wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ ÔN VÒNG SƠ KHẢO CẤP TRƯỜNG

Total questions: 84

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Những từ nào là tính từ trong câu văn dưới đây? Mẹ hái một bó cúc vàng tươi ngoài vườn rồi cắm trong chiếc bình nhỏ.

a)

bình, nhỏ

b)

hái, nhỏ

c)

vàng tươi, nhỏ

d)

hái, cắm

2.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?

a)

mát mẻ, lang thang

b)

khát vọng, ước mơ

c)

thanh cao, ung dung

d)

sang trọng, trân trọng

3.

Từ “phi” trong câu “Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.” thuộc từ loại gì?

a)

tính từ

b)

danh từ

c)

động từ

4.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Quang minh chính diện

b)

Quang minh chính đại

c)

Quang minh chính đạo

d)

Quang minh chính nghĩa

5.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Những đám mây trắng bồng bềnh trên bầu trời.

b)

Chiều về, gió thổi mát rượi trên triền đê.

c)

Mùa thu, bầu trời trong xanh và cao vời vợi.

d)

Ông mặt trời lộ rạng ở phía chân trời xa xa.

6.

Khổ thơ dưới đây nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ?

Nếu chúng mình có phép lạ

Hoá trái bom thành trái ngon

Trong ruột không còn thuốc nổ

Chỉ toàn kẹo với bi tròn.

(Định Hải)

a)

Các bạn nhỏ mong ước sẽ có được cuộc sống sung túc, ấm no.

b)

Các bạn nhỏ mong ước lớn thật nhanh để cống hiến cho đất nước giàu mạnh.

c)

Các bạn nhỏ mong ước cảnh vật thiên nhiên luôn tươi đẹp.

d)

Các bạn nhỏ mong ước trái đất sẽ không còn bom đạn, chiến tranh.

7.

Tiếng nào có thể ghép với tiếng “bình” để tạo thành từ?

a)

đêm

b)

sao

c)

hôm

d)

luận

8.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

c)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

9.

Hình ảnh sau đây là từ gì?

a)

khéo léo

b)

cheo leo

c)

theo dõi

d)

khoẻ mạnh

10.

Từ 3 tiếng “trung, trọng, kiên”, em có thể ghép được bao nhiêu từ ngữ?

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

1 từ

11.

Câu hỏi 12: Điền “l” hoặc “n” vào chỗ trống:

__úng túng

__ung nấu

(a)  

12.

Câu hỏi 13: Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:

(danh, động)

Các từ “ngấm nghĩa, học hành” đều là ________ từ.

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

d)

trạng từ

13.

Câu hỏi 14: Điền “l” hoặc “n” vào chỗ trống:
Bên này là __úi uy nghiêm
Bên kia là cánh đồng __iền chân mây

a)

A. l, n

b)

B. n, l

c)

C. n, n

d)

D. l, l

14.

Xóm __àng xanh mát bóng cây

Sông xa trắng cánh buồm bay __ung trời…

(Theo Trần Đăng Khoa)

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

a)

đồng, lồng

b)

đông, lòng

c)

dòng, lặng

d)

đoàn, lặng

15.

Câu “Cuối tuần, Hoa giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa rồi trang trí lại căn phòng nhỏ của mình.” có ____ động từ.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

16.

Câu 16: Điền “r/d” hoặc “gi” vào chỗ trống: Trong __a đình Lan, chị Hoa là người có làn __a trắng hồng, mịn màng nhất.

a)

gia, da

b)

ria, ra

c)

dia, da

d)

gia, ra

17.

Câu 17: Điền tiếng bắt đầu bằng “s” hoặc “x” vào chỗ trống sau: Nhà làm lưng chừng trên các cột, cách mặt đất hay mặt nước một khoảng, thường thấy ở vùng miền núi hoặc sông nước gọi là nhà ______ .

a)

sàn

b)

xang

c)

sơn

d)

xinh

18.

Câu 18: Giải câu đố sau: Có huyền làm nhãn gỗ cây Thay sắc chăm chi hằng ngày đưa tin Thay hỏi là tỏ lời khuyên Thay ngã mưa gió mọi miền đi qua. Từ có dấu ngã là từ ______ .

a)

thư

b)

thủ

c)

thụ

d)

thứ

19.

Từ nào trong câu dưới đây là động từ? Những trái khế khi cắt lát giống như ngôi sao nhỏ.

a)

khế

b)

nhỏ

c)

cắt

d)

lát

20.

