wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học cuối hk1

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Đây là loài động vật nguyên sinh nào?

a)

Trùng roi

b)

Trùng đế giày

c)

Trùng biến hình

d)

Trùng sốt rét

2.

Trùng biến hình di chuyển nhờ:

a)

Roi

b)

Chân giả

c)

Lông bơi

d)

Giác bám

3.

Đây là loài động vật nguyên sinh nào?

a)

Trùng roi

b)

Trùng đế giày

c)

Trùng biến hình

d)

Trùng sốt rét

4.

Trùng roi di chuyển nhờ:

a)

Roi

b)

chân giả

c)

lông bơi

d)

giác bám

5.

Trùng giày di chuyển nhờ:

a)

roi

b)

chân giả

c)

lông bơi

d)

giác bám

6.

Trùng giày sinh sản như thếnào?

a)

Phân đôi theo chiều ngang

b)

Phân đôi theo chiều dọc

c)

Sinh sản hữu tính

d)

Mọc chồi

7.

Thủy tức có hình thức sinh sản nào sau đây?

a)

Phân đôi

b)

Mọc chồi

c)

Phân mảnh

d)

Phân nhiều

8.

Hải quỳ thích nghi với lối sống như thế nào?

a)

Bơi tự do

b)

Chui rúc

c)

Sống bám

d)

Bò chậm chạp

9.

Các đại diện thuộc ngành Ruột khoang có kiểu đối xứng như thếnào?

a)

Đối xứng tỏa tròn

b)

Đối xứng hai bên

c)

Đối xứng lưng -bụng

d)

Không đối xứng

10.

Thủy tức có bao nhiêu hình thức sinh sản?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

11.

San hô thích nghi với lối sống như thếnào?

a)

Bơi tự do

b)

Chui rúc

c)

Sống bám

d)

Bò chậm chạp

12.

Đặc điểm đặc trưng của ngành Ruột khoang là gì?

a)

Đối xứng tỏa tròn

b)

Ruột dạng túi

c)

Có khả năng tái sinh

d)

Sinh sản hữu tính

13.

Thủy tức có các hình thức sinh sản:

a)

Phân đôi, phân mảnh, tái sinh

b)

Mọc chồi, tái sinh,sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản hữu tính, tái sinh, phân đôi

d)

Mọc chồi, sinh sản hữu tính, phân đôi

14.

Sán lá gan có hình dạng như thế nào?

a)

Hình lá, dẹp

b)

Hình lá, tròn

c)

Hình trụ, thuôn dài

d)

hình trụ, dẹp

15.

Sán dây kí sinh ở đâu?

a)

Trong máu người

b)

ở da

c)

mạch bạch huyết

d)

Ruột non người và cơ bắp trâu bò

16.

Sán lá gan kí sinh ở đâu?

a)

Trong máu người

b)

ở da

c)

Mạch bạch huyết

d)

Gan và mật trâu bò

17.

Hầu hết các loài thuộc ngành Giun dẹp có lối sống:

a)

Tự do

b)

Chui rúc

c)

Kí sinh

d)

Sống bám

18.

Đỉa có lợi hay có hại?

a)

Chỉ có lợi

b)

Chỉ có hại

c)

Vừa có lợi vừa có hại

d)

Không có lợi cũng không có hại

19.

Nhóm Giun đốt nào sau đây đều có lợi cho con người?

a)

Đỉa, giun đất

b)

Rươi, vắt

c)

Giun đất, rươi

d)

Đỉa, vắt

20.

Nhờ vào đâu Giun đất có thể di chuyển được?

a)

Nhờ sự chun dãn cơ thể kết hợp với các vòng tơ

b)

Nhờ sự uốn lượn cơ thể kết hợp với các vòng tơ

c)

Nhờ sự chun dãn cơ thể kết hợp với các chi bên

d)

Nhờ các đôi chân bò

21.

Đặc điểm đặc trưng giúp phân biệt đại diện ngành Giun đốt với các Ngành giun khác là gì?

a)

Cơ thể phân nhiều đốt

b)

Cơ thể dẹp

c)

Cơ thể phân tính

d)

Cơ thể lưỡng tính

22.

