wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Làm thì đúp không làm cũng đúp

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất vật liệu gồm

a)

Tính chất hoá học, cơ học, sinh học

b)

Tính chất lí học, cơ học, sinh học.

c)

Tính chất cơ học, lí học, hoá học

d)

Tính chất lí học, hoá học, sinh học

2.

 Máy tự động chia thành

a)

Máy tự động cứng, máy tự động mềm

b)

Máy tự động cứng, máy tự động dẻo

c)

Máy tự động mềm

d)

Máy tự động cứng

3.

ĐCĐT là động cơ biến đổi

a)

Nhiệt năng thành điện năng  xảy ra bên ngoài động cơ

b)

Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong động cơ

c)

Nhiệt năng thành  điện năng  xảy ra bên ngoài  động cơ

d)

Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên ngoài  động cơ 

4.

bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là

a)

Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu

b)

Lấy đi một phần kim loại của phoi

c)

Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu nhờ dụng cụ cắt

d)

Lấy đi một phần kim loại của phôi

5.

phát biểu nào sau đây đúng

a)

Cacte có thể chế tạo liền khối hoặc chia làm hai nửa

b)

Nửa trên cacte luôn làm liền với xilanh

c)

Cacte luôn chế tạo chia làm hai nửa

d)

Cacte luôn chế tạo liền khối

6.

xéc-măng được bố trí ở

a)

đỉnh pít tông

b)

đầu pít tông

c)

thân pít tông

d)

cả 3 đáp án trên

7.

chọn phát biểu đúng

a)

Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất

c)

Điểm chết là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Cơ cấu phân phối khí phân thành những loại nào?

a)

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt, xupap đặt

b)

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt, xupap treo, van trượt

c)

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt, xupap treo

d)

Cơ cấu phân phối khí xupap treo, van trượt

9.

 Công nghệ chế tạo phôi gồm các phương pháp

a)

Hàn, đúc, rèn

b)

Gia công áp lực, đúc, rèn

c)

Đúc, gia công áp lực, hàn

d)

Gia công áp lực, hàn, rèn

10.

Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào

a)

Bugi

b)

Bơm

c)

Két làm mát

d)

Bầu lọc

11.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào

a)

Trục khuỷu

b)

Cánh tản nhiệt

c)

Bugi

d)

Áo nước

12.

Động cơ đốt trong trên ô tô được bố trí ở

a)

Đuôi xe

b)

Giữa xe

c)

Đầu xe

d)

Có thể bố trí ở đầu xe, đuôi xe hoặc giữa xe

13.

Đơn vị đo độ cứng là

a)

HB, HRC, HV

b)

HV, HC

c)

HRC, HV, HC

d)

HB, HR, HV

14.

“Là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất” là khái niệm

a)

Máy tự động

b)

Dây chuyền tự động

c)

Người máy công nghiệp

d)

Khác

15.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

16.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ

a)

Cung cấp hoà khí sạch vào xilanh động cơ

b)

Cung cấp không khí vào xilanh động cơ

c)

Cung cấp hoà khí vào xilanh động cơ

d)

Cung cấp nhiên liệu vào xilanh

17.

Ở động cơ điezen 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào

a)

Kì 2

b)

Kì 3

c)

Kì 1

d)

Kì 4

18.

 Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ điêzen là

a)

Cung cấp nhiên liệu vào xilanh

b)

Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh

c)

Cung cấp không khí vào xilanh

d)

Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh

19.

Để tần số dòng điện ổn định thì

a)

Tốc độ quay động cơ < tốc độ quay máy phát

b)

Tốc độ quay động cơ > tốc độ quay máy phát

c)

Tốc độ quay động cơ và tốc độ quay máy phát ổn định

d)

Không phụ thuộc gì vào tốc độ quay động cơ hay máy phát

20.

Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào

a)

Kì 4

b)

Kì 3

c)

Kì 2

d)

Kì 1

e)

Kì lạ

21.

 Cơ cấu phân phối khí dùng xupap được chia làm mấy loại

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

22.

Có mấy phương pháp bôi trơn

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

23.

Ở động cơ 4 kì

a)

Số vòng quay trục cam bằng 2 lần số vòng quay trục khuỷu

b)

Số vòng quay trục cam bằng một nửa số vòng quay trục khuỷu

c)

Số vòng quay trục cam bằng số vòng quay truc khuỷu

d)

Số vòng quay trục khuỷu bằng một nửa số vòng quay trục cam

24.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát bằng không khí

a)

Xích

b)

Áo nước

c)

Bầu lọc dầu

d)

Quạt gió

25.