Từ “cô giáo” là danh từ chỉ:

a)

người

b)

vật

c)

hiện tượng

d)

địa điểm

21.

Trong khổ thơ sau, cánh đồng được so sánh với hình ảnh nào?

a)

đêm

b)

sen

c)

lúa mới

d)

giấc mơ

22.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Dòng sông hiền hoà chảy quanh xóm làng.

b)

Giọt sương long lanh như hạt pha lê dưới ánh ban mai.

c)

Mưa nhảy nhót trên những tàu lá chuối.

d)

Con sóng tinh nghịch, đuổi nhau xô vào bờ.

23.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Cả lớp em cùng nhau sắp xếp lại bàn ghế để chuẩn bị khai giảng.

b)

Mẹ hái những ngọn su su non mơn mởn để xào cho cả nhà ăn.

c)

Những bông hoa thiên lí bé síu nhưng thơm ngát.

d)

Bà em săn sóc những chú mèo con mới ra đời.

24.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm tính từ?

a)

chuyên cần, chăm chỉ

b)

dũng cảm, chiến sĩ

c)

trung thực, học tập

d)

quyết tâm, nỗ lực

25.

Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với từ "đoàn kết"?

a)

nỗ lực

b)

vui vẻ

c)

giúp đỡ

d)

chia rẽ

26.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "khoan dung"?

a)

độ lượng

b)

hoà đồng

c)

trung thực

d)

hiền hậu

27.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

chất triu

b)

chính trực

c)

chung chuyển

d)

chung bình

28.

Khổ thơ dưới đây nói lên mong ước gì của các bạn nhỏ? Nếu chúng mình có phép lạ Ngủ dậy thành người lớn ngay Đứa thì lặn xuống đáy biển. A. Mong muốn trở thành người lớn ngay lập tức B. Mong muốn được đi học xa nhà C. Mong muốn có nhiều bạn bè D. Mong muốn trở thành ca sĩ nổi tiếng

a)

Mong muốn trở thành người lớn ngay lập tức

b)

Mong muốn được đi học xa nhà

c)

Mong muốn có nhiều bạn bè

d)

Mong muốn trở thành ca sĩ nổi tiếng

29.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm động từ?

a)

gấu bông, bông hoa

b)

xinh đẹp, nhanh nhẹn

c)

dịu dàng, vội vã

d)

nấu nướng, học tập

30.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ “mộc mạc”?

a)

chờ đợi

b)

giản dị

c)

tiết kiệm

d)

bằng hữu

31.

Tiếng "mong" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

qua, manh

b)

chờ, ngóng

c)

quan, cho

d)

hoá, đợi

32.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

A. Sách, bút, vở đã được sắp xếp gọn gàng.

b)

B. Câu chuyện, này thật, hay!

c)

C. Trong đầm, hoa sen, toả hương thơm ngát.

d)

D. Đàn, cò trắng bay trên cánh đồng xanh.

33.

Đoạn thơ dưới đây có những tính từ nào?

Chỉ cần nhắm mắt lại

Tớ sẽ tưởng tượng ra

Một thế giới bao la

Lung linh như điều ước.

(My Linh)

a)

lung linh, bao la

b)

điều ước, thế giới

c)

thế giới, tưởng tượng

d)

tưởng tượng, lung linh

34.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

A. tham gia, giao tiếp

b)

B. rõ ràng, ruyền ráng

35.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng kiên trì?

a)

Lá lành đùm lá rách.

b)

Uống nước nhớ nguồn.

c)

Người ta là hoa đất.

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

36.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?

a)

lũ lụt, hạn hán

b)

trao đổi, bạn bè

c)

dũng sĩ, gan dạ

d)

cuộc sống, bình yên

37.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Gió thổi mát rượi trên những triền đồi.

b)

Hai bên bờ sông, cây cối tươi non, xanh mơn mởn.

c)

Dòng sông khoác tấm áo hồng mỗi lúc bình minh.

d)

Trong vườn, những khóm hoa hồng nở thắm tươi.

38.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Sơn thuỷ hữu duyên

b)

Sơn thuỷ hữu ích

c)

Sơn thuỷ hữu tình

d)

Sơn thuỷ hữu ý

39.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất trung thực của con người?

4 lines
40.

Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết cây tre có phẩm chất gì giống với con người?

a)

trung thực, thật thà

b)

hiền lành, nhân hậu

c)

dũng cảm, gan dạ

d)

siêng năng, cần cù

41.

