wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tiếng việt lớp 3

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đọc câu thơ dưới đây và cho biết sự vật, con vật nào được nhân hóa.

Cậu Mèo đã dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

a)

Con mèo, cây tre, cái đầu

b)

Cái tay, cái đầu, con mèo.

c)

Con mèo, cây tre, đám mây

d)

cây tre, đám mây, cái đầu.

2.

Câu 2: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Những chú chim chích chòe báo mùa xuân đến bằng tiếng hót lảnh lót.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Bằng gì?

3.

Câu 3: Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

4.

Câu 4: Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

5.

Câu 5: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

6.

"Bế cháu ông thủ thỉ:

Cháu khỏe hơn ông nhiều

Ông là buổi trời chiều

Cháu là ngày rạng sáng."

Từ so sánh trong khổ thơ trên là:

( Em hãy chọ đáp án đúng và đầy đủ nhất)

a)

hơn

b)

hơn, là

c)

d)

hơn, là, là

7.

Thân dừa bạc phếch tháng năm

Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao

Đêm hè , hoa nở cùng sao

Tàu dừa –chiếc lược chải vào mây xanh


Những sự vật được so sánh với nhau trong câu thơ sau là:

a)

Thân dừa bạc phếch tháng năm

b)

Đàn lợn con nằm trên cao

c)

Chiếc lược chải vào mây xanh

d)

Quả dừa – đàn lợn.

Tàu dừa – chiếc lược

8.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

9.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc.” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

10.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giọt nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

11.

Trong khổ thơ sau, trăng, sao và đất được nhân hóa bằng cách nào?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Gọi sự vật bằng những từ ngữ để gọi người

b)

Miêu tả sự vật bằng những từ ngữ tả con người

c)

Cả hai đáp án trên

12.

Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Ở đâu ?” trong câu sau:

"Trần Quốc Khái quê ở huyện Thường Tín, ngoại thành Hà Nội."

a)

ở huyện Thường Tín, ngoại thành Hà Nội.

b)

ở huyện Thường Tín

c)

ngoại thành Hà Nội.

13.

Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi " Ở đâu?" có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ thời gian

b)

Chỉ nguyên nhân sự việc

c)

Chỉ địa điểm, nơi chốn diễn ra sự việc

14.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau:

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình.

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

15.

Trong câu sau, bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Như thế nào ?

Ê -đi - xơn làm việc miệt mài suốt ngày đêm.

a)

Ê -đi - xơn

b)

miệt mài suốt ngày đêm

c)

làm việc

16.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

17.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Hôm qua em, đi chơi rất vui.

b)

Hôm qua, em đi chơi rất vui.

c)

Hôm, qua, em đi chơi rất vui.

d)

Hôm qua, em đi chơi, rất vui.

18.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Em đánh răng sau khi ăn để bảo vệ răng.

a)

Em đánh răng sau khi ăn vì sao?

b)

Em đánh răng sau khi ăn để làm gì?

c)

để làm gì?

d)

Tại sao em đánh răng sau khi ăn?

19.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Bạn em chạy nhanh như cắt.

a)

Bạn em chạy như thế nào?

b)

Bạn em chạy đi đâu?

c)

Bạn em chạy để làm gì?

d)

Vì sao bạn em chạy nhanh như bay?

20.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn

b)

vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng

c)

yêu quý, tự tin, khóc

21.

Bộ phận trả lời câu hỏi "Để làm gì?" trong câu sau:

Chúng ta không được săn bắn để bảo vệ động vật quý hiếm.

a)

Chúng ta

b)

không được săn bắn

c)

để bảo vệ động vật quý hiếm

22.

Bộ phận trả lời câu hỏi "Bằng gìì?" trong câu sau:

Bé Hương đã biết tự ăn cơm bằng đũa.

a)

bằng đũa

b)

bé Minh

c)

đã biết tự ăn cơm bằng đũa

23.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Lá thông như thể chùm kim/ Reo lên trong gió muôn nghìn âm thanh.

b)

Người Tày, người Nùng thường múa sư tử vào các ngày đầu xuân.

c)

Sương sớm long lanh lăn tròn trên mặt lá biếc.

24.

Trong câu sau đây, tia nắng được nhân hóa bằng cách nào?

"Những tia nắng ban mai tinh nghịch chạy chơi trên khắp bãi cỏ."

a)

Nói chuyện với vật thân mật như với người

b)

Gọi vật bằng từ gọi người

c)

Tả vật bằng từ tả người

25.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm:

"Bó hoa huệ trắng tinh và thơm ngát."

a)

Bó hoa huệ thế nào?

b)

Bó hoa huệ làm gì?

c)

Bó hoa huệ như thế nào?

