wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2 hóa học lipid

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Lipid tan trong:

a)

Nước

b)

Dung môi không phân cực

c)

Dung môi đệm trong nước

d)

Dung dịch acid

e)

Dung dịch Nacl

2.

Thành phần cấu tạo của một lipid có thể chỉ gồm có:

a)

Glycerol và cholamin

b)

1 acid béo và 1 alcol có trọng lượng phân tử cao

c)

1 alcol và 1 acid phosphoric

d)

1 alcol và 1 acid acetic

e)

Không có gợi ý nào ở trên là đúng

3.

Acid béo và acid hữu cơ có đặc điểm sau:

1 Có thể có số cacbon chẵn hoặc lẻ

2 Có thể có nhóm NH2

3 Có thể có mạch thẳng hoặc vòng

4 Có 1 nhóm cacbonxyl

5 Có thể có nhánh hoặc không có nhánh

a)

1,2,3

b)

1,3,4,5

c)

2,3,4

d)

1,2,5

e)

2,4,5

4.

Lipid có những chức năng sau, ngoại trừ:

a)

Tham gia cấu trúc màng

b)

Dự trữ năng lượng

c)

Vận chuyển

d)

Chứa thông tin di truyền

e)

Bảo vệ cơ thể

5.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các lipid thủy phân được:

a)

Glycerid, acid linoleic, cholesterol este

b)

Leicithin, acid palmitic, vitamin E

c)

Cholesterol, terpen, sterid

d)

Tripalmitin, sphingomyelin và cholesterid

e)

Vitamin A, vitamin D, cephalin

6.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm acid béo bão hòa:

a)

Acid oleic, acid palmitic, acid arachidonic

b)

Acid stearic, acid linoleic, acid propionic

c)

Acid butyric, acid oleic, acid linoleic

d)

Acid stearic, acid palmitic, acid butyric

e)

Acid palmitic, acid linolenic, acid stearic

7.

Tập hợp nào chỉ gồm các lipid đơn giản:

a)

Monoglycerid, cerid, cephalin

b)

Diglycerid, sáp, sterid

c)

Leicithin, triglycerid, cholesterol este

d)

Cholesterol, muối mật, cerebrozid

e)

Sulfatid, sphingomyelin, acid palmitic

8.

Nhóm nào sau đây chỉ gồm các lipid có chứa acid phosphoric:

a)

Cephalin, serin phosphatid, cerebrozid

b)

Leicithin, sterid, cerebrozid

c)

Leicithin, sphingomyelin, sulfatid

d)

Leicithin, cephalin, sphingomyelin

e)

Không nhóm nào trên là đúng

9.

Các cấu trúc nào sau đây là đúng:

a)

Acid phosphatidic, diglycerid, phosphat

b)

Cephalin, diglycerid, phosphat, ethanolamin

c)

Tristearin, glycerol, 3 acid stearic

d)

Sphingomyelin , sphingozin, acid béo, phosphat, cholin

e)

Tất cả đều đúng

10.

Công thức này là:

a)

Acid glycerophosphoric

b)

Serin phophatid

c)

Acid phosphatidic

d)

Phosphoglyceraldehyd

e)

Cephalin

11.

Thành phần của cephalin gồm có:

a)

Acid phosphatidic, serin

b)

Glycerol, acid béo, H3PO4, cholin

c)

Acid anpha - glycerophosphatic, cholin

d)

Acid phosphatidic, cholamin

e)

Không phải các thành phần kể trên

12.

Thành phần của leicithin gồm:

a)

Acid phosphatidic, 2 acid béo, cholin

b)

Glycerol, 2 acid béo, cholin

c)

Acid anpha - glycerophosphoric, cholamin

d)

Acid phosphatidic, cholin

e)

Các gợi ý trên đều sai

13.

Leicithin có một trong những đặc điểm sau:

a)

Tập trung nhiều ở tổ chức mỡ tạo nên mỡ dự trữ

b)

Thành phần gồm có glycerol, H3PO4, cholin

c)

Đóng vai trò chống ứ đọng mỡ ở gan

d)

Không bị thủy phân trong môi trường kiềm

e)

Trong thành phần không có acid béo

14.

Tripalmitin có một trong những đặc điểm sau:

a)

Dễ hòa tan trong nước

b)

Trong thành phần có cholesterol

c)

Có nhiều trong gan

d)

Là một glycerid thuần

e)

Là một loại lipid tạp

15.

