wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Triết học suất hiện như thế nào

a)

Do nhu cầu của đời sống xã hội

b)

Khi con người có khả năng khái quát

c)

Khi xã hội có sự phân chia lao động trí óc và lao động chân tay có sự phân chia thành giai cấp

d)

Các phương án trên đều đúng

2.

Quan điểm “duy vật” cho rằng

a)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

b)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

c)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

d)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

3.

Phát minh khoa học nào sau đây là căn cứ chứng minh cho sự chuyển hóa các hình thức vận động tính vô cùng vô tận của thế giới

a)

Thuyết tế bào

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

c)

Thuyết tiến hóa của Darwin

d)

Thuyết nguyên tử của Democrit

4.

Quá trình Mác Ang-ghen hình thành và phát triển học thuyết Mác-Lênin bao gồm mấy giai đoạn

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

5.

Chủ nghĩa mác ra đời là tất yếu hợp quy luật vì:

a)

Đòi hỏi của thực tiễn xã hội và phong chào công nhân là phải có lý luận soi đường

b)

Dựa trên những thành tựu của khoa học tự nhiên thế kỷ 19

c)

Dựa trên những giá trị của triết học cổ điển Đức kinh tế chính trị học cổ điển Anh và chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán Pháp

d)

Cả ba phương án trên

6.

Thực tiễn xã hội châu âu thế kỷ 19 là tiền đề kinh tế xã hội cho học thuyết Mác ra đời có những đặc điểm nào

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã hình thành đầy đủ

b)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa bộc lộ rõ bản chất là quan hệ bóc lột lao động làm thuê

c)

Phong chào công nhân phát triển mạnh mẽ ở châu âu

d)

tất cả phương án trên

7.

Chọn câu trả lời đúng nhất về “thế giới quan”

a)

Là quan niệm của con người về thế giới

b)

có hạt nhân là triết học

c)

Là sự hòa nhập giữa tri thức và niềm tin

d)

Các phương án trên đều đúng

8.

Trước năm 1844 là thời kỳ Mác và Ăng-ghen:

a)

Đề suất những nguyên lý cơ bản của học thuyết mác

b)

Chuyển biến lập trường từ duy tâm sang duy vật, từ dân chủ tư sản sang lập trường CSCN

c)

Bổ sung và phát triển lý luận

d)

Các phương án trên đều đúng

9.

Các nhà “khả tri” cho rằng:

a)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

b)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

c)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

d)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

10.

Triết học là gì?

a)

Khoa học của các khoa học

b)

Quan điểm chung về thế giới

c)

Là thế giới quan

d)

Hệ thống quan điểm chung nhất về thế giới về vị trí vai trò của con người trong thế giới

11.

Lãnh đạo cuộc cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là ai?

a)

Karl Marx

b)

Hồ Chí Minh

c)

Engels

d)

V.I.Lenin

12.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Câu hỏi con người có khả năng nhận thức thế giới hay không

b)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

c)

Câu hỏi giữa vật chất và Ý thức cái nào có trước cái nào quyết định cái nào

d)

Sự khẳng định vật chất có trước và quyết định

13.

Đối tượng của triết học Mác-Lênin là gì?

a)

Tất cả các lĩnh vực

b)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

c)

Không có đối tượng riêng

d)

Là khoa học của mọi khoa học

14.

Các nhà “bất khả tri “cho rằng:

a)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

b)

Con người không có khả năng nhận thức về thế giới

c)

Con người có khả năng nhận thức về thế giới

d)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

15.

Chủ nghĩa xã hội không tưởng có hạn chế là:

a)

Không tìm ra sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

b)

chỉ có trong thần thoại cổ tích

c)

Chỉ ra được con đường giải phóng xã hội là đi lên chủ nghĩa cộng sản

d)

Không chỉ ra được con đường và lực lượng xã hội có thể giải phóng loài người khỏi áp bức bóc lột

16.