Điền “an” hoặc “ang” thích hợp vào ô trống:

a)

cầu thang, hỏi han

b)

cầu than, hỏi hang

c)

cầu hang, hỏi than

d)

cầu han, hỏi thang

42.

Câu hỏi 51: Điền “l” hoặc “n” thích hợp vào ô trống:

nhãn …òng

…ồng nàn

a)

nhãn lồng, nồng nàn

b)

nhẫn lòng, nòng nàn

c)

nhẫn nòng, nòng nàn

d)

nhẫn lòng, lòng nàn

43.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

(danh, động, tính)

Các từ “ghi chép, chơi đùa, khám phá” đều là […] từ.

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

d)

trạng từ

44.

Câu hỏi 53: Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống:

a)

Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống

b)

Chọn đáp án đúng nhất

c)

Chọn câu trả lời sai

d)

Chọn từ không liên quan

45.

Từ …………………….. có nghĩa là kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.

a)

đoàn kết

b)

chia rẽ

c)

lười biếng

d)

bất hòa

46.

Câu hỏi 54: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Người không ……………. như ngọc không mài.

a)

học

b)

nghỉ

c)

chơi

d)

ngủ

47.

Điền từ bắt đầu bằng "ch" hoặc "tr" là tên một loại cây ăn quả cùng họ với cam, hoa nhỏ màu trắng, thường nở vào mùa xuân, quả nhỏ, có nhiều nước và mùi thơm, vị chua, thường dùng làm gia vị hay pha nước giải khát.

a)

chanh

b)

chôm chôm

c)

trám

d)

chay

48.

Câu hỏi 56: Giải câu đố sau: Cây gì cho quả tên trầu Để cho câu chuyện mở đầu nên duyên

a)

cau

b)

chuối

c)

xoài

d)

bưởi

49.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Thắng không kiêu, bại không khóc.

b)

Thắng không thua, bại không nản.

c)

Thắng không kiêu, bại không nản.

d)

Thắng không vui, bại không buồn.

50.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

nung nấu

b)

nặng nề

c)

nao núng

d)

núc níu

51.

Từ nào dưới đây là danh từ?

(a)  

52.

Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết bạn nhỏ yêu thích loài cây nào?

a)

Bạn nhỏ yêu thích cây mít.

b)

Bạn nhỏ yêu thích cây sấu.

c)

Bạn nhỏ yêu thích cây nhãn.

d)

Bạn nhỏ yêu thích cây mơ.

53.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Trong đêm trăng, tiếng dương cầm từ đâu vọng lại du dương, êm ái.

b)

Những quả cam tròn xoe, vàng tươi như vàng mặt trời tí hon.

c)

Mùa xuân đến, cành cây chồi lên những mầm non bụ bẫm.

d)

Ở lưng chừng ngọn đồi mọc lên hai cây phong lớn.

54.

Những từ nào dưới đây dùng để miêu tả ngôi trường?

a)

mảnh mai, vạm vỡ

b)

khang trang, rộng lớn

c)

hồng hào, xanh xao

d)

đục ngầu, trong vắt

55.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

học tập

b)

học hành

c)

học hỏi

d)

học hòi

56.

Đoạn thơ sau miêu tả cảnh vật vào thời gian nào?

a)

mùa thu

b)

mùa hè

c)

mùa xuân

d)

mùa đông

57.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Gió mở túi hương ra Tòa đầy nôi bé ngủ!

b)

Nắng trưa giữa lớp trời xanh Chim non học chữ trên cành líu lo.

c)

Chiếc áo choàng màu đỏ Như đốm nắng đang trôi.

d)

Đêm giăng đèn mở hội Thắp lên ngàn ánh sao.

58.

Đây là từ gì?

a)

xin phép

b)

quan sát

c)

sẵn sàng

d)

màu sắc

59.

"thinhhiếu" có nghĩa là gì?

a)

yêu chiều

b)

thiếu nhi

c)

hiếu thảo

d)

kính yêu

60.

Câu văn nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Sáng sớm, chị ong nâu đã chăm chỉ tìm mật ngọt trên những bông hoa còn đẫm hơi sương.

b)

Xa quê đã ngót chục năm, tôi vẫn nhớ những cây bàng lá đỏ đầu làng.

c)

Sáng sớm, làn sương mỏng như khói vẫn còn vương trên mặt đất.

d)

Vào mùa xuân, đàn chim én vun vút chao liệng trên cánh đồng.

