wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về triết học

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Có 2 nguồn gốc ra đời của triết học là:

a)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

b)

Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc sinh học

c)

Nguồn gốc kinh tế và nguồn gốc chính trị

d)

Nguồn gốc khoa học và nguồn gốc tôn giáo

2.

Trước khi triết học ra đời là:

a)

Thế giới quan thần thoại, tôn giáo chi phối

b)

Thế giới quan khoa học chi phối

c)

Thế giới quan duy vật biện chứng chi phối

d)

Thế giới quan pháp quyền chi phối

3.

Triết học ra đời trong chế độ là:

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Phong kiến

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Cộng sản nguyên thủy

4.

Triết học ra đời khi xã hội có là:

a)

Sự phân chia giai cấp

b)

Sự phân công lao động giản đơn

c)

Sự phát triển khoa học kỹ thuật

d)

Sự xuất hiện chữ viết

5.

Nói đến nguồn gốc của triết học là nói đến là:

a)

Tư duy trừu tượng

b)

Tư duy cảm tính

c)

Lao động sản xuất

d)

Hoạt động bản năng

6.

Triết học ra đời từ thế kỉ là:

a)

Thế kỉ VIII đến thế kỉ VI TCN

b)

Thế kỉ X đến thế kỉ VIII TCN

c)

Thế kỉ V đến thế kỉ III TCN

d)

Thế kỉ I đến thế kỉ III

7.

Triết học ra đời từ các là:

a)

Trung tâm văn minh lớn của nhân loại

b)

Trung tâm quân sự lớn

c)

Trung tâm tôn giáo độc thần

d)

Trung tâm thương mại trung cổ

8.

Triết học ra đời ở là:

a)

Phương Đông cổ đại và phương Tây cổ đại

b)

Châu Âu hiện đại

c)

Châu Mỹ cổ đại

d)

Các quốc gia tư bản

9.

Triết học Mác – Lênin ra đời là:

a)

Những năm 40 của thế kỉ XIX

b)

Cuối thế kỉ XVIII

c)

Đầu thế kỉ XX

d)

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai

10.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

Mối quan hệ giữa con người và xã hội

c)

Mối quan hệ giữa tự nhiên và xã hội

d)

Mối quan hệ giữa khoa học và tôn giáo

11.

Vấn đề cơ bản của triết học gồm 2 mặt là:

a)

Vật chất – ý thức cái nào có trước và con người có khả năng nhận thức thế giới hay không

b)

Tự nhiên – xã hội và cá nhân – cộng đồng

c)

Khoa học – tôn giáo và triết học – đạo đức

d)

Lý luận – thự

12.

Vật chất có trước, ý thức có sau là quan điểm của:

a)

A. Chủ nghĩa duy vật

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm

c)

C. Thuyết bất khả tri

d)

D. Chủ nghĩa chiết trung

13.

Ý thức có trước, vật chất có sau là quan điểm của:

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm

b)

B. Chủ nghĩa duy vật

c)

C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

D. Chủ nghĩa duy vật lịch sử

14.

Chủ nghĩa duy vật có 3 hình thức là:

a)

A. Duy vật chất phác, duy vật siêu hình, duy vật biện chứng

b)

B. Duy vật cổ đại, duy vật trung cổ, duy vật hiện đại

c)

C. Duy vật kinh nghiệm, duy vật lý luận, duy vật thực tiễn

d)

D. Duy vật cảm tính, duy vật duy lý, duy vật xã hội

15.

Chủ nghĩa duy tâm có 2 hình thức là:

a)

A. Duy tâm khách quan và duy tâm chủ quan

b)

B. Duy tâm cổ đại và duy tâm hiện đại

c)

C. Duy tâm tôn giáo và duy tâm khoa học

d)

D. Duy tâm lý luận và duy tâm thực nghiệm

16.

Triết học là:

a)

A. Hạt nhân của thế giới quan

b)

B. Toàn bộ thế giới quan

c)

C. Cơ sở kinh tế của xã hội

d)

D. Ý thức thông thường

17.

Có số thế giới quan là:

a)

A. Ba loại thế giới quan

b)

B. Hai loại thế giới quan

c)

C. Bốn loại thế giới quan

d)

D. Một loại thế giới quan

18.

Thuật ngữ triết học lần đầu tiên được sử dụng trong:

a)

A. Trường phái Socrate

b)

B. Trường phái Plato

c)

C. Trường phái Aristotle

d)

D. Trường phái Stoic

19.

Thuật ngữ bất khả tri được sử dụng trong:

a)

A. Năm 1869

b)

B. Năm 1781

c)

C. Năm 1848

d)

D. Năm 1917

20.

Các Mác sinh ngày:

a)

A. 5/5/1818

b)

B. 5/5/1820

c)

C. 1/5/1818

d)

D. 1/5/1820

21.

Angen sinh – mất là:

a)

A. 1820 – 1895

b)

B. 1818 – 1883

c)

C. 1809 – 1882

d)

D. 1825 – 1900

22.

