wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

......

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong chiến đấu, động tác đi khom được vận dụng trong trường hợp nào?

a)

Nơi gần địch có địa hình, địa vật che đỡ, che khuất ngang tầm ngực

b)

Đêm tối hoặc sương mù ở cách xa địch

c)

Nơi có địa hình, địa vật che đỡ, che khuất ngang tầm người ngồi

d)

Nơi có địa hình trống trải gần địch

2.

Câu 2: Đi khom có động tác nào?

a)

Đeo súng, người phải cao thấp theo địa hình

b)

Đi khom thấp và đi khom cao

c)

Trong chiến đấu luôn phải dùng đi khom thấp

d)

Đi khom thấp và đi khom vừa

3.

Câu 3: Trong chiến đấu, động tác bò cao được vận dụng khi nào?

a)

Ở nơi xa địch để bảo đảm an toàn từ xa

b)

Vận dụng ở nơi có địa hình, địa vật che khuất che đỡ ngang tầm ngự

c)

Nơi không có nhiều mìn của địch

d)

Vận dụng ở nơi gần địch, có địa hình địa vật cao ngang tư thế người ngồi

4.

Câu 4: Tư thế, động tác nào sau đây không có trong các tư thế động tác vận động cơ bản trên chiến trường?

a)

Bò cao

b)

Lê vừa

c)

Lê cao

d)

Lê thấp

5.

Câu 5: Động tác nào sau đây không phải là tư thế, động tác vận động cơ bản trên chiến trường?

a)

Đi khom

b)

Chạy khom

c)

Chạy cao

d)

Bò cao

6.

Câu 6: Khi đến gần địch, tuỳ theo địa hình, địa vật phải thực hiện tư thế động tác vận động cơ bản trên chiến trường?

a)

Chạy tốc độ

b)

Chạy nhanh

c)

Vọt tiến

d)

Chạy nước rút

7.

Câu 7: Nội dung nào sau đây không phải là yêu cầu của các tư thế động tác vận động cơ bản trên chiến trường?

a)

Luôn quan sát địch, địa hình, địa vật và đồng đội

b)

Vận dụng các tư thế vận động phù hợp ở mọi địa hình

c)

Hành động mưu trí, mau lẹ, bí mật

d)

Hạn chế quan sát, chớp thời cơ tiến thẳng tới mục tiêu

8.

Câu 8: Khi thực hiện động tác Lê thấp cần chú ý gì?

a)

Thuận tay nào thì tay kia ép sát mặt đất

b)

Thuận tay nào thì tay đó ép sát mặt đất

c)

Súng luôn đặt trên mặt đất để bảo đảm an toàn

d)

Phải luôn để súng phía trước

9.

Câu 9: Trong chiến đấu, tư thế, động tác Trườn được vận dụng trong các trường hợp nào?

a)

Ở nơi cách địch với cự li vừa phải

b)

Để chui qua hàng rào của địch

c)

Để vượt qua nơi địa hình ngập nước

d)

Là động tác thực hiện sau đi khom

10.

Câu 10: Nội dung nào sau đây không phải là trường hợp vận dụng tư thế, động tác Trườn?

a)

Thường được vận dụng nơi gần địch

b)

Vận dụng để chui qua hàng rào của địch

c)

Khi cần phải che giấu súng nơi gần địch

d)

Vận dụng để vượt qua địa hình bằng phẳng gần địch

11.

Câu 11: Trong chiến đấu, động tác Vọt tiến thường được vận dụng trong trường hợp nào?

a)

Cần phải vượt qua nơi địch đang dùng hoả lực mạnh

b)

Khi ta đang hành quân ở gần địch

c)

Khi ta đang bị máy bay địch theo dõi

d)

Khi địch tạm dừng hoả lực

12.

Câu 12: Trong chiến đấu, động tác Lê thường vận dụng trong trường hợp nào?

a)

Nơi gần địch, cần thu hẹp mục tiêu

b)

Là động tác thực hiện sau bò cao

c)

Là động tác yêu cầu bụng luôn phải ép sát mặt đất

d)

Nơi có điều kiện địa hình rậm rạp

13.

Câu 13: Nội dung nào sau đây không đúng với tư thế, động tác Trườn?

a)

Người nằm sấp, bụng ép sát mặt đất

b)

Súng đặt bên phải dọc theo thân người

c)

Yêu cầu tư thế động tác như lê thấp

d)

Hai chân duỗi thẳng, mũi bàn chân chống xuống đất

14.

