

lan can, nhà sàn

66.

Câu 7. Chọn chữ thích hợp: ……….á sen, ……úa nếp

a)

t

b)

đ

c)

n

d)

l

67.

Câu 8. Chọn vần thích hợp: Chú Lê rất đ……. mê âm nhạc dân tộc.

a)

ăm

b)

om

c)

êm

d)

am

68.

Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau: Giấy rách phải giữ lấy……. a. chữ b. tờ c. vở d. lề

a)

chữ

b)

tờ

c)

vở

d)

lề

69.

Câu 7. Giải câu đố sau:

Con gì bé tí.

Đi lại tụng đàn.

Kiếm được mội ngon.

Cùng tha về tồ?

a)

con dế

b)

con muối

c)

con ong

d)

con kiến

70.

Câu 9. Từ nào dưới đây viết đúng chính tả ?

a)

hoa soan

b)

rạp siếc

c)

hoa xúng

d)

sưu tầm

71.

Câu 10. Điền từ còn thiếu vào câu tỵc ngữ sau: Nhà sạch thì….., bát sạch ngon cơm.

a)

đẹp

b)

tốt

c)

thích

d)

mát

72.

Câu 5. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong khồ thơ sau:

"Hôm nay trời….. chang chang.

Mèo con đi học chẳng mang thứ gì.

Chỉ mang một chiếc bút chì.

Và mang một mẩu bánh mì con con."

a)

nắng

b)

mưa

c)

nững

d)

lạnh

73.

Câu 6. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong khồ thơ sau:

"Sân nhà em sáng quá.

Nhờ ánh trăng sáng ngời.

Trăng tròn như cái…......

Lơ lửng mà không rơi."

a)

ghế

b)

quạt

c)

đứa

d)

đĩa