Hume và Kant là:

a)

A. Đại biểu thuyết bất khả tri

b)

B. Đại biểu chủ nghĩa duy vật

c)

C. Đại biểu chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

D. Đại biểu chủ nghĩa duy vật biện chứng

23.

Mọi hệ thống triết học Ấn Độ đều bắt nguồn từ:

(a)  

24.

Mọi hệ thống triết học Ấn Độ đều bắt nguồn từ:

a)

Upanishad

b)

Kinh Veda

c)

Kinh Phật

d)

Kinh Ramayana

25.

Khổng Tử là người đầu tiên đặt nền móng trong:

a)

Nho giáo

b)

Phật giáo

c)

Đạo giáo

d)

Mặc gia

26.

Triết học Trung Quốc phát triển mạnh mẽ từ:

a)

Thế kỉ VI đến thế kỉ III TCN

b)

Thế kỉ VIII đến thế kỉ V TCN

c)

Thế kỉ V đến thế kỉ I TCN

d)

Thế kỉ III đến thế kỉ I TCN

27.

Hegel và Feuerbach ảnh hưởng đến:

a)

Triết học Mác

b)

Triết học Kant

c)

Triết học Hy Lạp

d)

Triết học trung cổ

28.

Thế giới quan của người Việt cổ được thể hiện qua:

a)

Bánh chưng bánh giày

b)

Truyện Thánh Gióng

c)

Truyện Sơn Tinh – Thủy Tinh

d)

Truyện An Dương Vương

29.

Vật chất giữ vai trò quyết định trong:

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

Mối quan hệ giữa con người và xã hội

c)

Mối quan hệ giữa lý luận và thực tiễn

d)

Mối quan hệ giữa khoa học và tôn giáo

30.

Vật chất tồn tại:

a)

Độc lập, không phụ thuộc vào ý thức

b)

Phụ thuộc hoàn toàn vào ý thức

c)

Chỉ tồn tại trong tư duy

d)

Tồn tại nhờ cảm xúc con người

31.

Nhân quả là:

a)

Một trong các phạm trù cơ bản của phép biện chứng

b)

Một quy luật của tư duy logic

c)

Một hình thức ý thức xã hội

d)

Một hiện tượng tâm lý

32.

Phát triển là:

a)

Quá trình tiến hóa không ngừng

b)

Quá trình lặp lại nguyên trạng

c)

Quá trình ngẫu nhiên không quy luật

d)

Quá trình suy thoái tất yếu

33.

Quan điểm siêu hình xem xét các sự vật:

a)

Cô lập và không thay đổi

b)

Trong mối liên hệ phổ biến

c)

Trong sự vận động liên tục

d)

Trong sự phát triển biện chứng

34.

Theo quan điểm duy vật biện chứng:

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức quyết định vật chất

c)

Vật chất và ý thức ngang bằng nhau

d)

Ý thức sinh ra vật chất

35.

quan điểm duy vật biện chứng:

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức quyết định vật chất

c)

Vật chất và ý thức ngang bằng nhau

d)

Ý thức sinh ra vật chất

36.

Nguyên lý về sự phát triển cho rằng:

a)

Mọi sự vật đều vận động và phát triển

b)

Mọi sự vật đều bất biến

c)

Mọi sự vật đều tách rời nhau

d)

Mọi sự vật đều phụ thuộc ý thức

37.

Phép biện chứng duy vật cho rằng:

a)

Mâu thuẫn là sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Mâu thuẫn là hiện tượng ngẫu nhiên

c)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy

d)

Mâu thuẫn không có vai trò gì

38.

Tự phản ánh là:

a)

Ghi lại hiện thực khách quan trong ý thức

b)

Ghi lại cảm xúc cá nhân

c)

Ghi lại ý muốn chủ quan

d)

Ghi lại niềm tin tôn giáo

39.

Vận động là:

a)

Phương thức tồn tại của vật chất

b)

Thuộc tính của ý thức

c)

Hiện tượng tinh thần

d)

Hoạt động xã hội

40.

Mâu thuẫn có vai trò:

a)

Là động lực của sự phát triển

b)

Là nguyên nhân của sự đình trệ

c)

Là yếu tố ngẫu nhiên

d)

Là biểu hiện của ý thức

41.

Ý thức mang:

a)

Bản chất xã hội

b)

Bản chất sinh học

c)

Bản chất tự nhiên

d)

Bản chất bản năng

42.

Nguyên tắc khách quan trong nhận thức yêu cầu:

a)

Phản ánh trung thực hiện thực khách quan

b)

Phản ánh theo cảm tính cá nhân

c)

Phản ánh theo niềm tin chủ quan

d)

Phản ánh theo mục đích chính trị

43.

Phép biện chứng duy vật là:

a)

Gồm hai nguyên lý, ba quy luật và sáu cặp phạm trù

b)

Gồm một nguyên lý và hai quy luật

c)

Gồm ba nguyên lý và ba quy luật

d)

Gồm các nguyên tắc đạo đức

44.

Quy luật lượng – chất là:

a)

Vạch ra cách thức của sự vận động phát triển

b)

Vạch ra nguồn gốc của sự phát triển

c)

Vạch ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

Vạch ra vai trò của ý thức

45.

