wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập Khoa học CKH I 25-26 4

Total questions: 66

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Nước có thể tồn tại ở những thể nào?

a)

Thể rắn, thể khí

b)

Thể lỏng, thể khí

c)

Thể khí, thể lỏng

d)

Thể rắn, thể lỏng, thể khí

2.

Không khí có vai trò gì đối với sự sống?

a)

Không cần thiết cho sự sống.

b)

Giúp động vật thở và cây cối quang hợp.

c)

Làm cho mọi thứ có màu sắc.

d)

Tạo ra ánh sáng mặt trời.

3.

Ánh sáng truyền qua vật nào sau đây:

a)

Bảng gỗ

b)

Tủ nhựa

c)

Mắt kính cận

d)

Quyển sách

4.

Thực vật hấp thụ khí ô - xi và thải ra khí các-bô-níc khi thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Thoát hơi nước

d)

Hút nước

5.

(1,0 điểm) Các yếu tố nào dưới đây tham gia vào quá trình quang hợp để tổng hợp chất dinh dưỡng ở lá cây? (M1)

a)

Khí ni-tơ, chất khoáng, nhiệt độ.

b)

Ánh sáng mặt trời, nước, khí ô -xi

c)

Ánh sáng mặt trời, chất khoáng, khí các-bô-níc.

d)

Nước, khí ô-xi, thức ăn.

6.

Khí nào trong không khí cần thiết cho sự hô hấp của con người và động vật?

a)

Khí ô-xi.

b)

Khí ni-tơ.

c)

Khí các-bô-níc.

d)

Khí metan.

7.

Nước có đặc điểm gì?

a)

Có màu xanh và có hình dạng xác định.

b)

Không màu, không mùi, không vị, không hình dạng xác định.

c)

Có màu trắng và vị ngọt

d)

Có màu đục và không có hình dạng xác định.

8.

Vật nào sau đây phát ra âm thanh?

a)

Cái trống.

b)

Đàn bầu.

c)

Cánh cửa.

d)

Nước chảy qua khe đá.

9.

Các yếu tố nào dưới đây tham gia vào quá trình quang hợp để tổng hợp chất dinh dưỡng ở lá cây?

a)

Khí ni-tơ, chất khoáng, nhiệt độ.

b)

Ánh sáng mặt trời, chất khoáng, khí các-bô-níc.

c)

Nước, khí ô-xi, thức ăn.

10.

Không khí có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có màu xanh.

b)

Không màu, không mùi, không vị.

c)

Có vị ngọt.

d)

Có màu vàng.

11.

Các yếu tố nào dưới đây tham gia vào quá trình quang hợp để tổng hợp chất dinh dưỡng ở lá cây? (M1)

a)

Khí ni-tơ, chất khoáng, nhiệt độ.

b)

Ánh sáng mặt trời, nước, khí ô -xi

c)

Nước, khí ô-xi, thức ăn.

d)

Ánh sáng mặt trời, chất khoáng, khí các-bô-níc.

12.

Việc làm nào dưới đây không gây ô nhiễm nguồn nước?

a)

Xả rác và nước thải bừa bãi.

b)

Sử dụng thuốc trừ sâu trong nông nghiệp.

c)

Nước thải chưa qua xử lí từ các nhà máy xả xuống sông, hồ.

d)

Sử dụng xe đạp làm phương tiện giao thông.

13.

Cây nào sau đây là cây thích hợp phát triển nơi bóng râm?

a)

Cây hoa giấy

b)

Cây xương rồng

c)

Cây hoa lan

d)

Cây hoa sen

14.

Khi để một chiếc muỗng kim loại vào cốc nước nóng, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Chiếc muỗng trở nên lạnh hơn.

b)

Chiếc muỗng không thay đổi nhiệt độ.

c)

Chiếc muỗng nóng lên vì nhận nhiệt từ nước.

d)

Chiếc muỗng làm nước nguội nhanh hơn

15.

Các yếu tố nào dưới đây tham gia vào quá trình quang hợp để tổng hợp chất dinh dưỡng ở lá cây? (M1)

a)

Khí ni-tơ, chất khoáng, nhiệt độ.

b)

Ánh sáng mặt trời, chất khoáng, khí các-bô-níc.

16.

Câu 16. Cho các từ/cụm từ: mặn; bay hơi; khắp mọi nơi; trong suốt không màu. Hãy điền các từ/cụm từ đã cho vào chỗ (…) phù hợp: Nước từ sông, hồ, biển có thể trở thành mây nhờ quá trình (1) …………… Nước biển (2) ……………… không thể sử dụng uống trực tiếp được. Còn không khí chiếm chỗ (3) ……………… nhưng chúng ta không thể nhìn thấy vì không khí (4) ………………

a)

(1) bay hơi; (2) mặn; (3) khắp mọi nơi; (4) trong suốt không màu

b)

(1) khắp mọi nơi; (2) bay hơi; (3) mặn; (4) trong suốt không màu

c)

(1) mặn; (2) bay hơi; (3) trong suốt không màu; (4) khắp mọi nơi

d)

(1) trong suốt không màu; (2) khắp mọi nơi; (3) bay hơi; (4) mặn

17.

