wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập chính tả lớp 1

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

con kiến

b)

con ciến

2.

điền k hay c?


.......ẻ vở

a)

k

b)

c

c)

không biết

3.

trong những từ sau, từ nào viết sai chính tả

a)

gế đá

b)

ghê sợ

c)

gà gô

d)

gương mặt

4.

k; gh; ngh chỉ đi với âm nào?

a)

i; e; ê

b)

o ;ô ; ơ

c)

i; e ; ơ

5.

Trong những từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

ghồ ghề

b)

kường tráng

c)

công trường

6.

Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm.


que ........

a)

kem

b)

cem

7.

Chọn từ phù hợp với ảnh.

a)

kặp sách

b)

cặp sách

8.

Đây là gì?

a)

Cái cính

b)

Cái kính

9.

Chọn từ phù hợp với ảnh

a)

kim chỉ

b)

cim chỉ

10.

iêm/ im

a)

iêm

b)

im

11.

iêm/ im

a)

iêm

b)

im

12.

iêm/ im

a)

im

b)

iêm

13.

Chọn từ đúng

a)

chào hỏi

b)

chào hõi

14.

Chọn từ đúng.

a)

xin lỗi

b)

xin lổi

15.

Chọn từ đúng.

a)

cảm ơn

b)

cãm ơn

16.

a)

g

b)

gh

17.

a)

g

b)

gh

18.

a)

ng

b)

ngh

19.

a)

g

b)

gh

20.

a)

c

b)

k

21.

a)

ng

b)

ngh

22.

a)

c

b)

k

23.

a)

ng

b)

ngh

24.

a)

ng

b)

ngh

25.

điền vào chỗ chấm:

....inh đẹp

a)

x

b)

s

c)

l

d)

n

26.

ngh có thể đi với các nguyên âm nào?


ngh + ..........

a)

i

b)

a

c)

e

d)

ô

e)

ê

27.

Điền ng hoặc ngh:

..........ựa

a)

ngh

b)

ng

28.

Điền ng hoặc ngh :

bé bị ..........ã

a)

ng

b)

ngh

29.

Điền ng hoặc ngh :

trâu và ...........é

a)

ng

b)

ngh

30.

Điền ng hoặc ngh :

..........ôi sao

a)

ng

b)

ngh

31.

Điền ng hoặc ngh :

..........e nhạc

a)

ng

b)

ngh

32.

Điền ng hoặc ngh :

cá ..........ừ

a)

ng

b)

ngh

33.

Điền ng hoặc ngh :

em bé ..........ủ

a)

ng

b)

ngh

34.

Điền ng hoặc ngh :

củ ..........ệ

a)

ng

b)

ngh

35.

Điền ng hoặc ngh :

..........ã tư

a)

ng

b)

ngh

36.

Điền ng hoặc ngh :

..........ửi mùi

a)

ng

b)

ngh

37.

*Điền ng hoặc ngh :

..........ề ..............iệp

a)

ng - ng

b)

ngh - ngh

c)

ng - ngh

38.

Tìm từ tương ứng với hình ảnh dưới đây:

a)

chùm nho

b)

chùm nhãn

c)

chùm vải

d)

chùm me

39.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

ng......... sao

a)

ao

b)

ơi

c)

oi

d)

ôi

40.

Điền ng hay ngh ?

suy (a)   ĩ

41.

a)

ng

b)

ngh

42.

a)

ng

b)

ngh

43.

a)

ng

b)

ngh

44.

a)

ngh

b)

ng

45.

a)

ng

b)

ngh

46.

a)

ng

b)

ngh

47.

Điền ch hoặc tr :

.....âu

a)

ch

b)

tr

48.

Điền ch hoặc tr :

.....ó

a)

ch

b)

tr

49.

Điền ch hoặc tr :

........ạy

a)

ch

b)

tr

50.

Điền ch hoặc tr:

.......e

a)

ch

b)

tr

51.

Điền ch hoặc tr :

.......uột

a)

ch

b)

tr

52.

Điền ch hoặc tr:

......òn

a)

ch

b)

tr

53.

Điền ch hoặc tr :

.........ổi

a)

ch

b)

tr

54.

Điền ch hoặc tr :

......ôm ......ôm

a)

ch

b)

tr

55.

Điền ch hoặc tr:

.......ời

a)

ch

b)

tr

56.

Điền ch hoặc tr :

.........ống

a)

tr

b)

ch

57.

Tìm câu chứa tiếng có vần ươn ?

a)

Bước ra vườn

b)

Hoa ngát hương

58.

Tìm tiếng chứa vần ương.

a)

vườn

b)

hương

c)

ngát

59.

Điền v, d hay gi ?

a)

d

b)

gi

c)

v

60.

Điền tr hay ch ?

a)

ch

b)

tr

61.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

62.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

63.

điền chữ thích hợp:

cái ....

a)

giổ

b)

dổ

c)

giỏ

d)

rổ

64.

Chọn từ thích hợp?

a)

củ gừng

b)

củ nghệ

c)

củ sả

d)

củ cà rốt

65.

Chọn từ thích hợp?

a)

phim hoạt hình

b)

quyển truyện

c)

máy tính

d)

bài tập

66.

x hay ch?

...e bò

a)

ch

b)

x

67.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

củ xả

b)

củ sả

68.

Con....ùa

a)

r

b)

d

c)

gi

69.

Đây là con gì?

a)

chuồm chuồm

b)

chùn chùn

c)

chuồn chuồn

70.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

Kh........ tây

a)

oang

b)

oai

c)

oăng

d)

oay

71.

Điền âm tr hoặc ch:

Vầng ....ăng

a)

tr

b)

ch

72.

Điền âm gi/r/d:

.......ấc mơ

a)

gi

b)

d

c)

r

73.

Điền vần thích hợp:

a)

op

b)

ap

c)

ơp

74.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

a)

oai

b)

ay

c)

ôi

75.

Cà gì đỏ mọng thơm ngon?

a)

cà tím

b)

cà pháo

c)

cà chua

76.

Đây là hình ảnh gì?

a)

bé gái

b)

tóc xoăn

c)

phiếu bé ngoan

77.

ĐỐ VUI:

Con gì ăn no

Bụng to mắt híp

Mồm kêu ụt ịt

Nằm thở phì phò?

a)

Con chó

b)

Con mèo

c)

Con gà

d)

Con lợn

78.

Điền ong hay ông?

con c......

a)

ông

b)

ong

79.

Điền từ thích hợp với hình.

a)

đá bóng

b)

chạy nhảy

80.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

....... ăm chỉ

a)

tr

b)

ch

c)

b

81.

Sắp xếp từ ngữ sau thành câu hoàn chỉnh:

chim/ líu lo./ hót/ Trên cành cây,

a)

Chim líu lo trên cành cây hót.

b)

Hót líu lo trên cành cây chim.

c)

Trên cành cây, chim hót líu lo.

82.

Giải câu đố:

Con gì chân ngắn

Mỏ lại có màng

Mỏ bẹt màu vàng

Hay kêu cạp cạp

(a)  

83.

Trong các vần sau, vần nào phù hợp với chỗ trống trong câu:

"Bông hoa t........... thắm khoe sắc dưới ánh mặt trời"?

a)

uôi

b)

ươn

c)

ươi