Bộ chia điện gồm

a)

ĐĐK, CT

b)

Đ1, Đ2

c)

Đ1, Đ2, ĐĐK, CT

d)

Đ1, Đ2, ĐĐK

26.

Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hoá khí ở động cơ xăng

a)

Bầu lọc xăng

b)

Bộ điều chỉnh áp suất

c)

Thùng xăng

d)

Bộ chế hoà khí

27.

Động cơ đốt trong nối gián tiếp máy phát qua

a)

Bộ đai truyền hoặc hộp số

b)

Hộp số

c)

Khớp nối

d)

Bộ đai truyền

28.

 Động cơ đốt trong đặt ở giữa xe máy

a)

Khối lượng phân bố không đều

b)

Hệ thống truyền lực đơn giản

c)

Dễ dàng cho việc làm mát

d)

Lái xe chịu ít ảnh hưởng từ nhiệt thải động cơ

29.

Tính chất đặc trưng về cơ học là

a)

Độ dẻo, độ cứng, độ mềm

b)

Độ bền, độ cứng, độ dẻo

c)

Độ dẻo, độ mềm, độ bền

d)

Độ cứng, độ bền, độ mềm

30.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách

a)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái dẻo

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

31.

Để cắt vật liệu

a)

Dao phải chuyển động

b)

Phôi phải chuyển động

c)

Phôi hoặc dao phải chuyển động

d)

Phôi và dao phải chuyển động tương đối với nhau

32.

Ai là người đầu tiên chế tạo thành công ĐCĐT

a)

Điezen

b)

Lơnoa

c)

Đemlơ

d)

Ôttô và Lăng Ghen

33.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở đâu

a)

Cacte của động cơ làm mát bằng nước

b)

Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

c)

Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

d)

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

34.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào

a)

Vòi phun

b)

Trục khuỷu

c)

Bugi

d)

Cánh tản nhiệt

35.

Van an toàn bơm dầu mở khi

a)

Luôn mở

b)

Khi áo suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

c)

Động cơ làm việc bình thường

d)

Khi nhiệt độ dầu cai quá giới hạn

36.

Máy tự động là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó

a)

Theo chương trình định trước, có sự tham gia trực tiếp của con người

b)

Theo chương trình định trước, không có sự tham gia trực tiếp của con người

c)

Theo chương trình không có sẵn, không có sự tham gia trực tiếp của con người

d)

Theo chương trình không có sẵn, có sự tham gia trực tiếp của con người

37.

 Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu sai

a)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình

b)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì

38.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: .......cùng với xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc của động cơ

a)

Thân pít tông

b)

Đỉnh pít tông

c)

Đầu pittong

d)

Chốt pittong

39.

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt có ở động cơ nào

a)

Động cơ điezen 2 kì

b)

Động cơ điezen 4 kì

c)

Động cơ xăng 2 kì

d)

Động cơ xăng 4 kì

40.

Nhiệm vụ của bơm cao áp là

a)

Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao vào vòi phun

b)

Cung cấp nhiên liệu

c)

Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao, lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun

d)

Cung cấp nhiên liệu lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun

41.

Trên dao tiện cắt đứt có góc

a)

Góc trước, góc sau, góc sắc

b)

Góc trước, góc sau, góc đáy

c)

Góc trước, góc đáy, góc sắc

d)

Góc đáy, góc sau, góc sắc

42.

Quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính quay của trục khuỷu là

a)

S = R/2

b)

S = R

c)

S = 1/R

d)

S = 2R

43.

Đặc trưng cho độ bền của vật liệu là

a)

Giới hạn cứng

b)

Giới hạn bền

c)

Giới hạn dẻo

d)

Giới hạn kéo

44.

Cấu tạo chung của cụm động cơ – máy phát

a)

Khớp nối, giá đỡ

b)

Động cơ đốt trong, giá đỡ

c)

Khớp nối, động cơ đốt trong

d)

Khớp nối, động cơ đốt trong, máy phát điện, giá đỡ

45.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa

a)

Tạo tia lửa điện cao áp

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hoà khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

46.

Hệ thống nhiên liệu ở động cơ xăng có

a)

Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hoà khí, phun xăng

b)

Hệ thống phun xăng

c)

Hệ thống dùng vòi phun

d)

Hệ thống dùng phun xăng

47.