Phát minh khoa học nào sau đây chứng minh cho quan điểm duy vật biện chứng về nguồn gốc tự nhiên của loài người

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

Thuyết tế bào và thuyết tiến hóa của Darwin

c)

Thuyết tiến hóa của Darwin

d)

Thuyết nguyên tử của Democrit

17.

Thế kỷ 19 ở châu âu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa:

a)

Là phương thức sản xuất lạc hậu

b)

Là phương thức sản xuất mới ra đời

c)

Là phương thức sản xuất tiên tiến của thời đại đó

d)

Là phương thức sản xuất của xã hội tương lai

18.

Triết học mác trực tiếp kế thừa:

a)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán Pháp thế kỷ 19

b)

triết học thời cổ đại

c)

Triết học cổ điển Đức

d)

Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

19.

Quan điểm duy tâm cho rằng

a)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

b)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

c)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

d)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

20.

Triết học là gì?

a)

Một hình thái ý thức xã hội phản ánh tồn tại xã hội

b)

Là hạt nhân của thế giới quan

c)

Là hệ thống quan điểm chung nhất về thế giới về vị trí vai trò của con người trong thế giới

d)

tất cả các quan điểm trên

21.

Chủ nghĩa Mác-Lênin là hệ thống quan điểm và học thuyết khoa học gồm:

a)

Ba bộ phận hợp thành là triết học cổ điển Đức, KTCT cổ điển Anh và CNXH không tưởng phê phán

b)

Ba bộ phận hợp thành là triết học, KTCT và CNXH không tưởng

c)

Ba bộ phận hợp thành là triết học Heghen, triết học của Phoi-ơ-Bắc và KTCT của Adam Smith

d)

Ba bộ phận hợp thành là triết học, KTCT và CNXHKH

22.

Phương pháp siêu hình là gì?

a)

Cách thức người ta sử dụng để đạt mục đích

b)

Cách nghiên cứu thế giới trong liên hệ vận động phát triển

c)

Cách nghiên cứu thế giới trong sự cô lập tĩnh tại

d)

Các phương án trên đều đúng

23.

Chủ nghĩa Mác-Lênin là gì?

a)

Là hệ thống quan điểm và học thuyết khoa học do các mác ăn ghen sáng lập và Lênin phát triển là sự kế thừa phát triển những giá trị của lịch sử tư tưởng nhân loại trên cơ sở thực tiễn của thời đại

b)

Khoa học về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản giải phóng nhân dân lao động và giải phóng con người

c)

Là thế giới quan và phương pháp luận phổ biến của nhận thức khoa học

d)

Các phương án trên đều đúng

24.

Triết học Mác-Lênin kế thừa trực tiếp:

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán Pháp thế kỷ 19

c)

Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

d)

Tất cả phương án trên đều đúng

25.

Tác phẩm tuyên ngôn của đảng cộng sản ra đời năm nào

a)

1842

b)

1844

c)

1847

d)

1848

26.

Tác phẩm Nhà nước và Cách mạng là của tác giả nào:

a)

V.I.Lenin

b)

F.Ăng-ghen

c)

C.Mác

d)

Platon

27.

Chủ nghĩa Mác-Lênin ra đời khi nào ở đâu?

a)

Châu Á thế kỷ 19

b)

Châu âu thế kỷ 19

c)

Nước Đức thế kỷ 19

d)

Châu âu thế kỷ 18

28.

Phong chào công nhân ở châu âu thế kỷ 19 phản ánh màu thuận nào sau đây

a)

Mâu thuẫn giữa tư sản và vô sản

b)

Màu thuận giữa LLSX và QHSX của phương thức sản xuất TBCN

c)

Mâu thuẫn giữa LLSX và QHSX của phương thức sản xuất TBCN, mâu thuẫn giữa tư sản và vô sản

d)

Mâu thuẫn giữa kiến trúc thượng tầng và cơ sở hạ tầng

29.

