wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập dầu tháng 1

Total questions: 85

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

c.'.... treo

a)

ap

b)

ăp

c)

âp

2.

xe đ......

a)

ap

b)

ăp

c)

âp

3.

r...... phim

a)

ap

b)

ăp

c)

âp

4.

b.'.... cải

a)

ap

b)

ăp

c)

âp

5.

c...... da

a)

ap

b)

ăp

c)

âp

6.

g.'.... quần áo

a)

ap

b)

ăp

c)

âp

7.

ng...... lụt

a)

ap

b)

ăp

c)

âp

8.

cá m......

a)

ap

b)

ăp

c)

âp

9.

t...... võ

a)

ap

b)

ăp

c)

âp

10.

Các bạn THẤP HƠN cô giáo.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Chọn câu thích hợp với bức tranh sau:

a)

Nhà Hà có mứt tết.

b)

Nhà bé có gạo lứt

c)

Cô cho bé bút chì màu.

12.

a)

sơn ca

b)

số bốn

c)

hòn đá

13.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

lắp ráp

b)

gắp cá

c)

thắp lửa

14.

Bé Nga ch....... chỉ.

a)

ăp

b)

ăm

15.

Quê bà có nghề làm t......... tre.

a)

ăm

b)

am

16.

t...... giác

a)

am

b)

ăm

17.

Điền vần ap/ ăp/ âp:


trái b...

a)

trái báp

b)

trái bắp

c)

trái bấp

18.

ăp?

a)

nằm ngủ

b)

gặp gỡ

c)

nắp chai

d)

chăm chỉ

19.

5. Chọn câu sắp xếp thích hợp:

bé Lâm, về, hè đến, đưa, thăm quê, bố mẹ.

a)

Hè đến, bé Lâm đưa bố mẹ về thăm quê.

b)

Hè đến, bố mẹ đưa bé Lâm về thăm quê.

20.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

tằm

b)

tắm

c)

gặp gỡ

21.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

mắm

b)

năm

c)

sắm

22.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

nằm ngủ

b)

đi tắm

c)

sắp xếp

23.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

đi ngủ

b)

đi tắm

c)

đi làm

24.

Tiếng nào có vần âp

a)

đập

b)

cặp

c)

tháp

d)

gặp

25.

Tiếng nào có vần âp

a)

mập

b)

sạp

c)

bắp

d)

cặp

26.
a)

tập thể dục

b)

lắp ráp lego

27.
a)

bập bênh

b)

lắp ráp lego

28.

1. Chọn vần và dấu thanh thích hợp:

g... máy bay

a)

áp

b)

ắp

c)

ấp

29.

2. Chọn vần và dấu thanh thích hợp:

ngăn n...

a)

áp

b)

ắp

c)

ấp

30.

Tìm từ có tiếng chứa vần "ưt" (Chọn nhiều đáp án)

a)

nút chai

b)

gạo lứt

c)

mứt dừa

d)

kim phút

31.

Câu 1: Tìm từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

A. gạo lứt

b)

B. mứt dừa

c)

C. kẹo mút

32.

Câu 3: Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu hoàn chỉnh:

bay vút/ trời cao./ Đàn chim/ trên

a)

A. Đàn chim bay vút trên trời cao.

b)

B. Đàn chim bay trên trời.

c)

C. Đàn chim vút lên trời cao.

33.

ăn /ăt/ăm/ăp ?

thợ s..........

a)

thợ săt

b)

thợ săn

c)

thợ săm

d)

thợ săp

34.

Sắp xếp:

cô/ và / bà/ gặt/ đi/ lúa./

a)

Bà và cô đi gặt lúa.

b)

Bà cô và đi gặt lúa.

c)

Bà cô đi và gặt lúa.

d)

Cô bà đi và gặt lúa.

