wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VIOEDU LỚP 3 CẤP TRƯỜNG

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Trong truyện “Nàng Bạch tuyết và bảy chú lùn”, Có mấy nàng Bạch Tuyết? Có mấy chú lùn?

a)

A. 1 nàng Bạch Tuyết, 7 chú lùn

b)

B. 2 nàng Bạch Tuyết, 7 chú lùn

c)

C.1 nàng Bạch Tuyết, 8 chú lùn

2.

Trong các từ: cộng đồng, cộng tác, cộng sự, công cộng từ nào chỉ hoạt động?

a)

A. cộng đồng

b)

B. cộng tác

c)

C cộng sự

3.

Quả dứa Miền Nam gọi là gì?

a)

A. Trái xoài

b)

B. Trái mận

c)

C. Trái thơm

4.

Bài thơ “ Hai bàn tay em” của nhà thơ nào?

a)

A. Huy Cận

b)

B. Trần Đăng Khoa

c)

C.Nguyễn Trọng Hoàn

5.

Tìm từ còn thiếu điền vào chỗ trống trong câu sau:

"Cá không ăn ........ cá ươn

Con cãi cha mẹ trăm đường con hư"

a)

A.Cỏ

b)

B. Muối

c)

c. Tép

6.

Điền từ tên một con vật phù hợp vào câu thành ngữ sau:

….tha lâu cũng đầy tổ

a)

A. Chim

b)

B. Ong

c)

C. Kiến

7.

Bác sĩ nha khoa là bác sĩ khám và chăm sóc gì cho em?

a)

A. Răng

b)

B. Họng

c)

C. Mắt

8.

“Chị tre chải tóc bờ ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương”

Sự vật nào được nhân hóa trong câu thơ trên?

a)

A. Tre

b)

B. Tre, mây

c)

C. Mây

9.

Trong các từ sau: đá bóng, xinh tươi, nằm ngủ, học sinh từ nào chỉ đặc điểm?

a)

A. Nằm ngủ

b)

B. Đá bóng,

c)

C.Xinh tươi

10.

Câu: “Bố em rất hiền và luôn quan tâm đến em.” thuộc kiểu câu nào?

a)

A. Ai thế nào?

b)

B.Ai là gì?

c)

C. Ai làm gì?

11.

Thành phố Lào Cai quê hương em có con sông nào chảy qua?

a)

A.sông Thái Bình

b)

B.sông Hồng

c)

C.sông Chảy

12.

Trong các từ sau, từ nào không chỉ tính nết của trẻ em?

ngoan ngoãn, lễ phép, thơ ngây, nghiêm nghị.

a)

A. Lễ phép

b)

B. Ngoan ngoãn

c)

C. Nghiêm nghị

13.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

“Nước trong leo lẻo cá đớp cá

Trời nắng chang chang người trói người”

a)

A.Đớp, trói

b)

B. nước, cá, người.

c)

C.nắng chang chang, nước trong veo.

14.

Đọc câu sau: Một rừng cờ đỏ bay phấp phới trên sân vận động ngày khai mạc Hội khoẻ Phù Đổng.

Từ rừng trong câu trên có ý nghĩa gì?

a)

A. Rừng cây

b)

B. Rất nhiều

c)

C. Không nhiều

15.

Bộ phận nào trong câu "Sóc thuộc rất nhiều bài thơ vì cậu ấy thông minh" trả lời cho câu hỏi "Vì sao?"

a)

A. thông minh

b)

B. thuộc rất nhiều

c)

C. cậu ấy thông minh

16.

Từ nào cùng nghĩa với từ "bình tĩnh"?

a)

A. Thong thả

b)

B. Cuống quýt

c)

C.Vội vàng

17.

Câu “Thành phố sắp vào thu” thuộc mẫu câu

nào?

a)

A.Ai là gì?

b)

B.Ai thế nào?

c)

C.Ai làm gì?

18.

Những từ nào là từ chỉ hoạt động trong

câu "Bác cầm cuốc, cuốc mạnh rễ cây bật lên"?

a)

A. rễ cây, cuốc, cầm

b)

B.cầm, bật lên

c)

C.cầm, cuốc, bật lên

19.

Chỉ ra các biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong đoạn thơ sau:

Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con

Đêm nay con ngủ giấc tròn

Mẹ là ngọn gió của con suốt đời

(Trần quốc Minh)

a)

A.Nhân hóa, so sánh

b)

B.Nhân hóa

c)

C.So sánh

20.

Trong những câu sau, từ nào viết sai chính tả?

Suối chảy róc rách

Nụ cười rạng rỡ

Sức khỏe rẻo rai

Cánh hoa dung dinh

Chân bước rộn ràng

Khúc nhạc du dương

a)

A.Du dương, rẻo rai

b)

B.Rẻo rai, dung dinh

c)

C.Rạng rỡ, róc rách

21.

Phép tính 36: 4 có số dư bằng mấy?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

22.

Trong phép chia 37: 4 thì 4 được gọi là gì?

a)

Number of shared

b)

Số chia

c)

Thường

d)

Balance number

23.

Ta có phép chia 57: 6 thì số dư bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Trong các phép chia có số dư với số chia là 5, số dư lớn nhất của các phép chia đó là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

25.