Thức ăn của Giun đất là gì?

a)

Các loài động vật nhỏ

b)

Các loài nhuyễn thể

c)

Thực vật và mùn đất

d)

Mùn đất và các loài động vật sống trong đất

23.

Sự trao đổi khí của Giun đất được thực hiện nhờ bộ phận nào?

a)

Mang

b)

khe thở

c)

da

d)

lỗ thở

24.

Đặc điểm đặc trưng giúp phân biệt đại diện ngành Giun đốt với các Ngành giun khác là gì?

a)

Cơ thể dài

b)

Cơ thể phân nhiều đốt

c)

Cơ thể phân tính

d)

Cơ thể lưỡng tính

25.

Nhờ vào đâu Giun đất có thể di chuyển được?

a)

Các chi bên

b)

Chân bơi

c)

các tơ vòng

d)

thành cơ thể

26.

trứng Giun đất sau khi thụtinh phát triển ởđâu?

a)

Trong bụng giun mẹ

b)

trên cơ thể giun bố

c)

Trong kén

d)

Trong nước

27.

Vỏtrai sông được cấu tạo bởi những thành phần nào?

a)

Lớp vỏ nhầy, lớp đá vôi, lớp xà cừ

b)

Lớp xà cừ, lớp vảy xương mỏng, lớp sừng

c)

Lớp sừng, lớp vỏ nhầy, lớp đá vôi

d)

Lớp sừng, lớp đá vôi, lớp xà cừ

28.

Đại diện nào sâu đây thuộc ngành Thân mềm?

a)

Trai sông

b)

Tôm càng xanh

c)

Giun đất

d)

Bọ cánh cam

29.

Trai sông chuyển như thế nào?

a)

Di chuyển nhanh

b)

Không di chuyển

c)

.Di chuyển chậm chạp

d)

Di chuyển nhanh nhờ bám vào đáy tàu thuyền.

30.

Để bắt mồi hiệu quả Mực đã sử dụng cách thức nào?

a)

.Ngụy trang

b)

Phun mực

c)

Tiết nọc độc

d)

Giăng bẫy

31.

Bạch tuộc đã thích nghi với lối sống săn mồi và di chuyển tích cực như thếnào?

a)

Thân mềm, không phân đốt

b)

Vỏtiêu giảm, cơ quan di chuyển phát triển

c)

Có vỏ đá vôi, cơ quan di chuyển phát triển

d)

Có khoang áo, cơ quan di chuyển thường đơn giản

32.

Khi gặp nguy hiểm Ốc sên sẽlàm gì?

a)

Di chuyển nhanh đến nơi an toàn

b)

Tập hợp thành đàn lớn

c)

Co rụt cơ thểvào trong vỏ đá vôi

d)

Tháo bỏ vở đá vôi để đánh lạc hướng kẻ thù

33.

Vì sao Mực có lối sống di chuyển tích cực được xếp chung ngành với Ốc sên di chuyển chậm chạp?

a)

Chúng đều có thân mềm, cơ thể không phân đốt, có vỏđá vôi

b)

Chúng đều có thân mềm, cơ quan di chuyển phát triển, có khoang áo

c)

Chúng đều có vỏ đá vôi, cơ quan di chuyển đơn giản, hệ tiêu hóa phân hóa

d)

Chúng đều có thân mềm, không phân đố

34.

Vỏ trai sông được cấu tạo gồm mấy lớp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Đại diện nào sâu đây thuộc ngành Thân mềm?

a)

Châu chấu

b)

Tôm càng xanh

c)

. Giun đất

d)

Bạch tuộc

36.

Các đại diện nào sau đây đều thuộc ngành Thân mềm?

a)

Châu chấu, giun đất, ốc sên

b)

Ốc sên, mực, trai sông

c)

Giun kim, rươi, sá sùng

d)

Trai sông, tôm sông, hến

37.

Để bắt mồi hiệu quả Bạch tuộc đã sửdụng cách thức nào?

a)

Ngụy trang

b)

Phun mực

c)

Tiết nọc độc

d)

Giăng bẫy

38.

