wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập 4 。Ngân

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Chữ 银 gồm những bộ thủ nào?

a)

Bộ ngôn và bộ kim

b)

Bộ kim và bộ cấn

c)

Bộ

2.

Nhóm âm đầu lưỡi trước gồm những âm nào?

a)

z,c,s

b)

g,z,s

c)

z,c,

3.

Dịch câu sau ra tiếng Trung " Mai tôi đi bưu điện gửi thư"

(a)  

4.

“昨天我去银行取钱” dịch ra tiếng Việt là gì?

a)

Mai tôi đi ngân hàng đổi tiền

b)

Hôm nay tôi đi ngân hàng vay tiền

c)

Hôm qua tôi đi ngân hàng rút tiền

5.

Cách phát âm của nhóm âm đầu lưỡi trước là gì?

a)

Đầu lưỡi đặt sau hàm răng trên

b)

Đầu lưỡi đặt sau hàm răng dưới

c)

Đầu lưỡi đặt giữa hai hàm răng

6.

Nhóm âm nào dưới đây là âm mặt lưỡi?

a)

j,q,x

b)

j,c,x

c)

z,s,c

7.

" Em trai cậu học tiếng Đức không" tiếng Trung viết như nào?

a)

你弟弟学法语吗?

b)

你弟弟学俄语吗?

c)

你弟弟学韩语吗?

d)

你弟弟学德语吗?

8.

Thứ 7 trong tiếng Trung nói như nào?

a)

星期五

b)

星期六

c)

星期七

d)

星期日

9.

Dịch câu sau ra tiếng Trung "Tôi không học tiếng Nhật, tôi học tiếng Hàn"

(a)  

10.

Nhận định nào dưới đây là sai?

a)

Âm tiết bắt đầu bằng "i" khi viết phải chuyển sang "y"

b)

Khi âm tiết bắt đầu bằng "ü" thì khi viết phải thêm "y" vào đầu và bỏ dấu hai chấm trên đầu đi

c)

Khi "ü, üe, üan, ün" kết hợp với "j,q,x" phải giữ nguyên dấu hai chấm trên đầu

d)

" ü " khi kết hợp với "l,n" cần giữ nguyên dấu hai

11.

Đâu là cách biến điệu của chữ 不 trong tiếng Trung?

a)

Nếu sau 不 là thanh 1,2,4 thì âm 不 vẫn giữ nguyên thanh 4

b)

Nếu sau 不 là âm 4 thì 不 đọc thành thanh 2

c)

Nếu sau 不 là thanh 1,2,3 thì 不 vẫn đọc y nguyên như cũ. Nếu sau 不 là thanh 4 thì 不 đọc thành thanh 2

12.

Viết câu sau ra tiếng Trung " Míngtiān jiàn."

(a)  

13.

Đâu là phiên âm đúng của câu sau " 没关系“

a)

Méi guānxì

b)

Méi guānxi

c)

Méi guànxi

14.

Dịch câu sau ra tiếng Trung '' Ngày mai tôi đi Thiên An Môn."

(a)  

15.

Chọn câu trả lời tương ứng

A: 你昨天去哪儿?

B;.........

a)

我昨天回学校。

b)

昨天是星期三。

c)

再见。

16.

Đâu là bộ mịch trong tiếng Trung ?

a)

b)

c)

d)

17.

Từ nào có nghĩa là "ở đâu" trong tiếng Trung?

a)

哪儿

b)

那儿

c)

18.

Chọn câu hỏi tương ứng:

A:.......

B: 今天星期二。

a)

今天星期几?

b)

今天星期哪?

c)

今天星期一

19.

去 có huớng như thế nào

a)

Huớng từ trên xuống dưới

b)

Huớng từ mình đi ra xa

c)

Huớng từ xa về lại mình

d)

Huớng từ dưới lên trên

20.

Đâu là từ có nghĩa "Hôm nay?"

a)

今天

b)

星期天

c)

昨天

d)

明天

21.

Đâu là từ có nghĩa "Hôm nay?"

a)

今天

b)

星期天

c)

昨天

d)

明天

22.

Khi muốn hỏi "Hôm nay là thứ mấy?", bạn dùng:

a)

昨天星期几?

b)

今天刑期几?

c)

明天星期几?

d)

今天星期几?

23.

Phiên âm của 学校?

a)

xuèxiǎo

b)

xué shì

c)

xuéxiào

d)

xué shenɡ

24.

Với 门, 天, 去, 安, 我, hãy ghép thành một câu hoàn chỉnh.

a)

门天我安去

b)

天门去安我

c)

天安去我门

d)

我去天安门

25.

"Bạn đi đâu thế?" => tiếng Việt, phiên âm

a)

你去那儿, Nǐ qù nàr?

b)

你去哪儿, Nǐ qù nàr?

c)

你去那儿, Nǐ qù nǎr?

d)

你去哪儿, Nǐ qù nǎr?

26.

Hoàn thành đoạn hội thoại sau:


A: 我回学校. 你回不回?

B: __ __ __ __ __. 我去银行换钱.

A: 再见!

B: 再见!

a)

我回.

b)

我去.

c)

我不回.

d)

我不去.