Câu 17. Cho các từ/cụm từ: lạnh; nóng; nhiệt; tỏa nhiệt. Hãy điền các từ/cụm từ đã cho vào chỗ (…) phù hợp: Nhiệt truyền từ vật (1) ………… hơn sang vật (2) ………… hơn. Khi đó vật có (3) ………… cao hơn (4) ………… nên lạnh đi, vật có nhiệt độ thấp hơn thu nhiệt nên nóng hơn.

a)

(1) nóng; (2) lạnh; (3) nhiệt; (4) tỏa nhiệt

b)

(1) lạnh; (2) nóng; (3) tỏa nhiệt; (4) nhiệt

c)

(1) nóng; (2) lạnh; (3) tỏa nhiệt; (4) nhiệt

d)

(1) lạnh; (2) nóng; (3) nhiệt; (4) tỏa nhiệt

18.

Câu 18. Điền từ trong ngoặc đơn thích hợp vào chỗ chấm (lá; hô hấp; môi trường; quang hợp): Thực vật trao đổi khí với (1) ………… để thực hiện quá trình (2) ………… và hô hấp. Quang hợp diễn ra chủ yếu ở (3) ………… và cần có ánh sáng; (4) ………… diễn ra suốt ngày đêm và ở tất cả các bộ phận rễ, thân, lá.

a)

(1) môi trường; (2) quang hợp; (3) lá; (4) hô hấp

b)

(1) quang hợp; (2) môi trường; (3) lá; (4) hô hấp

c)

(1) lá; (2) hô hấp; (3) môi trường; (4) quang hợp

d)

(1) môi trường; (2) hô hấp; (3) lá; (4) quang hợp

19.

Câu 19. Cho các từ/cụm từ: ít nước; đất ẩm; nhiều nước; nhu cầu. Hãy điền các từ/cụm từ đã cho vào chỗ (…) phù hợp: Nhu cầu nước của các loài cây không giống nhau, có cây cần ít nước, có cây cần (1) ………… Xương rồng là loại cây cần (2) ………… thích hợp trồng ở đất khô ráo. Chuối, khoai môn cần nhiều nước hơn, phát triển tốt hơn ở nơi (3) ………… Hoa sen, hoa súng thích nghi ở môi trường nước, sống trong các đầm ao. Căn cứ vào (4) ………… của từng loài cây để chăm sóc hợp lí.

a)

(1) nhiều nước; (2) ít nước; (3) đất ẩm; (4) nhu cầu

b)

(1) ít nước; (2) nhiều nước; (3) đất ẩm; (4) nhu cầu

c)

(1) đất ẩm; (2) ít nước; (3) nhiều nước; (4) nhu cầu

d)

(1) nhiều nước; (2) đất ẩm; (3) ít nước; (4) nhu cầu

20.

Câu 20a. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Âm thanh được nghe rõ nhất khi không có vật cản và khoảng cách gần. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Câu 20b. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Mặt trăng là vật được chiếu sáng. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Câu 20c. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Ánh sáng truyền trong không khí theo đường cong. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Câu 20d. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Khi để một chiếc thìa kim loại vào cốc nước nóng thì chiếc thìa không thay đổi nhiệt độ. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Câu 21a. Điền Đ hoặc S vào ô trống: Không khí không tồn tại trong các chỗ rỗng bên trong mọi vật. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Câu 21b. Điền Đ hoặc S vào ô trống: Tính chất giống nhau của không khí và nước là: trong suốt, không màu, không mùi, không vị và có hình dạng xác định. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Câu 21c. Điền Đ hoặc S vào ô trống: Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Câu 21d. Điền Đ hoặc S vào ô trống: Không khí duy trì sự cháy và sự sống. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Câu 22a. Điền Đ hoặc S vào ô trống: Nghe nhạc bằng tai nghe trong thời gian dài có hại cho sức khỏe. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Câu 22b. Điền Đ hoặc S vào ô trống: Dùng rơm rạ che phủ gốc cây trong những ngày giá rét. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Câu 22c. Điền Đ hoặc S vào ô trống: Ánh sáng truyền qua tất cả mọi vật. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Câu 22d. Điền Đ hoặc S vào ô trống: Khi thả viên nước đá vào cốc nước chanh thì viên đá là vật truyền nhiệt. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Câu 23a. Điền Đ hoặc S vào ô trống: Nước có ở sông, hồ, ao, biển, đại dương, băng ở vùng cực và trong lòng đất. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Câu 23b. Điền Đ hoặc S vào ô trống: Mặt trời làm nước trên mặt đất, sông, hồ, biển nóng lên và bay hơi vào không khí. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Câu 23c. Điền Đ hoặc S vào ô trống: Nguyên nhân gây ra gió là do không khí chuyển động từ nơi nóng đến nơi lạnh. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Câu 23d. Điền Đ hoặc S vào ô trống: Nước có thể hoà tan mọi chất. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Câu 24a. Điền Đ hoặc S vào ô trống: Ánh sáng truyền theo đường cong nên tạo ra bóng của vật cản. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Câu 24b. Điền Đ hoặc S vào ô trống: Âm thanh được tạo ra khi vật rung động. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Câu 24c. Điền Đ hoặc S vào ô trống: Không thể dùng ánh sáng đèn điện để kích thích sự phát triển của cây trồng. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Câu 24d. Điền Đ hoặc S vào ô trống: Khi đặt một chiếc ly thủy tinh chứa nước đá ngoài trời thì bề mặt ly xuất hiện những giọt nước nhỏ. Chọn nhận định đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Câu 25-1. Nối sự chuyển thể của nước ở cột A với hiện tượng ở cột B cho thích hợp: Chọn hiện tượng tương ứng với sự chuyển thể Thể rắn → Thể lỏng.