Mực đã thích nghi với lối sống săn mồi và di chuyển tích cực như thếnào?

a)

Thân mềm, không phân đốt

b)

Vỏtiêu giảm, cơ quan di chuyển phát triển

c)

Có vỏ đá vôi, cơ quan di chuyển phát triển

d)

Có khoang áo, cơ quan di chuyển thường đơn giản

39.

Khi gặp nguy hiểm Mực sẽ làm gì?

a)

Ngụy trang để ẩn nấu

b)

Tập hợp thành đàn lớn

c)

Co rụt cơ thểvào trong vỏ đá vôi

d)

Phun hỏa mù (từ túi mực) để trốn

40.

Vì sao Bạch tuộc có lối sống di chuyển tích cực được xếp chung ngành với Trai sông di chuyển chậm chạp?

a)

Chúng đều có thân mềm, cơ thể không phân đốt, có vỏ đá vôi

b)

Chúng đều có thân mềm, cơ quan di chuyển phát triển, có khoang áo

c)

Chúng đều có vỏ đá vôi, cơ quan di chuyển đơn giản, hệ tiêu hóa phân hóa

d)

Chúng đều có thân mềm, không phân đốt, có khoang áo

41.

Ốc sên đẻ trứng ởđâu?

a)

Trên thân cây thủy sinh

b)

Đào hang đẻ trứng

c)

Trên đá hoặc bờ tường

d)

Giữ trứng trong người đến khi nở thành ốc sên con

42.

Cơ thể của tôm sông được chia thành những phần nào?

a)

Phần đầu, phần ngực, phần bụng

b)

Phần đầu –ngực, phần bụng

c)

Phần đầu, phần mình, phần đuôi

d)

Phần đầu –ngực, phần mình, khúc đuôi

43.

Cua đồng thuộc lớp động vật nào?

a)

Lớp hình nhện

b)

Lớp sâu bọ

c)

Lớp giáp xác

d)

Lớp bò sát

44.

Tôm sông sống ởmôi trường nào?

a)

Dưới nước

b)

Nơi ẩm ướt

c)

Trên cạn

d)

Trong hang hốc

45.

Nhóm đại diện nào sau đây đều thuộc Ngành giáp xác?

a)

Châu chấu, cua đồng, tôm sông

b)

Tôm sông, bọ ngựa, nhện

c)

Tôm sông, cua đồng, mọt ẩm

d)

Nhện, ong, bọ cạp

46.

Để tăng trưởng về kích thước, các lài thuộc lớp giáp xác cần trải qua quá trình gì?

a)

Hóa kén

b)

Hóa nhộng

c)

Ngủ đông

d)

Lột xác

47.

Phần đầu –ngực của tôm sông có những cơ quan nào?

a)

Có giác quan, miệng với các chân hàm xung quanh và chân bò

b)

Phần đầu –ngực, phần bụng

c)

Phần đầu, phần mình, phần đuôi

d)

Phần đầu –ngực, phần mình, khúc đuôi

48.

Cua nhện thuộc lớp động vật nào?

a)

Lớp hình nhện

b)

Lớp sâu bọ

c)

Lớp giáp xác

d)

Lớp bò sát

49.

Tôm sông sống ở hô hấp bằng cơ quan nào?

a)

Da

b)

Vỏ kitin

c)

Lỗ thở

d)

mang

50.

Nhóm đại diện nào sau đây đều thuộc Lớp iáp xác?

a)

Bươm bướm, cua đồng, bọ cạp

b)

Tôm sông, bọ cánh cam, cái ghẻ

c)

Tôm sông, cua đồng, mọt ẩm

d)

Nhện, ong, bươm bướm

51.

Trông mùa sinh sản, tôm cái dùng các đôi chân bụng ôm trứng đểlàm gì?

a)

Bảo vệ trứng

b)

Tận dụng trứng không phát triển làm thức ăn

c)

Giúp phát tán nòi giống

d)

Tín hiệu cho con đực đến thụ tinh.

