NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBÀI THI GIÁO LÝ - DỰ TRƯỞNG 1 -- >2
Total questions: 60
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
1. Theo ý định nhân hậu, Thiên Chúa tạo dựng con người, để họ______
a)
a. cũng được sống tình trạng thiêng liêng như các thiên thần.
b)
b. được thông phần sự sống hạnh phúc của Người.
c)
c. có cuộc sống bất tử nơi vườn địa đàng.
d)
d. Cả a, b và c.
e)
e. Tất cả đều sai.
2.
2. Với lý trí tự nhiên, con người có khả năng nhận biết Thiên Chúa, ______
a)
a. nhưng không thể bước vào mầu nhiệm sâu thẳm của Ngài.
b)
b. nhưng không thể phân biệt điều tốt và điều xấu.
c)
c. và nắm bắt các chân lý tôn giáo, luân lý một cách chắc chắn, không sai lầm.
d)
d. và hiểu rõ Thánh ý Ngài.
e)
e. Tất cả đều sai.
3.
3. Mạc khải của Thiên Chúa đã được hoàn tất cách trọn vẹn nhờ Đức Giêsu Kitô,______
a)
a. nhưng phải qua thời gian, Hội thánh mới sẵn sàng đón nhận trong đức tin.
b)
b. và Hội thánh đã nhận biết đầy đủ ý nghĩa của mạc khải.
c)
c. nhưng phải qua thời gian, nhờ Thánh Thần hướng dẫn, Hội thánh mới nhận biết đầy đủ ý nghĩa của mạc khải.
d)
d. Cả a và b.
e)
e. Tất cả đều sai.
4.
4. Thánh Kinh và Thánh Truyền làm nên một kho tàng mạc khải duy nhất của đức tin, vì______
a)
a. Thánh Kinh phát xuất từ Thiên Chúa, còn Thánh truyền phát xuất từ Hội thánh.
b)
b. cả hai cùng phát xuất từ một cội nguồn là Thiên Chúa.
c)
c. cả hai đều được các Kitô hữu qua mọi thời đồng lòng đón nhận.
d)
d. Cả b và c.
e)
e. Tất cả đều sai.
5.
5. Quy điển các Sách Thánh, được xác định bởi ______, bao gồm 46 tác phẩm Cựu Ước và 27 tác phẩm Tân Ước.
a)
a. các tác giả Kinh Thánh
b)
b. Truyền thống Tông đồ
c)
c. lòng tin của các Kitô hữu tiên khởi
d)
d. Cả a, b và c.
e)
e. Tất cả đều sai.
6.
6. Được ân sủng của Thiên Chúa nâng đỡ, con người đáp trả mạc khải bằng sự vâng phục của đức tin, bao gồm:______
a)
a. tin tưởng trọn vẹn vào Thiên Chúa.
b)
b. cậy trông Thiên Chúa ban thưởng nước Thiên đàng.
c)
c. đón nhận những chân lý của Thiên Chúa.
d)
d. cả a và c.
e)
e. Cả a, b và c.
7.
7. Điều nào trong câu dưới đây phải loại bỏ vì không phải là đặc tính của đức tin?
Đức tin______
a)
a. là một hồng ân của Chúa.
b)
b. là một hành vi nhân linh.
c)
c. thì chắc chắn và năng động
d)
d. thì luôn tăng triển.
e)
e. được tiền định cho những người đạo đức.
8.
8. Mầu nhiệm Thiên Chúa duy nhất được mạc khải đầu tiên______
a)
a. cho Ađam và Evà.
b)
b. cho tổ phụ Ápraham.
c)
c. cho dân Israel.
d)
d. cho Hội thánh.
e)
e. cho các Tông đồ.
9.
9. Mầu nhiệm Ba Ngôi chí thánh, trung tâm của Đức tin Kitô giáo, được mạc khải qua______
a)
a. ông Môsê trong Giao ước Sinai.
b)
b. các ngôn sứ Cựu Ước.
c)
c. qua Đức Giêsu Kitô.
d)
d. Cả a và c.
e)
e. Cả a, b và c.