Câu 14: Nội dung nào sau đây đúng với tư thế, động tác vận động cơ bản trên chiến trường?

a)

Bò cao

b)

Đi thấp

c)

Chạy cao

d)

Lăn nhanh

15.

Câu 15: Một trong những nội dung yêu cầu của tư thế, động tác vận động cơ bản trên chiến trường là gì?

a)

Tập trung quan sát địa hình để vận động đúng hướng

b)

Vừa quan sát địch, địa hình vừa đánh địch

c)

Luôn quan sát địch, địa hình, địa vật và đồng đội

d)

Luôn cùng đồng đội đánh địch trong khi vận động

16.

Câu 16: Một trong những nội dung yêu cầu của tư thế, động tác vận động cơ bản trên chiến trường là gì?

a)

Nên vận dụng tư thế vận động thấp cho an toàn

b)

Phải vận dụng đủ các tư thế vận động cơ bản

c)

Vận dụng các tư thế vận động cho phù hợp

d)

Sử dụng tư thế vận động lê, trườn đảm bảo an toàn nhất

17.

Câu 17: Một trong những nội dung yêu cầu của tư thế, động tác vận động cơ bản trên chiến trường là gì?

a)

Bí mật, an toàn tuyệt đối

b)

Hành động mưu trí, mau lẹ, bí mật

c)

Hành động nhanh chóng, an toàn

d)

Hành động mau lẹ, quyết đoán

18.

Câu 18: Một trong những điều kiện để dùng động tác đi khom trên chiến trường là gì?

a)

Xa địch vào ban ngày, địch không phát hiện được ta

b)

Hành quân trong đêm tối, địch ở xa không phát hiện được ta

c)

Gần địch trong đêm tối, sương mù địch khó phát hiện

d)

Vận động trong điều kiện có địa hình phức tạp

19.

Câu 19: Tư thế, động tác đi khom thấp khác đi khom cao như thế nào?

a)

Động tác như đi khom cao nhưng hai chân chùng hơn, người cúi thấp hơn

b)

Cơ bản giống nhau, chỉ khác về thân người cúi gập xuống mặt đất

c)

Khác hẳn đi khom cao, hai chân và thân người thẳng

d)

Như đi khom cao về động tác nhưng động tác hai chân và thân người chậm hơn

20.

Câu 20: Cầm súng trong tư thế, động tác đi khom có chướng ngại vật như thế nào?

a)

Dây súng đeo vào vai trái và luôn nhanh chóng cơ động

b)

Sách súng tay phải, tư thế luôn sẵn sàng chiến đấu

c)

Súng đeo sau lưng, tư thế gọn gàng, động tác nhanh nhẹn

d)

Dây súng đeo vào vai phải và tư thế luôn sẵn sàng chiến đấu

21.

Câu 21: Một trong những điều kiện để dùng động tác Bò cao trên chiến trường là gì?

a)

Vận động nơi gần địch, cần nhanh chóng đến gần mục tiêu

b)

Vận động nơi gần địch có lá khô, cần nhanh chóng tiếp cận mục tiêu

c)

Vận động nơi gần địch có sỏi đá lởm chởm, lá khô, cần dùng tay để dò mìn

d)

Hành quân qua nơi địa hình, có nhiều vật che khuất phức tạp

22.

Câu 22: Một trong những điều kiện để dùng động tác Lê trên chiến trường là gì?

a)

Vận động nơi gần địch có địa vật che khuất thấp cần thu hẹp mục tiêu

b)

Chiến đấu nơi xa địch có địa vật che khuất cần vượt qua

c)

Cơ động sát địch, cần nhanh chóng tiếp cận mục tiêu

d)

Hành quân nơi gần địch, cần nhanh chóng vượt qua mục tiêu

23.

Câu 23: Các tư thế, động tác vận động cơ bản trên chiến trường bao gồm:

a)

Lăn, lê, lăn dài, bò, trườn, vọt tiến

b)

Đi khom, chạy khom, bò cao, lê, trườn, vọt tiến

c)

Chạy, bò cao, lê, tiến, lùi, vọt tiến

d)

Chạy, chạy cao, bò cao, lê, lăn dài, vọt tiến

24.