Phương pháp biện chứng là gì?

a)

Cách thức người ta sử dụng để đạt mục đích

b)

Cách nghiên cứu thế giới trong liên hệ vận động phát triển

c)

Cách nghiên cứu thế giới trong sự cô lập tĩnh tại

d)

Các phương án trên đều đúng

30.

Chủ nghĩa Mác-Lênin là hệ thống quan điểm và học thuyết khoa học do:

a)

Các mác, Ăng ghen sáng tạo và Lênin phát triển

b)

Các mác sáng lập, Ăng ghen và Lênin bổ sung phát triển

c)

Lênin sáng lập

d)

Các mác và Lênin sáng lập, Ăng ghen bổ sung phát triển

31.

Chủ nghĩa xã hội khoa học khác CNXH không tưởng ở chỗ:

a)

Chỉ ra con đường giải phóng xã hội là đi lên chủ nghĩa cộng sản

b)

mô tả một xã hội tốt đẹp

c)

Phản ánh mơ ước giải phóng của con người

d)

Không chỉ ra được con đường và lực lượng xã hội có thể giải phóng loài người khỏi áp bức bóc lột

32.

Ý thức được sinh ra và tồn tại ở:

a)

Bộ não người

b)

Bên ngoài con người

c)

Tách rời não người

d)

Các phương án trên đều đúng

33.

Theo quan điểm duy tâm Ý thức của con người là:

a)

Sản phẩm của vật chất

b)

Có tính xã hội và tính sáng tạo

c)

Là sản phẩm của Ý niệm tuyệt đối

d)

Sự phản ánh của thế giới khách quan vào não người

34.

Chọn đáp án đúng cho sự sắp xếp của các hình thức vận động theo thứ tự từ thấp đến cao:

a)

1.Vận động cơ học 2.vận động vật lý 3.vận động sinh học 4.vận động xã hội 5.vận động hóa học

b)

1.vận động vật lý 2.vận động cơ học 3.vận động sinh học 4.vận động xã hội 5.vận động hóa học

c)

1.Vận động cơ học 2.vận động vật lý 3.vận động hóa học 4.vận động sinh học 5.vận động xã hội

d)

1.Vận động vật lý 2.vận động cơ học 3.vận động sinh học 4.vận động xã hội 5.vận động hóa học

35.

“ vật chất là lửa” là quan điểm của ai?

a)

Heraclit

b)

Aristot

c)

Platon

d)

Democrit

36.

Hạn chế chung của các quan niệm trước Mác về vật chất là gì?

a)

Coi vật chất là vật cụ thể hữu hình cảm tính

b)

Coi vật chất là nguyên tử

c)

Coi vật chất là cái vô hạn

d)

Các phương án trên đều đúng

37.

Nguyên nhân của cuộc khủng hoảng trong triết học duy vật đầu thế kỷ 20 là gì?

a)

Coi vật chất là vật cụ thể

b)

Tôm-sơn Phát hiện ra điện tử

c)

Thuyết tương đối của Einstein (1905)

d)

Quan niệm vật chất là nguyên tử vận động không gian thời gian vật chất là tách rời nhau

38.

Quan điểm duy tâm cho rằng:

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

Ý thức là sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não người

c)

Ý thức là sự phản ánh của thế giới khách quan vào óc người trên cơ sở lao động và ngôn ngữ

d)

Ý thức là cái có trước và quyết định vật chất

39.

Theo quan điểm duy vật biện chứng vận động có mấy hình thức?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

40.

“Vận động là phương thức tồn tại của vật chất” điều này có nghĩa là gì

a)

Vận động là tương đối

b)

Vận động không có quan hệ với vật chất

c)

Vận động là hình thức của vật chất

d)

Thông qua vận động mà vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình

41.

Chọn phương án đúng khi nói về quan điểm duy vật biện chứng

a)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

b)

Không gian thời gian vận động và vật chất tách rời nhau

c)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

d)

Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật

42.

Chọn phương án đúng khi nói về quan điểm duy vật siêu hình

a)

Không gian thời gian vận động và vật chất tách rời nhau

b)

Nguyên nhân vận động là do thượng đế

c)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

d)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

43.