10.
10. “Kitô” tiếng Hy Lạp có nghĩa là Đấng Được Xức Dầu. Chúa Giêsu là Đấng Kitô vì Người được Thiên Chúa thánh hiến, ______ để đảm nhận sứ mạng cứu độ.
a)
a. xức dầu bằng Thánh Thần
b)
b. trao ban quyền năng
c)
c. thanh tẩy bằng phép rửa của ông Gioan
d)
d. Cả a và c.
e)
e. Cả a, b và c.
11.
11. Đức Maria “vô nhiễm nguyên tội” nghĩa là Mẹ được giữ gìn khỏi tội nguyên tổ ngay từ lúc______
a)
a. Ngôi Lời được thụ thai trong lòng Mẹ.
b)
b. Mẹ thưa “xin vâng” với lời Thiên sứ truyền tin.
c)
c. Mẹ được thành thai trong lòng bà Anna.
d)
d. Mẹ sinh hạ Con Thiên Chúa.
e)
e. Tất cả đều sai.
12.
12. Điều nào dưới đây không được kể là “bằng chứng” cho sự phục sinh của Chúa Giêsu?
a)
a. Lời tường thuật của các lính canh về việc xác Đức Giêsu không còn trong ngôi mộ.
b)
b. Lời chứng của các Tông đồ và môn đệ, là những người được gặp Đức Giêsu sống lại.
c)
c. Dấu chỉ ngôi mộ trống và mọi thứ trong ngôi mộ đều trật tự.
d)
d. Cả a và c.
e)
e. Tất cả đều sai.
13.
13. Sứ mạng chính yếu và ưu tiên của Hội thánh là______
a)
a. làm nhiều việc từ thiện để giảm bớt đói nghèo.
b)
b. xây dựng nhiều nhà thờ để giáo dân có nơi quy tụ thờ phượng Chúa
c)
c. tác động vào các thể chế chính trị để thế giới được sống hoà bình.
d)
d. rao truyền Nước Thiên Chúa, công bố Tin Mừng của Đức Kitô để mọi người được ơn cứu độ.
e)
e. Cả a, b và c.
14.
14. “Hội thánh duy nhất, thánh thiện, công giáo và tông truyền” được tuyên xưng trong______
a)
a. Kinh Tin Kính cổ xưa nhất khi cử hành bí tích Rửa tội.
b)
b. Kinh Tin Kính các thánh Tông đồ.
c)
c. Kinh tin kính Công đồng NiceaConstantinopoli.
d)
d. Cả b và c.
e)
e. Tất cả đều sai.
15.
15. Hội thánh duy nhất của Đức Kitô tồn tại trong______
a)
a. Hội thánh Công giáo.
b)
b. Mọi cộng đoàn tin vào Đức Kitô.
c)
c. Mọi giáo phái Kitô giáo.
d)
d. Cả a và b.
e)
e. Cả a, b và c.
16.
16. Hội thánh là thánh thiện, vì______
a)
a. Thiên Chúa chí thánh là Đấng làm nên Hội thánh và ban tặng cho Hội thánh những phương tiện cứu độ để nên thánh.
b)
b. sự thánh thiện là ơn gọi của mọi Kitô hữu và là mục đích của mọi hoạt động của Hội thánh.
c)
c. những ai gia nhập Hội thánh thì chắc chắn được ơn cứu độ.
d)
d. Cả a và b.
e)
e. Cả a, b và c.
17.
17. Điều nào dưới đây không là yếu tố làm nên đặc tính tông truyền của Hội thánh?
a)
a. về nguồn gốc, Hội thánh được xây dựng trên nền tảng các Tông đồ.
b)
b. về cứu cánh, Hội thánh hướng đến Hội thánh Giêrusalem trên trời.
c)
c. về đạo lý, Hội thánh nắm giữ và rao giảng giáo huấn do các Tông đồ truyền lại.
d)
d. về cơ cấu, Hội thánh được thánh hoá và hướng dẫn bởi các Tông đồ và các vị kế nhiệm các ngài.
e)
e. Tất cả đều sai.