a)

Bay hơi

b)

Nóng chảy

c)

Ngưng tụ

d)

Đông đặc

41.

Câu 25-2. Nối sự chuyển thể của nước ở cột A với hiện tượng ở cột B cho thích hợp: Chọn hiện tượng tương ứng với sự chuyển thể Thể lỏng → Thể khí.

a)

Bay hơi

b)

Nóng chảy

c)

Ngưng tụ

d)

Đông đặc

42.

Câu 25-3. Nối sự chuyển thể của nước ở cột A với hiện tượng ở cột B cho thích hợp: Chọn hiện tượng tương ứng với sự chuyển thể Thể khí → Thể lỏng.

a)

Bay hơi

b)

Nóng chảy

c)

Ngưng tụ

d)

Đông đặc

43.

Câu 25-4. Nối sự chuyển thể của nước ở cột A với hiện tượng ở cột B cho thích hợp: Chọn hiện tượng tương ứng với sự chuyển thể Thể lỏng → Thể rắn.

a)

Bay hơi

b)

Nóng chảy

c)

Ngưng tụ

d)

Đông đặc

44.

Câu 26-1. Cho các từ/cụm từ: nhìn thấy; phản chiếu; phía sau; đường thẳng. Hãy chọn từ/cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống (1): Có vật phát ra ánh sáng. Có những vật (1) ………… ánh sáng chiếu vào nó.

a)

phản chiếu

b)

nhìn thấy

c)

đường thẳng

d)

phía sau

45.

Câu 26-2. Cho các từ/cụm từ: nhìn thấy; phản chiếu; phía sau; đường thẳng. Hãy chọn từ/cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống (2): Ánh sáng từ vật đến mắt giúp ta (2) ………… vật.

a)

phản chiếu

b)

nhìn thấy

c)

đường thẳng

d)

phía sau

46.

Câu 26-3. Cho các từ/cụm từ: nhìn thấy; phản chiếu; phía sau; đường thẳng. Hãy chọn từ/cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống (3): Ánh sáng truyền trong không khí theo (3) …………

a)

phản chiếu

b)

nhìn thấy

c)

đường thẳng

d)

phía sau

47.

Câu 26-4. Cho các từ/cụm từ: nhìn thấy; phản chiếu; phía sau; đường thẳng. Hãy chọn từ/cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống (4): Khi được chiếu sáng thì (4) ………… của vật cản ánh sáng có bóng của vật đó.

a)

phản chiếu

b)

nhìn thấy

c)

đường thẳng

d)

phía sau

48.

Câu 27-1. Cho các từ/cụm từ: ni-tơ; to; nén; sự cháy; chỗ rỗng. Hãy chọn từ/cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống (1): Thành phần của không khí gồm khí: (1) ………… , ô-xi, các-bô-níc và các khí khác.

a)

ni-tơ

b)

to

c)

nén

d)

sự cháy

49.

Câu 27-2. Cho các từ/cụm từ: ni-tơ; to; nén; sự cháy; chỗ rỗng. Hãy chọn từ/cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống (2): Không khí ở xung quanh mọi vật và mọi (2) ………… bên trong vật.

a)

ni-tơ

b)

to

c)

nén

d)

chỗ rỗng

50.

