wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct 281-350

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là:

a)

Chi phí lao động sống và lao động quá khứ

b)

Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Chi phí sức lao động của toàn xã hộ

d)

Chi phí về tiền vốn, máy móc, nguyên liệu

2.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

Của CNTB độc quyền

b)

Của CNTB

c)

Các nước giàu có

d)

Của CNTB tự do cạnh tranh

3.

Xuất khẩu tư bản là

a)

a. Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

b)

b. Cho nước ngoài vay

c)

c. Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

d. Cả a và b

4.

Xuất khẩu hàng hoá là:

a)

Đưa hàng hoá ra bán nước ngoài để thực hiện giá trị

b)

Đưa hàng hoá ra nước ngoài

c)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

cả 3 phương án trên

5.

Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của:

a)

Sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Của CNTB tự do cạnh tranh

c)

Của CNTB

d)

Của CNTB độc quyền

6.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do

a)

Quyết định của nhà nước

b)

Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng

c)

Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu.

7.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là:

a)

Đầu tư tư bản

b)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế TBCN

c)

Trung tâm tín dụng

d)

Trung tâm thanh toán

8.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

Độc quyền ngân hàng

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

d)

Độc quyền công nghiệp

9.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

Sản xuất nhỏ phân tán

b)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

Sự hoàn thiện QHSX - TBCN

10.

Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

C.Mác

b)

Lênin

c)

Ph. Ăng ghen

11.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

a. Do cuộc đấu tranh của gccn và NDLĐ

b)

b. Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

c. sự tập trung sx dưới tác động của CM KH-CN

d)

d. Cả a, b, c

12.

CNTB độc quyền là:

a)

Một PTSX mới

b)

Một giai đoạn phát triển của PTSX-TBCN

c)

Một hình thái kinh tế- xã hội

d)

Một nấc thang phát triển của LLSX

13.

CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

Cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ 18

b)

.Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19

c)

.Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19

d)

. Từ sau chiến tranh thế giới thứ 2

14.

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?

a)

C.Mác

b)

C.Mác và Ăng ghen

c)

Ph.Ăng ghen

d)

V.I.Lênin

15.

Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?

a)

CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền

b)

CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

c)

CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh

d)

CNTB ngày nay và CNTB độc quyền

16.

Mệnh đề nào không đúng dưới đây?Cổ phiếu và đất tự nhiên đều không có giá trị

a)

Cổ phiếu và đất tự nhiên đều không có giá trị

b)

Giá cổ phiếu chỉ phụ thuộc vào mệnh giá cổ phiếu

c)

Giá cả của đất là địa tô được tư bản hoá

d)

Giá cả ruộng đất và cổ phiếu đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

17.

Giá cả ruộng đất không phụ thuộc vào:

a)

a. Độ màu mỡ của đất

b)

b. Mức địa tô của đất

c)

c. Tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

d)

d. Cả b và c

18.

Những ý kiến nào dưới đây không đúng?

a)

a. Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân

b)

b. Lợi nhuận thương nghiệp = lợi nhuận bình quân

c)

c. Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân

d)

d. Cả a và b

19.

Những đối tượng nào dưới đây không được mua bán trên thị trường chứng khoán?

a)

a. Cổ phiếu, trái phiếu

b)

b. Bất động sản

c)

c. Công trái, kỳ phiếu

d)

d. Cả a và c

20.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cạnh tranh

21.

ý kiến nào không đúng về đặc điểm của tư bản giả?

a)

a. Có thể mua bán được

b)

b. Có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó

c)

c. Giá cả của nó do giá trị quyết định

d)

d. Cả a và b

22.

Loại chứng khoán nào công ty cổ phần phát hành?

a)

Cổ phiếu

b)

Công trái

c)

Kỳ phiếu

d)

Tín phiếu

23.

Thị giá cổ phiếu không phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

a. Mệnh giá cổ phiếu

b)

b. Lợi tức cổ phần

c)

c. Lãi suất tiền gửi ngân hàng

d)

d. Cả a, b, c

24.