18.
18. Đời sống thánh hiến là một bậc sống được Hội thánh công nhận, bao gồm những người______
a)
a. Cả b và c.
b)
b. tự nguyện bỏ mọi sự và hiến thân cho Thiên Chúa.
c)
c. hướng tới sự hoàn hảo của đức ái qua việc thực thi các lời khuyên Tin Mừng.
d)
d. cùng với hàng giáo sĩ, chăn dắt Dân Thiên Chúa.
e)
e. Cả b, c và d.
19.
19. Lời tuyên tín “các thánh thông công” trong Kinh Tin Kính các thánh Tông đồ, nói lên sự hiệp thông giữa các thành phần của Hội thánh, bao gồm______
a)
a. các tín hữu đang lữ hành trên trần thế.
b)
b. các tín hữu nơi trần thế và các linh hồn đang nơi thanh luyện.
c)
c. các tín hữu nơi trần thế và các thánh trên trời.
d)
d. các tín hữu nơi trần thế, các linh hồn đang nơi thanh luyện và các thánh trên trời.
e)
e. Tất cả đều sai.
20.
20. Bắt đầu ngay sau khi chết, đời sống vĩnh cửu là đời sống______
a)
a. Cả b và e.
b)
b. chỉ dành cho những ai chết trong ân nghĩa với Chúa.
c)
c. chỉ dành cho những ai sa hoả ngục.
d)
d. sẽ kết thúc vào ngày tận thế.
e)
e. không có kết thúc.
21.
21. Phụng vụ là việc cử hành mầu nhiệm Đức Kitô. Trong phụng vụ, Thân thể mầu nhiệm của Đức Kitô, nghĩa là______, thực thi là việc thờ phượng công khai dành cho Thiên Chúa.
a)
a. Đầu và các chi thể
b)
b. Ba Ngôi Thiên Chúa và Hội thánh
c)
c. các thừa tác viên của Hội thánh
d)
d. những người tin và những người sắp lãnh nhận bí tích Rửa tội
e)
e. Tất cả đều sai.
22.
22. Các bí tích hữu hiệu vì chính Ðức Kitô hoạt động trong các Bí tích và thông ban ân sủng. Sự hữu hiệu của bí tích______ vào sự thánh thiện bản thân của thừa tác viên.
a)
a. lệ thuộc hoàn toàn
b)
b. lệ thuộc rất nhiều
c)
c. lệ thuộc một phần
d)
d. không lệ thuộc
e)
e. Tất cả đều sai.
23.
23. Trung tâm của thời gian Phụng vụ là ngày Chúa Nhật, nền tảng và cốt lõi của cả năm Phụng vụ. Năm Phụng vụ có chóp đỉnh là______, ngày “lễ của các ngày lễ.”
a)
a. lễ Giáng sinh
b)
b. lễ Phục sinh
c)
c. các Lễ Trọng
d)
d. Cả a và b.
e)
e. Cả a, b và c.
24.
24. ______, – Kinh nguyện công khai và thường xuyên của Hội thánh –, là lời cầu nguyện của Ðức Kitô cùng với Thân Thể Người.
a)
a. Các Giờ kinh Phụng vụ
b)
b. Kinh Mân Côi đọc chung
c)
c. Các kinh đọc hằng ngày: Lạy Cha, Sáng Danh, Tin, Cậy, Mến…
d)
d. Cả a và b.
e)
e. Cả a, b và c.
25.
