wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Văn

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Cái anh chàng [ ...], người gầy gò và dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện. Đã thanh niên rồi mà cánh chỉ ngắn củn đến giữa lưng, hở cả mạng sườn như người cởi trần mặc áo gi-lê. Đôi càng bè bè, nặng nề, trông đến xấu. Râu ria gì mà cụt có một mẩu và mặt mũi thì lúc nào cũng ngẩn ngẩn ngơ ngơ." Đoạn văn trên nói về nhân vật nào trong văn bản "Bài học đường đời đầu tiên"?

a)

Dế Mèn

b)

Bọ Ngựa

c)

Xén Tóc

d)

Dế Choắt

2.

Dế Mèn đã có thái độ như thế nào trước cái chết của Dế Choắt?

a)

Ân hận vì mình đã nghịch dại dột

b)

Suy nghĩ về cách ứng xử không tốt của mình

c)

Thương xót, hối hận và rút ra bài học đường đời đầu tiên

d)

Buồn bã và rút ra bài học đường đời đầu tiên

3.

"Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người, tuy mất nhiều công mà vẫn chưa thấy có người nào thật lỗi lạc" Câu văn trên có mấy phó từ?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

4.

Trong văn miêu tả, năng lực nào của người viết, người nói thường được bộc lộ rõ nhất?

a)

Năng lực liên tưởng, tưởng tượng

b)

Năng lực quan sát

c)

Năng lực hình dung, tưởng tượng

d)

Năng lực đánh giá, nhận xét

5.

Nhận xét nào đúng nhất với văn bản "Sông nước Cà Mau"?

a)

Kể chuyện về cuộc sống của gia đình chú bé An ở vùng cực nam Nam Bộ

b)

Thể hiện cảm xúc của tác giả Đoàn Giỏi về cuộc sống của người dân ở vùng cực nam Nam Bộ

c)

Miêu tả vẻ đẹp hoang dã hùng vĩ, độc đáo của cảnh quan vùng cực nam Nam Bộ

d)

Bàn luận của tác giả Đoàn Giỏi về cuộc sống của người dân ở vùng cực Nam Tổ quốc

6.

"Gọi là kênh Bọ Mắt vì ở đó tụ tập không biết cơ man nào là bọ mắt, đen như hạt vừng, chúng cứ bay theo thuyền từng bầy như những đám mây nhỏ, ta bị nó đốt vào da thịt chỗ nào là chỗ đó ngứa ngáy, nổi mẩn đỏ tấy lên" Câu văn trên sử dụng mấy phép so sánh?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

7.

Nhận xét nào sau đây đúng với truyện "Bức tranh của em gái tôi" của Tạ Duy Anh?

a)

Truyện bày tỏ tình cảm của người anh trước tài năng hội hoạ của cô em gái

b)

Truyện thể hiện quá trình nhận ra thiếu sót của người anh trai nhờ tình cảm nhân hậu của cô em gái

c)

Truỵên miêu tả tính nết của người anh và tài năng hội hoạ của cô em gái

d)

Truyện bàn luận về những thiếu sót của người anh đối với cô em gái có tài năng hội hoạ

8.

"Trường Sơn: chí lớn ông cha/Cửu Long: lòng mẹ bao la sóng trào" Phép so sánh trong câu thơ trên thuộc loại so sánh nào?

a)

So sánh người với người

b)

So sánh vật với vật

c)

So sánh vật với người

d)

So sánh cái cụ thể với cái trừu tượng

9.

Văn bản "Vượt thác" được trích từ chương nào của truyện "Quê nội" của Võ Quảng?

a)

Chương 8

b)

Chương 9

c)

Chương 10

d)

Chương 11

10.

Qua văn bản "Vượt thác", nhà văn Võ Quảng muốn làm nổi bật điều gì?

a)

Cảnh vượt thác vô cùng nguy hiểm của dượng Hương Thư và những người ở trên thuyền

b)

Vẻ đẹp của thiên nhiên hai bên sông Thu Bồn vô cùng thơ mộng

c)

Vẻ đẹp hùng dũng và sức mạnh của con người lao động chinh phục thiên nhiên

d)

Cảnh dòng sông Thu Bồn theo hành trình của con thuyền qua những vùng địa hình khác nhau

11.