26.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Trong vườn, hoa hồng, hoa huệ, hoa nhài tỏa hương thơm ngát.

b)

Trong vườn, hoa hồng, hoa huệ, hoa nhài, tỏa hương thơm ngát.

c)

Trong vườn hoa hồng, hoa huệ, hoa nhài tỏa hương thơm ngát.

27.

Nhóm nào gồm những từ chỉ hoạt động nghệ thuật?

a)

ca sĩ, nhạc sĩ, diễn viên

b)

múa, ca hát, điêu khắc

c)

âm nhạc, vẽ, đóng phim

28.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm:

Mẹ nói..."Con cố gắng chăm chỉ học tập hơn nhé..."

a)

Dấu chấm (.) - Dấu hỏi chấm (?)

b)

Dấu hai chám (:) - Dấu chấm than (!)

c)

Dấu phẩy (,) - Dấu chấm than (!)

29.

Trong câu nào dưới đây điền đúng dấu phẩy?

a)

Chim chích là chú chim, hiền lành, chuyên bắt sâu giúp ích nhà nông.

b)

Chim chích là chú chim hiền lành, chuyên bắt sâu, giúp ích nhà nông.

c)

Chim chích là chú chim, hiền lành, chuyên bắt sâu giúp ích, nhà nông.

30.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm:

"Bằng một động tác tung người đẹp mắt, hấp dẫn, chị Hiền đã kết thúc bài trình diễn võ thuật của mình."

a)

Chị Hiền đã kết thúc bài trình diễn võ thuật của mình bằng gì?

b)

Bằng gì, chị Hiền đã kết thúc bài trình diễn võ thuật của mình?

c)

Chị Hiền đã kết thúc bài trình diễn võ thuật của mình để làm gì?

31.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau đây:

"Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ."

a)

cây gạo, sừng sững

b)

sừng sững, khổng lồ

c)

tháp đèn, khổng lồ

32.

Câu nào dưới đây điền đúng dấu hai chấm?

a)

Hội thao của trường em gồm có các môn: cầu lông, bóng bàn, đá bóng.

b)

Hội thao của trường em: gồm có các môn cầu lông, bóng bàn, đá bóng.

c)

Hội thao của trường em gồm có: các môn cầu lông, bóng bàn, đá bóng.

33.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu? trong câu sau:

Khi trời mưa, lá bàng rơi rụng khắp sân trường em.

a)

Khi trời mưa

b)

lá bàng rơi rụng

c)

khắp sân trường em

34.

Từ viết sai là

a)

cơm dẻo

b)

rẻo cao

c)

giày da

d)

khóc dống

35.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giot nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

36.

Câu văn: "Em là học sinh lớp 3 Trường Tiểu học Nghĩa Lợi." thuộc kiểu câu nào dưới đây?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

37.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai thế nào?

a)

Ba em đang trồng cây.

b)

Mẹ ru bé ngủ.

c)

Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm.

38.

Dòng nào nêu đúng câu hỏi cho bộ phận được in đậm trong các câu văn sau:

Cô bé ấy là một người con hiếu thảo.

a)

Cô bé ấy là ai ?

b)

Cô bé ấy như thế nào ?

c)

Cô bé ấy là một người con như thế nào ?

39.

Tích vào những câu có hình ảnh nhân hóa:

a)

Bụi tre đung đưa trong gió.

b)

Mây lang thang trên cánh đồng bầu trời.

c)

Những đám mây trắng bồng bềnh trôi trên nền trời xanh biếc.

40.

Câu nào sau đây không sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót.

b)

Ông mặt trời đạp xe qua núi.

c)

Mặt trời như quả cầu lửa đỏ rực.

d)

Trâu ơi, ta bảo trâu này,

Trâu ăn no cỏ, trâu cày với ta.

41.

Dưới đây, câu nào sử dụng biện pháp So sánh?

a)

Lớp học như ngôi nhà thứ hai của tôi.

b)

Giá như tôi đọc đề bài kĩ hơn.

c)

Dường như ai cũng vui khi hè đến.

42.

Từ “trắng ngần” là từ chỉ:

a)

Từ chỉ hoạt động,trạng thái

b)

Từ chỉ đặc điểm, tính chất

c)

Từ chỉ sự vật

d)

Từ chỉ địa điểm

43.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

44.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

45.

Chọn những từ chỉ sự vật trong những từ sau:

a)

A. bàn ghế

b)

B. Trung thu

c)

C. chạy bộ

46.

Trong các từ được gạch chân, từ nào không là từ chỉ sự vật?

a)

A. Sư tử Simba

b)

chiến đấu

c)

khu rừng

d)

vua

47.

Câu 6. Điền tiếp từ ngữ chỉ sự vật để dòng sau thành câu văn có hình ảnh so sánh các sự vật với nhau.