25. Điều nào dưới đây không thuộc hiệu quả của bí tích Rửa tội?
a)
a. Tha thứ nguyên tội, mọi tội cá nhân và các hình phạt do tội.
b)
b. Ban ơn công chính hoá, cho tham dự vào đời sống của Ba Ngôi Thiên Chúa.
c)
c. Tháp nhập vào Đức Kitô, tham dự vào chức tư tế của Đức Kitô; tháp nhập vào Hội thánh, hiệp thông với mọi Kitô hữu khác.
d)
d. Trao ban các nhân đức trụ: khôn ngoan, công bằng, can đảm và tiết độ.
e)
e. Trao ban các nhân đức đối thần và các hồng ân của Chúa Thánh Thần.
26.
26. Thừa tác viên thông thường của Bí tích Thêm sức là Giám mục; và______ được ủy quyền cũng có thể ban bí tích này.
a)
a. các linh mục, phó tế, tu sĩ và thừa tác viên
b)
b. các linh mục, phó tế và tu sĩ
c)
c. các linh mục, phó tế và thừa tác viên
d)
d. các linh mục và phó tế
e)
e. các linh mục
27.
27. Bí tích Thánh Thể______
a)
a. là chính hy tế Mình và Máu của Chúa Giêsu, mà Người đã thiết lập để lưu tồn hy tế thập giá của Người qua bao thế kỷ cho đến khi Người lại đến.
b)
b. là dấu chỉ hợp nhất, dây bác ái, bữa tiệc vượt qua, nơi chúng ta lãnh nhận Đức Kitô, linh hồn được tràn đầy ân sủng và được bảo đảm cho đời sống vĩnh cửu.
c)
c. là bữa ăn huynh đệ, chia sẻ của những người tin và đón nhận những người chưa tin.
d)
d. Cả a và b.
e)
e. Cả a, b và c.
28.
28. Bí tích Thánh Thể là việc tưởng niệm hy tế của Đức Kitô theo nghĩa______ hy tế thập giá mà Ðức Kitô đã dâng lên Chúa Cha, một lần thay cho tất cả, vì nhân loại.
a)
a. làm tái hiện các chi tiết
b)
b. làm cho hiện diện và hiện tại hoá
c)
c. diễn lại và hình tượng hoá
d)
d. lặp lại các diễn biến
e)
e. Cả a và d.
29.
29. Hội thánh đòi buộc các tín hữu phải tham dự Thánh lễ vào______. Hội thánh cũng khuyên chúng ta tham dự Thánh lễ vào các ngày khác nữa.
a)
a. các Chúa Nhật, các Lễ trọng và Lễ buộc
b)
b. các Chúa Nhật, Lễ buộc và Lễ bổn mạng của mình.
c)
c. các Chúa Nhật và Lễ buộc
d)
d. các Chúa Nhật
e)
e. Tất cả đều sai.
30.
30. Ân xá là việc tha thứ trước mặt Thiên Chúa khỏi______ vì những tội lỗi đã phạm, dù đã được tha thứ.
a)
a. những hình phạt đời đời
b)
b. những hình phạt tạm
c)
c. những việc đền tội chưa làm
d)
d. Cả a và b.
e)
e. Cả a, b và c.
31.
31. Điều nào dưới đây không được kể là yếu tố chính yếu của bí tích Truyền chức thánh?
a)
a. Hát kinh cầu các thánh.
b)
b. Việc đặt tay trên đầu tiến chức.
c)
c. Đọc lời nguyện thánh hiến.
d)
d. Trao phẩm phục.
e)
e. Cả a và d.
32.
32. Tự bản chất, mục đích của hôn nhân là hướng tới______
a)
a. sự hiệp thông và thiện ích của các đôi vợ chồng.
b)
b. việc sinh sản và giáo dục con cái.
c)
c. sự gắn kết gia tộc và xây dựng cộng đồng.
d)
d. Cả a và b.
e)
e. Cả a, b và c.
33.
33. Các Á bí tích là những những dấu chỉ thánh thiêng, – gồm một lời cầu nguyện, kèm theo là dấu thánh giá và những dấu chỉ khác –, do______ để thánh hóa một số hoàn cảnh trong cuộc sống.
a)
a. Đức Kitô thiết lập
b)
b. các Tông đồ thiết lập
c)
c. Hội thánh thiết lập
d)
d. Cả a và b.
e)
e. Tất cả đều sai.