Chất nào sau đây trong thành phần có cholin:

a)

Cerid

b)

Cerebrozid

c)

Sphingomyelin

d)

Cephalin

e)

Serinphosphatid

16.

Thành phần của Sphingomyelin gồm:

a)

Sphingozin, acid béo, H3PO4, galactose

b)

Glycerol. acid béo, H3PO4, galactose

c)

Glycerol, H3PO4, acid béo, cholin

d)

Sphingozin, H3PO4, cholin, acid béo

e)

Sphingozin, acid béo, galactose

17.

Tập hợp nào sau đây gồm những chất trong thành phần có sphingozin:

a)

Serin phosphatid và sterid

b)

Cerebrozid và sphingomyelin

c)

Cerid và cephalin

d)

Sphingomyelin và cerid

e)

Cerebrozid và serin phosphatid

18.

Thành phần của cerebrozid gồm có:

a)

Glycerol, acid béo, H3PO4, galactose

b)

Sphingozin, acid béo, galactose

c)

Sphingozin, acid béo, cholin

d)

Sphingozin, acid béo, H3PO4, galactose

e)

Các gợi ý trên đều sai

19.

Acid linolenic là acid béo gồm có:

a)

16C và 1 liên kết kép

b)

18C và 3 liên kết kép

c)

18C và không có liên kết kép

d)

18C và 1 liên kết kép

e)

18C và 2 liên kết kép

20.

Cholesterol có một trong những đặc điểm nào sau đây:

a)

Có công thức chung là C27H46O2

b)

Có 2 gốc methyl ở C10 và C15

c)

Có 2 vòng 6 cạnh và 2 vòng 5 cạnh

d)

Có một chức rượu ở C3

e)

Có một liên kết kép ở C4-5

21.

Chất nào sau đây không phải là một phospholipid

a)

Cerebrozid

b)

Plasmalogen

c)

Sphingomyelin

d)

Cephalin

e)

Leicithin

22.

Xà phòng là:

a)

Chất tạo nên độ cứng của nước

b)

Các chất tẩy mang điện tích âm

c)

Muối của acid béo

d)

Chất được tạo thành do thủy phân các hydrat carbon mạch dài

e)

Chất làm tăng sức căng bề mặt

23.

Chất béo trung tính là:

a)

Triglycerid

b)

Diglycerid

c)

Monoglycerid

d)

Các chất béo không xà phòng hóa

e)

Acid phosphoric

24.

Thành phần của sulfatid gồm có:

a)

Sphingozin, H3PO4, acid béo, cholin

b)

Sphingozin, H3PO4, cholin

c)

Sphingozin, acid béo, galactose

d)

Sphingozin, acid béo, galatose, H2SO4

e)

Sphingozin, galactose, glucose, H2SO4

25.

Công thức sau đây là:

a)

Cholesterol

b)

Acid cholic

c)

Acid deoxycholic

d)

Acid chenodeoxy cholic

e)

Acid lithocholic

26.

Các chất dưới đây đều là dẫn xuất của cholesterol ngoại trừ:

a)

Acid mật

b)

Hormon vỏ thượng thận

c)

Vitamin D

d)

Hormon sinh dục

e)

Sphingomyelin

27.

Acid béo bão hòa mạch dài:

a)

Chứa nhiều liên kết este

b)

Có nối đôi ở C9-10

c)

Có số carbon lẻ

d)

Điểm nóng chảy giảm theo độ dài của chuỗi

e)

Điểm sôi tăng theo độ dài của chuỗi

28.

Chỉ số xà phòng dùng để xác định:

a)

Số gam chất béo

b)

Số gam KOH

c)

Số phân tử acid béo tham gia phản ứng

d)

Phân tử lượng trung bình của các acid béo

e)

Số gam glycerol tạo thành

29.

Công thức này là:

a)

Serin phosphophatid

b)

Glycerophosphoryl cholin

c)

Glyceraldehyd

d)

Lysolecithin

e)

Cephalin

30.

Công thức này là:

a)

Acid cholic

b)

Hormon sinh dục

c)

Cholesterol

d)

Hormon vỏ thượng thận

e)

Vitamin D2

31.

