Font size
Worksheetstiếng nhật
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Rất vui được làm quen với bạn
はしめまして
はじまして
はじめまして
ばじめまして
Chào buổi sáng
おばよう
おはいよ
おはよ
おはよう
Chào buổi tối
こんばんわ
こばわ
こんばんは
ごんばは
Xin chào ( nói chung)
こんにちわ
こんいちは
こんにちは
ごんいちは
Chúc ngủ ngon
おみさい
おやすまなさい
おやすみなさい
おやずみまさい
Cảm ơn .
ありがとおざいます
おみまい
ありがとう
あみがとございます
Xin lỗi
すにません
すみません
すみなせん
ずみません
Xin lỗi( dùng trong trường hợp thân thiết hơn)
ごねんなさい
ごめんなさい
こめんあさい
こんばんは
Gặp lại sau nhé!
まさあいましょ
またあいましょ
またあいましょう
まざあいましょう
Không có gì đâu( dùng khi có người cảm ơn)
どいたしまして
どういたした
といいたしましゅて
どういたしまして。
Tạm biệt nhé
さよなら
さようなら
ざのなら
ざみなさい
わたしたち
chúng tôi,chúng ta
họ, người ta
tôi
bạn, mọi người
あのひと
người này
người kia, người đó
mọi người
chúng tôi
あなた
người kia
mọi người
chúng tôi
anh,chị ông bà
--ちゃん
hậu tố đuôi người nước ngoài
hậu tố sau tên em trai
hậu tố sau tên em gái
hậu tố chỉ sau tên anh, chị
がくせい
học sinh
nhân viên công ty
nhân viên ngân hàng
bác sĩ
ぎんこういん
học sinh
nhân viên công ty
nhân viên ngân hàng
nhà nghiên cứu
いしゃ
nhân viên ngân hàng
nhân viên công ty
bác sĩ
nhà nghiên cứu
だいがく
bác sĩ
kỹ sư
trường đại học
đèn điện
でんき có nghĩa là?
(a)
biểu tượng lá cờ Nhật Bản
Từ nào có nghĩa là “Sớm”
早 い
速 い
早 技
早 よ
Từ nào có nghĩa là “Cái miệng”
入り口
口
出口
出入口
Từ nào có nghĩa là “Bản đồ”
図
意 図
地 図
町
Từ nào có nghĩa là “Năng lực”
能力
動力
脳炎
教室
Từ nào có nghĩa là “Thời tiết”
電 気
天 気
夫 妻
雨 天
Từ nào có nghĩa là “Chuyển việc”
転 勤
運 転
運 ぶ
電 動
Từ nào có nghĩa là “Thất nghiệp”
残 業
授 業
失 業
農 業
Từ nào có nghĩa là “Ca đêm”
夜 勤
通 勤
徹 夜
運 動
Từ nào có nghĩa là “Độ ẩm”
温 暖
湿 気
温 度
湿 度
Từ “ 能 力 “ được đọc là
のうりょく
のりょうくう
のりゅく
のうりょうく
Từ “ 給 料 “ được đọc là
きゅりょう
きゅうりょ
きゅりょ
きゅうりょう
Từ “ 騒々しい “ được đọc là
すずしい
つづしい
そうぞうしい
ぞうそうしい
Từ nào dùng để đếm các con vật nhỏ
匹
回
体
個
Từ nào có nghĩa là “Con ếch”
蜂
蟻
蛙
犬
Từ nào có nghĩa là “Nhà trẻ”
幼 稚 園
保 育 園
中 学 校
大 学
Từ nào có nghĩa là “Tốt nghiệp”
卒 業
業 務
卒 僕
率 業
Từ nào có nghĩa là “Kimono”
着 物
春 物
物 事
着 装
Từ nào có nghĩa là “Bút chì kim”
シャ ー プ ペ ン シ ル
シャ ー ブ ペ ン シ ル
シャ プ ン シ ル
シャ ー プ べ ン シ ル
Từ nào có nghĩa là “Mùa hè”
夏 休 み
夏 草
夏 服
夏
Từ nào có nghĩa là “Thể thao”
ア ス レ チ ッ ク ス
ス ポ ー ツ
運 動 靴
運 動 場
Từ nào có nghĩa là “ Nhiệt độ không khí ”
気 温
低 温
水 温
体 温
Từ nào có nghĩa là “Mong đợi ”
期 待 値
歓 待
招 待
待 ち 遠 し い
Từ nào có nghĩa là “Sở thích”
趣 味
就 眠
週 末
収 集
Từ nào có nghĩa là “May vá ”
仲 裁
制 裁
裁 縫
弥 縫
Từ nào có nghĩa là “May vá ”
仲 裁
制 裁
裁 縫
弥 縫
Từ nào có nghĩa là “Hoa đào”
蓮
桃
梅
薔 薇
Chữ cái này đọc là gì? 「か」
ka
ki
ku
ke
ko
「きかい」có nghĩa là gì?