61.

Câu hỏi 68: Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. rào rào / ríu rít / véo von / tí tách / líu lo / lộp độp / lích chích Từ chỉ tiếng chim hót: ............................................................. Từ chỉ tiếng mưa rơi: .............................................................

a)

Từ chỉ tiếng chim hót: ríu rít, véo von, líu lo, lích chích Từ chỉ tiếng mưa rơi: rào rào, tí tách, lộp độp

b)

Từ chỉ tiếng chim hót: rào rào, tí tách, lộp độp Từ chỉ tiếng mưa rơi: ríu rít, véo von, líu lo, lích chích

c)

Từ chỉ tiếng chim hót: rào rào, líu lo, lộp độp, lích chích Từ chỉ tiếng mưa rơi: ríu rít, véo von, tí tách

d)

Từ chỉ tiếng chim hót: líu lo, lộp độp, lích chích, tí tách Từ chỉ tiếng mưa rơi: rào rào, ríu rít, véo von

62.

Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ miêu tả mùi hương: thơm phức, nồng nàn, ngào ngạt Từ ngữ miêu tả hình dáng: mảnh mai, thanh mảnh, mập mạp, mũm mĩm

b)

Từ ngữ miêu tả màu sắc: đỏ tươi, vàng óng, xanh biếc Từ ngữ miêu tả âm thanh: ồn ào, rì rào, vang vọng Từ ngữ miêu tả cảm xúc: vui vẻ, buồn bã, lo lắng

63.

Câu hỏi 70: Nhóm nào dưới đây là nhóm các cặp từ đồng nghĩa?

4 lines
64.

Câu hỏi 71: Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp.

a)

Từ chỉ đặc điểm của mái tóc: mượt mà, óng ả, mịn màng Từ chỉ đặc điểm của làn da: hồng hào, trắng trẻo, xanh xao

b)

Từ chỉ đặc điểm của mái tóc: hồng hào, trắng trẻo, xanh xao Từ chỉ đặc điểm của làn da: mượt mà, óng ả, mịn màng

c)

Từ chỉ đặc điểm của mái tóc: xanh xao, óng ả, trắng trẻo Từ chỉ đặc điểm của làn da: mượt mà, mịn màng, hồng hào

d)

Từ chỉ đặc điểm của mái tóc: trắng trẻo, mượt mà, hồng hào Từ chỉ đặc điểm của làn da: óng ả, xanh xao, mịn màng

65.

Đây là từ gì?

a)

tìm kiếm

b)

tiết kiệm

c)

khiêm tốn

d)

kiệt tác

66.

Tiếng nào dưới đây có thể ghép với tiếng “trang” để tạo thành động từ?

a)

sức

b)

trại

c)

phục

d)

trí

67.

Đáp án nào thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh? Sau cơn mưa, vài giọt nước còn đọng lại trên chiếc lá sen xanh như […]

a)

những hạt ngọc lấp lánh

b)

đốm nắng đang trôi

c)

cột nước tung bọt trắng xoá

d)

tấm thảm nhung xanh mượt

68.

Giải câu đố sau: Giữ nguyên là thú vui say Được chơi cùng nước những ngày hè sang. Bỏ đầu tiếng gọi thiết tha Bỏ đuôi hoá trái ai mà chẳng hay. Từ giữ nguyên là từ nào?

a)

hơi

b)

xơi

c)

phơi

d)

bơi

69.

Câu hỏi 76: Điền cặp từ có nghĩa trái ngược nhau để hoàn thành câu tục ngữ sau: Một miếng khi _______ bằng một gói khi _______.

a)

đói, no

b)

no, đói

c)

đói, khát

d)

no, khát

70.

Đoạn văn dưới đây thể hiện điều gì?

4 lines
71.

Từ nào là động từ trong câu văn sau? Chiều tà, mặt trời núp sau rặng tre đầu làng.

a)

làng

b)

tre

c)

núp

d)

mặt trời

72.

Tiếng "bảo" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

học, cận

b)

ban, chỉ

c)

niên, nếu

d)

bối, vật

73.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

công trường

b)

công bằng

c)

công bố

d)

công trình

74.

Từ nào dưới đây thường dùng để miêu tả mái tóc?

a)

mũm mĩm

b)

mênh mông

c)

mượt mà

75.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng nhân ái?

a)

Tôn ti trật tự

b)

Ước sao được vậy

c)

Một nắng hai sương

d)

Chia ngọt sẻ bùi

76.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ? Có dược sĩ đang nghiên cứu một loại thuốc mới.

a)

A. 2 từ

b)

B. 3 từ

c)

C. 1 từ

d)

D. 4 từ

77.