Lipoprotein nào sau đây tương ứng với beta- lipoprotein trong kỹ thuật điện di:

a)

HDL

b)

Chylomiccron

c)

VLDL

d)

LDL

e)

Chất khác

32.

Lipoprotein nào sau đây có nguồn gốc từ ruột:

a)

Chylomicron

b)

VLDL

c)

LDL

d)

HDL

e)

A và B đều đúng

33.

Thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong LDL:

a)

Triglycerid

b)

Cholesterol

c)

Phospholipid

d)

Acid béo tự do

e)

Sphingomyelin

34.

Vai trò của lecithin và phospholipid trong cơ thể là:

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Dự trữ lipid

c)

Nguyên liệu trực tiếp tổng hợp cholesterol

d)

Tham gia cấu tạo màng và vận chuyển mỡ từ gan đến các tổ chức khác

e)

Các gợi ý đều sai

35.

Chọn câu đúng:

a)

Phospholipid tan hầu hết trong dung môi chất béo kể cả aceton

b)

Ly trích phospholipid tốt nhất bằng hỗn hợp cloroform và nước

c)

Do có tính phân cực nên phospholipid có khả năng tạo thành nhũ tương bên trong nước

d)

Lecithin là nguồn cung cấp acid phospholipid để tạo tế bào mới

e)

Không có câu nào đúng

36.

Chọn câu SAI

a)

Dipalmityl lecithin làm cho màng phổi không bị dính lại

b)

Cephalin có vài trò trong sự đông máu

c)

Phosphophatidyl inositol diphosphat có vai trò trong chuyển hóa phospho

d)

Cả 3 câu trên đều sai

e)

Cả 4 câu trên đều đúng

37.

Phosphatid là những chất:

a)

Luôn chứa nitrogen tự do

b)

Dẫn xuất của acid phosphatidic

c)

Không xà phòng hóa

d)

Luôn chứa acid phosphoric tự do

e)

Dẫn xuất của acid cholanic

38.

Hydrogen hóa acid linoleic cho ra sản phẩm:

a)

Acid linoleic

b)

Acid palmitic

c)

Acid 9,10 - dihydroxystearic

d)

Acid palmitoleic

e)

Acid stearic

39.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm acid béo cần thiết:

1 Acid oleic và acid palmitic

2 Acid linolenic và acid arachidonic

3 Acid linoleic và acid linolenic

4 Acid arachidonic và acid stearic

5 Acid linolenic và acid butyric

a)

1,4

b)

2,3

c)

2,4

d)

2,5

e)

4,5

40.

Cholesterol có những đặc điểm sau:

1 Là một polyalcol

2 Là một alcol bậc 2

3 Có một liên kết kép giữa C5-6

4 Là một lipid kép giữa C5-6

5 Là một lipid đơn giản, có thể thủy phân được

6 Có công thức chung là C27H45O

a)

1,2,3

b)

2,4,5

c)

3,4,5

d)

1,3,4

e)

2,3,5

41.

Glycerid

1 Là este của acid béo với glycerol

2 Glycerid động vật chứa nhiều acid béo không no

3 Tất cả các loại glycerid đều không tan trong nước

4 Không màu, mùi, vị, nếu có là do các chất khác tan vào

5 Có khả năng tham gia phản ứng xà phòng hóa

a)

1,2,3

b)

1,3,4

c)

1,4,5

d)

2,3,5

e)

2,4,5

42.

1 Acid phosphophatidic, cholin

a)

Triglycerid

b)

Tripalmitin

c)

Lecithin

d)

Acid phosphatidic

e)

Cephalin

43.

2 Glycerol, 3 acid béo

a)

Triglycerid

b)

Tripalmitin

c)

Lecithin

d)

Acid phosphophatidic

e)

Cephalin

44.

Glycerol, 3 acid palmitic

a)

Triglycerid

b)

Tripalmitin

c)

Lecithin

d)

Acid phosphophatidic

e)

Cephalin

45.

4 Dilgycerid, phosphat, ethanolamin

a)

Triglycerid

b)

Tripalmitin

c)

Lecithin

d)

Acid phosphatidic

e)

Cephalin

46.

5 Diglycerid, phosphat

a)

Triglycerid

b)

Tripalmitin

c)

Lecithin

d)

Acid phosphatidic

e)

Cephalin

47.