27.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:


ma, nǐmen, dá, wǒ, hǎo, ?, wèn, huí

a)

Wǒ wèn. Nǐmen huídá, hǎo ma?

b)

Nǐmen, hǎo ma wèn? Wǒ huídá.

c)

Huí wǒ dá . Nǐmen wèn, hǎo ma?

d)

Nǐmen huí wèn dá, wǒ hǎo ma?

28.

Chọn câu dịch đúng.

a)

对不对? - Có đúng không?

b)

懂了吗 - Hiểu rồi.

c)

再见 - Xin lỗi.

d)

没关系 - Không sao đâu.

29.

"银行在哪儿 (Yínháng zài nǎr) nghĩa là gì?

a)

Bưu điện ở đâu?

b)

Ngân hàng ở đâu?

c)

Trường học ở đây.

d)

Tôi đến ngân hàng.

30.

Từ nào có nghĩa là "Chủ nhật"?

a)

星期六

b)

星期几

c)

星期天

d)

昨天

31.

"Tạm biệt" - tiếng Trung và phiên âm?

a)

在间 - zàijiān

b)

再见 - zàijiān

c)

在间 - zàijiàn

d)

再见 - zàijiàn

32.

Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

三, 二, 四

b)

三, 六, 四

c)

四, 七, 五

d)

二, 五, 八

33.

Phiên âm và nghĩa của 星期?

a)

xíngqī - tuần

b)

zuótiān - thứ

c)

xīngqī - tuần

d)

qiántiān - thứ

34.

Từ nào sau đây có nghĩa "Thiên An Môn"?

a)

天安门

b)

安天门

c)

天安们

d)

天暗门

35.

Đâu là "thứ ba", "thứ năm", "thứ bảy"?

a)

星期二, 星期四, 星期天

b)

星期一, 星期四, 星期六

c)

星期四, 星期二, 星期天

d)

星期二, 星期四, 星期六

36.

Phiên âm của 没关系?

a)

Míngxìnpiàn

b)

Méiguānxì

c)

Hěn róngyì.

d)

méiguānxí

37.

去 có huớng như thế nào

a)

Huớng từ trên xuống dưới

b)

Huớng từ mình đi ra xa

c)

Huớng từ xa về lại mình

d)

Huớng từ dưới lên trên

38.

来 có huớng như thế nào

a)

Từ dưới huớng lên trên

b)

Từ xa về gần lại với mình

c)

Từ phía mình đi dần ra xa

d)

Từ trền xuống dưới

39.

Bạn đang ngồi cùng chỗ với 1 người nữa, muốn bảo người ta đi ra đằng xa thì dùng 来 hay 去

(a)  

40.

Bạn đang ngồi cùng với một người nữa và phía đối diện bạn cũng có 1 người, nếu muốn gọi người phía đối diện lại gần 2 bạn thì dùng 来 hay 去

(a)  

41.

Động từ 2 âm tiết của 学 là gì

(a)  

42.

Trường học là gì

(a)  

43.

Pinyin của 学习

(a)  

44.

Pinyin của 学校

(a)  

45.

bưu phẩm, bưu kiện (mấy hộp hàng đóng giống khi nhận đồ ship) gọi là gì (chữ cứng)

(a)  

46.

Gửi là gì (chữ cứng)

(a)  

47.

Ngân hàng là gì (chữ cứng)

(a)  

48.

Tiền là gì (chữ cứng)

(a)  

49.

Gặp, thấy là gì (chữ cứng)

(a)  

50.

Tiếng Hàn Quốc là gì (chữ cứng)

(a)  

51.

Tiếng Ả rập là gì (chữ cứng)

(a)  

52.

Chọn phiên âm của Hán tự 师傅

a)

Sīfu

b)

Shīfù

c)

Shīfu

d)

Sīfù

53.

Chọn nghĩa của Hán tự 去

a)

Đi

b)

Chạy

c)

Học

54.

“哪里” đồng nghĩa với

a)

b)

哪儿

c)

55.

"Quãng trường nhân dân" dịch sang tiếng Trung sẽ là

a)

人民广场

b)

八民广场

c)

广场人民

56.

“Tôi biết rồi" dịch sang tiếng Trung sẽ là

(a)  

57.

“远” dịch sang tiếng Việt nghĩa là

a)

Xa

b)

Gần

c)

Đồng

58.

“近” dịch sang tiếng Việt sẽ là

a)

Gần

b)

Không

c)

Xa

59.

Chọn phiên âm của Hán tự “多少”

a)

Duōsǎo

b)

Duōsao

c)

Duōshao

60.

"Bao nhiêu tiền" dịch sang tiếng Trung sẽ là

(a)  

61.

“54 đồng" dịch sang tiếng Trung sẽ là

a)

五十四快

b)

五十块

c)

四十五块

62.

A: "谢谢”

B:……

B sẽ trả lời như thế nào?

a)

不客气

b)

没关系

c)

客气

63.

“八十九快” dịch sang tiếng Việt sẽ là

a)

89 đồng

b)

59

c)

89

d)

59 đồng

64.

“人民广场远不远?” đồng nghĩa với câu hỏi nào bên dưới

a)

人民广场远吗?

b)

人民广场远不远吗?

c)

人民广场元吗?

65.

“Bạn đi đâu?" dịch sang tiếng Việt sẽ là?

(a)