52.

Quá trình lột xác ở Lớp Giáp xác có ý nghĩa gì?

a)

Giúp chúng tăng trưởng kích thước

b)

Giúp chúng dễ ngụy trang

c)

Giúp chúng hoạt động tích cực hơn

d)

Giúp chúng dễ thích nghi với điều kiện môi trường

53.

Trong mùa sinh sản, để bảo vệ trứng tôm cái đã làm gì?

a)

Dùng các đôi chân bụng ôm trứng

b)

Dùng các đôi chân bò ôm trứng

c)

Dùng các đôi râu để ôm trứng

d)

Dùng bánh lái để thổi oxi cho trứng

54.

Các đại diện nào sau đây đều thuộc lớp Giáp xác?

a)

Tôm sông, cua đồng, mọt ẩm

b)

Bọ ngựa, ve sầu, ruồi

c)

Cua nhện, nhện, châu chấu

d)

Tôm sông, trai sông, ong

55.

Vị trí số( 3) chỉ bộ phận nào của nhện?

a)

Đôi kìm

b)

Đôi chân xúc giác

c)

4 đôi chân bò

d)

Núm tuyến tơ

56.

Bọ cạp thuộc lớp động vật nào?

a)

Lớp Giáp xác

b)

Lớp Hình nhện

c)

Lớp Sâu bọ

d)

Lớp Đa khớp

57.

Việc đầu tiên trong tập tính chăng lưới nhện là gì?

a)

Chăng tơ phóng xạ

b)

Chăng bộ khung lưới

c)

Chờ mồi

d)

Chăng các tơ vòng

58.

Nhện làm gì để tiêu hóa con mồi?

a)

Ăn trực tiếp con mồi

b)

Để con mồi tự phân hủy một thời gian

c)

Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi

d)

Nhờ vi sinh vật lên men sau đó hấp thụ.

59.

Vị trí số(4) chỉ bộ phận nào của nhện?

a)

Đôi kìm

b)

Đôi chân xúc giác

c)

Đôi khe thở

d)

Núm tuyến tơ

60.

Cái ghẻ thuộc lớp động vật nào?

a)

Lớp Hình nhện

b)

Lớp Giáp xác

c)

Lớp Sâu bọ

d)

Lớp Đa khớp

61.

Sau khi chăng lưới xong nhện làm gì?

a)

Chăng tơ phóng xạ

b)

Chăng bộ khung lưới

c)

Chờ mồi

d)

Chăng các tơ vòng

62.

Nhện hấp thu chất dinh dưỡng từ con mồi như thế nào?

a)

Ăn trực tiếp con mồi

b)

Cắn từng bộ phận của con mồi

c)

Sử dụng sản phẩm lên men từ con mồi

d)

Nhện hút dịch lỏng ởcon mồi

63.

Sắp xếp đúng thứ tự quá trình chăng lưới của nhện:

a)

A. (1) -> (2) -> (3) -> (4)

b)

B. (4) -> (1) -> (3) -> (2)

c)

C.(1) -> (4) -> (3) -> (2)

d)

D. (4) -> (2) -> (3) -> (1)

64.

Cơ thể của nhện được chia thành những phần nào?

a)

Phần đầu, phần ngực, phần bụng

b)

Phần đầu –ngực, phần bụng

c)

Phần đầu, phần mình, phần đuôi

d)

Phần đầu–ngực, phần mình, khúc đuôi

65.

Vị trí (B) trong hình bên chỉ phần nào trên cơ thể châu chấu?

a)

Phần đầu

b)

Phần ngực

c)

Phần đầu –ngực

d)

Phần bụng

66.

Phần ngực của châu chấu có mấy đôi cánh?

a)

4 đôi

b)

3 đôi

c)

2 đôi

d)

1 đôi

67.

Ruồi thuộc lớp động vật nào?

a)

Lớp Giáp xác

b)

Lớp Hình nhện

c)

Lớp Sâu bọ

d)

Lớp Đa khớp

68.

