Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP -GHK1-TIN 8(B1,2,4)

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Các phép tính đầu tiên được con người thực hiện bằng cách?

a)

Sử dụng máy tính để bàn

b)

Sử dụng máy tính cầm tay

c)

Sử dụng 10 ngón tay

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

2.

Cách ghi số phổ biến từ xưa đến nay là?

a)

Hệ thống ghi số La Mã

b)

Hệ thống ghi số thập phân

c)

Hệ thống ghi số nguyên

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

3.

Con người đã biết làm các phép tính số học từ bao giờ?

a)

Hơn 1000 năm trước Công nguyên

b)

Hơn 1000 năm sau Công nguyên

c)

Hơn 2000 năm sau Công nguyên

d)

Hơn 2000 năm trước Công nguyên

4.

Chiếc máy tính cơ học Pascal do ai sáng tạo ra?

a)

Charles Babbage

b)

John Mauchly

c)

Blaise Pascal

d)

J. Presper Eckert

5.

Sau Pascal, Gottfried Leibniz đã cải tiến và thêm vào phép tính gì để máy tính của Pascal thực hiện cả bốn phép tính số học?

a)

Phép chia và phép trừ

b)

Phép nhân và phép cộng

c)

Phép nhân và phép chia

d)

Phép nhân và phép trừ

6.

Ai được coi là cha đẻ của công nghệ máy tính?

a)

Charles Babbage

b)

Gottfried Leibniz

c)

John Mauchly

d)

Blaise Pascal

7.

Ý tưởng nào đóng vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển của máy tính?

a)

Cơ giới hóa việc lao động

b)

Trí óc hóa việc tính toán

c)

Cơ giới hóa việc tính toán

d)

Đáp án khác

8.

Nền tảng cho việc thiết kế các máy tính kĩ thuật số hiện đại là?

a)

Cơ giới hóa việc tính toán

b)

Claude Shannon có thể sử dụng các rơ le để thực hiện các tính toán trên dấu các bit

c)

Sáng tạo ra chiếc máy tính cơ học Pascal

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

9.

Thời kì đầu các máy tính được thiết kế dựa trên các rơ le được gọi là?

a)

Máy tính thông minh

b)

Máy tính hiện đại

c)

Máy tính khoa học

d)

Máy tính điện cơ

10.

Năm 1943, Howard Aiken đã chế tạo thành công?

a)

Máy tính cơ giới hóa

b)

Máy tính cơ học Pascal

c)

Máy tính điều khiển tuần tự tự động

d)

Đáp án khác

11.

Đâu là đặc điểm của máy tính điện - cơ đa năng?

a)

Có thể hoạt động với sự can thiệp tối thiểu của con người

b)

Thực hiện phép tính cộng mất gần một giây

c)

Thực hiện phép tính nhân mất khoảng 6 giây

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

12.

Nguyên lí hoạt động của máy tính với khái niệm "chương trình được lưu trữ" có nội dung nào dưới đây?

a)

Các lệnh của chương trình được lưu trữ trong bộ nhớ giống như dữ liệu

b)

Để thực hiện nhiệm vụ nào chỉ cần tải chương trình tương ứng vào bộ nhớ

c)

Chương trình được nạp từ bộ nhớ vào bộ xử lí từng lệnh một và thực hiện xong mới nạp lệnh tiếp theo

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

13.

Theo nguyên lí "chương trình được lưu trữ" thì cấu tạo của máy tính không có?

a)

Thiết bị ra

b)

Bộ xử lí

c)

Bộ nhớ

d)

Con chuột

14.

Theo nguyên lí "chương trình được lưu trữ" thì cấu tạo của máy tính gồm?

a)

Bộ xử lí, bộ nhớ

b)

Các cổng kết nối với thiết bị vào - ra

c)

Đường truyền giữa các bộ phận đó

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

15.

Công nghệ nào thay thế rơ le điện cơ?

a)

Công nghệ cơ giới hóa

b)

Công nghệ tự động hóa

c)

Công nghệ điện điện tử

d)

Đáp án khác

16.