"Càng về ngược, vườn tược càng um tùm. Dọc sông những chòm cổ thụ dáng đứng trầm ngâm lặng nhìn xuống nước. Núi cao như đột ngột hiện ra chắn ngang trước mặt. Đã đến phường Rạnh. Thuyền chuẩn bị vượt nhiều thác nước" Cảnh trong đoạn văn trên được miêu tả theo trình tự nào?

a)

Theo hành trình của con thuyền

b)

Từ thấp đến cao

c)

Từ trên xuống dưới

d)

Từ xa đến gần

12.

So sánh là gì?

a)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

Là mang hai đối tượng ra so sánh với nhau

c)

Là hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương đồng với nhau

d)

Hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương cận với nhau

13.

Mô hình cấu tạo đầy đủ của một phép so sánh gồm?

a)

Vế A, vế B, từ ngữ chỉ phương diện so sánh (có thể lược bớt)

b)

Vế A, từ ngữ chỉ phương diện so sánh

c)

Vế B, từ ngữ chỉ phương diện so sánh

d)

Vế A, vế B

14.

Trong các câu văn dưới đây, câu nào không sử dụng phép so sánh?

a)

Trên gác cao nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bầu dục lớn, sáng long lanh

b)

Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm , dẫn vào đền Ngọc Sơn

c)

Rồi cả nhà- trừ tôi- vui như tết khi bé Phương, qua giới thiệu của chú Tiến Lê được mời tham gia trại thi vẽ quốc tế

d)

Mặt chú bé tỏa ra một thứ ánh sáng rất lạ.

15.

Tình từ nào không thể kết hợp với “…như mực” để tạo thành thành ngữ?

a)

Đen

b)

Bẩn

c)

Sạch

d)

Tối

16.

Tìm biện pháp tu từ trong hai câu thơ sau:

“Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con”

(Chọn các phương án đúng)

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

17.

Cho đoạn văn: “Trời ấm áp vô cùng, dễ chịu vô cùng . Ánh mặt trời êm đềm, sưởi ấm bãi cỏ. Nước lấp lánh như gương.”

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong đoạn trích?

a)

Ẩn dụ

b)

Nhân hoá

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

18.

Cho đoạn văn: “Trời ấm áp vô cùng, dễ chịu vô cùng . Ánh mặt trời êm đềm, sưởi ấm bãi cỏ. Nước lấp lánh như gương.” Hãy xác định phương thức biểu đạt trong đoạn trích?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Nghị luận

d)

Biểu cảm

19.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

20.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

21.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

22.

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ nhen

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Nhỏ nhoi

23.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

24.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

25.

Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?

Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

26.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

27.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

28.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?

a)

bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ

b)

mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng

29.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

30.

Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh?

a)

khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo

b)

lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm

c)

khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát

d)

Tất cả các đáp án trên

31.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc

b)

buồn bã, mềm mỏng, cũ kĩ, rào rào

c)

cũ kĩ, cuống quýt, oa oa, êm ấm

d)

cuống quýt, cong queo, im ắng, âm u

32.

Em hãy tìm từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau:

a)

nóng nực

b)

nóng bức

c)

nóng lòng

d)

nóng nảy

33.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Che phủ

b)

Che đậy

c)

Che chở

d)

Che giấu

34.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Nhỏ nhen

b)

Nhỏ nhoi

c)

Nhỏ bé

d)

Nhỏ nhắn

35.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Lớn lao

b)

Lớn tướng

c)

To lớn

d)

Rộng lớn

36.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

37.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Dịu dàng

c)

Mơ màng

d)

Nhè nhẹ

38.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Lớn lao

b)

Lớn tướng

c)

To lớn

d)

Rộng lớn

39.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Sáng choang

b)

Sáng rực

c)

Sáng lóa

d)

Sáng sủa

40.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Sáng sủa

b)

Buôn bán

c)

Bóng bay

d)

đưa đón

41.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

42.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Tươi tốt

c)

Mặt mũi

d)

Thơm tho

43.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

44.

Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Mới lạ

b)

Mới tinh

c)

Mới cứng

d)

Mới toanh

45.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

46.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

47.

Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?

a)

đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng

b)

đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh

c)

rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng

d)

ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái

48.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong các từ sau: gắn bó, kính trọng, niềm vui, trêu chọc.

a)

gắn bó

b)

kính trọng

c)

niềm vui

d)

trêu chọc

49.

Câu 5. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

A. Mặt mũi

b)

B. Nhăn nhó

c)

C. Bà già

d)

D. Đau khổ

50.

