wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn trang nguyên tuần 10-20

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Điền chứ "ch" hoặc "tr" vào chỗ trống

Qủa (a)   uối

2.

Điền "c" hoặc "k" thích hợp vào chỗ trống

Một nụ (a)   ười bằng mười thang thuốc bổ

3.

Tên con vật nào có vần "oi"

a)

b)

c)

d)

4.

Các từ "mùi vị,vui vẻ,đồi núi" có chung vần gì?

(a)  

5.

Điền vần "anh" hoặc "ách" vào chỗ trống.

Mùa hạ,lá bàng x (a)   mơn mởn.

6.

Điền vần "ui" hoặc "oi" thích hợp vào chỗ trống

Các bạn đang v (a)   chơi ở sân trường.

7.

Giải câu đố sau?

Vừa bằng hạt đỗ

Ăn cỗ cả làng.

Đố là con gì?

Đáp án là con (a)   uồi.

8.

Câu văn nào dưới đây mô tả đúng hình ảnh sau?

a)

Mây đen ùn ùn kéo đến phủ kín trên trời.

b)

Đêm trung thu trăng tròn vành vạnh.

c)

Mặt trời lấp ló sau những đám mây.

d)

Nắng vàng trải xuống đồng cỏ rộng lớn.

9.

âu hỏi 4

Trong bài tập đọc "Sói và dê", khi sói ở ngay trước mặt, dê con đã làm gì?

a)

A.

Dê con khóc lóc van xin bác sói.

b)

Dê chạy đến chỗ ông chủ.

c)

Dê nói sẽ hát tặng bác sói một bài.

d)

Dê con gọi mẹ đến đuổi bác sói.

10.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Các từ "hỏi thăm, khói lửa, đá sỏi" có chung vần (a)  

11.

Đáp án nào chỉ gồm các tiếng chứa vần "ôi" trong bài thơ sau?

"Con bướm trắng

Lượn vườn hồng

Gặp con ong

Đang bay vội

Bướm liền gọi

Rủ đi chơi

Ong trả lời

Tôi còn bận

Mẹ tôi dặn

Việc chưa xong

Đi chơi rong

Mẹ không thích."

(Theo Nhược Thuỷ)

a)

vội, tôi

b)

lội, môi

c)

xôi, nôi

d)


thôi, mối

12.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong câu "Dê nhỏ gặm cỏ ở trên đồi." có tiếng mang thanh hỏi (?).

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

13.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

thợ nề

b)

no nê

c)

no lắng

d)

bằng lăng

14.

Trong bài tập đọc "Hạt nắng bé con", khi mẹ Mặt Trời gọi, hạt nắng đã làm gì?

a)

Hạt nắng rong chơi la cà khắp nơi không nghe thấy mẹ gọi.

b)

Hạt nắng trốn mẹ Mặt Trời vì không muốn về.

c)

Hạt nắng bám cánh tay hồng của mẹ về bên kia núi.

d)

Hạt nắng chạy lên núi đợi mẹ xuống đón.

15.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:


cái (a)   ũi

16.

Giải câu đố sau:

Con gì có cánh

Mà chẳng bay xa

Cục tác cục ta

Đẻ ra trứng tròn?

Đáp án: con (a)   à mái.

17.

Điền chữ "tr" hoặc "ch" thích hợp vào chỗ trống sau:

Quả thanh long ruột (a)   ắng.

18.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống sau:

Các từ "thông minh, vinh danh, rung rinh" có chung vần (a)  

19.

Tên đồ vật nào có vần "ich"?

A.


a)

b)

c)

d)

20.

Điền chữ "l" hoặc "n" thích hợp vào chỗ trống sau:

quả dưa ..ê



(a)  

21.

Câu nào chứa tiếng có vần "ai"?

a)

Gà trống đang vươn cổ gáy.

b)

Chú gà con chạy lon ton trong sân.

c)


Chú thỏ có hai tai dài.

d)

Chú ếch cốm lặng thinh trên lá sen.

22.