Thế nào là phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

Con non giống con trưởng thành nhưng nhỏ, chưa đủ cánh, trải qua nhiều lần lột xác mới trở thành con trưởng thành

b)

Con non không giống con trưởng thành, trải qua nhiều lần lột xác mới trở thành con trưởng thành

c)

Con non gần giống con trưởng thành nhưng nhỏ, chưa đủ cánh, qua tăng trưởng cơ thể để trở thành con trưởng thành

d)

Con non không giống con trưởng thành, qua tăng trưởng cơ thể để trởthành con trưởng thành

69.

Đặc điểm khác biệt về phân chia cơ thể của châu chấu với tôm sông là gì?

a)

Châu chấu gồm 3 phần riêng biệt, tôm sông gồm 2 phần riêng biệt.

b)

Châu chấu gồm 2 phần riêng biệt, tôm sông 3 phần riêng biệt.

c)

Châu chấu gồm 3 phần riêng biệt, tôm sông 4 phần riêng biệt.

d)

Châu chấu gồm 4 phần riêng biệt, tôm sông 2 phần riêng biệt.

70.

Hô hấp ở châu chấu khác tôm sông như thế nào?

a)

Châu chấu hô hấp qua da, tôm sông hô hấp qua mang

b)

Châu chấu hô hấp qua mang, tôm sông hô hấp qua da

c)

Châu chấu hô hấp bằng ống khí, tôm sông hô hấp qua da

d)

Châu chấu hô hấp bằng ống khí, tôm sông hô hấp qua mang

71.

Phần đầu của châu chấu có mấy đôi râu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Vị trí (A) trong hình bên chỉ phần nào trên cơ thể châu chấu?

a)

Phần đầu

b)

Phần ngực

c)

Phần đầu –ngực

d)

Phần bụng

73.

Phần ngực của châu chấu có mấy đôi chân?

a)

6 đôi chân

b)

5 đôi chân

c)

4 đôi chân

d)

3 đôi chân

74.

Bọ ngựa thuộc lớp động vật nào?

a)

Lớp Giáp xác

b)

Lớp Hình nhện

c)

Lớp Sâu bọ

d)

Lớp Đa khớp

75.

Phần bụng của châu chấu có bộ phận nào sau đây?

a)

Mắt kép

b)

2 đôi cánh

c)

Lỗ thở

d)

Đôi càng

76.

Châu chấu có mấy hình thức di chuyển?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Châu chấu đẻ trứng ởđâu?

a)

Trong bụi cỏ

b)

Mặt dưới lá cây

c)

Dưới đất

d)

Giữ trong cơ thể

78.

Con non giống con trưởng thành nhưng nhỏ, chưa đủ cánh, trải qua nhiều lần lột xác mới trở thành con trưởng thành, đây là kiểu phát triển gì?

a)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn

b)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn

c)

Phát triển không qua biến thái

d)

Phát triển qua lột xác.

79.

Đặc điểm khác biệt về phân chia cơ thể của lớp sâu bọ với lớp hình nhện là gì?

a)

Lớp sâu bọ gồm 3 phần riêng biệt, lớp hình nhện gồm 2 phần riêng biệt.

b)

Lớp sâu bọ gồm 2 phần riêng biệt, lớp hình nhện 3 phần riêng biệt.

c)

Lớp sâu bọ gồm 3 phần riêng biệt, lớp hình nhện 4 phần riêng biệt.

d)

Lớp sâu bọ gồm 4 phần riêng biệt, lớp hình nhện 2 phần riêng biệt.

80.

Hô hấp ở châu chấu khác tôm sông như thế nào?

a)

Châu chấu hô hấp qua da, tôm sông hô hấp qua mang

b)

Châu chấu hô hấp qua mang, tôm sông hô hấp qua da

c)

Châu chấu hô hấp bằng ống khí, tôm sông hô hấp qua da

d)

Châu chấu hô hấp bằng ống khí, tôm sông hô hấp qua mang

81.

Châu chấu có tập tính ăn uống như thế nào?

a)

Rất phàm ăn

b)

Ăn một số loại thực vật nhất định

c)

Chỉăn một loại thực vật

d)

Ăn tạp