wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP TUẦN 1

Total questions: 70

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Số 23 456 đọc là:

a)

Hai ba trăm mười năm sáu.

b)

Hai mươi ba nghìn năm sáu.

c)

Hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu.

d)

Hai mươi ba bốn năm mười sáu.

2.

Hình vuông ABCD có cạnh dài 5cm. Chu vi của hình vuông là?

a)

20cm

b)

10cm

c)

25cm2

d)

25 centimet

3.

Số 13 được viết bằng chữ số La Mã như thế nào?

a)

XIV

b)

XIII

c)

IXII

d)

IIIX

4.

Chu vi hình vuông là 28cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu?

a)

49cm2

b)

14cm2

c)

32cm2

d)

56cm2

5.

3km 6m = …………… .m

a)

3060

b)

3600

c)

306

d)

3006

6.

1 giờ 15 phút =… phút

a)

115 phút

b)

75 phút

c)

65 phút

d)

615 phút

7.

Số lớn nhất trong các số: 8 576; 8 756; 8 765; 8 675 là:

a)

8 576

b)

8 756

c)

8 765

d)

8 675

8.

32689+5433632689+54336 =?

a)

87 015

b)

86 025

c)

87 025

d)

87 915

9.

76 348 - 37 545 =?

a)

38 803

b)

37 803

c)

39 803

d)

48 803

10.

Tìm x, biết: X: 7 = 63: 7

X = ....

a)

7

b)

14

c)

9

d)

63

11.

Điền dấu>; <; = vào chỗ chấm.


42978 ....... 43775

a)

>

b)

<

c)

=

12.

If a = 1250, value of expression 4250 - a: 5 is:

a)

600

b)

1000

c)

4000

d)

1200

13.

Tính chu vi chữ nhật có chiều dài 15 cm và chiều rộng là 9 cm?

(a)  

14.

Bảy túi kẹo có 91 cái kẹo. Hỏi 5 túi kẹo như thế có bao nhiêu kẹo?

a)

13 cái kẹo

b)

18 cái kẹo

c)

65 cái kẹo

d)

38 cái kẹo

15.

Chữ số 5 trong số 57381 thuộc hàng nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng trăm nghìn

c)

Hàng trăm

16.

Hiện nay, mẹ 40 tuổi và tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Hỏi ba năm nữa, con bao nhiêu tuổi?

a)

10 tuổi

b)

7 tuổi

c)

15 tuổi

d)

13 tuổi

17.

5 tấn 2 tạ = ... kg?

a)

5002

b)

5020

c)

52kg

d)

5200kg

18.

Đọc số: 300 000 800

a)

Ba trăm triệu.

b)

Ba trăm triệu, không nghìn, tám trăm.

c)

Ba triệu tám trăm

d)

Ba trăm tám triệu

19.

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 1025m, chiều rộng chiều dài 415m. Chu vi khu đất đó là:

a)

4930m

b)

2880m

c)

3270m

d)

1440m

20.

Doremon mang đến 30 cái bánh mì, chia đều cho 5 bạn. Hỏi trung bình mỗi bạn nhận được bao nhiêu cái bánh mì?

a)

6 cái

b)

5 cái

c)

35 cái

d)

7 cái

21.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

22.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

23.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

24.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


25.

Bộ phận in đậm trong câu văn nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

b)

Kết luận đó rất chắc chắn.

c)

Anh ấy sẽ kết luận sau.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

26.

Dòng nào sau đây đều là từ láy:

a)

mệt mỏi, nhếch nhác, thanh thản, phấn chấn.

b)

hối hận, ái ngại, mệt mỏi, phụ nữ

c)

nhếch nhác, khó khăn, thanh thản, lặng lẽ

d)

cuộc sống, phụ nữ, ái ngại, mệt mỏi

27.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

“Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài?” Nó cứ làm thinh, mãi sau nó mới bảo: “Thưa cô, con không có ba”.

a)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

28.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là các từ chỉ hoạt động, trạng thái.

b)

Danh từ là các từ chỉ đặc điểm, tính chất.

c)

Danh từ là các từ chỉ sự vật ( người, vật, hiện tượng, đơn vị, khái niệm)

d)

Danh từ là từ chỉ hiện tượng

29.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

30.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

31.

Có các loại danh từ nào?

a)

Danh từ chỉ vật, hiện tượng

b)

Danh từ chỉ đơn vị, khái niệm

c)

Danh từ chỉ người:

d)

Danh từ chỉ vật, DT chỉ người, DT chỉ hiện tượng, khái niệm, đơn vị

32.

Bộ phận nào của máy tính giúp hiển thị hình ảnh?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Bàn phím

d)

Ổ cứng

33.

Bộ phận nào của máy tính giúp kết nối với internet?

a)

Bộ vi xử lý

b)

Card mạng

c)

Ổ cứng

d)

Màn hình

34.