Điền “r/d” hoặc “gi” thích hợp vào chỗ trống sau: biên ___ ới hành ___ iện

a)

biên giới, hành diện

b)

biên rới, hành diện

c)

biên dới, hành riện

d)

biên gi, hành dện

78.

Câu hỏi 85: Điền dấu câu thích hợp vào các ô trống sau: Chao ôi, quê hương mình đẹp biết bao ___ Nghỉ hè, em được về quê thăm ông bà ___ Con diều màu xanh kia có phải của bạn không _____

a)

Chao ôi, quê hương mình đẹp biết bao ! Nghỉ hè, em được về quê thăm ông bà . Con diều màu xanh kia có phải của bạn không ?

b)

Chao ôi, quê hương mình đẹp biết bao . Nghỉ hè, em được về quê thăm ông bà ! Con diều màu xanh kia có phải của bạn không ?

c)

Chao ôi, quê hương mình đẹp biết bao ? Nghỉ hè, em được về quê thăm ông bà . Con diều màu xanh kia có phải của bạn không !

d)

Chao ôi, quê hương mình đẹp biết bao . Nghỉ hè, em được về quê thăm ông bà ? Con diều màu xanh kia có phải của bạn không .

79.

Câu hỏi 86: Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau: (đã, sẽ, đang)

a)

Trời đang nắng thì bỗng đổ cơn mưa rào. Bố hứa sẽ đưa cả gia đình đi du lịch vào mùa hè năm sau. Hôm qua, Hoa và chị đã giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa.

b)

Trời đã nắng thì bỗng đổ cơn mưa rào. Bố hứa đang đưa cả gia đình đi du lịch vào mùa hè năm sau. Hôm qua, Hoa và chị sẽ giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa.

c)

Trời sẽ nắng thì bỗng đổ cơn mưa rào. Bố hứa đã đưa cả gia đình đi du lịch vào mùa hè năm sau. Hôm qua, Hoa và chị đang giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa.

d)

Trời đã nắng thì bỗng đổ cơn mưa rào. Bố hứa sẽ đưa cả gia đình đi du lịch vào mùa hè năm sau. Hôm qua, Hoa và chị đang giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa.

80.

Câu hỏi 87: Điền dấu câu thích hợp vào đoạn hội thoại sau: Đang đi trên đường, các bạn nhỏ bỗng thấy một cụ già ngồi ở vệ cỏ __ Trông thấy cụ mệt mỏi, đôi mắt lộ rõ vẻ u sầu, một bạn thắc mắc: __ Chuyện gì xảy ra với cụ thế nhỉ __ Một em khác tiếp lời: - Có phải cụ bị ốm không __ Hay cụ đánh mất cái gì? Thế rồi, các bạn đến bên hỏi thăm ông cụ.

a)

Dấu chấm, dấu hỏi, dấu chấm hỏi, dấu chấm than.

b)

Dấu phẩy, dấu hỏi, dấu chấm, dấu hai chấm.

c)

Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm than, dấu hỏi.

d)

Dấu hai chấm, dấu chấm hỏi, dấu phẩy, dấu chấm.

81.

Điền tiếng bắt đầu bằng "tr" hoặc "ch" là tên cây ăn quả phổ biến ở vùng nhiệt đới, thân ngầm, lá to, có bẹ ôm lấy nhau thành một thân giả hình trụ, quả dài hơi cong, xếp thành buồng gồm nhiều nải, có vị ngọt.

a)

chuối

b)

chôm chôm

c)

trám

d)

chanh

82.

Câu hỏi 89: Đoạn văn miêu tả dãy núi Ba Vì theo trình tự thời gian đang bị đảo lộn trật tự các ý. Em hãy chọn đáp án đúng về thứ tự sắp xếp các câu văn miêu tả theo trình tự thời gian.

a)

1 - 2 - 3 - 4 - 5

b)

5 - 1 - 2 - 3 - 4

c)

2 - 1 - 3 - 4 - 5

d)

1 - 3 - 2 - 4 - 5

83.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

mùa xuân

b)

mùa màng

c)

mùa thu

d)

mùa đông

84.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

sinh động

b)

xuy nghĩ

c)

đổ xộ

d)

sao suyến