35.

nhà,/ ở/ chăm/ em/ chỉ/ chép/ tập/

a)

Em chăm chỉ ở nhà, tập chép.

b)

Em chăm chỉ tập chép ở nhà,

c)

Ở nhà, em chăm chỉ tập chép.

d)

Ở nhà, chăm chỉ em tập chép.

36.

Đây là gì?

a)

đôi đũa

b)

bút chì

c)

quyển vở

37.

Đây là kẹo mút phải không?

a)

Đúng. Đây là kẹo mút.

b)

Sai. Đây không phải là kẹo mút.

38.

Con hãy chọn hình vẽ nút chai?

a)
b)
39.

Đây là món ăn gì?

a)

phở

b)

cơm

c)

mứt dừa

40.

b.................. máy

a)

ut

b)

it

c)

ưt

41.
a)

quả mận

b)

quả cam

c)

củ sâm

42.
a)

lớp học

b)

chóp núi

43.

Chọn hình phù hợp

a)
b)
c)
44.

Rau ng.......

a)

rau ngót

b)

rau cải

c)

rau ngốt

d)

rau ngớt

45.

Tiếng nào có vần ôt ?

a)

cam

b)

Nâu

c)

bột

d)

màu

46.

lá l.....

a)

lá lốt

b)

lá lớt

c)

lá lót

47.

chim h......

a)

chim hốt

b)

chim hát

c)

chim hót

48.

Em hãy ghép các tiếng, từ sau thành một câu có nghĩa:

chợt/ Nam/ chú/ thấy/ chim sâu/ một

a)

chợt Nam thấy chú chim sâu một

b)

Nam chợt thấy chú một chim sâu

c)

một chim sâu Nam chợt thấy

d)

Nam chợt thấy một chú chim sâu

49.

Hà là bạn ........ của em.

a)

tót

b)

tốt

c)

tớt

50.
a)

ot

b)

ơt

c)

ôt

51.

con ...'....

a)

oc

b)

ôc

c)

uc

d)

ưc

52.

hũ m..........

a)

ât

b)

at

c)

ăt

53.

Sắp xếp thành câu:

ngớt/ trời/ mưa/ đã

a)

Trời đã ngớt mưa.

b)

Ngớt trời mưa đã.

c)

Đã ngớt trời mưa.

d)

Mưa trời đã ngớt.

54.

Bé bị .........

a)

chơi

b)

học

c)

sốt

55.

Từ nào có nghĩa là "rơi xuống, không giữ được nữa"?

a)

bay

b)

rớt

c)

đứng

56.

ng hay ngh: ...ôi sao

(a)  

57.

ut hay ưt : b..'.. chì

(a)  

58.

Câu 8: Em hãy nhìn vào bức tranh sau và chọn tiếng cho phù hợp

a)

A. lom khom

b)

B. bạn học

c)

C. nấu cơm

d)

D. măng cụt

59.

uôn hay uôt?

a)

uôt

b)

uôn

60.

Điền ng hay ngh vào chỗ chấm sau:

.............ỉ hè

a)

A.ngh

b)

B.ng

61.

Chim hớn hở như chào Nam. Nó nhảy nhót một hồi rồi bay qua bay lại,

tìm bắt sâu cho c....

a)

ai

b)

ay

c)

ây

62.

Chọn từ ngữ tương ứng để hoàn thiện câu:

a)

thơm ngát

b)

chơi Tết

c)

quay tít

d)

chìa vôi

63.

CHỌN CÂU TƯƠNG ỨNG VỚI HÌNH SAU

a)
b)
64.

Sắp xếp các tiếng/từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh

cay/ quả ớt/ rất/. /

a)

Cay rất quả ớt.

b)

quả ớt rất cay

c)

Rất cay quả ớt

d)

Quả ớt rất cay.

65.

Sắp xếp thành câu:

cho/ đọc báo/ Hà/ nghe/ bà

a)

Hà đọc báo cho bà nghe.

b)

Cho đọc báo Hà nghe bà.

c)

Hà đọc báo nghe cho bà.

66.