Câu nào chứa tiếng có vần "inh"?

a)


Rừng cây là nhà của chim chóc và muông thú.

b)

Trái Đất này là của chúng mình.

c)

Đại dương xanh là nhà của cá tôm.

d)

Trăng rằm là vầng trăng tròn đẹp nhất.

23.

Điền từ "chanh" hoặc "tranh" thích hợp vào chỗ trống sau:

Bức (a)   phong cảnh.

24.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ sau:

Nh (a)   như sóc

25.

Có bao nhiêu tiếng mang thanh ngã (~) trong câu sau?

Bố mẹ đưa bé đi xem diễn kịch.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

26.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống sau:

Các từ "tách trà, đọc sách, viên gạch" có chung vần (a)  

27.

Những tiếng nào có vần "anh" trong đoạn văn sau?

"Từ khi Thanh còn bé, ba má đã mua cho em những cuốn sách có tranh ảnh đẹp. Thanh chưa biết chữ nên chỉ xem tranh. Tranh thì vẽ bạn sóc hiền lành. Tranh thì vẽ cô gà "cục tác", chú lợn "ủn ỉn",...

Giờ thì Thanh đã có một tủ sách. Nhờ có sách, em đọc rất nhanh."

(Theo Hoàng Nguyễn)

a)

Thanh, thành, ánh, dành, bánh

b)

Thanh, mảnh, vành, rảnh, hành

c)

Thanh, tranh, ảnh, lành, nhanh

d)

Thanh, xanh, lạnh, cánh, mạnh

28.

Trong bài tập đọc "Chú gà quan trọng", sáng sáng, gà trống làm gì?

a)

Sáng sáng, gà trống gáy vang.

b)


Sáng sáng, gà trống ra lệnh cho cô gà mái vàng.

c)

Sáng sáng, gà trống ra lệnh cho cô gà mái mơ.

d)

Sáng sáng, gà trống ưỡn ngực.


29.

Điền "ng" hoặc "ngh" thích hợp vào chỗ trống sau:

Lớp của Tú có một nửa là nam, một nửa là nữ. Các bạn nam rất tinh (a)   ịch. Các bạn nữ thì dễ thương.

30.

Giải câu đố sau:

Cái gì dùng để lắng nghe

Tiếng ai ca hát, tiếng ve gọi hè ?

Đáp án là cái (a)  

31.

Sắp xếp các ý theo đúng nội dung của bài tập đọc "Chú gà quan trọng (2)".

(1) Lũ gà mái trốn sạch

(2) Gà trống sợ, chạy mất.

(3) Bác chó tợp cho gà trống một cái.

(4) Gà trống bèn hạch sách bác chó.

a)

1,2,4,3

b)

1,2,3,4

c)

1,3,2,4

d)

1,4,3,2

32.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

Con đường (a)   ắng vẻ.

33.

Giải câu đố sau:

Con gì sống ở trong hang

Bò ngang trên đất, hai càng giơ giơ?

a)

Kiến

b)

c)

Cua

d)

Rùa

34.

Giải câu đố sau:

Quả gì có nước ở trong

Uống cho đỡ khát, mát lòng bổ thơm?

Đó là quả (a)   ừa.

35.

Điền "tr" hoặc "ch" thích hợp vào chỗ trống:

Vầng (a)   ăng cong như lưỡi liềm.

36.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

c (a)   tên

37.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

học (a)   óm

38.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

Nước dâng ngập nhà cửa là hiện tượng lũ (a)   ụt.

39.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

Màu (a)   ắng

40.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

Quả (a)   ướp đắng còn có tên là khổ qua.

41.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

Cơn (a)   ưa

42.

Trong bài tập đọc "Một trí khôn hơn trăm trí khôn", gà đã làm gì để bỏ trốn khi bị bác nông dân tóm được?

a)

Gà giả vờ ủ rũ.

b)

Gà van khóc xin tha.

c)


Gà nhờ chồn cứu giúp.

d)

Gà đẻ trứng cho bác nông dân..

43.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong các từ "kiên cường, nhường nhịn, suôn mượt, thuộc lòng" có (a)   từ chứa vần "ương" .

44.