Câu 27-3. Cho các từ/cụm từ: ni-tơ; to; nén; sự cháy; chỗ rỗng. Hãy chọn từ/cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống (3): Không khí có thể bị (3) ………… hoặc giãn ra.

a)

ni-tơ

b)

to

c)

nén

d)

sự cháy

51.

Câu 27-4. Cho các từ/cụm từ: ni-tơ; to; nén; sự cháy; chỗ rỗng. Hãy chọn từ/cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống (4): Vai trò của không khí là duy trì sự sống và (4) …………

a)

ni-tơ

b)

to

c)

nén

d)

sự cháy

52.

Cho các từ/cụm từ: cách âm, sức khỏe, năng suất, ô nhiễm. Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ (1) trong câu sau: "Tiếng ồn ảnh hưởng đến (1) …………… và (2) …………… làm việc của con người."

a)

sức khỏe

b)

năng suất

c)

ô nhiễm

d)

cách âm

53.

Cho các từ/cụm từ: cách âm, sức khỏe, năng suất, ô nhiễm. Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ (2) trong câu sau: "Tiếng ồn ảnh hưởng đến (1) …………… và (2) …………… làm việc của con người."

a)

sức khỏe

b)

năng suất

c)

ô nhiễm

d)

cách âm

54.

Cho các từ/cụm từ: cách âm, sức khỏe, năng suất, ô nhiễm. Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ (3) trong câu sau: "Một số biện pháp chống (3) …………… tiếng ồn như: không gây tiếng ồn ở nơi công cộng, sử dụng các vật (4) …………… làm giảm tiếng ồn truyền đến tai."

a)

sức khỏe

b)

năng suất

c)

ô nhiễm

d)

cách âm

55.

Cho các từ/cụm từ: cách âm, sức khỏe, năng suất, ô nhiễm. Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ (4) trong câu sau: "Một số biện pháp chống (3) …………… tiếng ồn như: không gây tiếng ồn ở nơi công cộng, sử dụng các vật (4) …………… làm giảm tiếng ồn truyền đến tai."

a)

sức khỏe

b)

năng suất

c)

ô nhiễm

d)

cách âm

56.

Cho các từ/cụm từ: quang hợp; các-bô-níc; ô-xi; dinh dưỡng. Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ (1) trong câu sau: "Thực vật có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng từ khí (1) …………… và nước, thải ra khí (2) …………… nhờ quá trình (3) ……………; động vật không có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng như thực vật nên phải lấy (4) …………… từ môi trường."

a)

các-bô-níc

b)

ô-xi

c)

quang hợp

d)

dinh dưỡng

57.

Cho các từ/cụm từ: quang hợp; các-bô-níc; ô-xi; dinh dưỡng. Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ (2) trong câu sau: "Thực vật có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng từ khí (1) …………… và nước, thải ra khí (2) …………… nhờ quá trình (3) ……………; động vật không có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng như thực vật nên phải lấy (4) …………… từ môi trường."

a)

các-bô-níc

b)

ô-xi

c)

quang hợp

d)

dinh dưỡng

58.

Cho các từ/cụm từ: quang hợp; các-bô-níc; ô-xi; dinh dưỡng. Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ (3) trong câu sau: "Thực vật có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng từ khí (1) …………… và nước, thải ra khí (2) …………… nhờ quá trình (3) ……………; động vật không có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng như thực vật nên phải lấy (4) …………… từ môi trường."

a)

các-bô-níc

b)

ô-xi

c)

quang hợp

d)

dinh dưỡng

59.

Cho các từ/cụm từ: quang hợp; các-bô-níc; ô-xi; dinh dưỡng. Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ (4) trong câu sau: "Thực vật có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng từ khí (1) …………… và nước, thải ra khí (2) …………… nhờ quá trình (3) ……………; động vật không có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng như thực vật nên phải lấy (4) …………… từ môi trường."

a)

các-bô-níc

b)

ô-xi

c)

quang hợp

d)

dinh dưỡng

60.

Kể các hoạt động trong đời sống, sản xuất và sinh hoạt cần đến nước ở gia đình và địa phương em.

4 lines
61.

Vì sao khi đắp chăn mới còn xốp ta thấy ấm hơn chăn cũ đã bị xẹp?

4 lines
62.

Điều gì có thể xảy ra nếu chúng ta không tiết kiệm nước?

4 lines
63.

Việc nào là cách tiết kiệm nước trong gia đình?

4 lines
64.

Vì sao vào buổi trưa hè nắng nóng, ta không nên đi chân trần trên đường bê tông hoặc trên bãi cát?

4 lines
65.

Vì sao con người phải bảo vệ nguồn nước và bầu không khí trong lành?

4 lines
66.

Giải thích vì sao tiếng trống nghe to hơn tiếng gõ bút lên mặt bàn.

4 lines