Những từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau?

Cô Thu đang ... nhạc dân ca.

a)

cầm

b)

đếm

c)

nghe

d)

đan

67.

Sắp xếp để có câu hợp lí:

Bé Nam/ kem/ vị dâu/ ăn/./

a)

Bé Nam kem vị dâu ăn.

b)

Bé Nam ăn kem vị dâu.

c)

Bé Nam ăn kem vị dâu

68.

Bé đang làm gì ?

a)

hái nắm

b)

hái nấm

69.

cái ..............ế

a)

gh

b)

g

c)

h

d)

ngh

70.

Chọn câu viết đúng:

a)

Mùa thu rơi lá vàng khắp hè phố

b)

Mùa thu lá vàng rơi khắp hè phố.

c)

Khắp hè phố mùa thu rơi lá vàng.

d)

Lá vàng khắp hè phố mùa thu rơi.

71.

Tìm câu đúng:

a)

Tôi nà học sinh ngoan

b)

Tôi là học xinh ngoan

c)

Tôi là học sinh ngoan

72.

Sắp xếp các từ sau thành 2 câu đúng:

đồng lúa/chín vàng/ quê em/ đã

a)

Đồng lúa đã quê em chín vàng.

b)

Đồng lúa quê em đã chín vàng.

c)

Quê em đồng lúa đã chín vàng.

d)

Đồng lúa đã chín vàng quê em.

73.

Trong câu sau những tiếng nào có chứa vần ot, ôt, ơt?

Nhà bà có ớt, rau ngót và cà rốt.

a)

rau, ớt, rốt

b)

ớt, rốt, ngót

c)

ngót, nhà, rốt

d)

ớt, ngọt, rau

74.

Điền vần và dấu thanh còn thiếu:

C.... cờ

a)

ôt

b)

ơt

c)

ột

d)

ot

75.

Đây là cái gì?

a)

cái thìa

b)

cái đĩa

c)

cái bát

76.

th...... xóm

a)

ơn

b)

ơt

c)

ôt

d)

ôn

77.

kh........ l.´....

a)

ơn - ôn

b)

ôn - ôt

c)

ơn - ơt

d)

ôn - ơn

78.

Em hãy ghép các tiếng, từ sau thành một câu có nghĩa:

chợt/ Nam/ chú/ thấy/ chim sâu/ một

a)

chợt Nam thấy chú chim sâu một

b)

Nam chợt thấy chú một chim sâu

c)

một chim sâu Nam chợt thấy

d)

Nam chợt thấy một chú chim sâu

79.

Bé bị .........

a)

chơi

b)

học

c)

sốt

80.

Câu 8: Em hãy nhìn vào bức tranh sau và chọn tiếng cho phù hợp

a)

A. lom khom

b)

B. bạn học

c)

C. nấu cơm

d)

D. măng cụt

81.

Chọn từ ngữ tương ứng để hoàn thiện câu:

a)

thơm ngát

b)

chơi Tết

c)

quay tít

d)

chìa vôi

82.

Sắp xếp các tiếng/từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh

cay/ quả ớt/ rất/. /

a)

Cay rất quả ớt.

b)

quả ớt rất cay

c)

Rất cay quả ớt

d)

Quả ớt rất cay.

83.

Sắp xếp để có câu hợp lí:

Bé Nam/ kem/ vị dâu/ ăn/./

a)

Bé Nam kem vị dâu ăn.

b)

Bé Nam ăn kem vị dâu.

c)

Bé Nam ăn kem vị dâu

84.

Chọn câu viết đúng:

a)

Mùa thu rơi lá vàng khắp hè phố

b)

Mùa thu lá vàng rơi khắp hè phố.

c)

Khắp hè phố mùa thu rơi lá vàng.

d)

Lá vàng khắp hè phố mùa thu rơi.

85.

CHỌN CÂU TƯƠNG ỨNG VỚI HÌNH SAU

a)
b)