Điền trạng ngữ chỉ phương tiện thích hợp vào chỗ trống:

........, tôi vẫn tới trường mỗi ngày.

a)

Hàng ngày

b)

Bằng chiếc xe đạp cũ

c)

Dù đau chân

51.

Xác định thành phần Trạng ngữ trong câu sau:

"Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính."

a)

Dưới bóng tre của ngàn xưa

b)

thấp thoáng

c)

mái đình

d)

mái chùa cổ kính

52.

Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho các câu hỏi:

a)

Bao giờ ?, Khi nào ?, Mấy giờ ?,...

b)

Bằng cái gì ?, Với cái gì ?,...

c)

Vì sao ?, Nhờ đâu ?, Tại đâu ?,...

d)

Để làm gì ?, Nhằm mục đích gì ?, Vì cái gì ?,...

53.

Hai ngôi mà chúng ta đã được học là

a)

Ngôi thứ nhất và ngôi thứ hai

b)

Ngôi thứ ba và ngôi thứ hai

c)

Ngôi thứ hai và ngôi thứ ba

d)

Ngôi thứ nhất và ngôi thứ ba

54.

So sánh là gì ?

a)

Đối chiếu sự vật , sự việc này với sự vật, sự việc khaccs có nét tương đồng

b)

Là cách gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật...bằng những từ ngữ vốn dược dùng để gọi con người

55.

Cấu tạo của cụm danh từ đầy đủ bao gồm :

a)

Phần phụ trước

b)

Phần phụ sau

c)

Phần trung tâm

56.

Tác phẩm của bài thơ ''Mây và sóng

a)

Ta-go

b)

Xuân Quỳnh

c)

Tạ Duy Anh

d)

Tô Hoài

57.

Dế Choắt là một người

a)

Gầy gò, ốm yếu

b)

Khỏe mạnh

c)

Nhút nhát

d)

Khỏe mạnh, cường tráng

58.

Tâm trạng của con cáo trong chuyện Hoàng tử bé như thế nào?

a)

Vui vẻ

b)

Buồn bã

c)

Chán nản

d)

Tích cực

59.

Tác giả của bài thơ (văn bản) Bắt Nạt là ai?

a)

Nguyễn Thế Hoàng Linh

b)

Xuân Quỳnh

c)

Vũ Trọng Phụng

d)

Anh-xtanh

60.

Bước đầu tiên trước khi nói là

a)

Chuẩn bị nội dung

b)

Tập luyện

c)

Trình bày bài nói

d)

Trao đổi sau khi nói

61.

Bà thơ Truyện cổ tích về loài người thuộc thể thơ

a)

Thơ tự do

b)

Thơ sáu chữ

c)

Thơ tự do và thơ năm chữ

d)

Thơ sáu , tám

62.

Trong bài thơ ''Truyện cổ tích về loài người" , nhân vật được sinh ra đầu tiên là

a)

Trẻ em

b)

Mẹ

c)

d)

Bố

63.

Có mấy kiểu so sánh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

So sánh là đối chiếu sự vật này với sự khác dựa theo tiêu chí nào?

a)

gần gũi

b)

tương đồng

c)

khác biệt

d)

cảm xúc

65.

Cô giáo như người mẹ hiền. Cụm từ "người mẹ hiền" là:

a)

Từ so sánh

b)

Phương diện so sánh

c)

Cụm từ được so sánh

d)

Cụm từ dùng để so sánh

66.

Từ so sánh có thể được lược bỏ trong một phép so sánh.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Xác định câu chứa phép so sánh dưới đây:

a)

Trường Sơn: chí lớn ông cha

b)

Nhiều loài hoa cùng họ với hoa phượng như: điệp vàng, phượng tím..

c)

Thuyền như nhớ rừng, nhớ núi.

d)

Hình như trời với đất đang nối liền nhau.

68.

"Hình như mặt trời đang khuất sau rặng núi phía xa kia". Câu trên có chứa phép nghệ thuật gì?

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Điệp từ

d)

Không có phép nghệ thuật nào

69.

"Hình như mặt trời đang khuất sau rặng núi phía xa kia". Câu trên có chứa phép nghệ thuật gì?

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Điệp từ

d)

Không có phép nghệ thuật nào

70.

Hình ảnh này giúp các em liên tưởng tới truyện truyền thuyết nào trong ngữ văn lớp 6

a)

Sơn Tinh Thủy Tinh

b)

Sự tích hồ Gươm

c)

Thạch Sanh

d)

Cây bút thần