1 Acid cholanic có nhóm OH ở C3

a)

Acid cholic

b)

Acid deoxy cholic

c)

Acid chenodeoxycholic

d)

Acid lithocholic

48.

2 Acid cholanic có nhóm OH ở C3H7

a)

Acid cholic

b)

Acid deoxy cholic

c)

Acid chenodeoxycholic

d)

Acid lithocholic

49.

3 Acid cholanic có nhóm OH ở C3H12

a)

Acid cholic

b)

Acid deoxy cholic

c)

Acid chenodeoxycholic

d)

Acid lithocholic

50.

Acid cholanic có nhóm OH ở C3C7C12

a)

Acid cholic

b)

Acid deoxy cholic

c)

Acid chenodeoxycholic

d)

Acid lithocholic

51.

1 Thủy phân hoàn toàn thu được 3 phân tử acid béo và một phân tử glycerol

a)

Acid béo trung tính

b)

Phosphatid

c)

Cerebrozid

d)

Sáp

e)

Terpen

52.

2 Acid béo tạo liên kết với alcol bậc cao

a)

Acid béo trung bình

b)

Phosphatid

c)

Cerebrozid

d)

Sáp

e)

Terpen

53.

3 Chứa các đơn vị giống isopren

a)

Acdi béo trung bình

b)

Phosphatid

c)

Cerebrozid

d)

Sáp

e)

Terpen

54.

4 Còn được gọi là galactolipid

a)

Acdi béo trung tính

b)

Phosphatid

c)

Cerebrozid

d)

Sáp

e)

Terpen

55.

5 Chứa cholin hoặc ethanolamin hoặc serin và acid phosphatidic

a)

Acid béo trung tính

b)

Phosphatid

c)

Cerebrozid

d)

Sáp

e)

Terpen

56.

Acid palmitic còn có tên hệ thống là acid octadecanoic vì nó là một acid béo có 16 carbon:

a)

2 vế đều đúng và vế 2 giải thích cho vế 1

b)

2 vế đều đúng và vế 2 không giải thích cho vế 1

c)

Vế 1 đúng, vế 2 sai

d)

Vế 1 sai, vế 2 đúng

e)

Cả 2 vế đều sai

57.

Phosphatidyl serin là 1 loại lipid tạp vì trong cấu tạo phân tử, serin tạo liên kết este với acid béo:

a)

2 vế đều đúng và vế 2 giải thích cho vế 1

b)

2 vế đều đúng và vế 2 không giải thích cho vế 1

c)

Vế 1 đúng, vế 2 sai

d)

Vế 1 sai, vế 2 đúng

e)

Cả 2 vế đều sai

58.

Cholin

4 lines
59.

Phosphatidyl serin

4 lines
60.

Ethanolamin

4 lines
61.

Lecithin

4 lines
62.

L-Serin

4 lines
63.

a. Chiều dài chuỗi của acid arachidonic

b. Chiều dài chuỗi của acid linolenic

a)

Nếu a lớn hơn b

b)

Nếu a nhỏ hơn b

c)

Nếu a và b gần hoặc bằng nhau

d)

Không cái nào đúng

64.

a. Độ bão hòa của acid linoleic

b. Độ bão hòa của acid oleic

a)

Nếu a lớn hơn b

b)

Nếu a nhỏ hơn b

c)

Nếu a và ba gần hoặc bằng nhau

d)

Không có cái nào đúng

65.

a. Hàm lượng glycerol của lecithin

b. Hàm lượng glycerol của cephalin

a)

Nếu a lớn hơn b

b)

Nếu a nhỏ hơn b

c)

Nếu a và ba gần hoặc bằng nhau

d)

Không có đáp án nào đúng

66.

a. Tính hòa tan của chất béo trong dung môi không phân cực

b. Tính hòa tan của chất béo trong dung môi phân cực

a)

Nếu a lớn hơn b

b)

Nếu a nhỏ hơn b

c)

Nếu a và b gần hoặc bằng nhau

d)

Không có đáp án nào đúng

67.

Acid linoleic là acid béo có:

a)

16C và 1 liên kết kép

b)

18C và 3 liên kết kép

c)

18C và không có liên kết kép

d)

18C và 1 liên kết kép

e)

18C và 2 liên kết kép

68.

DHA là:

a)

Acid clupanodonic

b)

Acid béo có 6 liên kết đôi

c)

Acid cervonic

d)

Acid béo có 5 liên kết đôi

e)

Cả 2 câu A,B đều đúng

69.