Bộ nhớ của máy tính thế hệ thứ nhất là gì?

a)

Ối từ lớn, đĩa từ, băng từ

b)

Bộ nhớ chính: trống từ

c)

Lõi từ, băng từ

d)

Trống từ

17.

Các máy tính thế hệ thứ nhất có kích thước như thế nào?

a)

Nhỏ (như máy tính để bàn)

b)

Rất nhỏ (như máy tính cầm tay)

c)

Rất lớn (thường chiếm một căn phòng)

d)

Lớn (bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ)

18.

Đặc điểm của máy tính thế hệ thứ hai là gì?

a)

Thành phần điện tử chính: bóng bán dẫn

b)

Bộ nhớ: lõi từ, băng từ

c)

Thiết bị vào-ra: máy đọc và in bằng đục lỗ, máy đọc và in bằng từ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

19.

Các máy tính thế hệ thứ hai có kích thước như thế nào?

a)

Rất lớn (thường chiếm một căn phòng)

b)

Lớn (bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ)

c)

Nhỏ (như máy tính để bàn)

d)

Rất nhỏ (như máy tính cầm tay)

20.

Thành phần điện tử chính của máy tính thế hệ thứ mấy là mạch tích hợp?

a)

Thế hệ thứ tư

b)

Thế hệ thứ năm

c)

Thế hệ thứ nhất

d)

Thế hệ thứ ba

21.

Mạch tích hợp cỡ siêu lớn là?

a)

Tích hợp hàng chục triệu linh kiện bán dẫn vào một mạch

b)

Bộ xử lý nguyên khối chứa hàng chục đến hàng triệu linh kiện bán dẫn

c)

Bóng bán dẫn

d)

Đáp án khác

22.

Máy tính điện tử có mấy thế hệ?

a)

Ba thế hệ

b)

Năm thế hệ

c)

Bốn thế hệ

d)

Hai thế hệ

23.

Năm thế hệ của máy tính điện tử được đánh dấu bởi?

a)

Những tiến bộ công nghệ

b)

Có khả năng kết nối toàn cầu

c)

Tiêu thụ ít năng lượng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

24.

Máy tính đã thay đổi theo những cách nào dưới đây?

a)

Những thiết bị nhỏ gọn có thể theo dõi sức khỏe thường xuyên, phát hiện kịp thời những hiện tượng bất thường của cơ thể và đưa ra những phản hồi hợp lý

b)

Giúp con người có thể học mọi lúc mọi nơi

c)

Hỗ trợ quan sát vùng trời, vùng biển, vùng lãnh thổ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

25.

Bộ xử lý lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn

26.

Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở?

a)

Không tốn vật liệu

b)

Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

27.

Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?

a)

Số liệu dạng số

b)

Dãy bit

c)

Hình ảnh

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

28.

Thông tin số là?

a)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)

Thông tin được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số

c)

Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số

d)

Đáp án khác

29.

Đặc điểm của thông tin số là?

a)

Có thể trao đổi không cần mạng

b)

Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy

c)

Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet

d)

Đáp án khác

30.

Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số?

a)

Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet

b)

Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ

c)

Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần

d)

Đáp án khác

31.

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu điều kiện nào sau đây được đáp ứng?

a)

Người quản lý thông tin đó cho phép

b)

Thông tin có khả năng truyền tải xa

c)

Thông tin ít dữ liệu

d)

Đáp án khác

32.

Thông tin số có thể được lưu trữ và truy cập như thế nào?

a)

Được lưu trữ rất lớn bởi nhiều cá nhân, tổ chức

b)

Được cấp quyền truy cập khác nhau

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

33.

Mức độ tin cậy của thông tin số phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nguồn gốc

b)

Mục tiêu thông tin

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

34.

Thông tin số có thể có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, truy cập, lưu trữ, xử lí và chia sẻ thông tin số

b)

Quyền tác giả của thông tin số được pháp luật bảo hộ

c)

Mức độ tin cậy khác nhau

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

35.