Chọn phương án đúng khi nói về “sự tác động trở lại của Ý thức đối với vật chất”

a)

Phải thông qua hoạt động của con người

b)

Có thể thúc đẩy điều kiện vật chất phát triển

c)

Có thể kìm hãm sự phát triển của điều kiện vật chất

d)

Các phương án trên đều đúng

44.

Ý thức là gì?

a)

Sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não người

b)

Hình ảnh chủ quan của thế giới quan

c)

Sự phản ánh của thế giới khách quan vào óc người trên cơ sở của lao động

d)

Các phương án trên đều đúng

45.

Ý thức của con người có chức năng

a)

Ghi nhớ

b)

Tư duy suy nghĩ

c)

Điều khiển

d)

Các phương án trên đều đúng

46.

Chọn phương án đúng khi nói về “vận động “theo quan điểm duy vật biện chứng

a)

Vận động là sự dịch chuyển vị trí của vật thể trong không gian

b)

Vận động là mọi biến đổi nói chung

c)

Vật chất chỉ có một hình thức tồn tại và vận động

d)

Vận động của nguyên nhân bên ngoài

47.

Nội dung nào không có trong định nghĩa vật chất của Lênin

a)

Tồn tại phụ thuộc vào cảm giác

b)

Đem lại cho con người cảm giác được cảm giác của chúng ta chép lại chụp lại phản ánh

c)

Tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác

d)

Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan

48.

Nguồn gốc “vật chất của Ý thức” là gì

a)

Não người -nơi sinh ra Ý thức

b)

Thế giới khách quan- nội dung của Ý thức

c)

Lao động và ngôn ngữ -là hai sức kích thích làm cho Ý thức ra đời và phát triển

d)

Các phương án trên đều đúng

49.

Vật chất có những phương thức và hình thức tồn tại nào

a)

Vận động không gian và thời gian

b)

Không gian thời gian

c)

Vận động

d)

Thời gian

50.

“Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất” điều này có nghĩa là gì

a)

Vận động của vật chất là tự thân vận

b)

Nguyên nhân vận động nằm bên trong sự vật

c)

Vận động là do sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố trong lòng sự vật gây nên

d)

Các Đáp án trên đều đúng

51.

Quan niệm cho rằng “vật chất vận động không gian và thời gian tách rời nhau” là lập trường nào

a)

Duy vật

b)

duy vật biện chứng

c)

Duy tâm

d)

Duy tâm siêu hình

52.

Sự vật có những đặc tính nào sau đây

a)

Tồn tại khách quan không phụ thuộc vào cảm giác

b)

Có lúc sinh ra tồn tại rồi mất đi

c)

Có nhiều thuộc tính trong đó có thuộc tính tồn tại khách quan

d)

Các phương án trên đều đúng

53.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn chỉnh định nghĩa vật chất

“vật chất là ……..triết học dùng để chỉ thực tại khách quan …………cho con người trong cảm giác ,được cảm giác của chúng ta ……….tồn tại …………vào cảm giác”

a)

Được đem lại/ chép lại chụp lại phản ánh /không phụ thuộc

b)

Một phạm trù triết học /được đem lại /chép lại chụp lại phản ánh /phụ thuộc

c)

Một phạm trù /được đem lại /chép lại chụp lại phản ánh /không phụ thuộc

d)

Một phạm trù triết học/ chép lại chụp lại /không phụ thuộc

54.

Đứng im là gì

a)

Là sự vận động trong thăng bằng

b)

Chỉ đối với một hình thức vận động

c)

Là tương đối

d)

Các phương án trên đều đúng

55.

Chọn phương án đúng

a)

Ý thức và vật chất là vĩnh hằng bất biến

b)

Ý thức là đặc tính của mọi sự vật hiện tượng

c)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

d)

Ý thức và vật chất đều tồn tại khách quan

56.

Đặc tính cơ bản của vật chất là gì

a)

Vô tận

b)

Chủ quan

c)

Tuyệt đối

d)

Khách quan

57.

