wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tieng anh chuyen nganh CNTT

Total questions: 77

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

compatible

a)

tương thích

b)

có thể khởi động

c)

thanh cuộn

d)

chương trình con

2.

Clone

a)

siêu máy tính

b)

một cách đồng thời

c)

Bắt chước

d)

bản quyền dùng chung

3.

bootable

a)

quy tắc, tổ chức

b)

nguồn mở

c)

vô số

d)

có thể khởi động

4.

scroll-bar

a)

xử lý đa nhiệm

b)

thanh cuộn

c)

tìm kiếm

d)

tiện ích

5.

three-dimensional

a)

nhà thách thức

b)

ông tổ

c)

(không gian) ba chiều

d)

tiện ích

6.

conferencing sorfware

a)

phần mềm hội thảo

b)

nguồn mở

c)

công nghệ nhận dạng giọng nói

d)

giao diện

7.

routines

a)

nhà thách thức

b)

chỗ đứng

c)

người không chịu theo những quy tắc tổ chức

d)

chương trình con

8.

multitasking

a)

xử lý đa nhiệm

b)

bản quyền dùng chung

c)

tìm kiếm

d)

chuỗi

9.

simulataneously

a)

vô số

b)

một cách đồng thời

c)

công nghệ nhận dạng giọng nói

d)

bản quyền dùng chung

10.

numerous

a)

giao diện

b)

tương thích

c)

thanh cuộn

d)

vô số

11.

voice recognition technology

a)

phần mềm hội thảo

b)

công nghệ nhận dạng giọng nói

c)

máy tính lớn

d)

nhà thách thức

12.

suppercomputer

a)

xử lý đa nhiệm

b)

nhái, bắt chước

c)

nguồn mở

d)

siêu máy tính

13.

general public license

a)

một cách đồng thời

b)

bản quyền dùng chung

c)

vô số

d)

nhà thách thức

14.

open source

a)

nguồn mở

b)

ông tổ

c)

nhà thách thức

d)

chương trình con

15.

interface

a)

tiện ích

b)

vô số

c)

giao diện

d)

chương trình con

16.

navigate

a)

tiện ích

b)

phầm mềm hội thảo

c)

có thể khởi động

d)

tìm kiếm

17.

mainframe

a)

máy tính lớn

b)

siêu máy tính

c)

chương trình con

d)

người không chiu theo những quy tắc, tổ chức

18.

version

a)

phiên bản

b)

xử lý đa nhiệm

c)

chuỗi, mạch, dòng

d)

thanh cuộn

19.

maverick

a)

chỗ đứng

b)

người không chiụ theo những quy tắc, tổ chức

c)

ông tổ

d)

nhân (trong 1 hệ điều hành)

20.

predecessor

a)

bản quyền dùng chung

b)

thanh cuộn

c)

xử lý đa nhiệm

d)

ông tổ

21.

challenger

a)

nhà thách thức

b)

nguồn mở

c)

phiên bản

d)

tìm kiếm

22.

kernel

a)

vô số

b)

nhân

c)

tương thích

d)

phần mềm hội thảo

23.

facility

a)

nhái, bắt chước

b)

bản quyền dùng chung

c)

nhà tách thức

d)

tiện ích

24.

foothold

a)

chỗ đứng

b)

nguồn mở

c)

có thể khởi động

d)

tìm kiếm

25.

menu thả xuống

a)

dialog box

b)

emphasis

c)

icon

d)

pull-down menu

26.

biểu tượng

a)

icon

b)

stimulate

c)

launch

d)

accessories

27.

dấu nhắc đơn

a)

consistency

b)

single prompt

c)

innovative

d)

intuitive tool

28.

thân thiện với người dùng

a)

launch

b)

consistency

c)

innovative

d)

user-friendly

29.

nhấn mạnh

a)

facilitate

b)

consistency

c)

nested folder

d)

emphasis

30.

công cụ trực quan

a)

innovative

b)

intuitive tool

c)

accessories

d)

nested folder

31.

làm cho dễ dàng, thuận tiện

a)

pop-up menu

b)

dialog box

c)

facilitate

d)

stimulate

32.

bảng chọn bật ra

a)

emphasis

b)

icon

c)

launch

d)

pop-up menu

33.

hộp thoại

a)

stimulate

b)

launch

c)

dialog box

d)

nested folder

34.

tính kiên định

a)

consistency

b)

innovative

c)

accessories

d)

emphasis

35.

cải tổ, tiến hóa

a)

innovative

b)

dialog-box

c)

nested folder

d)

lauch

36.

phụ kiện

a)

intuitive tool

b)

facilitate

c)

stimulate

d)

accessories

37.

thư mục lồng nhau

a)

facilitate

b)

nested folder

c)

innovative

d)

launch

38.

khởi động

a)

launch

b)

emphasis

c)

dialog box

d)

accessories

39.

kích thích

a)

intuitive

b)

emphasis

c)

nested folder

d)

stimulate

40.

làm giảnm bớt

a)

alleviate

b)

proof

c)

view

d)

margin

41.

nhạt nhẽo, chán ngắt

a)

fit

b)

polish

c)

tedium

d)

thesaurus

42.

kiểm chứng

a)

hyphenation

b)

proof

c)

alert

d)

substitute

43.