1, Phép chia có dư, Số dư bao giờ cũng ...... số chia.

a)

nhỏ hơn

b)

bằng

c)

lớn hơn

26.

2, Phép chia có dư, Số dư nhỏ nhất là ......

a)

10

b)

1

c)

0

27.

Phép chia hết phép chia có số dư là:

a)

10

b)

1

c)

0

28.

Có 9 người muốn qua sông cùng lúc mà mỗi thuyền chỉ được 2 người (không bác lái đò). Hỏi cần mấy chiếc thuyền để chở hết số khách hàng đó sang sông?

a)

Cần 5 chiếc

b)

Cần 6 chiếc

c)

Cần 7 chiếc

d)

Cần 8 chiếc

29.

26: 4 = 6 (dư ....)

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

30.

19: 5 = 3 (dư ....)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Đúng hay Sai?

a)

Đ

b)

S

32.

Đúng hay Sai?

a)

Đ

b)

S

33.

May mỗi bộ quần áo hết 3m vải. Hỏi 13m vải thì có thể được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và thừa mấy mét vải?

a)

3 bộ quần áo và thừa 4m vải.

b)

4 bộ quần áo và thừa 1m vải.

c)

4 bộ quần áo và thừa 2m vải.

34.

Mẹ mua 32m vải. Mẹ may 5 chiếc áo. Hỏi mẹ thừa mấy mét vải?

a)

2 mét vải

b)

2 áo sơ mi

c)

No thừa mét

d)

Vải 3 mét

35.

Trong phép chia có số chia là 4 và số dư là 3. Phải bớt đi ít nhất bao nhiêu đơn vị ở số bị chia để phép chia trở thành phép chia hết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Trong phép chia có số chia là 5 và số dư là 2. Phải thêm ít nhất bao nhiêu đơn vị vào số bị chia để phép chia trở thành phép chia hết?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Trong phép chia có số chia là 7 và số dư là 5. Phải bớt đi ít nhất bao nhiêu đơn vị ở số bị chia để phép chia trở thành phép chia hết và thương giảm 1 đơn vị?

(a)  

38.

39 : 3 = ?

a)

11

b)

12

c)

13

39.

45 : 9 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

40.

Phép tính 36 : 4 có số dư bằng mấy?

a)

0

b)

1

c)

2

41.

96 : 3 thì được thương bằng bao nhiều?

a)

31

b)

32

c)

33

42.

Trong phép chia có dư với số chia bằng 5, số dư lớn nhất là:

a)

5

b)

3

c)

4

43.

Trong phép chia 37 : 4 thì 4 được gọi là:

a)

Số bị chia

b)

Số chia

c)

Thương

d)

Số dư

44.

Ta có phép chia 57 : 6 thì số dư bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

17\frac{1}{7}  của 42 kg là

a)

7kg

b)

6kg

c)

5kg

d)

4kg

46.

Phép chia nào dưới đây là phép chia có dư?

a)

36 : 6

b)

29 : 4

c)

50 : 5

47.

Phép chia nào dưới đây là phép chia hết?

a)

16 : 3

b)

22 : 4

c)

45 : 5

48.

Trong phép chia có dư, Số dư bao giờ cũng ...... số chia.

a)

bé hơn

b)

bằng

c)

lớn hơn

49.

Trong phép chia có dư với số dư lớn nhất là 6 thì số chia là :

a)

5

b)

6

c)

7

50.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

51.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của bạn nhỏ trong tranh

a)

người làm vườn

b)

cậu bé

c)

tưới cây

d)

đun nước

52.

Dựa vào tranh trên, chọn câu giới thiệu cho phù hợp:

a)

Cô Mai là giáo viên.

b)

Cô Mai là bác sĩ.

c)

Cô Mai là vận động viên.

d)

Cô Mai là ca sĩ.

53.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

54.

Đâu là từ chỉ sự vật?

a)

thợ săn

b)

đuổi bắt

c)

leo trèo

d)

bơi lội

55.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

56.

Cho khổ thơ sau:

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài

Tay em chải tóc

Tóc ngời ánh mai.

Hãy tìm những từ chỉ hoạt động

a)

chải tóc

b)

đánh răng

c)

chải tóc, đánh răng

d)

ánh mai

57.

Em hãy tìm ba từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

mèo con, bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm, học sinh

a)

mèo con

b)

bắt chuột

c)

chạy nhảy

d)

ăn cơm

e)

học sinh

58.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Cháu mua một đồng tương, một đồng mắm nhé!"

a)

mua

b)

cháu

c)

tương

d)

mắm

59.

Trong các từ ngữ "bơi", "quả chuối", "tủ lạnh", "chim yến" từ ngữ nào là từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

bơi

b)

quả chuối

c)

tủ lạnh

d)

chim yến

60.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

xuất sắc

b)

mặt chời

c)

buổi chiều

61.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

62.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

63.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

64.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

65.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

66.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

67.

a)

cao

b)

trẻ

c)

già

68.

a)

nhỏ

b)

ốm

c)

béo

69.

a)

nhỏ

b)

yếu

c)

mạnh

70.

a)

dài - ngắn

b)

nhỏ - ngắn

c)

ngắn - cao