34.
34. Các Bí tích là những dấu chỉ khả giác và hữu hiệu của ân sủng, do______ thiết lập và ủy thác cho Hội thánh.
a)
a. Ba Ngôi Thiên Chúa
b)
b. Chúa Cha
c)
c. Chúa Kitô
d)
d. Chúa Thánh Thần
e)
e. Tất cả đều sai.
35.
35. Trong việc cử hành Bí tích,______ không thể tách rời nhau vì cả hai vừa là dấu chỉ vừa là giáo huấn, đồng thời thực hiện điều chúng biểu thị.
a)
a. lời đọc và tâm tình
b)
b. cử chỉ và ý thức
c)
c. lời đọc và cử chỉ
d)
d. lời đọc và ý thức
e)
e. Cả a và b.
36.
36. Trong năm Phụng vụ, Hội thánh cử hành toàn thể Mầu nhiệm Ðức Kitô, từ lúc Người nhập thể cho đến ngày Người______
a)
a. chết trên thập giá.
b)
b. phục sinh vinh hiển.
c)
c. trở về trời với Chúa Cha.
d)
d. lại đến trong vinh quang.
e)
e. Cả a, b, c và d.
37.
37. Trong cử hành phụng vụ, có những yếu tố bất biến vì được_______
a)
a. Đức Kitô thiết lập.
b)
b. Đức Kitô và Hội thánh thiết lập.
c)
c. Hội thánh thiết lập theo lệnh truyền của Đức Kitô.
d)
d. Hội thánh trung thành gìn giữ.
e)
e. Cả a và d.
38.
38. Bí tích Rửa tội cần thiết cho ơn cứu độ đối với những người______ và những người có khả năng xin lãnh nhận Bí tích này.
a)
a. đã có lần đến nhà thờ
b)
b. đã được nghe rao giảng Tin Mừng
c)
c. đã từng gặp người có đạo
d)
d. lâm cơn nguy tử
e)
e. Cả a và c.
39.
39. Nghi thức chính yếu của Bí tích Thêm sức là việc______ lên trán, việc đặt tay và lời đọc của thừa tác viên: “Hãy lãnh nhận ấn tín ơn Chúa Thánh Thần”.
a)
a. xức Dầu thánh
b)
b. xức dầu ôliu
c)
c. xức Dầu dự tòng
d)
d. xức dầu ôliu đã được làm phép
e)
e. Cả a và d.
40.
40. Bí tích Thánh Thể được cử hành gồm hai phần chính, hợp thành một hành vi phụng tự duy nhất: Phụng vụ Lời Chúa gồm việc công bố và lắng nghe Lời Chúa, và Phụng vụ Thánh Thể gồm việc tiến dâng bánh rượu,______ và hiệp lễ.
a)
a. kinh Tiền tụng
b)
b. lời Truyền phép
c)
c. kinh nguyện Thánh Thể
d)
d. kinh Tiền tụng và lời Truyền phép
e)
e. kinh tiền tụng, lời Truyền phép, kinh Lạy Cha
41.
41. Phẩm giá của con người bắt nguồn trong việc con người được tạo dựng theo hình ảnh và giống Thiên Chúa. Ðược phú bẩm một linh hồn thiêng liêng và bất tử, ______, con người được qui hướng về Thiên Chúa và được mời gọi hưởng hạnh phúc vĩnh cửu cả hồn lẫn xác.
a)
a. lý trí và lương tâm.
b)
b. lý trí, ý chí tự do và lương tâm ngay thẳng.
c)
c. lý trí và ý chí tự do.
d)
d. ý chí tự do và lương tâm ngay thẳng.
e)
e. Tất cả đều sai.
42.