Biểu hiện của sự tự chủ trong các mối quan hệ là gì?

a)

Chủ động thiết lập và phát triển mối quan hệ bạn bè

b)

Kiểm soát được cảm xúc của bản thân trong các mối quan hệ

c)

Sẵn sàng chịu trách nhiệm cho mọi hành động và quyết định của mình trong các mối quan hệ

d)

Tất cả các đáp án trên đều ĐÚNG

36.

Đâu là thông tin không đáng tin cậy?

a)

Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối

b)

Thông tin dồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ

c)

Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

37.

Điều gì ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin?

a)

Thẩm quyền và uy tín của tổ chức cung cấp thông tin

b)

Thẩm quyền và uy tín của cá nhân cung cấp thông tin

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

38.

Độ tin cậy của ý kiến thấp hơn sự kiện vì?

a)

Mang nhiều cảm xúc

b)

Mang định kiến cá nhân

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

39.

Điều gì quyết định thông tin có còn ý nghĩa hay không?

a)

Sự chính xác của thông tin

b)

Thông tin mang tính sự kiện

c)

Thời điểm công bố thông tin

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

40.

Cách xác định thông tin có đáng tin cậy hay không là?

a)

Kiểm tra nguồn thông tin

b)

Phân biệt ý kiến với sự kiện

c)

Kiểm tra chứng cứ của kết luận, đánh giá tính thời sự của thông tin

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

41.

Điền vào chỗ trống: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, .......

a)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

b)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

c)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

42.

Khi em đưa một bức ảnh lên trang cá nhân của mình trên mạng xã hội thì ai có quyền được xem?

a)

Bạn bè ngoài đời của em

b)

Tất cả mọi người

c)

Những người có trong danh sách bạn bè trên mạng xã hội

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

43.

Đâu là đặc điểm chính của thông tin số?

a)

Dễ dàng được nhân bản và lan truyền

b)

Khó bị xóa bỏ hoàn toàn

c)

Có thể được truy cập từ xa nếu người quản lý đó cho phép

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

44.

Thông tin nào dưới đây có độ tin cậy thấp?

a)

Thông tin ở các trang web được cập nhật hàng giờ

b)

Thông tin vừa được công bố trên thời sự

c)

Thông tin ở các trang web đã lâu không được cập nhật

d)

Đáp án khác

45.

Thông tin có độ tin cậy thấp là?

a)

Kết luận không có chứng cứ

b)

Ý kiến mang tính cá nhân

c)

Thông tin được công bố từ lâu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

46.

Công nghệ kĩ thuật số tiềm ẩn những vấn nạn nào?

a)

Biểu hiện thiếu văn hóa

b)

Biểu hiện vi phạm pháp luật

c)

Biểu hiện vi phạm đạo đức

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

47.

Biểu hiện của vi phạm đạo đức, pháp luật, vi phạm pháp luật khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số là?

a)

Quay phim trong rạp chiếu phim

b)

Chụp ảnh ở nơi không cho phép

c)

Ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

48.

Các hành vi vi phạm đạo đức, pháp luật, vi phạm pháp luật khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số em có thể gặp là?

a)

Sao chép thông tin từ một trang web và coi đó là của mình

b)

Sử dụng phần mềm bẻ khóa

c)

Phát trực tiếp hoặc chia sẻ các vụ bạo lực học đường. Đưa lên mạng thông tin cá nhân của người khác khi không được cho phép

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

49.

Để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số em cần?

a)

Tuân thủ các quy định về an toàn và bảo mật thông tin.

b)

Chia sẻ mật khẩu với bạn bè để dễ truy cập.

c)

Sử dụng phần mềm không rõ nguồn gốc.

d)

Đăng tải thông tin cá nhân lên mạng xã hội công khai.

50.

Các bạn rủ em tham gia vào một nhóm kín trên mạng xã hội thì em sẽ?

a)

Vào nhóm đó mà không cần biết gì

b)

Chấp nhận lời mời vì có các bạn của mình

c)

Em sẽ hỏi kĩ thông tin về nhóm kín đó rồi mới quyết định có tham gia hay không

d)

Đáp án khác

51.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác

b)

Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng

c)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện

d)

Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình tạo ra

52.