Động cơ đốt trong đặt ở trong buồng lái có ưu điểm

a)

Nhiệt thải động cơ không ảnh hưởng tới lái xe

b)

Tiếng ồn động cơ không ảnh hưởng tới lái xe

c)

Lái xe quan sát mặt đường dễ

d)

Dễ dàng chăm sóc, bảo dưỡng

48.

Để tạo ra dòng điện có chất lượng cao thì

a)

Độngc cơ nối máy phát

b)

Động cơ nối trực tiếp máy phát

c)

Động cơ nối gián tiếp máy phát

d)

Động cơ nối trực tiếp và gián tiếp máy phát

49.

Bộ phận nào sau đây có chức năng tăng điện áp thành điện áp cao

a)

Ma nhê tô

b)

Máy phát điện

c)

Biến áp đánh lửa

d)

Khoá điện

50.

Tìm phương án sai

a)

Bộ chế hoà khí hoà trộn xăng và không khí ở ngoài xilanh

b)

Bộ chế hoà khí không có trong ĐC điêzen

c)

Bộ chế hoà khí chỉ có trong ĐC xăng

d)

Bộ chế hoà khí có cả trong ĐC xăng và ĐC điêzen

51.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát

a)

Bầu lọc

b)

Van hằng nhiệt

c)

Bơm cao áp

d)

Trục khuỷu

52.

Cơ cấu phân phối khí chia làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Chi tiết nào quan trọng giúp trục khuỷu cân bằng

a)

Bánh đà

b)

Má khuỷu

c)

Chốt khuỷu

d)

Đối trọng

54.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình

a)

Nạp, nén, cháy, thải

b)

Nạp, nén, dãn nở, thải

c)

Nạp, nén, thải

d)

Nạp, nén, cháy - dãn nở, thải

55.

 Khi dầu qua két làm mát dầu thì

a)

Van khống chế lượng dầu qua két mở

b)

Van khống chế lượng dầu qua két đóng

c)

Van an toàn bơm dầu mở

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

56.

Động cơ đốt trong dùng cho xe máy không có đặc điểm nào sau đây

a)

Thường có 1 hoặc 2 xilanh

b)

Là động cơ xăng 4 kì

c)

Là động cơ xăng 2 kì

d)

Li hợp, hộp số bố trí riêng vỏ

57.

Máy tự động là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó

a)

Theo chương trình không có sẵn, không có sự tham gia trực tiếp của con người

b)

Theo chương trình định trước, có sự tham gia trực tiếp của con người

c)

Theo chương trình định trước, không có sự tham gia trực tiếp của con người

d)

Theo chương trình không có sẵn, có sự tham gia trực tiếp của con người

58.

Ai là người đầu tiên chế tạo thành công ĐCĐT

a)

Lơnoa

b)

Điêzen

c)

Đemlơ

d)

Ôttô và Lăng Ghen

59.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: .......cùng với xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc của động cơ

a)

Thân pít tông

b)

Đầu pittong

c)

Chốt pittong

d)

Đỉnh pittong

60.

Hành trình pittong là gì? Chọn phát biểu sai

a)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

b)

Là quãng đường mà pit-tông đi được điểm chết trên xuống điểm chết dưới

c)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì

61.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách

a)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái dẻo

b)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

c)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

62.

Để cắt vật liệu

a)

Phôi phải chuyển động

b)

Dao phải chuyển động

c)

Phôi hoặc dao phải chuyển động

d)

Phôi và dao phải chuyển động tương đối nhau

63.

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt có ở động cơ nào

a)

Động cơ điezen 4 kì

b)

Động cơ điezen

c)

Động cơ xăng 4 kì

d)

Động cơ xăng 2 kì

64.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào

a)

Bugi

b)

Cánh tản nhiệt

c)

Vòi phun

d)

Trục khuỷu

65.

Van an toàn bơm dầu mở khi

a)

Luôn mở

b)

Động cơ làm việc bình thường

c)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

d)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

66.

Đặc trưng độ bền của vật liệu là

a)

Giới hạn bền

b)

Giới hạn dẻo

c)

Giới hạn cứng

d)

Giới hạn kéo

67.

Quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính quay của trục khuỷu là

a)

S = R

b)

S = 2R

c)

S = R/2

d)

S = 1/R