Nguồn tư bản tiền tệ mà ngân hàng huy động được bao gồm:

a)

a. Tiền tự có của chủ ngân hàng

b)

b. Tiền nhàn rỗi của các tư bản sản xuất

c)

c. Tiền của các nhà tư bản thực lợi

d)

d. Cả a, b và c

25.

Tư bản thương nghiệp dưới CNTB ra đời từ:

a)

Tư bản cho vay

b)

Tư bản công nghiệp

c)

Tư bản hàng hoá

d)

Tư bản lưu động

26.

Đặc điểm hoạt động của thương nghiệp trước CNTB là

a)

a. Mua rẻ, bán đắt

b)

b. Lừa đảo

c)

c. Cân, đong, đo đếm không chính xá

d)

d. Cả a, b, c

27.

Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:

a)

Tư bản ứng trước

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

28.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:

a)

. Cung cầu các loại hàng hoá

b)

Lợi nhuận khác nhau

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

29.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên:

a)

a. Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân

b)

b. Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ

c)

c. Khả năng tổ chức quản lý

d)

d. Cả a, b, c

30.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Tuỳ điều kiện cụ thể

31.

Khi tỷ suất giá trị thặng dư không đổi thì tỷ suất lợi nhuận phụ thuộc vào

a)

a. Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

b)

b. Cấu tạo giá trị của tư bản

c)

c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

d. Cả a, b, c

32.

ý nào trong các ý dưới đây không đúng?

a)

a. Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế

b)

b. Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế

c)

c. Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động

d)

d. Cả a và c

33.

Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

a. Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất

b)

b. Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

c)

c. Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

d)

d. Cả a, b, c

34.

Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

a. Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế

b)

b. Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế

c)

c. Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động

d)

d. Cả a và c

35.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

a. Người cho vay là người sở hữu tư bản

b)

b. Người cho vay là người sử dụng tư bản

c)

c. Người đi vay là người sở hữu tư bản

d)

d. Cả a, b và c

36.

Trong CNTB giá cả đất đai ngày càng tăng lên vì:

a)

a. Tỷ suất lợi tức có xu hướng giảm

b)

b. Đất đai ngày càng khan hiếm

c)

c. Địa tô ngày càng tăng

d)

d. Cả a, b, c

37.

Giá cả ruộng đất phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

a. Độ màu mỡ của đất

b)

b. Vị trí của đất

c)

c. Mức địa tô của đất

d)

d. Cả a, b, c

38.

Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch?

a)

a. Ruộng đất tốt

b)

b. Ruộng đất trung bình

c)

c. Ruộng đất có vị trí thuận lợi

d)

d. Cả a, b, c

39.

Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?

a)

a. Ruộng đất tốt

b)

b. Ruộng đất trung bình

c)

c. Ruộng đất xấu

d)

d. Cả a, b, c

40.

Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?

a)

Ruộng tốt

b)

Ruộng trung bình

c)

Ruộng có vị trí thuận lợi

d)

Ruộng xấu

41.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:

a)

a. Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

b. Do vị trí thuận lợi của đất

c)

c. Do đầu tư thêm mà có

d)

d. Cả a, b, c

42.

Địa tô chênh lệch II thu được trên:

a)

Ruộng đất đã thâm canh

b)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

c)

Ruộng đất có độ màu mỡ tốt

d)

ở ruộng đất có vị trí thuận lợi

43.

Địa tô chênh lệch I thu được trên:

a)

a. Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

b)

b. Ruộng đất tốt

c)

c. Ruộng đất ở vị trí thuận lợi

d)

d. Cả a, b, c

44.

Trong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm ở loại đất nào?

a)

Đất tốt

b)

Đất trung bình

c)

Đất xấu

d)

Mức trung bình của các loại đất xấu

45.

Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận độc quyền

d)

Lợi nhuận bình quân

46.

Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là:

a)

a. Cổ phiếu, trái phiếu

b)

b. Bản quyền phát minh sáng chế

c)

c. Bất động sản

d)

d. Cả a, b, c

47.

Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận

a)

a. Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

b. Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

d. Cả a và b

48.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều?

a)

a. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

b. Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

c. Tư bản bất biến

d)

d. Cả a, b, c

49.

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

a. Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

b. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

c. Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

d. Cả a, b, c

50.

Chọn ý đúng về đặc điểm của tư bản giả:

a)

a. Không có giá tr

b)

b. Có thể mua bán được

c)

c. Nó có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó

d)

d. Cả a, b, c

51.

Tư bản giả không tồn tại dưới các hình thức:

a)

a. Cổ phiếu

b)

b. Trái phiếu

c)

c. Công trái

d)

d. Cả a và b

52.

Công ty cổ phần hình thành bằng cách phát hành

a)

a. Cổ phiếu

b)

b. Kỳ phiếu

c)

c. Công trái

d)

d. Cả a, b, c

53.

Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

. Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

54.

Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào

a)

a. Mệnh giá cổ phiếu và lợi tức cổ phần

b)

b. Lợi tức cổ phần và lãi suất tiền gửi ngân hàng

c)

c. Lãi suất tiền gửi ngân hàng và mệnh giá cổ phiếu

d)

d. Cả a, b, c

55.

Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo:

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

56.

Tín dụng thương mại TBCN sử dụng phương tiện thanh toán là

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Công trái

d)

Kỳ phiếu

57.

Tỷ suất lợi tức là tỷ số tính theo phần trăm giữa tổng số lợi tức và số tư bản tiền tệ cho vay trong thời gian nào?

a)

a. 1 tháng

b)

b. 3 tháng

c)

c. 12 tháng

d)

d. Cả a, b, c

58.

Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:

a)

b)

c)

c. Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay

d)

d. Cả a,b,c

59.

Lợi tức là một phần của:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Lợi nhuận ngân hàng

60.

Tư bản cho vay không ra đời từ:

a)

a. Tư bản tiền tệ

b)

b. Tư bản công nghiệp

c)

c. Tư bản thương nghiệp

d)

d. Cả b và c

61.

Chi phí nào không thuộc phí lưu thông bổ sung:

a)

Chi phí đóng gói

b)

Chi phí quảng cáo

c)

Chi phí bảo quản

d)

Chi phí vận chuyển

62.

Chi phí lưu thông thuần tuý gồm những bộ phận nào?

a)

a. Chi phí xây dựng của hàng

b)

b. Tiền lương trả nhân viên

c)

c. Chi phí cho quảng cáo

d)

d. Cả a, b, c

63.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:

a)

Cao hơn giá trị

b)

Bằng giá trị

c)

Bằng chi phí sản xuất TBCN

d)

Thấp hơn giá trị

64.

Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của:

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị thặng dư

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật cung - cầu

65.

Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?

a)

c+v+m

b)

k+p

c)

c+v

d)

k+p (bình quân)

66.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

a. Trình độ bóc lột của tư bản

b)

b. Nghệ thuật quản lý của tư bản

c)

c. Hiệu quả của tư bản đầu tư

d)

d. Cả a, b, c

67.

Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:

a)

p = m

b)

p < m

c)

p >m

d)

p = 0

68.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ:

a)

Lao động phức tạp

b)

Lao động quá khứ

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động không được trả công

69.

Chi phí thực tế của xã hội và chi phí sản xuất TBCN, chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

a. Chi phí thực tế của xã hội là chi phí về lao động xã hội cần thiết

b)

b. Chi phí sản xuất TBCN là chi phí tư bản bất biến và khả biến

c)

c. Chi phí sản xuất TBCN nhỏ hơn chi phí thực tế của xã hội

d)

d. Cả a, b, c

70.

Chi phí thực tế của xã hội tạo ra:

a)

a. Tạo ra sản phẩm cần thiết và sản phẩm thặng dư

b)

b. Tạo ra giá trị thặng dư

c)

c. Tạo ra giá trị hàng hoá

d)

d. Cả a, b, c