Trong bài tập đọc "Thần ru ngủ", vì sao những đứa trẻ dễ thương có giấc mơ đẹp?

a)

Vì thần ru ngủ mở nhạc êm ru cho những đứa trẻ dễ thương nghe.

b)

Vì thần ru ngủ che chiếc ô không vẽ gì cho những đứa trẻ dễ thương.

c)

Vì thần ru ngủ che chiếc ô có bức vẽ đẹp cho những đứa trẻ dễ thương.

d)


Vì thần ru ngủ sẽ hát cho những đứa trẻ dễ thương nghe.

45.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống sao cho đúng chính tả:

Đàn kiến vàng tha những chiếc ...á về làm tổ.

a)

l

b)

n

c)

L

d)

N

46.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Các tiếng "khung, hùng, nhung" có chung vần (a)  

47.

Giải câu đố sau:

Con gì mà biết chăng tơ

Bắt côn trùng nhỏ tình cờ đi qua?

Đáp án là con (a)   ện.

48.

Đáp án nào chỉ gồm các tiếng có vần "ông" trong đoạn văn sau?

"Những đêm trăng, bà thường chỉ cho Bi ba bóng đen mờ trên Mặt Trăng. Trông chúng giống một gốc đa, một con nghé và một chú bé."

(Theo Nguyễn Hoàng)

a)

trông, bóng

b)

giống, trong

c)

giống, bông

d)


trông, giống

49.

Điền chữ "r/d" hoặc "gi" thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau:

Cả nhà khen bé có hàm ......ăng đẹp. Những chiếc .......ăng nhỏ và trắng. Bé thường thủ thỉ cùng mẹ: "Con có .......ăng đẹp là do con chăm chỉ súc miệng mẹ nhỉ?". Mẹ chỉ tủm tỉm nhìn bé.



(a)  

50.

Chọn trong nhóm từ cho sẵn những từ có vần "uôc".

chuột, bước, lược, ước, nuốt, thuốc, thước, ướp, cuốc, nước, guốc

a)

thuốc, buộc, thuộc

b)

thuốc, cuốc, guốc

c)

guốc, ruốc, thuộc

d)

cuốc, buộc, thuộc

51.

Trong bài tập đọc "Lịch bàn", cuốn lịch nhắc nhở Bích làm gì?

a)


Cuốn lịch nhắc Bích chăm chỉ học hành, không để thì giờ lãng phí.

b)

Cuốn lịch nhắc Bích biết trang trí cho bàn học.

c)

Cuốn lịch nhắc Bích chăm chỉ vẽ tranh, biết làm việc nhà.

d)


Cuốn lịch nhắc Bích chăm chỉ tập thể dục hàng ngày.

52.

Giải câu đố sau:

Con chúa ở nhà

Con khác đi xa

Làm mật cho ta

Mật thơm ngọt quá.

Đố là con gì?

a)

kiến

b)

dế

c)

ong

d)

bọ

53.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

(a)   ường học

54.

Đâu là hoa cúc?

a)

b)

c)

d)

55.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

hoa (a)   ượng đỏ

56.

Điền chữ "s" hoặc "x" thích hợp vào chỗ trống:

(a)   ương mù

57.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Các từ "xúc động, đông đúc, lúc lắc" có chung vần (a)  

58.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:


rau (a)   uống

59.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:


qủa ...ung



(a)  

60.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

xếp (a)   àng

61.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

(a)   ước kẻ

62.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

bông (a)   úc vàng

63.

Đáp án nào đúng về con công trong bài tập đọc "Con công lẩn thẩn"?

a)


Con công trong hồ là bóng của con công trên bờ

b)

Con công trong hồ là bạn của con công trên bờ.

c)

Con công trong hồ là mẹ của con công trên bờ.

d)


Con công trong hồ là bố của con công trên bờ.

64.

Điền chữ "r/d" hoặc "gi" thích hợp vào chỗ trống:


(a)   ếng nước

65.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để giải câu đố sau:

Bốn chân mà chẳng thể đi

Cho em nằm ngủ, mơ gì đêm qua.

Là gì?

Đáp án là cái (a)   ường.

66.