đọc sửa

a)

indent

b)

bold

c)

proof reading

d)

super-scripted

44.

tô đâm

a)

margin

b)

underline

c)

italic

d)

bold

45.

ứng dụng bố cục trình bày

a)

professional

b)

layout application

c)

alert

d)

substitute

46.

trộn thư

a)

thesaurus

b)

tedium

c)

proof

d)

mail merge

47.

chia, tách

a)

split

b)

fit

c)

spell checker

d)

polish

48.

fit

a)

công nghệ thông tin

b)

vừa khít

c)

đọc sửa

d)

báo động

49.

polish

a)

bóng bẩy

b)

nhạt nhẽo

c)

kiểm chứng

d)

từ điển chuyên biệt

50.

professional

a)

thay thế

b)

chỉ số trên

c)

chuyên nghiệp

d)

quan sát

51.

từ điển chuyên biệt

a)

alleviate

b)

proof

c)

polish

d)

thesaurus

52.

chương trình kiểm tra lỗi chính tả

a)

substitute

b)

spell checker

c)

underline

d)

bold

53.

substitute

a)

tìm kiếm

b)

báo động

c)

ứng dụng bố cục

d)

thay thế

54.

alert

a)

kiểm chứng

b)

nhạt nhẽo

c)

báo động

d)

xem

55.

layout application

a)

làm giảm bớt

b)

kiểm chứng

c)

ứng dụng bố cục, trình bày

d)

tìm kiếm và thay thế

56.

spreadsheet

a)

bảng tính

b)

tính toán

c)

giao nhau

d)

khấu trừ

57.

formula

a)

ô

b)

công thức

c)

hàng

d)

khấu trừ

58.

intersect

a)

bảng tính

b)

căn lề

c)

bóng bẩy

d)

giao nhau

59.

discount

a)

biểu đồ

b)

bảng tính

c)

hàng

d)

khấu trừ

60.

index

a)

xu hướng thị trường

b)

tra cứu

c)

bảng chỉ mục

d)

chiều

61.

record

a)

bản ghi

b)

năng suất

c)

người dùng định nghĩa

d)

tệp

62.

market trend

a)

tìm kiếm

b)

tra cứu

c)

năng suất

d)

xu hướng thị trường

63.

look up

a)

mậ khẩu

b)

tra cứu

c)

bảng chỉ mục

d)

cập nhật

64.

dimension

a)

chiều

b)

bảng chỉ mục

c)

xu hướng thị trường

d)

bản ghi

65.

productivity

a)

năng suất

b)

do người dùng định nghĩa

c)

chiều

d)

cập nhật

66.

user-defined

a)

do nguời dùng định ngĩa

b)

xu hướng thị trường

c)

cơ sở dữ liệu

d)

bảng chỉ mục

67.

Giao thức điều khiển truyền thông

a)

internet protocol

b)

point to point protocol

c)

Internet service provider

d)

transmission control protocol

68.

Giao thức Internet

a)

transmission control protocol

b)

internet service provider

c)

point to point protocol

d)

internet protocol

69.

nhà cung cấp dịch vụ Internet

a)

Internet service provider

b)

transmission control protocol

c)

Internet protocol

d)

Internet relay chat

70.

hypertext

a)

hội thảo trực tuyến

b)

trực tuyến

c)

siêu văn bản

d)

cộng tác

71.

virtual

a)

có thể truy cập

b)

mang tính ảo

c)

tiện ích

d)

tái tạo

72.

hypertext markup language

a)

hội thảo trực tuyến

b)

mang tính ảo

c)

tài khoản

d)

ngôn ngữ siêu văn bản

73.

videoconferencing

a)

hội thảo video

b)

có thể truy cập

c)

trực tuyến

d)

tái tạo

74.

collaborate

a)

cộng tác

b)

nhóm tin, nhóm hội thảo

c)

tiện ích

d)

có thể truy cập

75.

accessible

a)

tiện ích

b)

tái tạo

c)

mang tính ảo

d)

có thể truy cập

76.

untility

a)

tài khoản

b)

tiện ích

c)

nhóm tin, nhóm hội thảo

d)

hội thảo trực tuyến

77.

recreation

a)

cộng tác

b)

tiện ích

c)

tái tạo

d)

có thể truy cập