Quy luật mâu thuẫn là:

a)

Vạch ra nguồn gốc của sự phát triển

b)

Vạch ra cách thức phát triển

c)

Vạch ra kết quả phát triển

d)

Vạch ra hình thức phát triển

46.

Quy luật mâu thuẫn là:

a)

Vạch ra nguồn gốc của sự phát triển

b)

Vạch ra cách thức phát triển

c)

Vạch ra kết quả phát triển

d)

Vạch ra hình thức phát triển

47.

Quy luật phủ định của phủ định là:

a)

Vạch ra khuynh hướng của sự phát triển

b)

Vạch ra nguyên nhân phát triển

c)

Vạch ra điều kiện phát triển

d)

Vạch ra phương pháp nhận thức

48.

Con đường biện chứng của quá trình nhận thức là:

a)

Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, rồi trở về thực tiễn

b)

Từ tư duy trừu tượng đến trực quan sinh động

c)

Từ thực tiễn đến cảm giác

d)

Từ ý thức đến vật chất

49.

Quá trình nhận thức gồm:

a)

Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính

b)

Nhận thức kinh nghiệm và nhận thức khoa học

c)

Nhận thức chủ quan và khách quan

d)

Nhận thức trực tiếp và gián tiếp

50.

Nhận thức cảm tính gồm:

a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

Khái niệm, phán đoán, suy luận

c)

Lý luận và thực tiễn

d)

Kinh nghiệm và tri thức

51.

Nhận thức lý tính gồm:

a)

Khái niệm, phán đoán, suy luận

b)

Cảm giác, tri giác

c)

Biểu tượng và cảm xúc

d)

Thói quen và bản năng

52.

Phán đoán là:

a)

Liên kết các khái niệm

b)

Liên kết các cảm giác

c)

Liên kết các tri giác

d)

Liên kết các biểu tượng

53.

Suy luận là:

a)

Liên kết các phán đoán

b)

Liên kết các khái niệm

c)

Liên kết các cảm giác

d)

Liên kết các tri giác

54.

Thực tiễn là:

a)

Các hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động tinh thần của con người

c)

Hoạt động tư duy lý luận

d)

Hoạt động cảm xúc cá nhân

55.

Thực tiễn có ba hình thức, trong đó quan trọng nhất là:

a)

Sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị

c)

Hoạt động khoa học

d)

Hoạt động nghệ thuật

56.

Thực tiễn là:

a)

Tiêu chuẩn kiểm tra chân lý

b)

Nguồn gốc của ý thức

c)

Hình thức của tư duy

d)

Biểu hiện của niềm tin

57.

Chân lý là:

a)

Tri thức của con người phù hợp với thực tiễn

b)

Tri thức đúng trong tư duy

c)

Tri thức được số đông thừa nhận

58.

Chân lý là:

a)

Tri thức của con người phù hợp với thực tiễn

b)

Tri thức đúng trong tư duy

c)

Tri thức được số đông thừa nhận

d)

Tri thức mang tính chủ quan

59.

Nhận thức cảm tính khác nhận thức lý tính là:

a)

Cảm tính phản ánh trực tiếp, lý tính phản ánh gián tiếp

b)

Cảm tính phản ánh gián tiếp, lý tính phản ánh trực tiếp

c)

Cả hai đều phản ánh trực tiếp

d)

Cả hai đều phản ánh gián tiếp

60.

Sự thống nhất giữa chất và lượng gọi là:

a)

Độ

b)

Bước nhảy

c)

Điểm nút

d)

Phủ định

61.

Bước nhảy là:

a)

Khoảng thời gian độ thay đổi dẫn đến chất thay đổi

b)

Sự thay đổi dần dần về lượng

c)

Sự thay đổi về hình thức

d)

Sự thay đổi ngẫu nhiên

62.

Bước nhảy là:

a)

Chất mới ra đời

b)

Lượng mới ra đời

c)

Hình thức mới ra đời

d)

Nội dung mới ra đời

63.

Câu ca dao “Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao” là:

a)

Thể hiện quy luật lượng – chất

b)

Thể hiện quy luật mâu thuẫn

c)

Thể hiện quy luật phủ định

d)

Thể hiện nguyên lý phát triển

64.

Bài học rút ra từ quy luật lượng – chất là:

a)

Tư tưởng chống chủ quan

b)

Tư tưởng duy tâm

c)

Tư tưởng siêu hình

d)

Tư tưởng bảo thủ

65.

Đồng hóa và dị hóa là:

a)

Hai mặt đối lập

b)

Hai hiện tượng độc lập

c)

Hai hình thức vận động

d)

Hai quá trình ngẫu nhiên

66.

Cơ sở hạ tầng là:

a)

Tập hợp các quan hệ sản xuất

b)

Toàn bộ lực lượng sản xuất

c)

Toàn bộ kiến trúc thượng tầng

d)

Toàn bộ đời sống tinh thần

67.

Phương thức sản xuất là:

a)

Sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Sự thống nhất giữa kinh tế và chính trị

c)

Sự thống nhất giữa cơ