Máy tính để bàn thường có bộ phận nào không có trong máy tính xách tay?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Thùng máy

d)

Chuột

35.

Bộ phận nào của máy tính chịu trách nhiệm xử lý thông tin?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Bộ vi xử lý

d)

Màn hình

36.

Dạng máy tính nào thường nhẹ và dễ mang theo?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Máy tính để bàn mini

37.

Máy tính xách tay thường có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Không có pin

b)

Có thể gập lại

c)

Nặng hơn máy tính để bàn

d)

Không có màn hình

38.

Bộ phận nào được sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài trong máy tính?

a)

RAM

b)

Ổ cứng

c)

Màn hình

d)

Loa

39.

Máy tính để bàn thường có kích thước nào so với máy tính xách tay?

a)

Nhỏ hơn

b)

Lớn hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không thể so sánh

40.

Bộ phận nào của máy tính giúp người dùng nhập dữ liệu?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Loa

d)

Máy in

41.

Máy tính để bàn thường được sử dụng cho mục đích gì?

a)

Chơi game

b)

Xem phim

c)

Làm việc văn phòng

d)

Tất cả các đáp án trên

42.

Đây là thiết bị công nghệ gì?

a)

Máy tính để bàn

b)

Màn hình

c)

Máy tính xách tay

43.

Các thành phần chính của máy tính để bàn là?

a)

Chuột, loa, bàn phím

b)

Màn hình, chuột, bàn phím, phần thân máy

c)

Thân máy, loa, bàn phím

d)

Màn hình, chuột, máy in

44.

Bộ phận nào của máy tính dùng để nhập thông tin vào?

a)

Bàn phím

b)

Loa

c)

Thân máy

d)

Màn hình

45.

Bộ phận nào của máy tính dùng để hiển thị kết quả làm việc của máy tính?

a)

Bàn phím

b)

Loa

c)

Thân máy

d)

Màn hình

46.

Bộ phận nào của máy tính giúp điều khiển máy tính nhanh chóng và thuận tiện?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Thân máy

d)

Màn hình

47.

Bộ phận nào của máy tính giúp xử lí và lưu trữ thông tin?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Thân máy

d)

Màn hình

48.

Bộ xử lí được gắn ở bộ phận nào của máy tính?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Thân máy

d)

Màn hình

49.

Đây là thiết bị công nghệ nào?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Điện thoại thông minh

50.

Đây là thiết bị công nghệ nào?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Điện thoại thông minh

51.

Máy tính nào có 4 bộ phận tách rời nhau?

a)

b)

c)

d)

52.

Máy tính nào có màn hình gắn với phần thân máy bằng bản lề, có thể mở ra và gập vào?

a)
b)
c)
d)
53.

Máy tính nào có màn hình cảm ứng liền với thân máy, điều khiển thực hiện bằng cách dùng ngón tay chạm trực tiếp vào biểu tượng, gõ phím trên màn hình?

a)
b)
c)
54.

Phát biểu nào sau đây "KHÔNG" đúng khi so sánh máy tính để bàn và máy tính xách tay?

a)

Máy tính để bàn thường nặng hơn máy tính xách tay.

b)

Máy tính để bàn thường to hơn máy tính xách tay.

c)

Cả 2 loại máy tính để bàn và máy tính xách tay đều có các thành phần cơ bản luôn gắn liền với nhau thành một khối cơ bản.

55.

Phát biểu này sau đây "KHÔNG" đúng khi so sánh giữa máy tính bảng và điện thoại thông minh

a)

Điện thoại thông minh thường nhẹ hơn máy tính bảng

b)

Điện thoại thông minh thường nhỏ hơn máy tính bảng

c)

Cũng giống như màn hình cảm ứng của máy tính bảng, màn hình của điện thoại thông minh thường có bút cảm ứng để sử dụng

56.

a)

green

b)

blue

c)

grey

d)

black

57.

a)

red

b)

yellow

c)

white

d)

brown

58.

blue

a)
b)
c)
d)
59.

grey

a)
b)
c)
d)
60.
a)

orange

b)

red

c)

pink

d)

black

61.

a)

white

b)

green

c)

brown

d)

blue

62.

a)

brown

b)

blue

c)

green

d)

orange

63.

black

a)
b)
c)
d)
64.

pink

a)
b)
c)
d)
65.

yellow

a)
b)
c)
d)
66.

Are they green teddy bears?

a)

Yes, they are.

b)

No, they aren't.

67.

Are they blue kites?

a)

Yes, they are.

b)

No, they aren't.

68.

They are grey teddy bears.

a)

Yes

b)

No

69.

They are orange bikes.

a)

Yes

b)

No

70.

Is it a grey elephant?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.