DHA:

1. DHA là acid docosapentaenoic thuộc họ Ɯ 3

2. DHA là acid béo không no có 20C chứa 6 liên kết đôi

3. DHA là acid béo thuộc Ɯ 3 cần thiết cho quá trình phát triển tế bào não ở thời kỳ đầu của quá trình sinh trưởng ở trẻ em

4. DHA là acid béo không no có 22C chứa 5 liên kết đôi

5. DHA là acid cervonic

a)

1,4

b)

2,3

c)

2,4

d)

2,5

e)

3,5

70.

Acid nào sau đây là tiền chất của prostaglandin , thromboxam, leucotrien:

a)

Acid deoxycholic

b)

Acid eicosapentaenoic

c)

Acid arachidonic

d)

Acid docosahexaenoic

e)

Acid taurocholic

71.

Chọn câu đúng:

a)

Sulfatid có nhiều ở động vật, là dẫn xuất của sphingophosphatid

b)

Khi thủy phân cerebrozid sẽ cho ra sphingosin, acid béo, acid phosphoric và glucose

c)

Trong công thức cấu tạo của gangliosid có chứa đường fructose

d)

Sphingomyelin có chứa sphingosin, acid béo, acid phosphoric và cholin

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

72.

Chất nào sau đây không phải là steroid ?

a)

Estrogen

b)

Glycocholat

c)

Cholesterid

d)

Lanosterol

e)

Corticoid

73.

Lipoprotein nào sau đây tương ứng với anpha - lipoprotein trong kĩ thuật điện di:

a)

HDL

b)

Chylomicon

c)

VLDL

d)

LDL

e)

Chất khác

74.

Lipoprotein nào sau đây tương ứng với LDL trong kĩ thuật siêu ly tâm:

a)

Chylomicron

b)

pre- beta LP

c)

beta - LP

d)

anpha - LP

e)

Chất khác

75.

Lipoprotein nào sau đây tương ứng với VLDL trong kỹ thuật siêu li tâm:

a)

Chylomicron

b)

pre- beta LP

c)

beta - LP

d)

anpha - LP

e)

Chất khác

76.

Lipoprotein nào sau đây tương ứng với HDL trong kĩ thuật siêu li tâm:

a)

Chylomicron

b)

pre- beta LP

c)

beta - LP

d)

anpha - LP

e)

Chất khác

77.

Apoliprotein nào sau đây có trong VLDL và LDL:

a)

ApoA-I

b)

ApoA-II

c)

ApoB-48

d)

ApoB-100

e)

Apo-D

78.

Lipoprotein gồm có những loại nào sau đây:

a)

Chylomicron, VLDL

b)

Cholesterol, triglycerid

c)

HDL, LDL

d)

A và B đúng

e)

A và C đúng

79.

Lipoprotein gồm có những loại nào sau đây:

a)

Chylomicron, anpha- LP

b)

Cholesterol, ApoA-I

c)

beta- LP , pre- LP

d)

A và C đúng

e)

A,B và C đúng

80.

Loại lipoprotein nào sau đây vận chuyển cholesterol dư thừa từ mô ngoại biên về gan:

a)

HDL

b)

Chylomicron

c)

VLDL

d)

LDL

e)

Chất khác

81.

Vai trò của apoprotein:

a)

Ổn định cấu trúc của lipoprotein

b)

Giúp lipoprotein phân tán trong máu

c)

Nhận diện thụ thể màng tế bào

d)

Giúp vận chuyển lipid trong máu

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

82.

Phospholipid có nhiều trong:

a)

HDL

b)

Chylomicron

c)

VLDL

d)

LDL

e)

IDL

83.

Cholesterol có nhiều trong:

a)

HDL

b)

Chylomicron

c)

VLDL

d)

LDL

e)

IDL

84.

Ceramid có trong thành phần cấu tạo của nhóm chất:

a)

Sphingolipid

b)

Phosphatid

c)

Triglycerid

d)

Cerid

e)

Phospholipid

85.

Sphingomyelin có cấu trúc tương tự cấu trúc trong chất nào sau đây:

a)

Cerebrozid

b)

Phosphatidylcholin

c)

7- Dehydrocholesterol

d)

Acid lithocholic

e)

Tất cả các câu trên đều sai