Con sò
Khuôn mặt
Máy móc
"Màu đỏ" trong tiếng nhật đọc là
こい
き
えき
あか
"Ohayogozaimasu" có nghĩa là gì?
chào buổi trưa
xin chào
chào buổi sáng
chúc ngủ ngon
"Ohayogozaimasu" có nghĩa là gì?
chào buổi trưa
xin chào
chào buổi sáng
chúc ngủ ngon
"Chào buổi chiều" tiếng nhật là?
Ohayogozaimasu
Konnichiwa
Arigato
Konbanwa
Từ いけ đọc như thế nào
iku
ike
kei
koi
Từ いけ đọc như thế nào
iku
ike
kei
koi
"Cái cây" tiếng nhật viết như thế nào?
か
き
こ
け
Từ こえ có nghĩa là gì?
giọng nói
khuôn mặt
con cá
cái cây
Đây là nghệ thuật gì của Nhật Bản
Origami
Kirigami
Okigami
Gamiori
Đây là nghệ thuật gì của Nhật Bản
Origami
Kirigami
Okigami
Gamiori
"Konbanwa" có nghĩa là
Chào buổi trưa
Chào buổi đêm
Chúc ngủ ngon
Chào buổi tối
Cảm ơn bằng tiếng nhật:
おはようございます
さようなら、また会いましょう
ありがとう
理解できません
Hãy chọn chữ "ma"
マ
ケ
ム
ク
タ
Hãy chọn chữ "mi"
ミ
チ
ツ
シ
テ
Hãy chọn chữ "mu"
ム
マ
メ
セ
サ
Hãy chọn chữ "me"
メ
ケ
ク
マ
サ
Hãy chọn chữ "mo"
モ
チ
テ
セ
サ
Hãy chọn chữ "ya"
ヤ
ユ
ヨ
セ
キ
Hãy chọn chữ "yo"
ヤ
ユ
二
コ
ヨ
Hãy chọn chữ "yo"
ヤ
ユ
二
コ
ヨ
Hãy chọn chữ "yu"
ヤ
ユ
二
コ
ヨ
Hãy chọn chữ "ra"
ラ
フ
ワ
テ
ク
Hãy chọn chữ "ra"
ラ
フ
ワ
テ
ク
Hãy chọn chữ "ri"
リ
ラ
ル
レ
ロ
Hãy chọn chữ "ri"
リ
ラ
ル
レ
ロ
Hãy chọn chữ "ru"
リ
ラ
ル
レ
ロ
Hãy chọn chữ "re"
ノ
ラ
ル
レ
ロ
Hãy chọn chữ "ro"
ヨ
コ
ユ
レ
ロ
Hãy chọn chữ "wa"
フ
コ
ク
ラ
ワ
Hãy chọn chữ "n"
フ
ツ
シ
ソ
ン
Trước khi ăn, người Nhật thường nói câu gì?
たべてください。
ごちそうさま。
おかえりなさい。
いただきます。
Khi ra khỏi nhà, bạn phải chào câu gì đối với những người còn lại ở nhà?
いってきます。
すみません。
おかえりなさい。
ありがとう。
Khi được mời vào nhà, bạn sẽ nói câu gì với chủ nhà?
いらっしゃい。
しつれいします。
おねがいします。
どうぞ。
Khi được mời vào nhà, bạn sẽ nói câu gì với chủ nhà?
いらっしゃい。
しつれいします。
おねがいします。
どうぞ。
Khi đến muộn, bạn phải nói câu gì để xin lỗi?
おだいじに。
おかげさまで。
おそくなってすみません。
おじゃまします。
Khi muốn nhờ người khác giúp đỡ, bạn sẽ nói câu gì?
すみません。
おやすみなさい。
おねがいします。
おげんきですか。