42. Tự do là khả năng______ để hành động hay không hành động, để làm việc này hay việc khác, và như vậy, tự mình đưa ra những quyết định một cách ý thức.
a)
a. do con người tự thủ đắc nhờ giáo dục.
b)
b. do con người đạt được khi trưởng thành.
c)
c. Thiên Chúa ban cho con người qua bí tích Rửa tội
d)
d. Thiên Chúa ban cho con người
e)
e. Tất cả đều sai.
43.
43. Tính chất luân lý của hành vi nhân linh được xét dựa vào______
a)
a. đối tượng được lựa chọn.
b)
b. ý hướng hoặc mục đích nhắm tới.
c)
c. các hoàn cảnh của hành động.
d)
d. Cả a và b.
e)
e. Cả a, b và c.
44.
44. Hiện diện trong sâu thẳm lòng người, lương tâm là______ , vào lúc cần thiết, thúc đẩy con người làm lành lánh dữ.
a)
a. hành động của ý chí
b)
b. hành động của lý trí
c)
c. chọn lựa của ý chí
d)
d. phán đoán của lý trí
e)
e. Tất cả đều sai.
45.
45. ______ là xu hướng thường xuyên và kiên trì của lý trí và ý chí nhằm điều chỉnh hành vi của chúng ta, điều tiết các đam mê và hướng dẫn nếp sống chúng ta cho phù hợp với lý trí và đức tin.
a)
a. Các đức tính nhân bản
b)
b. Các nhân đức đối thần
c)
c. Các đức tính nhân bản và siêu nhiên
d)
d. Cả a và b.
e)
e. Tất cả đều sai.
46.
46. ______do Ðấng Sáng Tạo khắc ghi trong tâm hồn mọi người, giúp con người sử dụng lý trí để phân định điều tốt điều xấu.
a)
a. Luật luân lý
b)
b. Luật tự nhiên
c)
c. Luật Cựu Ước
d)
d. Luật Tin Mừng
e)
e. Cả b và c.
47.
47. Ân sủng công chính hoá là ân sủng của Chúa Thánh Thần được trao ban qua______, làm cho chúng ta nên công chính, thánh thiện và có khả năng cộng tác với ân sủng của Thiên Chúa.
a)
a. bí tích Rửa tội
b)
b. bí tích Thêm sức
c)
c. bí tích Giải tội
d)
d. Cả a và c.
e)
e. Cả a, b và c.
48.
48. ______có mục đích bảo đảm cho người tín hữu những điều tối thiểu thiết yếu về tinh thần cầu nguyện, đời sống bí tích, dấn thân luân lý và tăng trưởng tình yêu đối với Thiên Chúa và tha nhân.
a)
a. Mười điều răn của Chúa
b)
b. Năm điều răn của Hội thánh
c)
c. Giáo huấn của các Tông đồ
d)
d. Giáo lý của Hội thánh Công giáo
e)
2e. Tất cả đều sai.
49.
49. “Ta là Ðức Chúa, Thiên Chúa của ngươi.” (Xh 20,2). Lời tuyên bố này của Chúa buộc các tín hữu phải tuân giữ và thực hành______ và tránh các tội nghịch lại các nhân đức ấy.
a)
a. các nhân đức đối thần
b)
b. các nhân đức trụ
c)
c. các đức tính nhân bản
d)
d. Cả a và b.
e)
e. Cả a, b và c.
50.
50. Không tuân giữ những lời hứa nhân danh Thiên Chúa là lỗi phạm______
a)
a. điều răn thứ nhất.
b)
b. điều răn thứ hai.
c)
c. điều răn thứ ba.
d)
d. cả a và b.
e)
e. cả a, b và c.
51.
51. Điều nào dưới đây không được bàn trong giáo lý về Điều răn thứ tư?
a)
a. Gia đình, quyền lợi và bổn phận của các thành viên trong gia đình đối với nhau.
b)
b. Gia đình và xã hội.
c)
c. Bác ái xã hội và bảo vệ sự sống.
d)
d. Công dân và quyền bính dân sự.
e)
e. Cả b và d.