Quan hệ giữa vận động và đứng im là gì

a)

Quan hệ giữa cái tuyệt đối vào cái tương đối

b)

Quan hệ giữa vật chất và sự vật

c)

Quan hệ giữa hai thuộc tính của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

58.

Chọn phương án đúng khi nói về quan điểm “duy tâm”

a)

Không gian thời gian vận động và vật chất cách rồi nhau

b)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

c)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

d)

Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật

59.

Phản ánh là :

( tìm phương án sai)

a)

Đặc tính của mọi vật chất

b)

Hình ảnh của sự vật hiện tượng

c)

Là dấu phết của sự tác động giữa các hệ thống vật chất

d)

Sản phẩm của Ý niệm tuyệt đối

60.

Theo quan điểm duy vật biện chứng không gian là gì?

a)

Kết cấu, độ dài ngắn ,cao thấp

b)

Thuộc tính về kết cấu ,độ dài ngắn ,cao thấp của các sự vật hiện tượng

c)

Có trường tính

d)

khoảng trống

61.

Nguyên nhân của cuộc khủng hoảng trong quan niệm về vật chất đầu thế kỷ XX là gì

a)

Rơn-ghen tìm ra tia X

b)

Anh-Xtanh Phát minh ra thuyết tương đối

c)

Quan niệm coi vật chất là vật cụ thể tách rời vận động không gian và thời gian

d)

Tôm-xơn tìm ra điện tử

62.

Bản chất của Ý thức là:

(chọn phương án sai)

a)

Có tính khách quan

b)

Có tính sáng tạo

c)

Có tính chủ quan

d)

Có tính xã hội

63.

Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng

a)

Đứng im là không vận động

b)

Vận động và đứng im tách rời nhau

c)

Đứng im là tương đối vận động là tuyệt đối

d)

Vận động là tương đối đừng im là tuyệt đối

64.

Vật chất là gì

a)

Ngũ hành

b)

Nguyên tử

c)

Thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng

d)

Vật cụ thể

65.

“Vật chất là nước” là quan điểm của ai

a)

Talet

b)

Aristot

c)

Lenin

d)

Platon

66.

Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau

a)

Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật

b)

Vận động là sự dịch chuyển vị trí của các vật thể trong không gian

c)

Vật chất chỉ có một hình thức tồn tại và vận động

d)

Vận động là mọi biến đổi nói chung

67.

Nội dung của Ý thức là do đâu

a)

Thế giới khách quan quy định

b)

Cảm giác quy định

c)

Ý niệm tuyệt đối quy định

d)

Các phương án trên đều đúng

68.

Vật chất nguyên tử là quan điểm của ai

a)

Aristot

b)

Platon

c)

Democrit

d)

Heraclit

69.

Chọn đáp án đúng khi nói về không gian và thời gian

a)

Là những hình thức tồn tại của vật chất

b)

Đều phụ thuộc vào tốc độ khối lượng và trường hấp dẫn

c)

Khách quan vô hạn

d)

Các phương án trên đều đúng

70.

Mối quan hệ giữa vật chất và Ý thức thể hiện như nào

a)

Vật chất quyết định ý thức và ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người

b)

Vật chất quyết định ý thức

c)

Ý thức và vật chất tác động lẫn nhau

d)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người

71.

Theo quan điểm của duy vật biện chứng vật chất là gì

a)

Vật chất là thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng

b)

Vật chất là cái cụ thể hữu hình cảm tính

c)

Vật chất là phạm trù triết học

d)

Vật chất là nước lửa không khí…

72.

Định nghĩa vật chất của Lênin ra đời năm nào

a)

1905

b)

1909

c)

1917

d)

1897

73.

Mối liên hệ có những tính chất nào

a)

Khách quan /phổ biến

b)

Khách quan/ phổ biến/ không ngang bằng nhau

c)

Quanh co /phức tạp

d)

Khách quan /phổ biến /kế thừa

74.