Câu nào mô tả đúng hình ảnh sau?

a)

Dọc bờ sông là những cồn cát và phù sa.

b)


Bạn nhỏ đi chân trần trên bờ cát trắng.

c)

Những chú chim sà xuống bờ biển cát trắng.

d)


Rặng dừa đứng hiên ngang bên bờ biển.

67.

Tên loại hoa nào có vần "ung"?

a)

b)

c)

d)

68.

Trong bài tập đọc "Hạt giống nhỏ", bé làm gì?

a)


Bé đem hạt giống nhỏ về cho mẹ trồng.

b)

Bé dẫm chân lên hạt giống nhỏ.

c)

Bé đem hạt giống nhỏ thả xuống góc vườn

d)


Bé ném hạt giống nhỏ đi chỗ khác.

69.

Điền chữ "g" hoặc "gh" thích hợp vào chỗ trống:

Mẹ trồng (a)   ừng ở trong vườn.

70.

Điền chữ "r/d" hoặc "gi" thích hợp vào chỗ trống:

Các bạn nhỏ (a)   ước đèn Trung thu.

71.

Giải câu đố sau:

Đi liền một cặp

Để bé ngắm nhìn

Đêm nằm nhắm tít

Sáng thì mở ra.

Đố là cái gì?

a)

miệng

b)

mắt

c)

cằm

d)

chân

72.

Có bao nhiêu tiếng chứa thanh sắc (ˊ) trong câu sau?

Chị gió giúp nhà nhà mát mẻ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Đáp án nào chứa vần "iêng" trong đoạn văn sau?

"Cô xẻng làm việc rất siêng năng. Có lần, chị gió hăm hở dọn đỡ cô. Chả ngờ, gió làm rác văng khắp chốn. Chị gió buồn lắm.

Nhìn chị gió ủ rũ, cô xẻng nhẹ nhàng:

- Chị chớ buồn. Chị luôn giúp nhà nhà mát mẻ mà."

(Theo Hoàng Nguyễn)

a)

làm việc

b)

siêng năng

c)

hăm hở

d)

khắp chốn

74.

Trong bài tập đọc "Quạ và công", vì sao quạ lại đen như than?

a)

Vì quạ muốn có bộ lông đen như chim yểng.

b)

Vì quạ muốn đi ăn cỗ ở làng bên.

c)

Vì đám chim khác rắc bột đen lên lông quạ.

d)

Vì công làm đổ bột đen lên lông quạ.

75.

Con chim yểng trong bài tập đọc "Con yểng" có bộ lông như thế nào?

a)

Lông nó bạc trắng, mỏ đỏ, cổ có sọc đen.

b)

Lông nó sặc sỡ, mỏ vàng, cổ có sọc đỏ.

c)

Lông nó đen biếc, mỏ đỏ, cổ có sọc vàng.

d)

Lông nó bạc trắng, mỏ đỏ, cổ có sọc đen

76.

Sắp xếp các ý theo đúng nội dung của bài tập đọc "Xe rác".

(1) Xe điện, xe téc chê xe rác bẩn.

(2) Xe điện, xe téc cảm ơn xe rác.

(3) Xe rác chở rác đi.

(4) Một đêm mưa to, phố xá ngập rác.

a)

1,2,4,3

b)

1,2,3,4

c)

1,4,3,2

d)

1,3,2,4

77.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

con (a)   óc

78.

Điền chữ "m" hoặc "n" thích hợp vào chỗ trống:

Sen (a)   ọc trong đầm.

79.

Điền từ "mong" hoặc "cong" vào chỗ trống:

"Đi học lắm sự lạ

Cha mẹ vẫn chờ (a)  

Ba bạn hứa trong lòng

Học tập thật chăm chỉ."

80.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để giải câu đố sau:

Lăn long lóc

Trên sân cỏ

Chân bé nhỏ

Đá là lăn.

Là quả gì?

Đáp án là quả (a)   óng.

81.

Giải câu đố sau:

Mặt gì tròn vo

Đêm rằm sáng tỏ

Chị Hằng, chú Cuội

Ngó nhìn theo em?

a)

mặt trăng

b)

mặt bàn

c)

mặt đất

d)

mặt biển