- Mặt nước hồ trong tựa như..............

a)

chiếc mâm

b)

bông hoa

c)

tấm gương

d)

đám mây

48.

Câu 7. Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.

Sương sớm long lanh như ........ (những hạt ngọc, làn mưa, hạt cát, vì sao)

a)

những hạt ngọc

b)

làn mưa

c)

hạt cát

d)

vì sao

49.

Câu 10. Trong câu 'Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền'',từ chỉ hoạt động là

a)

đồng tiền

b)

vất vả

c)

d)

làm lụng

50.

Câu 9. Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Có công mài sắt, có ngày nên......

a)

kim

b)

cuốc

c)

dao

d)

xẻng

51.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

52.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai như thế nào?

53.

Trong câu: “ Chú là bố của Dũng” bộ phận nào trả lời cho câu hỏi là gì?

a)

Dũng

b)

Chú

c)

Bố của Dũng

d)

của

54.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

55.

Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu Ai là gì?

a)

Tuấn là cậu bé ngoan.

b)

Cậu bé ấy rất ngoan.

c)

Cậu bé đấy đang làm gì?

d)

Tuấn đang học bài.

56.

Những từ nào là những từ chỉ hoạt động, trạng thái?

a)

cỏ, nước, sông

b)

ăn, uống, tỏa

c)

xanh, dài, tươi

d)

bút, thước, kéo

57.

Câu “ Em là học sinh giỏi’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai như thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai thế nào?

58.

Trong câu: “Chi đến tìm những bông cúc màu xanh” thuộc kiểu câu nào dưới đây?

a)

Ai làm gì?

b)

Khi nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ở đâu?

59.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

hài hước

b)

mệt mỏi

c)

nguy hiểm

d)

nhe răng

60.

Câu “Hoa giấy đẹp một cách giản dị.” thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ở đâu?

d)

Ai thế nào?

61.

Từ nào sau đây là từ chỉ con người?

a)

nhảy múa

b)

vui chơi

c)

y tá

d)

ngôi nhà

62.

Câu 1: Câu nào sau đây đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp

a)

Ếch con vừa ngoan ngoãn chăm chỉ , và thông minh

b)

Ếch con vừa ngoan ngoãn, chăm chỉ và thông minh

c)

Ếch con vừa ngoan ngoãn, chăm chỉ, và thông minh

63.

Câu 2: Từ trái nghĩa với chăm chỉ là:

a)

học tập

b)

siêng năng

c)

làm việc

64.

Câu 3: Tìm hình ảnh so sánh trong câu sau: Trời xanh ngắt trên cao như dòng sông trôi lặng lẽ giữa những ngọn cây hè phố.

a)

Trời và hè phố

b)

Dòng sông và ngọn cây

c)

Trời và dòng sông

65.

Câu 4: Câu nào chỉ những từ nói về tình cảm đối với quê hương?

a)

gắn bó, tự hào, yêu quý, bùi ngùi

b)

cây đa, mái đình, ngọn núi, con đò

c)

dòng sông, nhớ thương, ngọn núi, con đò

66.

Câu 5: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm dưới đây:  Bố em vác cày ra đồng.

a)

Ai vác cày ra đồng?

b)

Bố em làm gì?

c)

Bố em như thế nào?

67.

Câu 6: Câu bao gồm những từ chỉ hoạt động :

a)

ngồi, nằm, ăn, ghế, tủ, đi

b)

ngồi, đi, đứng, hoa, cây, cơm

c)

ăn, chạy, nấu, chẻ, bơi, ngồi

68.

Câu 7: Thành ngữ tục ngữ nào dưới đây nhắc nhở chúng ta dù ở đâu, như thế nào cũng luôn nhớ về nguồn cội, ông cha mình?

a)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

b)

Muôn người như một

c)

Lá lành đùm lá rách

d)

Lá rụng về cội

69.

Câu 8: Câu nào là kiểu câu Ai? thế nào?

a)

Cô Lan rất xinh và duyên dáng.

b)

Mẹ tôi đi chợ.

c)

Em bé bò rất nhanh.

d)

Chú bộ đội đang đi tuần tra.

70.

Câu 9: Tìm câu có bộ phận trả lời cho câu hỏi:  Là gì? Trong các câu sau:

a)

Em giúp mẹ quét nhà và rửa chén bát.

b)

Xuân về muôn hoa khoe sắc thắm.

c)

Bố em là một chú công an tốt bụng.

71.

Câu 10: Câu nào điền dấu phẩy đúng chỗ:

a)

Các bạn lớp 3A ,rất ngoan và nghe lời.

b)

Trên sân, đám trẻ đang nô đùa.

c)

Bà tôi, rất thương con, quý cháu.