Câu 24: Tư thế, động tác Đi khom, nội dung nào sau đây không có?

a)

Đi khom khi không có chướng ngại vật

b)

Đi khom khi có chướng ngại vật

c)

Đi khom vừa khi không có địch

d)

Đi khom cao, đi khom thấp

25.

Câu 25: Nội dung nào sau đây không đúng với ý nghĩa các tư thế động tác vận động cơ bản trên chiến trường?

a)

Tìm mọi cách tiêu diệt quân địch

b)

Để nhanh chóng, bí mật đến gần mục tiêu

c)

Tiến nhanh, tiến thẳng tới mục tiêu

d)

Để lợi dụng tốt địa hình, địa vật

26.

Câu 26: Tại sao trong chiến đấu, khi vận động lại phải luôn quan sát địa hình?

a)

Tìm nơi khi cần thiết để trú ẩn

b)

Chủ yếu để phát hiện nơi ẩn nấp tốt nhất khi chiến đấu

c)

Để sử dụng tư thế, động tác vận động cho phù hợp

d)

Để tìm nơi giấu lương thực, vũ khí

27.

Câu 27: Khi ở tư thế, động tác Lê trên chiến trường có cả súng và vật chất khác thì mang như thế nào?

a)

Súng đeo sau lưng, để vật chất lên cẳng chân hoặc tay để tiến

b)

Tay trái cầm súng, để vật chất lên cẳng chân hoặc tay để tiến

c)

Súng treo trước ngực, để vật chất lên cẳng chân hoặc tay để tiến

d)

Súng bên dưới, vật chất để lên trên và tiến

28.

Câu 28: Khi dùng tư thế, động tác Trườn ở địa hình bằng phẳng thì súng mang như thế nào?

a)

Súng đặt bên phải dọc theo thân người, nòng hướng về phía trước, hộp tiếp đạn quay vào trong

b)

Để súng lên cẳng chân và tiến về phía trước

c)

Đeo sau lưng để trườn không ảnh hưởng đến súng, đạn

d)

Súng đặt bên phải dọc theo thân người, nòng hướng về phía trước, hộp tiếp đạn quay ra ngoài

29.

Câu 29: Khi ở tư thế, động tác Trườn trên chiến trường có cả súng và vật chất khác thì mang như thế nào?

a)

Đeo sau lưng khi trườn, vật chất để lên cẳng chân

b)

Súng đặt ngang phía trước, hộp tiếp đạn quay về phía sau

c)

Súng đặt bên trái dọc theo thân người, hộp tiếp đạn quay vào trong

d)

Súng đặt bên phải dọc theo thân người, hộp tiếp đạn quay vào trong

30.

Câu 30: Tư thế, động tác vận động cơ bản trên chiến trường được vận dụng để làm gì?

a)

Để nhanh chóng, bí mật đến gần mục tiêu

b)

Nhanh chóng cơ động nhanh, chớp thời cơ đánh địch

c)

Để tranh thủ thời gian có lợi, nổ súng tiêu diệt địch

d)

Để nổ súng kịp thời và cơ động đánh địch

31.

Câu 31: Em hãy cho biết đâu là địa vật che đỡ?

a)

Tảng đá

b)

Bụi cây

c)

Sân bóng đá

d)

Cành cây

32.

Câu 32: Em hãy cho biết đâu là địa vật che khuất

a)

Bụi cây

b)

Mô đất

c)

Mặt đường quốc lộ

d)

Bức tường

33.

Câu 33: Em hãy cho biết đâu là địa hình trống trải?

a)

Cánh cửa gỗ

b)

Bụi cây

c)

Mặt đường quốc lộ

d)

Ụ đất

34.

Câu 4: Thế nào là địa hình , địa vật che khuất?

a)

Là những vật có thể che được hành động,nhưng không chống đỡ được đạn bắn thẳng của địch

b)

chống đỡ được đạn bắn thẳng,mảnh pháo của địch

c)

chống đỡ được các loại bom,mìn của địch

d)

chống đỡ được tất cả các loại bom,đạn,mìn của địch

35.

Câu 35: Thế nào là địa hình trống trải?

a)

Chống đỡ được các loại bom,mìn của địch

b)

Che khuất được hành động

c)

Là những nơi không có vật che khuất hoặc che đỡ

d)

chống đỡ được tất cả các loại bom,đạn,mìn của địch

36.

