wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng nhật

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Rất vui được làm quen với bạn

a)

はしめまして

b)

はじまして

c)

 はじめまして

d)

ばじめまして

2.

Chào buổi sáng

a)

おばよう

b)

おはいよ

c)

おはよ

d)

おはよう

3.

Chào buổi tối

a)

こんばんわ

b)

こばわ

c)

こんばんは

d)

ごんばは

4.

Xin chào ( nói chung)

a)

こんにちわ

b)

こんいちは

c)

こんにちは

d)

ごんいちは

5.

Chúc ngủ ngon

a)

おみさい

b)

おやすまなさい

c)

おやすみなさい

d)

おやずみまさい

6.

Cảm ơn .

a)

ありがとおざいます

b)

おみまい

c)

ありがとう

d)

あみがとございます

7.

Xin lỗi

a)

すにません

b)

すみません

c)

すみなせん

d)

ずみません

8.

Xin lỗi( dùng trong trường hợp thân thiết hơn)

a)

ごねんなさい

b)

ごめんなさい

c)

こめんあさい

d)

こんばんは

9.

Gặp lại sau nhé!

a)

まさあいましょ

b)

またあいましょ

c)

またあいましょう

d)

まざあいましょう

10.

Không có gì đâu( dùng khi có người cảm ơn)

a)

どいたしまして

b)

どういたした

c)

といいたしましゅて

d)

どういたしまして。

11.

Tạm biệt nhé

a)

さよなら

b)

さようなら

c)

ざのなら

d)

ざみなさい

12.

わたしたち

a)

chúng tôi,chúng ta

b)

họ, người ta

c)

tôi

d)

bạn, mọi người

13.

あのひと

a)

người này

b)

người kia, người đó

c)

mọi người

d)

chúng tôi

14.

あなた

a)

người kia

b)

mọi người

c)

chúng tôi

d)

anh,chị ông bà

15.

--ちゃん

a)

hậu tố đuôi người nước ngoài

b)

hậu tố sau tên em trai

c)

hậu tố sau tên em gái

d)

hậu tố chỉ sau tên anh, chị

16.

がくせい

a)

học sinh

b)

nhân viên công ty

c)

nhân viên ngân hàng

d)

bác sĩ

17.

ぎんこういん

a)

học sinh

b)

nhân viên công ty

c)

nhân viên ngân hàng

d)

nhà nghiên cứu

18.

いしゃ

a)

nhân viên ngân hàng

b)

nhân viên công ty

c)

bác sĩ

d)

nhà nghiên cứu

19.

だいがく

a)

bác sĩ

b)

kỹ sư

c)

trường đại học

d)

đèn điện

20.

でんき có nghĩa là?

(a)  

21.

biểu tượng lá cờ Nhật Bản

a)
b)
c)
d)
22.

Từ nào có nghĩa là “Sớm

a)

早 い

b)

速 い

c)

早 技

d)

早 よ

23.

Từ nào có nghĩa là “Cái miệng

a)

入り口

b)

c)

出口

d)

出入口

24.

Từ nào có nghĩa là “Bản đồ

a)

b)

意 図

c)

地 図

d)

25.

Từ nào có nghĩa là “Năng lực

a)

能力

b)

動力

c)

脳炎

d)

教室

26.

Từ nào có nghĩa là “Thời tiết

a)

電 気

b)

天 気

c)

夫 妻

d)

雨 天

27.

Từ nào có nghĩa là “Chuyển việc

a)

転 勤

b)

運 転

c)

運 ぶ

d)

電 動

28.

Từ nào có nghĩa là “Thất nghiệp

a)

残 業

b)

授 業

c)

失 業

d)

農 業

29.

Từ nào có nghĩa là “Ca đêm

a)

夜 勤

b)

通 勤

c)

徹 夜

d)

運 動

30.

Từ nào có nghĩa là “Độ ẩm

a)

温 暖

b)

湿 気

c)

温 度

d)

湿 度

31.

Từ “ 能 力 “ được đọc là

a)

のうりょく

b)

のりょうくう

c)

のりゅく

d)

のうりょうく

32.

Từ “ 給 料 “ được đọc là

a)

きゅりょう

b)

きゅうりょ

c)

きゅりょ

d)

きゅうりょう

33.

Từ “ 騒々しい “ được đọc là

a)

すずしい

b)

つづしい

c)

そうぞうしい

d)

ぞうそうしい

34.

Từ nào dùng để đếm các con vật nhỏ

a)

b)

c)

d)

35.

Từ nào có nghĩa là “Con ếch

a)

b)

c)

d)

36.

Từ nào có nghĩa là “Nhà trẻ

a)

幼 稚 園

b)

保 育 園

c)

中 学 校

d)

大 学

37.

Từ nào có nghĩa là “Tốt nghiệp

a)

卒 業

b)

業 務

c)

卒 僕

d)

率 業

38.

Từ nào có nghĩa là “Kimono

a)

着 物

b)

春 物

c)

物 事

d)

着 装

39.

Từ nào có nghĩa là “Bút chì kim

a)

シャ ー プ ペ ン シ ル

b)

シャ ー ブ ペ ン シ ル

c)

シャ プ ン シ ル

d)

シャ ー プ べ ン シ ル

40.

Từ nào có nghĩa là “Mùa hè

a)

夏 休 み

b)

夏 草

c)

夏 服

d)

41.

Từ nào có nghĩa là “Thể thao

a)

ア ス レ チ ッ ク ス

b)

ス ポ ー ツ

c)

運 動 靴

d)

運 動 場

42.