Quan điểm biện chứng duy vật cho rằng:

a)

Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

b)

Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại tác động quy định ảnh hưởng và có thể chuyển hóa lẫn nhau

c)

Cái quyết định mối liên hệ giữa chuyển hóa là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người

d)

Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

75.

Quan điểm duy tâm chủ quan cho rằng

a)

Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại tác động quy định ảnh hưởng và có thể chuyển hóa lẫn nhau

b)

Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

c)

Cái quyết định mối liên hệ sự chuyển hóa là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người

d)

Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

76.

Chọn đáp án đúng khi nói về phép biện chứng duy vật

a)

Là môn khoa học về những quy định phổ biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên xã hội loài người và tư duy

b)

Có đối tượng là toàn bộ thế giới tinh thần

c)

Là biện chứng của giới tự nhiên

d)

Là biện chứng của Ý niệm

77.

Tìm phương án sai trong các luận điểm sau

a)

Phát triển là sự thay đổi số lượng của từng loại sự vật

b)

Phát triển là phạm trù khái quát sự vận động đi lên của sự vật mà đặc trưng của nó là cái cũ mất đi cái mới ra đời

c)

Mối liên hệ là khách quan vốn có của các sự vật hiện tượng

d)

Mối liên hệ của các sự vật hiện tượng có tính khách quan tính đa dạng tiếng phổ biến

78.

Mối liên hệ là gì

a)

Là nguyên nhân của sự chuyển hóa các sự vật

b)

Là sự tác động lẫn nhau sự quy định lẫn nhau giữa các mặt của sự vật

c)

Là khách quan và phổ biến

d)

Các phương án trên đều đúng

79.

Các quan điểm toàn diện -lịch sử cụ thể -phát triển có cơ sở lý luận là gì

a)

Nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Tính không tách rời của vật chất vận động không gian và thời gian

d)

Tất cả các phương án trên

80.

Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng mối quan hệ giữa nội dung và hình thức thể hiện ở chỗ

a)

Sự vật hiện tượng là thể thống nhất của nội dung và hình thức trong đó nội dung quyết định hình thức hình thức có tính độc lập tương đối và có thể tác động trở lại nội dung

b)

Nội dung và hình thức gắn bó không tách rời nhau một nội dung chỉ có một hình thức nhất định

c)

Nội dung tương đối ổn định còn hình thức luôn luôn thay đổi

d)

Một nội dung do hình thức quyết định

81.

Hãy chọn một đáp án để điền vào câu sau

“____tồn tại trong ____và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình”

a)

Cái chung /cái đơn nhất

b)

Cái riêng /cái chung

c)

Cái đơn nhất/ cái riêng

d)

Cái chung /cái riêng

82.

Chọn phương án đúng khi nói về cái riêng và cái chung theo quan điểm duy vật biện chứng

a)

Cái chung là thuộc tính của sự vật lập lại ở các sự vật khác

b)

Cái chung tồn tại trong cái riêng

c)

Cái chung và cái đơn nhất có thể chuyển hóa lẫn nhau

d)

Các phương án trên đều đúng

83.

Cái riêng là gì

a)

Là cái đơn nhất

b)

Phạm trù triết học chỉ một sự vật một quá trình riêng lẻ nhất định

c)

Phạm trù triết học chỉ một thuộc tính của sự vật không lập lại ở đâu khác

d)

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật lập lại trong nhiều sự vật khác

84.

Quan điểm biện chứng duy tâm khách quan cho rằng

a)

Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại tác động ảnh hưởng và chuyển hóa lẫn nhau

b)

Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

c)

Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

d)

Cái quyết định mối liên hệ sự chuyển hóa là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người

85.

Theo quan điểm duy vật biện chứng phạm trù là gì

a)

Là những khái niệm rộng phản ánh thuộc tính bản chất chung nhất của các sự vật hiện tượng

b)

Có nội dung thường xuyên thay đổi

c)

Vừa là kết quả vừa là công cụ của nhận thức

d)

Tất cả các phương án trên