Dạng sản phẩm số em có thể tạo ra là?

a)

Những bức ảnh (chụp, chỉnh sửa)

b)

Truyện tự sáng tác

c)

Bài đăng trên mạng xã hội, diễn đàn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

53.

Em có thể tạo ra sản phẩm số nào dưới đây?

a)

Tệp ghi âm giọng hát của em

b)

Vlog

c)

Trò chơi điện tử em tự thiết kế

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

54.

Việc tạo ra các sản phẩm số dễ dàng và nhanh chóng nhờ vào yếu tố nào?

a)

Công nghệ kĩ thuật số

b)

Các thiết bị điện tử thông minh

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

55.

Vì sao em cần bảo đảm được sản phẩm số do bản thân tạo ra?

a)

Thể hiện được đạo đức

b)

Thể hiện tính văn hóa

c)

Không vi phạm pháp luật

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

56.

Đâu là điều em cần chú ý khi tạo ra các sản phẩm số?

a)

Luôn trung thực trong quá trình tạo ra sản phẩm số

b)

Nên sử dụng thông tin do mình tự tạo

c)

Nội dung và hình thức các sản phẩm tạo ra không được vi phạm các quy định, chuẩn mực về đạo đức, văn hóa trong xã hội nói chung

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

57.

Biểu hiện của sự tự chủ trong các mối quan hệ trên mạng xã hội là gì?

a)

Bình luận và trả lời bình luận theo hướng tích cực

b)

Chủ động xác minh thông tin trước khi chia sẻ

c)

Từ chối những lời mời kết bạn không đáng tin cậy

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

58.

Biểu hiện của việc trung thực trong quá trình tạo ra sản phẩm số là gì?

a)

Không sử dụng thông tin giả

b)

Không sử dụng thông tin không đáng tin cậy

c)

Không sao chép, chỉnh sửa thông tin của người khác rồi coi là của mình

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

59.

Nội dung và hình thức của sản phẩm tạo ra nên tuân thủ quy định nào dưới đây?

a)

Chỉ dùng ngôn ngữ lịch sự

b)

Không dùng hình ảnh giật gân

c)

Không tiết lộ thông tin cá nhân của người khác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

60.

Chúng ta cần?

a)

Đảm bảo tính văn hóa, thể hiện được đạo đức

b)

Tuân thủ pháp luật khi tạo ra các sản phẩm số

c)

Tránh lan truyền thông tin sai trái

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

61.

Em có thể sử dụng các thông tin nào do mình tự tạo ra?

a)

Tự quay video

b)

Tự chụp ảnh

c)

Tự viết nội dung

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

62.

Bảo đảm văn hóa thể hiện được đạo đức và tuân thủ pháp luật khi tạo ra các sản phẩm số giúp?

a)

Tránh lan truyền thông tin sai trái

b)

Góp phần tạo ra một xã hội số lành mạnh và hợp pháp

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

63.

Hành động nào dưới đây là vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng công nghệ kỹ thuật số?

a)

Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình

b)

Sáng tác một bài thơ về lớp và gửi bạn bè cùng đọc

c)

Quay và lan truyền video về bạo lực học đường

d)

Đáp án khác

64.

Hành động nào dưới đây không vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Chia sẻ địa chỉ website có chứa các bộ phim không có bản quyền sử dụng

b)

Tham gia cá cược bóng đá qua Internet

c)

Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình

d)

Quay và lan truyền video về bạo lực học đường

65.

Khi thấy bạn em quay video các bạn trong lớp có hành vi bạo lực và đăng lên mạng xã hội thì em sẽ?

a)

Khuyên bạn gửi video đó cho mọi người

b)

Khuyên bạn nên quay nhưng không đăng video đó lên

c)

Khuyên bạn không nên quay và đăng video bạo lực đó lên mạng vì vi phạm quyền riêng tư của mỗi con người và vi phạm tiêu chuẩn cộng đồng trên mạng

d)

Đáp án khác