52.
52. Những người phải giữ Điều răn thứ sáu, sống khiết tịnh là:______
a)
a. các giáo sĩ và tu sĩ.
b)
b. những người chưa lập gia đình hoặc sống độc thân giữa đời.
c)
c. những người đã lập gia đình.
d)
d. Cả a và b.
e)
e. Cả a, b và c.
53.
53. Điều răn thứ tám đòi ta ______
a)
a. phải trung thực trong lời nói và hành động, không làm chứng dối, phán đoán hồ đồ, nói xấu, vu khống, xu nịnh.
b)
b. phải chân thành tìm kiếm, gắn bó và cổ võ cho chân lý.
c)
c. chỉ nói lên sự thật khi nhà cầm quyền hợp pháp cho phép.
d)
d. Cả a và b.
e)
e. Cả a, b và c.
54.
54. Mở đầu bài giảng trên núi, Ðức Kitô đã long trọng công bố______ là con đường đưa tới hạnh phúc vĩnh cửu.
a)
a. Mười Điều Răn
b)
b. các Mối Phúc
c)
c. các lời khuyên Tin Mừng
d)
d. Cả a và b
e)
e. Cả a, b và c
55.
55. Tự do gắn liền với phẩm giá con người, vì thế quyền sử dụng tự do của con người phải luôn được tôn trọng, đặc biệt trong lãnh vực______
a)
a. dân sự và xã hội.
b)
b. giáo dục và gia đình.
c)
c. luân lý và tôn giáo.
d)
d. Cả a và b.
e)
e. Cả a, b và c.
56.
56. Xét về phương diện luân lý, hành vi tốt phải có______
a)
a. đối tượng và ý hướng tốt, còn các hoàn cảnh không cần xét đến.
b)
b. ý hướng tốt và hoàn cảnh tốt, còn đối tượng không cần xét đến.
c)
c. ý hướng tốt, còn đối tượng và hoàn cảnh chỉ là phụ thuộc.
d)
d. cùng lúc đối tượng, ý hướng và các hoàn cảnh đều tốt.
e)
e. đối tượng tốt, còn ý hướng và hoàn cảnh chỉ là phụ thuộc
57.
57. Các nhân đức đối thần, – được phú bẩm trong con người cùng với______ –, là những nhân đức có_____ là nguồn gốc, động lực và đối tượng trực tiếp.
a)
a. đặc sủng/ giáo huấn của Chúa Giêsu
b)
b. ân sủng thánh hoá/ chính Thiên Chúa
c)
c. ân huệ thiêng liêng/ Kinh Tin Kính
d)
d. Cả a và b.
e)
e. Cả a, b và c.
58.
58. ______ là một sự xúc phạm đến Thiên Chúa, không vâng phục tình yêu và lề luật của Người.
a)
a. Tội
b)
b. Đam mê
c)
c. Những thói quen vô bổ
d)
d. Cả a và b.
e)
e. Cả a, b và c.
59.
59. Chúng ta gặp được Luật Mới hay Luật Tin Mừng trong
a)
a. cuộc đời và lời rao giảng của Đức Kitô
b)
b. giáo huấn luân lý của các Tông đồ
c)
c. Bài Giảng Trên Núi
d)
d. Cả a và c.
e)
e. Cả a, b và c.
60.
60. Công phúc là điều đem lại quyền được thưởng cho một hành động tốt. Công phúc của những việc lành được quyết định______
a)
a. do lý trí phán đoán theo lương tâm và ý chí tự do của con người.
b)
b. do ân sủng nhưng không của Thiên Chúa, còn cố gắng của con người không thực sự cần thiết.
c)
c. trước hết do ý chí tự do của con người, thứ đến do ân sủng của Thiên Chúa.
d)
d. trước hết do ân sủng của Thiên Chúa, thứ đến mới do ý chí tự do của con người.
e)
e. Cả a và c.
Reset