Câu 6: Khi vận dụng địa hình,địa vật phải đảm bảo đến yêu cầu nào sau đây

a)

Quan sát được địch nhưng địch khó phát hiện ta

b)

Vận dụng tư thế đứng , quỳ , nằm để lợi dụng

c)

Lợi dụng phía sau ,bên phải, bên trái địa vật

d)

Lợi dụng địa vật đột xuất

37.

Câu 37: Khi lợi một vật củ thể phải căn cứ vào?

a)

Nhiệm vụ được dao,tình hình địch,thời tiết ,ánh sáng…

b)

Hành động của đồng đội

c)

Hành động kheo léo,bí mật tinh khô

d)

Tư thế động tác

38.

Câu 8: Lợi dụng địa vật che khuất nhằm mục đích gì?

a)

Che giấu hành động trong mọi trường hợp

b)

Che kín hành động để quan sát

c)

Có tư thế vững vàng,dùng hỏa lực tiêu diệt địch được chính xác

d)

Tránh đạn bắn thẳng,mảnh bom,mảnh đạn của địc

39.

Câu 39: Lợi dụng địa vật che đỡ nhằm mục đích gì?

a)

Che kín hành động để vận động,ẩn nấp

b)

Có tư thế vững vàng,dùng hỏa lực tiêu diệt địch được chính xác

c)

che kín hành động để quan sát

d)

Tránh lợi dụng đột xuấ

40.

Câu 40: Đối với vật che khuất kín đáo(dù điều kiện thời tiết,ánh sáng,mầu sắc như thế nào) đều có thể lợi dụng phía nao?

a)

Phía trước

b)

Phía sau

c)

Bên trái

d)

Bên phải

41.

Câu 11: Đối với vật che khuất không thật kín đáo chủ yếu lợi dụng phía nào?

a)

Phía trước

b)

Phía sau

c)

Bên trái

d)

Bên phải

42.

Câu 42: Đối với vật che khuất không thật kín đáo,nếu ánh sáng phía ta nhiều hơn phía địch thì có nên lợi dụng không?

a)

Có lợi dụng

b)

Không nên lợi dụng

c)

Lợi dụng phía sau

d)

Lợi dụng phía trước

43.

Câu 43: Khi vận động thì ta phải vận dụng tư thế nào sau đây?

a)

Chạy

b)

Đứng

c)

Quỳ

d)

Nằm

44.

Câu 44: Khi tiêu diệt địch hoặc bị địch phát hiện thì phải làm gì?

a)

Ẩn nấp

b)

Chống trả

c)

Nhanh chóng rời khỏi vị trí đó , tiếp tục lợi dụng vật khác

d)

Ngụy trang

45.

Câu 45. Hoạt động nào không phải là công tác PKND?

a)

Xây dựng kế hoạch sơ tán

b)

Xây dựng nhà ở

c)

Tổ chức trinh sát, thông báo, báo động

d)

Cứu thương

46.

Câu 46. Lực lượng nào tiến hành công tác PKND?

a)

Các cơ quan

b)

Các tổ chức xã hội

c)

Công an

d)

Các cấp, các ngành, các tổ chức xã hội và toàn dân

47.

Câu 47. Công tác PKND coi hoạt động nào là chính?

a)

Thông báo, báo động

b)

Đánh trả

c)

Luyện tập, diễn tập

d)

Sơ tán, phòng tránh, khắc phục hậu quả

48.

Câu 48. Mục đích của PKND là:

a)

Đánh bại các cuộc tiến công bằng đường hàng không của địch

b)

Đảm bảo an toàn về người và tài sản, giữ vững sản xuất, an ninh, trật tự của toàn xã hội

c)

Làm thất bại âm mưu xâm lược của địch

d)

Giải phóng dân tộc

49.

Câu 49. Chủ trương tiến hành công tác PKND của ta trong chiến tranh phá hoại của Mĩ là:

a)

Thành lập lực lượng phòng không

b)

Kiên quyết đánh trả

c)

Chủ động sơ tán, phòng tránh

d)

Sơ tán, phòng tránh và đánh trả

50.

Câu 50. 3 thứ quân trong thế trận phòng không của ta là:

a)

Hải quân, lục quân, không quân

b)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội biên phòng

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ

d)

Bộ đội, công an, du kích

51.