Từ nào có nghĩa là “ Nhiệt độ không khí ”

a)

気 温

b)

低 温

c)

水 温

d)

体 温

43.

Từ nào có nghĩa là “Mong đợi

a)

期 待 値

b)

歓 待

c)

招 待

d)

待 ち 遠 し い

44.

Từ nào có nghĩa là “Sở thích

a)

趣 味

b)

就 眠

c)

週 末

d)

収 集

45.

Từ nào có nghĩa là “May vá

a)

仲 裁

b)

制 裁

c)

裁 縫

d)

弥 縫

46.

Từ nào có nghĩa là “May vá

a)

仲 裁

b)

制 裁

c)

裁 縫

d)

弥 縫

47.

Từ nào có nghĩa là “Hoa đào

a)

b)

c)

d)

薔 薇

48.

Chữ cái này đọc là gì? 「か」

a)

ka

b)

ki

c)

ku

d)

ke

e)

ko

49.

「きかい」có nghĩa là gì?

a)

Con sò

b)

Khuôn mặt

c)

Máy móc

50.

"Màu đỏ" trong tiếng nhật đọc là

a)

こい

b)

c)

えき

d)

あか

51.

"Ohayogozaimasu" có nghĩa là gì?

a)

chào buổi trưa

b)

xin chào

c)

chào buổi sáng

d)

chúc ngủ ngon

52.

"Ohayogozaimasu" có nghĩa là gì?

a)

chào buổi trưa

b)

xin chào

c)

chào buổi sáng

d)

chúc ngủ ngon

53.

"Chào buổi chiều" tiếng nhật là?

a)

Ohayogozaimasu

b)

Konnichiwa

c)

Arigato

d)

Konbanwa

54.

Từ いけ đọc như thế nào

a)

iku

b)

ike

c)

kei

d)

koi

55.

Từ いけ đọc như thế nào

a)

iku

b)

ike

c)

kei

d)

koi

56.

"Cái cây" tiếng nhật viết như thế nào?

a)

b)

c)

d)

57.

Từ こえ có nghĩa là gì?

a)

giọng nói

b)

khuôn mặt

c)

con cá

d)

cái cây

58.

Đây là nghệ thuật gì của Nhật Bản

a)

Origami

b)

Kirigami

c)

Okigami

d)

Gamiori

59.

Đây là nghệ thuật gì của Nhật Bản

a)

Origami

b)

Kirigami

c)

Okigami

d)

Gamiori

60.

"Konbanwa" có nghĩa là

a)

Chào buổi trưa

b)

Chào buổi đêm

c)

Chúc ngủ ngon

d)

Chào buổi tối

61.

Cảm ơn bằng tiếng nhật:

a)

おはようございます

b)

さようなら、また会いましょう

c)

ありがとう

d)

理解できません

62.

Hãy chọn chữ "ma"

a)

b)

c)

d)

e)

63.

Hãy chọn chữ "mi"

a)

b)

c)

d)

e)

64.

Hãy chọn chữ "mu"

a)

b)

c)

d)

e)

65.

Hãy chọn chữ "me"

a)

b)

c)

d)

e)

66.

Hãy chọn chữ "mo"

a)

b)

c)

d)

e)

67.

Hãy chọn chữ "ya"

a)

b)

c)

d)

e)

68.

Hãy chọn chữ "yo"

a)

b)

c)

d)

e)

69.

Hãy chọn chữ "yo"

a)

b)

c)

d)

e)

70.

Hãy chọn chữ "yu"

a)

b)

c)

d)

e)

71.

Hãy chọn chữ "ra"

a)

b)

c)

d)

e)

72.

Hãy chọn chữ "ra"

a)

b)

c)

d)

e)

73.

Hãy chọn chữ "ri"

a)

b)

c)

d)

e)

74.

Hãy chọn chữ "ri"

a)

b)

c)

d)

e)

75.

Hãy chọn chữ "ru"

a)

b)

c)

d)

e)

76.

Hãy chọn chữ "re"

a)

b)

c)

d)

e)

77.

Hãy chọn chữ "ro"

a)

b)

c)

d)

e)

78.

Hãy chọn chữ "wa"

a)

b)

c)

d)

e)

79.

Hãy chọn chữ "n"

a)

b)

c)

d)

e)

80.

Trước khi ăn, người Nhật thường nói câu gì?

a)

たべてください。

b)

ごちそうさま。

c)

おかえりなさい。

d)

いただきます。

81.

Khi ra khỏi nhà, bạn phải chào câu gì đối với những người còn lại ở nhà?

a)

いってきます。

b)

すみません。

c)

おかえりなさい。

d)

ありがとう。

82.

Khi được mời vào nhà, bạn sẽ nói câu gì với chủ nhà?

a)

いらっしゃい。

b)

しつれいします。

c)

おねがいします。

d)

どうぞ。

83.

Khi được mời vào nhà, bạn sẽ nói câu gì với chủ nhà?

a)

いらっしゃい。

b)

しつれいします。

c)

おねがいします。

d)

どうぞ。

84.

Khi đến muộn, bạn phải nói câu gì để xin lỗi?

a)

おだいじに。

b)

おかげさまで。

c)

おそくなってすみません。

d)

おじゃまします。

85.

Khi muốn nhờ người khác giúp đỡ, bạn sẽ nói câu gì?

a)

すみません。

b)

おやすみなさい。

c)

おねがいします。

d)

おげんきですか。