Câu 51. Biện pháp tiến hành công tác PKND của ta trong chiến tranh phá hoại của Mĩ là:

a)

Ra chỉ thị về công tác PKND trên toàn miền Bắc

b)

Tổ chức hội nghị, đề ra nhiệm vụ cụ thể của công tác PKND

c)

Tạo thế trận phòng không 3 thứ quân đánh địch bằng mọi hỏa lực

d)

Ra chỉ thị, nghị quyết, tổ chức hội nghị, sơ tán, phòng tránh, đánh trả và khắc phục hậu quả

52.

Câu 52. Yêu cầu, nhiệm vụ công tác PKND trong tình hình mới là:

a)

Chuẩn bị vũ khí công nghệ cao

b)

Chuẩn bị và luyện tập kỹ lưỡng

c)

Xây dựng thế trận PKND

d)

Chuẩn bị, luyện tập kỹ, thực hiện phòng tránh, đánh trả, khắc phục hậu quả

53.

Câu 53. Xu hướng phát triển tiếm công hỏa lực của địch là

a)

Phát triển vũ khí trang bị

b)

Phát triển về lực lượng

c)

Phát triển về nghệ thuật tác chiến

d)

Cả 3 phương án trên

54.

Câu 54. Phương thức chủ yếu tiến công hỏa lực của địch là:

a)

Tiến công từ xa

b)

Đánh đêm, bay thấp, sử dụng phương tiện tàng hình, tác chiến điện tử mạnh, đánh từng đợt lớn kết hợp đánh nhỏ liên tục ngày đêm

c)

Sử dụng vũ khí chính xác, công nghệ cao, đánh vào các mục tiêu trọng yêu

d)

Cả 3 phương án trên

55.

Câu 55. Nhiệm vụ PKND gắn với nhiệm vụ nào?

a)

Nhiệm vụ xây dựng lực lượng phòng không

b)

Nhiệm vụ xây dựng đất nước

c)

Nhiệm vụ bảo vệ lãnh thổ

d)

Nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

56.

Câu 56. Công tác PKND đòi hỏi sự phối hợp hiệp đồng chặt chẽ của các lực lượng nào?

a)

Bộ đội, công an

b)

Bộ đội biên phòng, lực lượng phòng không 3 thứ quân

c)

Lực lượng vũ trang, lực lượng phòng không 3 thứ quân

d)

Công an, dân quân tự vệ

57.

Câu 57. Yêu cầu công tác PKND trong giai đoạn hiện nay là kết hợp chặt chẽ

a)

Kinh tế với văn hóa xã hội

b)

Quốc phòng với văn hóa xã hội

c)

Quốc phòng với an ninh

d)

Kinh tế với quốc phòng an ninh

58.

Câu 58. Nội dung nào không phải nội dung của công tác PKND?

a)

Tổ chức học tập chính trị

b)

Tuyên truyền giáo dục về công tác PKND

c)

Tổ chức trinh sát, thông báo, báo động

d)

Tổ chức ngụy trang, sơ tán, phân tán

59.

Câu 59. Có mấy nội dung công tác PKND:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

60.

Câu 60. Trưởng ban chỉ đạo công tác PKND trung ương là đồng chí:

a)

Bộ trưởng Bộ quốc phòng

b)

Ủy viên trung ương Đảng

c)

Phó thủ tướng Chính phủ

d)

Phó chủ tịch nước

61.

Câu 61. Trưởng ban chỉ đạo công tác PKND tỉnh là đồng chí:

a)

Phó bí thư tỉnh ủy

b)

Phó chủ tịch UBND tỉnh

c)

Bí thư tỉnh ủy

d)

Chủ tịch UBND tỉnh

62.

Câu 62. Công tác PKND là trách nhiệm của:

a)

Quân nhân

b)

Dân quân

c)

Công nhân

d)

Công dân

63.

Câu 63. Công tác PKND ở nước ta bắt đầu từ khi nào?

a)

Năm 1965

b)

Năm 1964

c)

Năm 1963

d)

Năm 1962

64.

Câu 20. Đưa miền Bắc trở về thời kỳ đồ đá là một mục đích mà Đế quốc Mỹ tiến hành

a)

Chiến tranh cục bộ

b)

Chiến tranh đặc biệt

c)

Chiến tranh phá hoại

d)

Việt Nam hóa chiến tranh